Hãy xác định mạch gốc của gen tham gia vào quá trình sao mã và số lượng từng loại nuclêôtit trong phân tử mARN được tổng hợp từ gen trênB. Xác định số liên kết peptit trong phân tử prôt[r]
Trang 1sở giáo dục & đào tạo t.t.huế Đề kiểm tra HỌC KI I
Năm học: 2008- 2009
Đề 1
A LÍ THUYẾT
Cõu 1::( 1.75đ)
a Gen là gỡ? Vẽ sơ đồ và trỡnh bày cấu trỳc chung của một gen điển hỡnh tổng hợp prụtờin.
b Trờn mạch gốc của gen cú trỡnh tự cỏc nuclờụtit như sau:
ATA GGX ATT XXX ATX
- Hóy xỏc định trỡnh tự cỏc nuclờụtit trờn mạch cũn lại của gen và trờn phõn tử mARN được sao mó từ gen trờn
- Cú bao nhiờu codon tham gia vào quỏ trỡnh dịch mó tổng hợp prụtờin từ đoạn gen trờn Vỡ sao?
Cõu 2: :(1.5đ)
Giải thớch nguyờn tắc bổ sung và nguyờn tắc bỏn bảo tồn trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN Nờu ý nghĩa của quỏ trỡnh nhõn đụi ADN.
Cõu 3:( 1.75đ)
So sỏnh quy luật di truyền phõn li độc lập và quy luật di truyền tương tỏc, trường hợp chỉ xột 2 cặp gen.
Cõu 4: (2.0đ)
Cho 1 đoạn gen bỡnh thường cú trỡnh tự nuclờụtit như sau:
AAT GXG XXA GGG
TTA XGX GGT XXX
a Hóy xỏc định cỏc dạng đột biến gen được minh hoạ bằng cỏc sơ đồ trong truờng hợp sau: - Trường hợp 1: ATG XGX XAG GG
.TAX GXG GTX XX
- Trường hợp 2: AAT GXG XXG GGG
TTA XGX GGX XXX
b Nờu đặc điểm và hậu quả của cỏc dạng đột biến trờn Trong cỏc dạng đột biến đú, dạng nào cú hậu quả nghiờm trọng hơn? Vỡ sao?
B BÀI TẬP
Bài 1:( 0.75đ)
Cho quần thể P cú cấu trỳc di truyền như sau:
0,68AA + 0,24Aa + 0,08aa = 1 Quần thể trờn cú đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền khụng?
Bài 2:( 2.25đ)
Một gen dài 2040A0, chứa 1500 liờn kết hiđrụ Gen sao mó một lần tạo ra phõn tử mARN cú
số U=150 và G= 200.
a Tớnh số nuclờụtit mỗi loại trong gen và ở từng mạch đơn của gen trờn.
b Xỏc định số a.amin trong chuỗi polipeptit vừa được tổng hợp trong phõn tử mARN trờn
c Nếu gen đú nhõn đụi liờn tiếp 3 lần thỡ mụi trường nội bào phải cung cấp mỗi loại nuclờụtit
là bao nhiờu?
d Nếu gen đú sau khi đột biến cú tổng số liờn kết hiđrụ tăng 1và cú tổng số nu khụng đổi Hóy xỏc định dạng đột biến và số nuclờụtit mỗi loại trong gen đột biến.
HẾT
( Học sinh khụng được sử dụng tài liệu)
Trang 2ĐÁP ÁN( Đề 1)
A LÍ THUYẾT
Câu 1:
a - Gen là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN (0.25đ)
Ví dụ: Gen hemôglôbin anpha là gen mã hoá chuỗi pôlipeptit α góp phần tạo nên phân tử Hb trong tế bào hồng
- Vẽ sơ đồ và trình bày cấu trúc chung của một gen điển hình tổng hợp prôtêin (0.75đ) + Vùng điều hoà: nằm ở đầu 3’ của mạch gốc, có trình tự nu đặc biệt giúp ARN-polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã
+ Vùng mã hoá: mang thông tin mã hoá các a.a
Sv nhân sơ: vùng mã hoá liên tục gen không phân mảnh
Sv nhân thực: vùng mã hoá không liên tục( xen kẽ các đoạn mã hoá prô- exon với các đoạn không mã hoá prô- intron) gen phân mảnh
+ Vùng kết thúc: Nằm ở đầu 5’ của mạch gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
b Gen/ADN: mbs TAT XXG TAA GGG TAG ( 0.25đ)
m.gốc ATA GGX ATT XXX ATX PM
mARN: UAU XXG UAA GGG UAG (0.25)
- Số codon tham gia vào quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin: 4, vì bộ ba UGA không làm nhiệm vụ kết thúc và
Câu 2: :(1.5đ)
* Nguyên tắc bổ sung trong trong nhân đôi ADN là: ( 0.5đ)
- A trên mạch khuôn liên kết với T tự do trong môi trường nội bào và ngược lại để tạo nên mạch mới( mạch con mới hay mạch bổ sung)
- G trên mạch khuôn liên kết với X tự do trong môi trường nội bào và ngược lại để tạo nên mạch mới( mạch con mới hay mạch bổ sung)
* Nguyên tắc bán bảo tồn trong quá trình nhân đôi ADN: trong mỗi phân tử ADN con có một mạch là mạch cũ
và 1 mạch là mạch mới tổng hợp
* Ý nghĩa: đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào ( 0.5đ)
Câu 3: ( 1.75đ) So sánh quy luật di truyền phân li độc lập và quy luật di truyền tương tác bổ trợ
- Hai cặp gen đều nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau
- Hai cặp gen PLĐL và THTD
- Nếu P thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen, F1 đều dị hợp về 2 cặp gen, đồng loạt xuất hiện 1 KH, cơ thể đều tạo ra 4 loại gtử với tỉ lệ ngang nhau, F2 xuất hiện 16 kiểu TH tương đương và đều có 9 KG với TL ( 1:2:1)2
- Đều là cơ chế làm tăng xuất hiện BDTH, cung cấp nguồn nguyênliệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
Một gen qui định 1 tính trạng Hai cặp gen cùng qui định 1 tinhd trạng
Tuân theo qui luật trội- lặn, alen trội trội hoàn
toà
Hai cặp gen không alen tương tác qua lại cùng qui định 1 tt theo các kiểu tương tácbổ trợ, cộng gộp, át chế
Tỉ lệ phân li KH ở F2 là 9: 3: 3: 1 Tỉ lệ phân li KH ở F2 là 9: 3: 3: 1 hay sự biến
đổi của TL này như 9: 6: 1; 9: 3: 4; 12: 3:1;
Kết quả lai phân tích F1 cho TL 1:1:1:1 Kết quả lai phân tích F1 cho TL 1:1:1:1 hay
biến đổi của TL này như 1:2:1; 3:1 BDTH do sự sắp xếp lại các tt có sẵn ở bố mẹ
theo trật tự khác đi
BDTH có thể khác hẳn so với bố mẹ
Câu 4
a Hãy xác định các dạng đột biến gen được minh hoạ bằng các sơ đồ trong truờng hợp sau:
- Trường hợp 1: ĐB mất 1 cặp nu( mất cặp A- T) (0.25đ)
- Trường hợp 2: ĐB thay thế 1 cặp nu( thay cặp A- T bằng G- X) 0.25đ)
b * Nêu đặc điểm và hậu quả của các dạng đột biến trên
Trang 3+ Mất 1 cặp Nu trên ADN =>tạo ra 1 mARN có khung đọc dịch chuyển đi 1 Nu => Pr khác thờng (ĐB dịch khung)
- ĐB thay thế 1 cặp nu( thay cặp A- T bằng G- X): (0.5đ) +Trên ADN, một cặp nu này đợc thay bằng một cặp nu khác (A - T => G - X)
+Biến đổi côđôn xác định aa này thành côđôn xác định aa khác
* Trong cỏc dạng đột biến đú, dạng ĐB mất 1 cặp nu cú hậu quả nghiờm trọng hơn Vỡ ĐB thay thế 1 cặp
nu chỉ cú thể làm thay đổi 1 a.a trong prụ được tổng hợp, trong khi đb mất 1 cặp nu dẫn đến tạo ra 1 mARN có khung đọc dịch chuyển đi 1 Nu => Pr khác thờng (ĐB dịch khung) (0.5đ)
B BÀI TẬP
Bài 1:( 0.75đ)
p(a) = 0,08 + 1/2*0,24 = 0,2
Qua giao phối:
Tỉ lệ KG F1 là: 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 (0.25đ)
Vỡ TLKG ở F1 khỏc P
Vậy, Quần thể trờn khụng đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền (0.25đ)
Bài 2: ( 2.25đ)Một gen dài 2040A0, chứa 1500 liờn kết hiđrụ Gen sao mó một lần tạo ra phõn tử mARN cú
số U= 150 và G= 200
a Tớnh số nuclờụtit mỗi loại trong gen và ở từng mạch đơn của gen trờn
L= N
2 ì 3,4 A0 N = 1200 nuN N = 1200 nu= N = 1200 nu1200 N = 1200 nunu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu(0.25đ)
A = T = 300
G = X= 300
* Số nu mỗi loại trong cỏc mạch đơn của gen: ( 0.5đ)
b Xỏc định số a.amin trong chuỗi polipeptit vừa được tổng hợp trong phõn tử mARN trờn
* Số a.a tham gia tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
a.a/pụlipeptit = N
6 −1=
rN
3 − 1 N = 1200 nu= N = 1200 nu299 N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu N = 1200 nu ( 0.25đ)
c Nếu gen đú nhõn đụi liờn tiếp 3 lần thỡ mụi trường nội bào phải cung cấp mỗi loại nuclờụtit là bao nhiờu?
Gọi số lần nhân đôi của 1 gen là x= 3
⇒ Số gen con tạo ra qua x lần nhân đôi là: 2x
Số lợng từng loại nu môi trờng nội bào cung cấp cho 1 gen nhân đôi x lần là: ( 0.5đ)
∑ Amt= ∑ Tmt=(2x− 1) A=(2x−1)T= 2100
∑ Gmt= ∑ Xmt=(2x−1)G=(2x−1) X= 2100
d - Dạng ĐB: thay thế cặp A- T bằng cặp G- X` ( 0.25đ)
- Số nuclờụtit mỗi loại trong gen đột biến: ( 0.25đ)
A = T = 300 - 1 = 299
G = X = 300 + 1 = 301
HẾT
sở giáo dục & đào tạo t.t.huế Đề kiểm tra HỌC KI I
Trang 4Trêng thcs- thpt h¬ng giang Môn: Sinh 12
Năm học: 2008- 2009
Đề 2
A LÍ THUYẾT
Câu 1: (2.0đ)
a Mã di truyền là gì? Trình bày các đặc điểm chung của mã di truyền.
b Giả sử 1 phân tử mARN chỉ có 2 loai nuclêôtit là A và U Có bao nhiêu bộ ba được tạo thành khác nhau ? Viết các loại bộ ba đó.
Câu 2: ( 1.5đ)
a Hãy điền các chú thích thích hợp vào bên cạnh các mũi tên nêu trong sơ đồ dưới đây để minh hoạ cho quá trình di truyền ở mức độ phân tử và nêu mối liên hệ giữa chúng.
ADN ⃗ (1)A RN ⃗ (2)Prôtêin⃗ (3) Tính trạng ( hình thái , )
↓(4)
ADN
b Nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã được thể hiện như thế nào? Nêu kết quả của quá trình
Câu 3: ( 1.75đ)
So sánh quy luật di truyền hoán vị gen và quy luật di truyền tương tác gen, trường hợp chỉ xét 2 cặp gen.
Câu 4: (2.0đ)
Nhiễm sắc thể( NST) bình thường có trình tự các gen như sau:
A B C D E F G H K
a Hãy xác định các dạng đột biến gen được minh hoạ bằng các sơ đồ trong truờng hợp sau:
- Trường hợp 1: A B E F G H K
- Trường hợp 2: A B C D C D E F G H K
b Nêu đặc điểm và hậu quả của các dạng đột biến trên Trong các dạng đột biến đó, dạng nào có hậu quả nghiêm trọng hơn? Vì sao?
B BÀI TẬP
Bài 1: (0.75đ)
Cho quần thể P có cấu trúc di truyền như sau:
0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 Quần thể trên đã đạt trạng thái cân bằng di truyền không?
Bài 2:(2.0đ)
Một gen dài 5100A0, có 3900 liên kết hiđrô Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A = 180 và X = 360
a Hãy xác định số lượng từng loại nuclêôtit của gen và trên mỗi mạch đơn của gen.
b Gen sao mã một 1 lần và môi trường đã cung cấp 420 nuclêôtit loại U Hãy xác định mạch gốc của gen tham gia vào quá trình sao mã và số lượng từng loại nuclêôtit trong phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên.
c Xác định số liên kết peptit trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen trên mã hoá.
d Nếu gen đó sau khi đột biến có tổng số liên kết hiđrô giảm 1và có tổng số nuclêôtit không đổi Hãy xác định dạng đột biến và số nuclêôtit mỗi loại trong gen đột biến.
HẾT
( Học sinh không được sử dụng tài liệu)
ĐÁP ÁN( Đề 2)
Trang 5A LÍ THUYẾT
Cõu 1: a Mó di truyền là gỡ? Nờu cỏc đặc điểm chung của mó di truyền.
* Khái niệm:Là trình tự xắp xếp các nu trong gen, quy định trình tự xắp xếp các aa trongPrôtêin (0.25đ)
- Đọc từ 1 điểm xác định, liên tục từng bộ ba
- 3nu -> 1 aa (mã đặc hiệu)
- Có tính d thừa( mã thoái hoá)
- Có tính phổ biến
- Có 3 bộ làm nhiện vụ kết thúc ( UAA, UAG, UGA), AUG là bộ khởi đầu (mã hoá aa mêtiônin)
b Giả sử 1 phõn tử mARN chỉ cú 2 loai nuclờụtit là A và U Cú bao nhiờu bộ ba được tạo thành khỏc nhau ? Viết cỏc loại bộ ba đú
Cõu 2:
a Đú là cỏc cụm từ : (1) Phiờn mó ( 0.5đ)
(2) Dịch mó (3) Mụi trường (4) Sao mó
b * Nguyờn tắc bổ sung trong quỏ trỡnh phiờn mó được thể hiện : ( 0.5đ)
- A trờn mạch gốc liờn kết với U tự do trong mụi trường nội bào,t trờn mạch gốc liờn kết với A tự do trong mụi trường nội bào
- G trờn mạch gốc liờn kết với X tự do trong mụi trường nội bào và ngược lại
* Kết quả: Từ 1 gen sao mã 1 lần tạo ra1 ptử ARN mang thụng tin di truyền từ gen ribụxụm
để làm khuụn tổng hợp prụ khi tế bào cần ( 0.5đ)
Cõu 3:( 1.75đ) So sỏnh quy luật di truyền hoỏn vị gen và quy luật di truyền tương tỏc gen
- Nếu P thuần chủng khỏc nhau về 2 cặp gen, F1 đều dị hợp về 2 cặp gen, đồng loạt xuất hiện 1 KH, cơ thể đều tạo ra 4 loại gtử với tỉ lệ ngang nhau, F2 xuất hiện 16 kiểu TH tương đương
- Đều là cơ chế làm tăng xuất hiện BDTH, cung cấp nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh tiến hoỏ và chọn giống
Một gen qui định 1 tớnh trạng Hai cặp gen cựng qui định 1 tớnh trạng
Cỏc gen di truyền cựng nhau trờn 1 cặp NST Cỏc gen PLĐL, THTD
F1 dị hợp 2 cặp gen tạo 4 kiểu giao tử tỉ lệ
khụng bằng nhau, F2 xuất hiện 10 KG, tỉ lệ phụ
thuộc vào tần số hoỏn vị và khỏc (1: 2: 1)2, F2
xuất hiện 4 KH tỉ lệ khỏc (3+ 1)2 và phụ thuộc
vào TSHVG
F1 dị hợp 2 cặp gen tạo 4 kiểu giao tử tỉ lệ bằng nhau, F2 xuất hiện 9 KG, tỉ lệ (1: 2: 1)2, F2 xuất hiện TLKH 9: 3: 3: 1 hay sự biến đổi của TL này như 9: 6: 1; 9: 3: 4; 12: 3:1;
Kết quả lai phõn tớch F1 cho TL khỏc 1:1:1:1 Kết quả lai phõn tớch F1 cho TL 1:1:1:1 hay
biến đổi của TL này như 1:2:1; 3:1 BDTH do sự sắp xếp lại cỏc tt cú sẵn ở bố mẹ
theo trật tự khỏc đi
BDTH cú thể khỏc hẳn so với bố mẹ
Cõu 4: (2.0đ)Nhiễm sắc thể( NST) bỡnh thường cú trỡnh tự cỏc gen như sau:
A B C D E F G H K
a Hóy xỏc định cỏc dạng đột biến gen được minh hoạ bằng cỏc sơ đồ trong truờng hợp sau:
b * Nờu đặc điểm và hậu quả của cỏc dạng đột biến trờn (1.0đ) Các
Mất
đoạn
-Là sự rơi rụng từng đoạn
NST (Mất ngoài hay trong
tâm động)
- Làm giảm số lợng gen
- Thờng gây chết do mất cân bằng hệ gen
- ở Ngời: mất phần vai ngắn NST
số 5 -> hội chứng tiếng meo kêu
Lặp
đoạn
- Một đoạn NST lặp lại 1
hay nhiều lần - Làm tăng số lợng gen.- Tạo vật liệu DT mới -> có lợi
trong tiến hoá
- ở đại mạch do lặp đoạn làm tăng hoạt tính enzim amilaza -> có ý nghĩa trong SX bia
* ĐB dạng mất đoạn cú hõu quả nghiờm trọng, vỡ:mất đoạn làm giảm số lượng gen trờn NST, làm mất cõn bằng gen nờn thường gõy chết cho thể ĐB (0.5đ)
B BÀI TẬP
Trang 6Bài 1: (0.75đ)
q(a) = 0,04 + 1/2*0,32 = 0,2
Qua giao phối:
Tỉ lệ KG F1 là: 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1 ( 0.25đ)
Vì TLKG ở F1 hoàn toàn giống P
Vậy, Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền ( 0.25đ)
Bài 2:(2.25đ) Một gen dài 5100A0, có 3900 liên kết hiđrô Trên mạch đơn thứ nhất của gen có A = 180 và
X = 360
a * Số lượng từng loại nuclêôtit của gen và trên mỗi mạch đơn của gen ( 0.25đ)
A = T = 600
G = X = 900
* Số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen ( 0.5đ)
A1 = T2 = 180 X1= G2 = 360
T1 = A2 = 420 G1 = X2 = 540
b Gen sao mã một 1 lần và môi trường đã cung cấp 420 nuclêôtit loại U
* Vì trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có mU = 420 = A2. ( 0.25đ) Vậy mạch 2 là mạch gốc
* số lượng từng loại nuclêôtit trong phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên ( 0.5đ)
mU = A2 = 420 mG = X2 = 540
mA = T2 = 180 mX = G2 = 360
c Xác định số liên kết peptit trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen trên mã hoá
N
6 −3=
rN
d - Dạng ĐB: thay thế cặp G - X bằng cặp A - T ( 0.25đ)
- Số nuclêôtit mỗi loại trong gen đột biến: ( 0.25đ)
A = T = 600 + 1 = 601
G = X = 900 - 1= 899
HẾT