Các vị trí của mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
định lí 1: Trong một đ ờng tròn
1 Hai dây bằng nhau thỡ cách đều tâm
2 Hai dây cách đều tâm thỡ bằng nhau
định lí 2: Trong hai dây của một đ ờng tròn
1 Dây nào lớn hơn thi dây đó gần tâm hơn.
2 Dây nào gần tâm hơn thi dây đó lớn hơn.
Trang 3Với hai đ ờng thẳng a và b Hãy nêu các vị trí t ơng
đối của a và b trong mặt phẳng ?
Hai đ ờng thẳng song song Hai đ ờng thẳng cắt nhau
a
b
b
Không có điểm chung Có một điểm chung Có vô số điểm chung
Hai đ ờng thẳng trùng nhau
Trang 4a
Ca
a
Trang 5Tiết 25
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
Trang 6Tiết 25
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
? Vỡ sao một đ ờng thẳng và một đ ờng tròn không thể có nhiều hơn hai
điểm chung.
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Trang 74 3
2 1
R
a
a
Trang 8Tiết 25
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
? Khi nào đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) cắt nhau
a) đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) có hai điểm chung A và B, ta nói a cắt (O)
Hỡnh71
H
Trang 9B A
A B
KÎ OH Vu«ng gãc víi AB XÐt
tam gi¸c OHB vu«ng t¹i H, ta
cã OH < OB nªn OH < R
H
Trang 11Tiết 25
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Có nhận xét gỡ về vị trí của C và H ? Tính OH và nêu mối quan hệ của tiếp tuyến a và bán kính OC Giải thích.
Khi a và (O) chỉ có một điểm chu C, ta nói a tiếp xúc (O)
? Khi nào đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) tiếp xúc với nhau
Khi a và (O) có hai điểm chung A và B, ta nói a cắt (O)
Trang 12 OH lµ ® êng trung trùc cña CD ( OH CD t¹i H vµ HC = HD) OD = OC (t/c)
D thuéc (O) a (O) = C, D (v« lÝ)
VËy H trïng víi C ; OH = R; OC a t¹i C
OD = R (Do OC = R)
Trang 13Tiết 25
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
*) Khi a và (O) có một điểm chung C
*) định lý (SGK) ( tính chất cơ bản của tiếp tuyến)
GT a là tiếp tuyến của (O)
Trang 14TiÕt 25:
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
1.Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
H
Trang 15Các vị trí của mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Trang 16Tiết 25:
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
OH < R ; HA = HB = R 2 OH2
b đ ờng thẳng và đ ờng ttròn tiếp xúc nhau: OH = R
c đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau: OH > R
2 Hệ thức giửa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn đến đ ờng thẳng
a
Trang 17Bảng tóm tắt:
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ
ờng tròn Số điểm chung Hệ thức gi a d và R
đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Trang 18?3 Cho ® êng th¼ng a và mét ®iÓm O c¸ch a là 3 cm.VÏ ®
Trang 19Luo ngv ang iang
Cho đ ờng thẳng a và một điểm O cách a là 3cm.
Vẽ đ ờng tròn tâm O bán kính 5 cm
a đ ờng thẳng a có vị trí nh thế nào đối với đ ờng tròn (O) ? Vỡ sao?
b Gọi B và C là các giao điểm của các đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O)
Ta có : BH = = = 4(cm)
Trang 21Do AK = 3 = R nªn ® êng trßn (A)
vµ trôc hoµnh tiÕp xóc nhau
Trang 22H íng dÉn bµi 19
1
O
1 O
Trang 24• Chóc c¸c thÇy c« m¹nh kháe !
• C¸c em häc giái !