[r]
Trang 1a) 3− x x +2 ≥ 0
b) (3x+5)(x2 -x-6) > 0 c) |5 x +4|≥6
Câu 2: Cho phương trình -x2 +(m-1)x+m2-5m+6 = 0 (4đ)
a) Chứng minh rằng, ∀ m∈ R phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm
HẾT
Tổ Toán-Tin Môn: Đại số 10 ( Chương 4)
Đề 2:
Câu 1: Giải các bất phương trình (6đ)
a) 2− x 3+x ≥0
b) (3x-5)(-x2 +x+6) >0
c) |3 x +2|≥ 4
Câu 2: Cho phương trình x2 -(m-1)x-(m2 +3m+6) = 0 (4đ)
a) Chứng minh rằng, ∀ m∈ R phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
HẾT
Trang 2a) 4x2-7x+30
b) 1− 3 x 2 x+1 ≤ −2
c) x2−5 x+ 41 <
1
x2−7 x +10
Câu 2: Cho phương trình -x2 +(m-1)x+m2-5m+6 = 0 (2đ)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 3: Với giá trị nào của m thì bất phương trình: mx2 -(m+1)x + 2 > 0
nghiệm đúng với mọi x?(2đ)
HẾT
Tổ Toán-Tin Môn: Đại số 10 ( Chương 4)
Đề 2: Lớp 10/9
Câu 1: Giải các bất phương trình (6đ)
a) 3x2-5x+2 0
b)1− 2 x 1+3 x ≥ 2
c)x2 1
−5 x+ 4>
1
x2−7 x +10
Câu 2: Cho phương trình (m-1)x2 -2(m+1)x+3(m-2) = 0 (4đ)
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để bất phương trình(m-1)x2 -2(m+1)x+3(m-2) > 0 nghiệm đúng với mọi x
Trang 3a) 2 x +3 1 − x ≥ 0
b)(x+2)(3x2 -4x+1) >0 c)2 x x2 2+7 x −7
−3 x − 10 ≥ 1
Câu 2: Cho phương trình: (m-2)x2 -2mx +2m-3=0
a)Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b)Tìm m để bất phương trình (m-2)x2 -2mx +2m-3>0 nghiệm đúng với mọi x
HẾT
Tổ Toán-Tin Môn: Đại số 10 ( Chương 4)
Đề 2: Lớp 10/6
Câu 1: Giải các bất phương trình (6đ)
a) 2 x +3 1 − x ≥ 0
b)(x+3)( x2 +4x-5) < 0 c)−2 x x2− 3 x −102−7 x +7 ≤ −1
Câu 2: Cho phương trình: (m-2)x2 -2mx +2m-3=0
a)Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b)Tìm m để bất phương trình (m-2)x2 -2mx +2m-3 < 0 nghiệm đúng với mọi x
HẾT