Hoạt động nhóm : Mỗi thành viên trong nhóm viết một phân thức đại số.. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1..[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng quý thÇy gi¸o, c« gi¸o
vÒ tham dù!!!
Trang 21 Nêu khái niệm phân số ? Cho ví dụ ?
2.Định nghĩa hai phân số bằng nhau ?Lấy ví dụ về hai phân số bằng nhau
a
b là phân số với a, b Z, b 0, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số.
a
b dc Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
Ví dụ : 2
3
-5 21
9 1
Ví dụ : 2
3
-5 21
= 4
-10
42 … là những phân số bằng nhau.
Trang 3Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Phân thức đại số
2 Tính chất cơ bản của phân thức đại số
3 Rút gọn phân thức đại số
4 Các qui tắc làm tính trên các phân thức đại số
NỘI DUNG KIẾN THỨC CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG
Trang 5Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ … ?
nguyên
?
Trang 6Cho các biểu thức :
3
4 7
2 4 5
x
15
;
3x 7x 8
12
; 1
x
Trang 7Hoạt động nhóm : Mỗi thành viên trong
nhóm viết một phân thức đại số Nhóm nào viết nhanh, nhiều, đúng thời gian thì nhóm đó thắng
Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
b Ví dụ :
a Định nghĩa: (SGK-Tr35)
- Mỗi đa thức cũng được coi như một phân
thức với mẫu thức bằng 1.
- Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân
thức) là một biểu thức có dạng , trong
đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0
A B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
3
4 7
2 4 5
x
15
;
3x 7x 8
12
; 1
x
Khái niệm phân số:
a
b là phân số với a, b Z, b 0,
a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số
Các biểu thức sau có phải là phân thức đại số không ? Vì sao ?
1
2 y
1
1 2
x x
x
0
1
3
4
3
, b)
2 3
0
x y
x y
4 2
x x
,f)
Các phân thức đại số là:
1
2 y
4
3
a)
2 3
0
x y
x y
Cho hai đa thức x + 2 và y -1
Hãy lập các phân thức từ hai đa thức trên ?
X +2
y - 1 x +2
y - 1
; ; x +2 ; y -1
Các phân thức lập từ hai đa thức trên là:
Lµ nh÷ng ph©n thøc
Trang 8Hai phân số bằng nhau
a
b dc
Hai phân số và gọi là
bằng nhau nếu a.d = b.c
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 9Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
?3 Có thể kết luận 3 2
2
y 2
x xy
6
y x
3
hay không ?
Giải :
2 3
2
y 2
x xy
6
y x
3
Vì 3x2y 2y2 = 6xy3 x (= 6x2y3)
Giải Xét x.(3x + 6) và 3.(x2 + 2x)
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x 3.(x2 + 2x) = 3x2 + 6x
x.(3x + 6) = 3.(x2 + 2x)
3
x
6 x
3
x 2
x2
Vậy
Xét xem hai phân thức
3
x
6 x
3
x 2
x2
và
có bằng nhau không
?4
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 101 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
Bước 1: Tính tích A.D và B.C Bước 2: Khẳng định A.D = B.C Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = DC
Bạn Quang nói sai vì : (3x + 3).1 3x.3
Bạn Vân làm đúng vì : (3x + 3).x = 3x.(x + 1)
Giải
Bạn Quang nói rằng :
Theo em, ai nói đúng ?
3
3x + 3 3x
=
=
3x + 3 3x
x + 1 x
còn bạn Vân thì nói :
=
?5
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 11Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
3 Luyện tập
Bµi 1:
2 2
x
Nhãm 1 + 2:
GIẢI
2 2
x x x
x x x
Nhãm 3+4:
XÐt tÝch ( x – 3 ).( x2 – x ) vµ x.( x2- 4x+ 3 )
*( x – 3 ).( x2 – x ) = x3-x2-3x2+3x= x3-4x2+3x
*x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x
=> ( x – 3 ).( x2 – x ) = x.( x2- 4x+ 3 )
2 2
x x x
x x x
Nhãm 1 + 2:
XÐt tÝch x.( x2- 2x- 3 ) vµ ( x-3 ).( x2 +x )
* x.(x2 -2x-3 ) = x3-2x2-3x
*( x-3 ).( x2 +x ) = x3 + x2 -3x2 -3x = x3-2x2 -3x -> x.( x2- 2x- 3 ) = ( x-3 ).( x2 +x )
VËy
(theo Đ/N)
2 2
x x
x x
Nhãm 3+ 4:
vµ
3
x x
XÐt xem c¸c ph©n thøc sau cã b»ng nhau kh«ng ?
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 12-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Ví dụ:
3 Luyện tập
Bµi 1:
XÐt xem c¸c ph©n thøc sau cã b»ng nhau kh«ng ?
2 2
x x
x x
Nhãm 3+ 4:
vµ
3
x x
2 2
x
Nhãm 1 + 2:
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vì :
Trang 13Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Định nghĩa :
-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phõn thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phõn thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phõn thức với A, B là những
đa thức, B khỏc đa thức 0
2 Hai phõn thức bằng nhau
Hai phõn thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
a) Định nghĩa (SGK-Tr35)
b) Vớ dụ:
3 Luyện tập
Bài 2: Bạn Lan viết đẳng thức sau và đố các bạn sai hay đúng?
2 2
Sai
( x - 2 ).( x+1 ) ( x -1 ).( x+2 )
GIẢI
Vỡ: +)( x2- 2 ).( x+1 ) = x3+x2-2x-2
+) ( x2 – 1 ).( x+2 ) = x3 +2x2- x- 2
1 x
1 1
x
1
x
x 1 x 1 1 x2 1
Vỡ :
Vì sao?
Trang 14-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
* Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B DC
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
Bước 1: Tính tích A.D và B.C
Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = DC
Trang 15Chương II - PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : Bài 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân số được tạo thành từ số nguyên Phân thức đại số được tạo thành từ … ?
nguyên
đa thức
?
Trang 16-Mỗi đa thức cũng được coi như một
phân thức với mẫu thức bằng 1.
-Số 0, số 1 cũng là phân thức đại số
A
B
A được gọi là tử thức (hay tử),
B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)
Là phân thức với A, B là những
đa thức, B khác đa thức 0
2 Hai phân thức bằng nhau
* Hai phân thức và gọi là bằng nhau
nếu A.D = B.C
A
B CD
Ta viết : AB = CD nếu A.D = B.C
Bước 1: Tính tích A.D và B.C
Bước 2: Khẳng định A.D = B.C
Bước 3: Kết luận
* Muốn chứng minh phân thức
ta làm như sau:
A
B = CD
Hướng dẫn bài tập số 3 / sgk - 36
Cho ba đa thức :
x2 – 4x, x2 + 4, x2+4x
Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba
đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây
4 x
x 16
x
2
Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chỗ trống cần :
* Tính tích (x2 – 16).x
* Lấy tích đó chia cho đa thức (x – 4) ta sẽ
có kết quả
Về nhà :
-Học bài và hoàn thiện các bài tập 1;2;3 / SGK – 36
- Ôn lại tính chất cơ bản của phân số
Trang 17Líp 8a
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n!
Chóc quý thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ