1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAO AN DIEN TU BAI HAI DAI LUONG TI LE NGHICH COMO TA 1 BANG PHAN MEM SKITPAK

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi y tæ leä nghòch vôùi x theo heä soá tæ leä laø 3 thì ta suy ra ñaúng thöùc.. b) Thay moãi daáu “?” troâng baûng treân baèng moät soá. thích hôïp.[r]

Trang 1

Thứ 3 ngày 24 tháng 11 năm 2009

Giáo viên thực hiện: NGUYỄN VĂN TÝ

MÔN: TOÁN LỚP 7

Trang 2

Nhấn chuộc trái vào đây rồi nhấn ok

1 Định nghĩa ?1 hãy viết công thức tính:

12 )

16 )

a y

x

b v

t

a)Đ nh nghĩa: nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng ị

x theo công thức y = hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

a x

Trang 3

?2 Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là

– 3,5 hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Ví dụ: cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 3 thì ta suy ra được đẳng thức nào?

Vậy ngược lại x có tỉ lệ nghịch với y không? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

3

y =

x

Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 3 thì

ta suy ra đẳng thức

3

y

     

3

y =

x

Ta có:

Suy ra: x củng tỉ lệ nghich với y theo

chính hệ số đó

Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a = - 3.5 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là a = -3.5

Trang 4

b) Chú ý: Khi y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số a thì x củng tỉ lệ nghịch với y theo chính hệ số đó

2 Tính chất:

?3 cho biết hai đại lượng y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

a) Tìm hệ số tỉ lệ b) Thay mỗi dấu “?” trông bảng trên bằng một số

thích hợp c) Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng x 1.y 1

x 2.y 2, x 3.y 3, x 4.y4,

Trang 5

Giải: a) Khi y và x tỉ lệ nghịch với nhau thì Suy ra: y = hoặc x = a a

1

1

a

y =

x 2

2

a

y =

a

y =

4

a

y =

x

Ta xét: ; ; ; y = a 

x

x 2.y 2 = x 3.y 3 = x 4.y4 = 60 = a

x 1.y 1 =

b)

  

;

a = 2

.30 60

1

a

y = x y = a mà x = 2 và y

x

vậy a = 60

Trang 6

a) Tính chất:

- Tích hai giá trị tương ứng của chúng luôn không

đổi (bằng hệ số tỉ lệ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng

nghịch đảo của tỉ số hai giá trị tương ứng của đại

lượng kiab) Bài tập: Cho bảng sau:

a) Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau

không?

b) Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu? c) Hãy biểu diễn y theo x d) Tính giá trị của y khi x = 2

Trang 7

Giải:

a) Ta có: x y1 1  x y2. 2  x y3 3  x y4 . 4  90

 90 

2

d khi x = 2 y =

vậy khi x = 2 thì giá trị của y = 45

=> x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau

90

x

c) y =

Trang 8

3 Về nhà làm bài 13;14;15 trang 58 SGK

Ngày đăng: 20/04/2021, 08:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w