3.Baøi môùi: Caùc em ñaõ ñöôïc bieát veà vai troø cuûa gioáng caây troàng ôû baøi tröôùc.Ñeå gioáng luoân ñaûm baûo vaø ñaùp öùng nhöõng vai troø ñoù.Hoâm nay,chuùng ta cuøng tìm hieåu [r]
Trang 1Bài 1+2 : Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt.
Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng.
I.MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức:+ Hiểu đợc vai trò của trồng trọt
+ Biết nhiệm vụ và biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt
+Hiểu đợc đất trông là gì , vai trò và các thành phần của đất trồng
2 Kỹ năng: + Rèn luyện năng lực khái quát hoá
+ Rèn luyện khả năng phân tích đất qua từng thao tác thực hành
3.Thái độ : +Có ý thức giữ gìn và tận dụng đất để trồng trọt
II.CHUAÅN Bề:
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc:
- Cây trồng trong nớc vầ cây trồng trong đất
- Một khay có một lửa đất một lửa đá
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ:
3.Baứi mụựi:
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của trồng trọt
? Quan sát hình 1 SGK, em hãy cho biết trồng trọt
có vai trò gì đối với nền kinh tế?
HĐ2: Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt.
? Dựa vào vai trò của trồng trọt, em hãy xác định
nhiệm vụ nào dới đây là nhiệm vụ của trồng trọt ?
HS thảo luận trên phiếu học tập theo mẫu SGK-T6.
Đại diện nhóm HS trả lời, GV nhận xét kết luận:
HĐ3: Tìm hiểu các biện pháp thực hiện nhiệm
vụ của ngành trồng trọt.
-HS thảo luận theo mẫu bảng SGK- T6 để đa ra
các biện pháp và mục đích của các biện pháp đó.
-Đại diện nhóm HS trả lời, GV nhận xét , kết luận:
HĐ4: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng.
II.Nhiệm vụ của trồng trọt.
1 Sản xuất nhiều lúa, ngô , khoai, sắn
2 Trồng cây rau, đậu, vừng lạc
Trang 2trong môi trờng đất và môi trờng nớc có điểm gì
giống và khác nhau?
(-Giống nhau: Đều cung cấp nớc, ôxi, chất dinh
d-ỡng chocây
-Khác nhau:Cây trồng trong đất không cần có giá
đỡ cây vẫn đứng thẳng Cây trồng trong nớc nếu
muốn đứng thẳng thì cần phải có giá đỡ)
?Từ phân tích trên, em hãy nêu vai trò của đất đối
với cây trồng?
HĐ5: Tìm hiểu thành phần của đất trồng
? Quan sát sơ đồ 1 SGK, nêu thành phần của đất
trồng?
?ở các khe hở của đất có chứa các chất khí nào?
(ôxi, các bonic, nitơ )
?Ôxi có vai trò gì đối với đời sống cây trồng?(Cần
cho quá trình hô hấp của cây)
? Vậy phần khí, lỏng, rắn có vai trò gì đối với cây
trồng ?(Phần khí cung cấp ôxi Phần lỏng cung cấp
nớc Phần rắn cung cấp chất dinh dỡng)
2.Vai trò của đất trồng
-Đất cung cấp ôxi, nớc, chất dinh dỡng và giúp chocây đứng thẳng
V.Thành phần của đất trồng.
-Đất trồng gồm 3 thành phần: Phần khí, lỏng, rắn
4.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
*Cuỷng coỏ:
- Yêu cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét
+ Hiểu đợc thành phần cơ giới của đất , độ chua, độ kiềm của đất
+ Hiểu đợc vì sao đát có khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng
+Nắm đợc khái niệm về độ phì nhiêu của đất
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc:
Trang 3-Đất sét, đất thịt, đất cát.
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ: Đất trồng đợc tạo nên bởi những thành phần nào ?
3.Baứi mụựi:Hoõm nay chuựng ta cuứng tỡm hieồu veà nhửừng tớch chaỏt cụ baỷn cuỷa ủaỏt troàng
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm thành phần cơ giới
? Thành phần cơ giới của đất là gì ?
GV lấy VD để HS hiểu rõ hơn:
VD: Đất sét : 45% sét, 30% limon, 25% cát
Đất thịt: 45% cát, 15% sét, 40% limon
Đất cát: 85% cát, 5% sét, 10% limon
HĐ2: Tìm hiểu độ chua, độ kiềm của đất.
? Để đo độ chua, độ kiềm của đất ngời ta thờng
dùng trị số độ gì ?(độ pH)
?Trị số pH dao động trong phạm vi nào?(Từ
0->14)
Với giá trị nào của độ pH thì đất đợc gọi là đất
chua, đất kiềm, đất trung tính?
?Để giảm độ chua của đất chúng ta cần sử dụng
GV giới thiệu các mẫu đất để trong các cốc từ 1đến
3, giới thiệu dụng cụ thí nghiệm và biểu diễn thí
nghiệm: Nếu ta đổ từ từ nớc vào 3 cốc này thì cốc
nào nớc chảy xuống đáy cốc trớc?
-Yêu cầu HS quan sát và rút ra kết luận, GV nhận
xét kết luận::
Đại diện nhóm HS trả lời, GV nhận xét , kết luận
HĐ4: Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất
GV cho HS đọc SGK
? Đất phì nhiêu phải có đủ đặc điểm quan trọng
nào?(Cung cấp đủ nớc, ôxi và chất dinh dỡng cho
cây )
? Độ phì nhiêu của đất là gì?
I- Thành phần cơ giới của đất là gì?
=> KL: -Tỉ lệ % của các hạt cát, limon, và sét trong
đất tạo nên thành phần cơ giới của đất
- Căn cứ vào tỉ lệ % của các hạt nêu trên ngời tachia đất làm 3 loại chính : Đát cát, đất thịt, đất sét
II Độ chua, độ kiềm của đất
-Đất có pH < 6,5 là đất chua
-Đất có pH = 6,6 -> 7,5 là đất trung tính
-Đất có pH > 7,5 là đất kiềm
III Khả năng giữ n ớc và chất dinh d ỡng của
đất
- Đất sét giữ nớc, chất dinh dỡng: tốt
- Đất thịt giữ nớc, chất dinh dỡng: trung bình
- Đất cát giữ nớc, chất dinh dỡng: kém
IV.Độ phì nhiêu của đất là gì ?
=> Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất có thể cho cây trồng có năng suất cao
4.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
*Cuỷng coỏ:
- Yêu cầu HS đọc "ghi nhớ "-SGK
- Gọi 1 HS hệ thống nội dung chính của bài học, GV nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá giờ học
*Daởn doứ:
- HS trả lời câu hỏi cuối bài học
Trang 4+ Giải thích đợc những lí do của việc sử dụng đất hợp lí, cũng nh bảo vệ và cải tạo đất
+ Nêu ra đợc những biện pháp sử dụng đất hợp lí, bảo vệ, cải tạo đất
II.CHUAÅN Bề:
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc: +Hỡnh veừ 3,4,5 vaứ baỷng phuù SGK
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ: Đất phải nh thế nào mới có thể cho cây trồng có năng suất cao ?
3.Baứi mụựi:Laứm theỏ naứo ủeồ baỷo veọ vaứ duy trỡ ủoọ phỡ nhieõu cuỷa ủaỏt ?Chuựng ta cuứng tỡm hieồu baứi 6 ủeồ traỷlụứi caõu hoỷi naứy
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất hợp lí.
? Những loại đất nào sau đây đã và sẽ giảm độ phì
nhiêu nếu không sử dụng tốt: đất bạc màu, đất cát
ven biển, dất phèn, đất đồi trọc,đất phù sa sông
Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long ?(Tất cả các
loại đất trên)
? Vì sao lại cho rằng đất đó giảm độ phì nhiêu?
(Đất phèn có chất gây độc cho cây Đất bạc màu,
cát ven biển thiếu chất dinh dỡng, nớc.Đất đồi dốc
sẽ bị mất chất dinh dỡng.Đất phù sa có thể nghèo
kiệt nếu sử dụng chế độ canh tác không tốt)
? Vậy vì sao cần sử dụng đất hợp lí ?
? Em hãy nêu các biện pháp sử dụng đất, mục đích
của từng biện pháp?(Mục đích: Tăng sp thu đợc,
tăng diện tích đất canh tác, tăng năng suất và chất
lợng nông sản , sớm có thu hoạch đồng thời qua sử
dụng đát đợc cải tạo)
HĐ2: Tìm hiểu biện pháp sử dụng, bảo vệ, cải
tạo đất để phát triển sản xuất
? Nguyên nhân nào làm cho đất xấu và nguy cơ
diện tích đất xấu ngày càng tăng?(Sự gia tăng dân
số; tập quán canh tác lạc hậu, không đúng kĩ thuật;
đốt phá rừng tràn lan; lạm dụng phân hoá học và
thuốc bảo vệ thực vật)
I- Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?
=> KL: - Đất không phải là nguồn tài nguyên vôtận phải sử dụng đất hợp lí để bảo vệ nguồn tàinguyên cho đất nớc và luôn duy trì độ phì nhiêu,luôn cho năng suất cây trồng cao
* Biện pháp sử dụng đất:
- Thâm canh tăng vụ
- Không bỏ đất hoang
- Chọn cây trồng phù hợp với đất
- Vừa sử dụng đất, vừa cải tạo
II Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất
-Đất bạc màu: Bón nhiều phân hữu cơ, xây dựng
Trang 5? Mục đích của việc cải tạo bảo vệ đất là gì?(Tăng
độ phì nhiêu của đất, tăng năng suất cây trồng)
-GV hớng dẫn HS làm bài tập sau:
Hãy quan sát hình vẽ 3 ,4, 5 -SGK và bằng hiểu
biết của mình, em hãy nêu các biện pháp bảo vệ,
cải tạo đất
-Cát ven biển: Trồng cây chắn gió, cố định cát
- Đất phù sa: áp dụng kĩ thuật canht ác tiên tiến, hạn chế phụ thuộc hoá chất
………
4.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
*Cuỷng coỏ:
Gv nêu câu hỏi củng cố bài bằng các bài tập trắc nghiệm:
Hãy ghép các câu ở cột A với cột B cho phù hợp.
I Biện pháp cải tạo đất
II Biện pháp sử dụng đất
III Mục đích của việc cải tạo đất
IV Những loại đất cần cải tạo
1.Chọn cây trồng phù hợp với loại đất
2.Cày sâu, bừa kĩ kết hợp với bón phân hữu cơ
3.Bón vôi kết hợp với bón phân hữu cơ
4.Đất nghèo dinh dỡng càn làm cho phì nhiêu
5 Làm cho đất phì nhiêu để cây trồng cho năng suất cao.6.Đất bạc màu, đất phèn, đất mặn
Đáp án: I <=>2,3,4 ; II <=> 1; : III <=> 4,5; : IV <=> 6
*Daởn doứ:
- HS học bài và trả lời các câu hỏi :
Câu1: Thế nào là đất trồng trọt tốt?
Câu 2 : Con ngời có thể biến đổi đất cha tốt thành đất trồng trọt tốt đợc không? Bằng biện pháp nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh lấy các mẫu đất mỗi mẫu to bằng quả trứng
- Chuẩn bị báo cáo thực hành
5.Ruựt kinh nghieọm:
Bài 4+5: BAỉI THệẽC HAỉNH
XAÙC ẹềNH THAỉNH PHAÀN Cễ GIễÙI CUÛA ẹAÁT BAẩNG PHệễNG PHAÙP ẹễN GIAÛN(Veõ tay)
XAÙC ẹềNH ẹOÄ pH CUÛA ẹAÁT BAẩNG PHệễNG PHAÙP SO MAỉU
I.MUẽC TIEÂU:
1 Kiến thức
+ Trình bày đợc quy trình xác định thành phần cơ giới và độ pH của đất
+ Thực hành đợc đúng thao tác trong từng bớc của quy trình
+ Đối chiếu kết quả với bảng phân cấp và thang đo màu để kết luận đúng loại
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc:
Trang 6+Một lọ chỉ thị màu tổng hợp, một thang màu chuẩn , một dao nhỏ để lấy mẫu đất.
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ: vỡ sao caàn phaỷi sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ?keồ moọt vaứi bieọn phaựp sửỷ duùng ủaỏt hụùp lớ vaứ neõu
roừ muùc ủớch?
3.Baứi mụựi: Hoõm nay, chuựng ta cuứng thửùc haứnh xaực ủũnh moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa ủaỏt maứ ta ủaừ hoùc
HĐ1: Tổ chức thực hành
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Chia nhóm thực hành
- Phân công nhóm trởng, giao nhiệm vụ cho
nhóm trởng theo dõi nhắc nhở nhóm vệ sinh cá
nhân, vệ sinh môi trờng trong và sau thực hành
- Giao dụng cụ thực hành cho các nhóm
HĐ2: H ớng dẫn kĩ thuật thực hành
- Giới thiệu cách chọn mẫu đất: GV nêu yêu
cầu mẫu đất cần phải : Sạch cỏ rác, hơi ẩm (GV
đa 3 loại khô, hơi ẩm và ẩm để học sinh tự nhận
biết) Đất hơi ẩm có đặc điểm là ấn tay vào
không in rõ dấu vân ta, còn đất ẩm sẽ để lại dấu
vân ta, đất ứt là khi cầm có dính nớc ra tay Nếu
đất khô cho thêm nớc cho đến khi hơi ẩm
-GV hớng dẫn thao tác thực hành:
+ Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ phóng to
treo trên bảng về quy trình thực hiện để nhận
biết thao tác từng bớc
-GV hớng dẫn mẫu; Vừa thực hiện từng thao
tác vừa giới thiệu bằng lời kĩ thuật thực hiện
từng thao tác, HS quan sát làm theo
* Xác định thành phần cơ giới của đất;
- Bớc 1: Lấy một ít đất bằng viên bi cho vào lòng bàn tay
- Bớc 2: Nhỏ vài giọt nớc cho đủ ẩm
- Bớc 3: Dùng 2 bàn tay vê đất thành thỏi có đờng kính khoảng 3mm
- Bớc 4: Uốn thỏi đất thành vòng tròn có đờng kính khoảng 3cm
Đối chiếu với bảng chuẩn phân cấp đất để phân biệt loại đất đang thực hiện
* Xác định độ pH của đất;
- Bớc 1: Lấy 1 lợng đất bằng hạt ngô cho vào thìa
- Bớc 2: Nhỏ từ từ chất chỉ thị màu tổng hợp vào mẫu đất cho đến khi d thừa 1 giọt
- Bớc 3: Sau 1 phút nghiêng thìa cho chất chỉ thị màu chảy ra
So màu với thang màu pH chuẩn nếu trùng màu nàothì đất có độ pH tơng ứng với độ pH của màu đó
4.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
Trang 75.Ruựt kinh nghieọm:
+ Nêu đợc những đặc điểm cơ bản của phân bón,phân biệt đợc một số loại phân bón thông thờng
+ Giải thích đợc vai trò của phân bón đối với cây trồng, với năng suất và chất lợng sản phẩm
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc:
+ loại phân bón hoá học, mỗi thứ 100g, có ghi chú, đóng gói trong túi nilong
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ: tại sao sử dụng phân bón lại là một biện pháp cải tạo đất trồng ?
3.Baứi mụựi:
* Giới thiệu bài: Ngay từ xa x a ông cha ta đã nói: " Nhất n ớc, nhì phân, tam
cần, tứ giống" , câu tục ngữ này phần nào đã nói lên tầm quan trọng của phân
bón trong trồng trọt Bài này chúng tatìm hiểu xem phân bón có tác dụng gì
trong sản xuất nông nghiệp.
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về phân bón.
(3 nhóm chính: Phân hữu cơ, hoá học, vi sinh)
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu sơ đồ 2 SGK
-GV hớng dẫn HS làm bài tập sau: Dựa vào sơ đồ
2vừa tìm hiểu em hãy sắp xếp các loại phân bón đã
? Qua các hình vẽ trên, em hãy cho biết phân bón
có tác dụng nh thế nào đối với sinh trởng và năng
suất cây trồng?(Sinh trởng tốt cho năng suất cao)
* Phân hoá học: Supe lân, DAP, NPK, Urê
* Phân vi sinh: Nitragin ( chứa vi sinh vật chuyển hoá đạm)
II Tác dụng của phân bón
Trang 86 mà các em vừa quan sát?
- Mũi tên chỉ hình bên trái và phải thể hiện vai trò
của phân bón đối với năng suất và chất lợng sản
phẩm
- Mũi tên chỉ xuống dới thể hiện vai trò của phân
bón đối với đất
- Phần trên hai hình nhỏ thể hiện thiếu phân thì
năng suất thấp (cây nhỏ, số bao sản phẩm ít), chât
nhiễm môi trờng nớc, môi trờng không khí và thực
phẩm vì vậy cần phải có cách bảo quản và sử dụng
phân bón hợp lí
- Gv gọi 1 HS đọc chú ý SGK Tr17
? Thế nào là bón phân hợp lí ?
- Phân bón làm tăng độ phì nhiêu của đất
- Tăng năng suất cây trồng và chất lợng nông sản
Ghi chú: Bón phân hợp lí là bón đúng liều lợng,
đúng thời kì, đúng chủng loại, đúng tỉ lệ, phù hợp với đát và cây.
4.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
*Cuỷng coỏ:
- Gv nêu câu hỏi củng cố bài bằng các bài tập trắc nghiệm:
* Câu nào đúng nhất ?
a Phân bón gồm 3 loại là: Phân xanh, đạm, vi lợng
b Phân bón gồm 3 loại là: Đạm, lân, kali
c Phân bón gồm 3 loại là: Phân chuồng, phân hoá học, phân xanh
d Phân bón gồm 3 loại là: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh (đúng nhất)
* Câu nào đúng nhất ?
a Bón phân làm cho đất thoáng khí
b Bón phân nhiều năng suất cao
……… c.Bón phân đạm hoá học chất lợng sản phẩm mới tốt
d Bón phân hợp lí cây trồng mới cho năng suất cao, phẩm chất tốt (đúng nhất)
* Đáp án:
a-Vi lợng ; b - phân chuồng ; c- phân lân; d- rau
*Daởn doứ:
- Đọc và trả lời câu hỏi cuối bài
- Học bài cũ và đọc trớc , chuẩn bị bài 9 - SGK
5.Ruựt kinh nghieọm:
+ Xác định đợc cách bảo quản phù hợp với từng loại phân
+ Vận dụng đợc đặc điểm của từng dạng phân bón vào việc bón cho từng loại cây, trong từng giai đoạn và cất giữ đảm bảo chất lợng
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện t duy khoa học
Trang 93.Thái độ :
+ Có ý thức sử dụng, bảo quản hợp lí , bảo vệ chống ô nhiễm môi trờng
II.CHUAÅN Bề:
1.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK,SGV,STKBG
2.Phửụng phaựp daùy hoùc:Trửùc quan,vaỏn ủaựp,thuyeỏt trỡnh ,thaỷo luaọn nhoựm…
3.ẹoà duứng daùy hoùc:
+ Mẫu một số loại phân bón hoá học và phân bón vi sinh
+Hỡnh 7,8,9,10 SGK
III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
2.Kieồm tra baứi cuừ: Em hãy cho biết tên và đặc điểm của một số loại phân bón thờng dùng hiện nay?
- dao dụng cụ thực hành cho các nhóm
HĐ2: Giới thiệu một số cách sử dụng các loại
phân bón thông th ờng
? Đặc điểm chủ yếu của phân hữu cơvà phân lân
là gì ? (có nhiều chất dinh dỡng ở dạng khó hoà
tan, cây không sử dụng đợc ngay phải có thời gian
để phân huỷ thành các chất hoà tan cây mới sử
dụng đợc)
? Với đặc điểm đó cách sử dụng chủ yếu đối với
loại phân chuồng và phân lân là gì ?
? Đặc điểm chủ yếu của phân đạm, kali và phân
hỗn là gì ? Cách sử dụng chủ yếu các loại phân đó
? Từ đặc điểm của các loại phân bón nêu trên ta
cần bảo quản nh thế nào cho phù hợp với itừng
loại?
? Vì sao không để lẫn lộn các loại phân với nhau?
I- Cách bón phân
*Bón lót
- Ưu điểm: +Cây dễ sử dụng
+ Chỉ cần dụng cụ đơn giản
- Nhợc điểm: Phân bón có thể bị chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất
*Bón vãi
- Ưu điểm: + Dễ thực hiện
+ Chỉ cần dụng cụ đơn giản
- Nhợc điểm: Phân bón dễ bị chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc nhiều với đất
*Bón theo hàng
- Ưu điểm: +Cây dễ sử dụng
+ Chỉ cần dụng cụ đơn giản
- Nhợc điểm: Phân bón có thể bị chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất
*Bón phun trên lá
- Ưu điểm: +Cây dễ sử dụng
+ Phân bón không bị chuyển thành chất khó tan do tiếp xúc với đất
+ Tiết kiệm phân bón
- Nhợc điểm: Cần có dụng cụ, máy móc phức tạp
II- Cách sử dụng các loại phân bón thông th ờng
- Phân hữu cơ: Dùng chủ yếu là bón lót
- Phân lân: Dùng chủ yếu là bón lót
- Phân đạm, kali, và phân hỗn hợp: Cách sử dụng chủ yếu là bón thúc
III Bảo quản các loại phân bón thông th ờng
* Phân hoá học:
- Giữ kín, khô , để nơi khô ráo thoáng mát
- Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau
* Phân chuồng: Lấy ra ủ thành đống, dùng bùn ao
Trang 10(vì nh thế sẽ xảy ra phản ứng làm giảm chất lợng
phân)
? Vì sao dùng bùn ao để phủ kín đống phân ủ?(Tạo
điều kiện cho vi sinh vật phân giải phân hoạt động,
hạn chế đạm bay đi và giữ vệ sinh môi trờng)
? Gia đình em bảo quản phân bón nh thế nào?(HS
c Phân cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho ngô
d Các loại cây cần dùng phân đạm để tới thờng xuyên
* Đáp án: a-Vi lợng ; b - phân chuồng ; c- phân lân; d- rau
*Daởn doứ:
- Đọc và trả lời câu hỏi cuối bài
- Học bài cũ và đọc trớc , chuẩn bị bài 10 - S
5.Ruựt kinh nghieọm:
………
………