1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập HK2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Kim Liên - Hà Nội - TOANMATH.com

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận nào đúng.. z là một số thuần ảo.?[r]

Trang 1

I Kiến thức trọng tâm:

1 Giải tích: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng; Số phức

2 Hình học: Hệ tọa độ trong không gian, phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng, khoảng cách, góc

II Đề tham khảo:

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số

1

sin cos

f x

f x x  xC

f x x x C

f x x  x C

f x x x C

Câu 2 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số 24 2

( )

1

x

f x

x x

  và F( 2) ln 81. TínhF 2

A. F 2 ln 9 B. F 2 2 ln 7 ln 9. C. F 2 ln 7 ln 9. D. F 2 2(ln 7 ln 3).

Câu 3 Tìm hằng số a để hàm số 1

( )

f x

x x

 có một nguyên hàm là F x( )aln( x 1) 5.

2

a

Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )e2cosx.sin x

A f x x( )d 2e2cosxC. B.f x x( )d  2e2 cosxC C. 1 2cos

2

x

f x x  e C

2

x

f x xe C

Câu 5 Cho f(x) là hàm số có đạo hàm trên [1; 4] biết

4

1 ( ) 20

f x dx

 và f(4)16; (1)f 7 Tính

4

1 '( )

I xf x dx

Câu 6 Cho

2 2 1

I  x xxux21 Mệnh đề nào dưới đây sai

A

3

0

d

27

3

2

1

d

I  u u D

3 2 2

3 3

I

Câu 7 Biết

( ) 5; ( ) 7

f x dxf t dt

5

4 ( )d

I  f z z

Câu 8 Cho

5

2 2

ln(xx x)d aln 5bln 2c

Câu 9 Cho tích phân

1

5 0

(1 ) d

I xx x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

0

5

1

(1 )d

I t t t

1 5 0 (1 )d

I tt t C.

0

6 5 1 ( )d

I   tt t D

0

6 5 1 ( )d

  

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 12 Năm học 2020 – 2021

Trang 2

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số 12

x

x

B. 3 3 1

2

x

x

D 3 1

x

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho 3

1

875 ( 6 )

4

m

xx dx

Câu 12 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx0,x4và đồ thị hai hàm số y  0, yx

A 16

.

3 B

22

3 C 2 D

23

3

Câu 13 Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; 0; 0,

4

xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục hoành

2

  

4

  

4

  

2

  

V

0

4

xdx a b a b Tính S = a b

Câu 15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 + 1 và đường thẳng y = x + 3

A 9

2 B 13

3 C

11

3 D

7 2

Câu 16 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 1

, 0, 1

x

   và xa a( 1) quay

xung quanh trục Ox

A 1

1

a

  

1

1

a

  

1

a

  

1

a

  

Câu 17 Cho số phức z   5 7 i Xác định phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng  7 i B Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng  7.

C Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7. D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7 i

Câu 18 ìm các ố thực xy thỏa mãn điều kiện  2 x   1   3 y  2   ix   2   y  4  i

A 1

3

x

y

  

B

1 3

x y

 

 

C

1 3

x y

 

  

D

1 3

x y

 

Câu 19 Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm A B C , , theo thứ tự biểu diễn các số phức 2 3 ,3  ii ,1 2  i Trọng

tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức z Tìm z

A z 1 i. B z 2 2 i C z 2 2 i D z 1 i

Câu 20 Cho i là đơn vị ảo, nlà số nguyên dương Mệnh đề nào au đây đúng?

A.i ni n10. B i ni n2 0. C i ni n2 0. D i ni n10

Câu 21 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?

A.Với mọi số phức z, phần thực của z không lớn hơn môđun của z

B Với mọi số phức z, phần ảo của z không lớn hơn môđun của z

C.Với mọi số phức z, môđun của z và môđun z luôn bằng nhau

D.Với mọi số phức z, zluôn khác số phức liên hợp của z

Trang 3

Câu 22 Cho hai số phức z   a 2 i a   và z '   5 i ìm điều kiện của a để z z 'là một số thực

.

5

a   B 2

5

a   C.a  10. D a  10.

Câu 23 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận

nào đúng ?

A.z B z  1. C z là một số thuần ảo D z   1.

Câu 24 Cho hai số phức z   a bi a b  ,  và z '   a ' b i a b '  ', '  ; ' z  0  Khẳng định nào đúng?

' ' '

a bi a b i

z

B

a bi a bi z

' '

a bi a b i

z

D

' '

a bi a b i z

Câu 25 Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. z , zz luôn là số thực B z , z

z

  luôn là số thực

C  z , zz luôn là số thuần ảo D  z , .z z luôn là số thực không âm

Câu 26 Cho số phức z   a bi a b  ,   Tìm phần ảo của số phức z2

A.a2b2. B a2b2. C 2 ab D  2 ab

Câu 27 Tìm nghiệm phức z của phương trình 2z3z  1 10 i

A z 1 2 i B z 1 2 i C z  1 2 i D z  1 2 i

Câu 28 Tìm tập hợp T gồm tất cả các số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z  2 và z2 là số thuần ảo

A T        1 i ;1 i ; 1 i ;1  i B T    1 i ;1  i C T     1 i D T     1 i Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , hãy tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1

z i

 

A Trục hoành B Trục tung C Đường thẳng y = x D Đường thẳng y = x

Câu 30 Cho hai số phức z   3 2 iz '   aa2 11  i Tìm tất cả các giá trị thực của a để zz ' là một số thực

A.a   3. B a  3. C.a  3 hoặc a   3. D a  13 hoặc a   13.

Câu 31 Kí hiệu n là số các giá trị của tham số thực a ao cho phương trìnhz2 az   3 0 (với ẩn là z), có hai nghiệm

phức z z1, 2 thỏa mãn z12z22  5.Tìm n

A n0. B n1. C n2. D n3

Câu 32 Cho a b c, ,  , a0, b24ac0 Tìm số nghiệm phức của phương trình az2bz c 0, (với ẩn là z)

A.3 B.2 C 1 D 0

Câu 33 Biết rằng nghịch đảo của số phức zbằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?

A.z B z  1. C z là một số thuần ảo D z   1.

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết u  2; v  1và góc giữa hai véc tơ uv bằng 2

3

Tìm k để véc tơ pkuv vuông góc với véc tơ q   u v

.

5

k B 5

2

k C k2. D k5

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 5P    x y 3 0 Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ( ) ?P

A. n1   ( 5;1; 3)  B n2  (5; 1; 0)  C n3  ( 5; 0;1). D n4  (5;1;0).

Trang 4

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm bán kính R của mặt cầu tâm I( 1; 2; 3)  tiếp xúc với mặt phẳng tọa

độ (Oyz)

A R1. B R2. C R3. D R 13

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có đường kính AB với A( 1; 2; 0)  và B(5;0; 2) Viết phương trình mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S tại điểm B

A.( ) : 3P x  y z 170. B.( ) : 6P x2y z 0. C.( ) : 3P x   y z 5 0. D. ( ) : 3P x  y z 170

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( ) : y2z0 và đường thẳng

2 : 4 2 1

z

 

  

 

Tìm tọa

độ giao điểm M của mặt phẳng ( ) và đường thẳng d

A M(5; 2;1). B. M(5; 2;1). C M(1;6;1). D. M(0; 2;1).

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1)B CD( 2;1; 1).  Viết

phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

A ( ) : (S x1)2y2z2 4. B ( ) : (S x1)2y2z2 3

C ( ) : (S x1)2y2z2 1. D. 2 2 2 3

4

S xy   z

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1

 Véc tơ nào dưới đây là một véc

tơ chỉ phương của d

A u1  (2;3; 2)  B u2  (1; 1; 0)  C. u3   ( 2;3; 2). D u4  (2;3; 0).

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y  z 3 0 Gọi M, N lần lượt là giao điểm

của mặt phẳng ( )P với các trục Ox Oz, Tính diện tích tam giác OMN.

A. 9

.

4 B

9

2 C

3

2 D.

3 4

Câu 42 Cho phương trình có chứa tham số m:x2y2z22mx4y2zm23m0 Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu?

A  m B 5

3

m C 5

3

m D 5

3

m

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa trục Oz và đi qua điểm

(2; 3;1)

Q

A ( ) : x2z0. B ( ) : y3z0. C. ( ) : 3 x2y0. D. ( ) : 2 x  y 1 0

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,tìm tọa độ hình chiếu B'của điểm B(5;3; 2) trên đường thẳng

A B'(1;3;0). B B'(5;1; 2). C B'(3; 2;1). D B'(9;1;0)

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x by 4z 3 0 và

( ) :Q ax3y2z 1 0, ( ,a b ).Với giá trị nào của a và b thì hai mặt phẳng( )P và ( )Q song song với nhau

A. a1;b 6. B a 1;b 6. C 3

; 9.

2

a   b D a 1;b6

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x2y  z 5 0 và đường thẳng

xyz

   Gọi ( )Q là mặt phẳng chứa và song song với ( ).P Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )P và ( ).Q

A. 9

.

14 B

9

14 C

3

14 D.

3 14

Trang 5

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 4

với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng có phương trình dưới đây?

A ( ) : x y 2z 2 0. B ( ) : x y 2z 9 0

C ( ) : 5 x3y  z 2 0. D. ( ) : 5 x3y  z 9 0

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x2y  z m 0 và mặt cầu

( ) :S xyz 4x6y0. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3

A m4;16  B m 1; 4 C m 3; 6 D m 1;3

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 1 1

:

 và 2

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;0; 2)cắt d1 và vuông góc với d2

xy z

B

xyz

xyz

  D.

xy z

Câu 50 Biết   2

f x dxxx C

A x210x C  B  x2 10x C  C  x2 10x C  D x210x C 

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Tìm số phức z thỏa mãn z2z 2 4 i

4

3

4 3

4 3

4 3

z    i

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (3;0;0), N (2;2;2) Mặt phẳng ( ) P thay đổi qua M N ,

cắt các trục Oy Oz , lần lượt tại B (0; ;0), (0;0; ),( b C c b  0, c  0) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

6

b   c C bc  3( b c  ). D b c 6

Câu 3 Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng hình Parabol (như hình vẽ) Người ta dự

định lắp cửa bằng kính cường lực 12ly với đơn giá 800.000đồng 2

/ m ính chi phí để lắp cửa

A 33.600.000 đồng B 7.200.000 đồng

C 9.600.000 đồng D 19.200.000 đồng

Câu 4 Cho hàm số f x ( ) xác định trên e; thỏa mãn 1

'( )

.ln

f x

x x

 và f e( 2)0 Tính f e( 4)

A f e( 4)2 B f e( )4  ln 2 C f e( 4)3ln 2 D f e( )4 ln 2

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào au đây là phương trình của mặt cầu?

A x2y2z2 2x4y100 B x2 2y2z22x2y2z 2 0

C x2y2z22x2y2z 2 0 D x2y2z22x2y2z 2 0

6m

Trang 6

Câu 6 Cho

8

2 0

cos 2 xdx b

a c

 

 , với a b c, , là số nguyên dương, b

c tối giản Tính P  a b c

Câu 7 Hàm số f x ( )nào dưới đây thỏa mãn f x dx ( )  ln | x   3 | C?

3

f x

x

C f x ( )  ( x  3) ln( x   3) x D 1

2

f x

x

Câu 8 Gọi z z z z1, 2, ,3 4 là các nghiệm phức của phương trình (z2z)24(z2 z) 120.Tính

| | | | | | | |

Szzzz

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x0 và x 3 Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Oxtại điểm có hoành độ x (0   x 3) là một hình vuông cạnh là

2

9x Tính thể tích V của vật thể

A V 18  B V 171 C V 18 D V 171 

Câu 10 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yx3 và yx5 bằng

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ điểm A ' đối xứng với điểmA ( 1;0;3)  qua mặt phẳng

( ) : P x  3 y  2 z   7 0

A A '( 1; 6;1)   B A '(0;3;1). C A '(11;0; 5)  D A '(1;6; 1) 

1 (2 ln 1) 2

m

x xdxm

.

Câu 13 Cho đồ thị hàm số yf x ( ) Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình

vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

A

S f x dx f x dx

  

B

S f x dx f x dx

C

4

3

( )

S f x dx

 

D

S f x dx f x dx

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1

1 2

x t

d y t

  

   

và mặt phẳng ( ) : x 3 y z 2      0 Khẳng định nào au đây là đúng?

A Đường thẳng d nằm trên mặt phẳng( )  B Đường thẳng dsong song với mặt phẳng ( ) 

C Đường thẳng dcắt mặt phẳng ( )  D Đường thẳng dvuông góc với mặt phẳng ( ) 

Trang 7

Câu 15 Cho

0 2

dx I

x a

 , với a0 Tìm a nguyên để I  1

C Không có giá trị nào của a D Vô số giá trị của a

Câu 16 Tính

2

x

x

Câu 17 Cho

3 2 2 4

cot sin

x

x

  và u  cot x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

1

3

0

I u du B

1

0

I udu C

2 3

4

.

u du

1 3 0

I  u du

Câu 18 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phứczthỏa mãn điều kiện z (3 2 )i 2 là:

A Đường tròn tâmI (3; 2), bán kính R 2 B Đường tròn tâmI (3; 2), bán kính R2

C Đường tròn tâmI ( 3;2)  , bán kính R2 D Đường tròn tâmI (3; 2)  , bán kính R2

Câu 19 Số phứcz 4 3icó điểm biểu diễn là:

A M (4; 3)  B M (3;4). C M (4;3). D M ( 3;4) 

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (0;0;1); ( 1; 2;0); (2;0; 1) B   C  Tập hợp các điểm M

cách đều ba điểm A B C , , là đường thẳng .Viết phương trình 

A

1

3

2

:

3

z t

  



B

1 2

1 2

  

   

C

1 3 :

2

z t

 





D

1 3 2 :

3

z t

  



Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1

1 2

d y

 

 

   

, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của đường thẳng d?

A u3 (1;0; 2) B u2 (1;3; 1). C u1(1;0; 2). D u4  ( 1;3; 2)

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x3)2 y2 (z 2)2 m24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể mặt cầu ( ) S tiếp xúc với mặt phẳng ( Oyz ).

Câu 23 Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức ztrên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I (0;1), bán kính R3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 8

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M x y ( ; ) biểu diễn của số phức z   x yi x y ( ;  R )thỏa mãn

z  i   z i là:

A Đường tròn đường kính ABvới A (1; 3); (2;1)  B

B Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng ABvới A (1; 3); (2;1)  B

C Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng ABvới A ( 1;3); ( 2; 1)  B  

D rung điểm của đoạn thẳng ABvới A (1; 3); (2;1)  B

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1

5

d y

 

 

   

và 2

0 : 4 2 '

5 3 '

x

  

  

Viết phương trình đường vuông góc chung  của d1và d2

xy z

xy z

xy z

x yz

Câu 26 Tính

1 

dx x , kết quả là

.

C x

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (3; 2; 2); (3;2;0)   B Phương trình mặt cầu đường kính AB

là:

A (x3)2y2 (z 1)2 20 B (x3)2y2 (z 1)2 5

C (x3)2y2 (z 1)2 5 D (x3)2 y2 (z 1)2 20

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (2; 1;1)  và hai mặt phẳng ( ) : 2 P x    z 1 0;

( ) : Q y   2 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )  đi qua Avà vuông góc với hai mặt phẳng( ),( ) P Q

A ( ) : x 2 y z     0. B ( ) : 2  x    y 4 0.

C ( ) : 2  x     y z 4 0. D ( ) :  x  2 z   4 0.

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u   2 i 3 j k  , tọa độ của u là:

A u  (2;3;1). B u  (2;3; 1)  C u  (2; 1; 3)   D u  (2; 3; 1)  

Câu 30 Giả sử hàm số yf x ( )có đạo hàm liên tục trên 0;2 biết

2

0 ( ) 8

f x dx

0 (2 ) 1

fxdx

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P 1

2 1 3

x    y z , vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng( ) P ?

A n1(3;6; 2) B n3  ( 3;6; 2) C n4  ( 3;6; 2). D n2 (2;1;3)

Câu 32 Cho hai hàm số F x( )(x2axb e) , ( )x f x (x23x4) e x Biết a b, là các số thực để F x ( )

là một nguyên hàm của f x ( ) Tính S a b

Trang 9

Câu 33 Tìm các giá trị thực của tham sốm đế số phức zm33m2  4 (m1)i là số thuần ảo

2

m m

  

Câu 34 Cho

( )

1

w

z z

 với z là số phức tùy ý cho trước Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm giữa đường thẳng : 3 2

( ) : 3  x  4 y  5 z   8 0 là điểm I a b c  ; ;  Tính T    a b c

.

3

 

3

 

3

 

T

Câu 36 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2bz c 0, ( ,b c ,c0) Tính 2 2

1 1

P

  theo b c,

A

2

2

.

P

c

2 2

2

P c

2 2

P

c

2 2

2

P c

Câu 37 Tìm phần thực a của số phức z    i2 i2019.

2

Câu 38 Cho số phức z   a bi a b ( ,  )thỏa mãn   3 4 2

2

i

i z

i

 Tính P10a10 b

Câu 39 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )3x

ln 3

x

f x dx   C

C

1 3

1

x

x

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 3;5; 5); (5; 3;7)   B  và mặt phẳng (P) : x    y z 0.

Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P)sao choMA22MB2 đạt giá trị lớn nhất

A M (6; 18;12)  B M ( 2;1;1)  C M ( 6;18;12)  D M (2; 1;1) 

Câu 41 Tìm các số thựcx y , thỏa mãn(1 3 )  i x  2 y   (1 2 ) y i    3 6 i

A x  5, y   4. B x   5, y   4. C x  5, y  4. D x   5, y  4.

Câu 42 Cho hình phẳng( ) H giới hạn bởi đường cong y2 2y x 0 và đường thẳng x    y 2 0 Tính diện tích S

của hình( ) H

6

6

Câu 43 Cho số phức z   3 4 ,( , i a b  ) Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Trang 10

Câu 44 Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 3i3i là nghiệm ?

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )  chứa trục Oxvà đi qua điểm

(2; 1;3)

A ( ) : 2 x     z 1 0. B ( ) : 3  y   z 0. C ( ) :    y 3 z  0. D ( ) : x 2   y    z 3 0.

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (1;0; 2); N (2; 1; 1)   Đường thẳng MN có phương trình

tham số là

A

1

2 3

 

  

  

B

1

2 3

y t

 

 

  

C

1

2 3

y t

 

  

  

D

1

2 3

 

  

  

Câu 47 Cho hàm số yf x( )có đạo hàm và liên tục trên R

Biết rằng đồ thị hàm số yf ' x có đồ thị như hình bên

y g x f x x x

Mệnh đề nào au đây đúng?

A.g  1 g 1 g 2

B.g  1 g 1 g 2

C.g  1 g 1 g 2

D.g  1 g  2 g 1

Câu 48 Cho hàm số f x   liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Biết 3  

1

14 3

f x dx

 

1

1 '

3

xf x dx  

 Gọi S1, S2 là diện tích của hình phẳng (phần tô mầu

trong hình vẽ) được giới hạn bởi đồ thị hàm sốyf x  và trục hoành Tính tổng

SS

A.5. B.5. C. 13

3

D.13 3

Câu 49 Cho hàm số f x   liên tục trên . Biết cos3x là một nguyên hàm của hàm sốf  2 x  1 , họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x   là

2

x

C

B

3 3

2

x C

C. 3 3

2

x C

D. 3 3

2

x C

Câu 50 Cho hàm số f x ( ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f x ( )    0, x Biết f (0)  1 và

2 '( ) (6 3 ) ( )

f xxx f x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x ( )  m có nghiệm duy nhất

4

m e m

 

  

4 1

m e m

 

 

Ngày đăng: 20/04/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w