- VËn dông lÝ thuyÕt tÝnh chÊt ®êng trung tuyÕn ®Ó gi¶i bµi tËp.. KiÓm tra bµi cò:.[r]
Trang 1Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng 40 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
6 Hai đờng thẳng song song 23 41 Luyện tập
4
8 Tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song song 24 43 Thực hành ngoài trời
5 10 Từ vuông góc đến song song 9 Luyện tập 44 Ôn tập chơng II Với sự trợ giúpcủa Casio
25 45 Ôn tập chơng II
26 47 Q/hệ giữa góc và cạnh đối diện tg
7 13 Luyện tập 14 Ôn tập chơng I 48 Luyện tập
27 49 Q/hệ giữa đờng vuông góc và đx
8 15 Ôn tập chơng I16 Kiểm tra chơng I 50 Luyện tập
28 51 Q/hệ giữa 3 cạnh của 1 tg Bất
9 17 Tổng 3 góc của 1 tam giác18 Tổng 3 góc của 1 tam giác (t) 52 Luyện tập
29 53 Tính chất 3 trung tuyến tam giác.
10 19 Luyện tập 20 Hai tam giác bằng nhau 54 Luyện tập
30 55 Tính chất tia phân giác của 1 góc 11
22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác c-c-c 31 57 Tính chất 3 đờng phân giác của tam giác
12 23 Luyện tập 24 Luyện tập 58 Luyện tập
32
59 Tính chất đờng trung trực của đt
13 25 T/h bằng nhau thứ 2 của t giác c-g-c26 Luyện tập 60 Luyện tập 61 Tính chất 3 đờng trung trực tg
14 27 Luyện tập 28 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam 33 62 Luyện tập
16 30 Ôn tập học kỳ I
34 65 Ôn tập chơng III
18 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I(phần hh) 67 Kiểm tra chơng III
19 33 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg)34 Luyện tập (3 Tr/h bằng nhau của tg) 35 68 Ôn tập cuối năm69 Ôn tập cuối năm
Trang 2- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình
- Bớc đầu tập suy luận
- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập
*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình
HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa
GV:Trở lại hình 2, hình 3 Giải thích: Tại
sao ^M1 & \{ ^M2 ; ^ A & \{ ^B không phải là 2
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
Trang 3HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ
GV: Đa ra nội dung bài 1 sgk tr 82
b) 2 góc đối đỉnh 0x' 0y là tia
đối của 0y'
*Bài 3 sgk tr 82
∠zAt và ∠z'At' ; ∠zAt' và tAz'
Hớng dẫn về nhà(3ph)
-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74
Tiết 2 Ngày giảng:
Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
A Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính
chất: có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b a
-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc
-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Sgk, thớc thẳng, êke, phấn màu
- HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời
Trang 4*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6' )
HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c
2 góc đối đỉnh
Vẽ xAy = 90 0, vẽ x'Ay' đối đỉnh
với xAy
GV: Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt
nhau tại A tạo thành 1 góc vuông
GV: Có mấy đờng thẳng đi qua 0 và
1/ Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
cho xx' yy' = 0
Trang 5Tiết 3 Ngày giảng:
Đ2 HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC
A Mục tiêu
-Kiến thức : HS hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng.
-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.
-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình.
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS1: Nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc?
Chữa bài 14 SBT/75
GV đa ra đề bài qua bảng phụ : Vẽ hình theo
cách diễn đạt bằng lời sau :
Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Lấy điểm A
trên tia Ox rồi vẽ đờng thẳng d1 vuông góc
với tia Ox tại A Lấy điểm B trên tia Oy rồi
vẽ đờng thẳng d2 vuông góc với tia Oy tại B
Gọi C là giao điểm của d1và d2
Trang 6*Hoạt động 2 : Đờng trung trực của đoạn
gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng
Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?
HS: Trả lời
GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng
GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với
Hai góc gọi là có cạnh tơng ứng vuông góc
nếu đờng thẳng chứa mỗi cạnh của góc này tơng ứng vuông góc với đờng thẳng chứa một cạnh của góc kia
d CD = {H}
*Hớng dẫn học ở nhà ( 3')
- Học thuộc đ/n đờng trung trực của đoạn thẳng
- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
2 1
O
m n
d là đ.tr.trực của đoạn thẳng AB
Các góc
I1, I2,I3 ,I4
đều là góc
có cạnh
Trang 7Tiết 4 Ngày giảng:
Luyện tập
A Mục tiêu
-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của
đoạn thẳng
-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc với
đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng
-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87
- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ
C Các hoạt động dạy và học
- Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
HS1: Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc, cho
AB = 4cm, vẽ đờng trung trực của AB
HS cả lớp theo dõi, nhận xét.GV đánh giá
cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập (32')
HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại
chỗ nhận xét
GV: Đa nội dung bài qua bảng phụ
Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra
HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm
tra qua hớng dẫn của GV
GV Đa đề bài qua bảng phụ
Trang 8GV theo dõi, hớng dẫn hs thao tác
GV: Đa ra nội dung đề bài 19 SGK
? Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc?
T/c đờng thẳng đi qua 1điểm và với 1
Trang 9- Đọc trớc bài "Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng"
Tiết 5 Ngày dạy:
Các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
A mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau: Cho 2 đờng thẳng và 1 cát
tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp
góc trong cùng phía Bớc đầu tập suy luận
?1
Trang 10GV:Yêu cầu HS quan sát hình 13 SGK
nhóm trao đổi nhóm và trình bầy bài giải vào
bảng nhóm GV cho HS sửa lại câu (b) Hãy
tính Â❑2 So sánh góc Â2 và góc B 2 Thời
gian làm bài: 7 phút
* Nhóm trởng các nhóm phân công nhiệm
vụ của các thành viên trong nhóm.Các thành
viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
Đại diện từng nhóm đa ra bài giải của nhóm
Vẽ lại hình và điền số đo vào các góc còn lại
GV : Gọi HS điền và giải thích
a) Hai cặp góc so le trong:
A4và B 2; A 3và B 1b) Bốn cặp góc đồng vị :
Trang 11- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77
- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6)
Tiết 6 Ngày dạy:
Hai đờng thẳng song song
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song:"Nếu 1
đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì
a b"
- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song
song với đờng thẳng ấy
+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS1 : Phát biểu t/c các góc tạo bởi 1 đ.thẳng
cắt 2 đ.thẳng?
Chữa bài tập 22 SGK/89
Trang 12Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5')
Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng
không cắt nhau thì chúng song song
GV : Cách làm trên rất khó thực hiện và cha
chắc đã chính xác Vậy có cách nào dễ hơn
không?
Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song ( 20')
Cho cả lớp làm trong sgk
HS : Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song
Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?
Ta thừa nhận tính chất sau:
GV : Đa ra nội dung "dấu hiệu nhận biết 2
đ-ờng thẳng song song"
HS : Nhắc lại dấu hiệu
GV : Trong t/c này cần có điều gì và suy ra
Tính chất (sgk)
Kí hiệu : a//b
Trang 13GV : Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a
song song đờng thẳng b?
Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu hiệu hãy
dùng dụng cụ để kiểm tra xem a có song
le trong bằng nhau hoặc cặp góc đồng vị bằng
nhau hoặc cặp góc trong cùng phía bù nhau
*Hoạt động 3 : Luyện tập - củng cố ( 13')
GV : Cho HS làm bài tập 24(sgk), gọi 3 em
đứng tại chỗ trả lời
GV : Thế nào là 2 đờng thẳng song song
Trong các câu sau , câu nào đúng, câu nào
sai?
a) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn
thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song song
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng
song song
+Đờng thẳng a song song đờng thẳng b+Đờng thẳng b song song đờng thẳng a+2 đờng thẳng a và b song song nhau.+ a và b không có điểm chung
Luyện tập
Bài tập 24/91: Điền vào chỗ trống (…) trong) trongcác phát biểu sau:
a) …) trong a//b; b) …) trong.a//b
a) Sai vì 2 đờng thẳng chứa chúng có thế cắt nhau
b) Đúng
H ớng dẫn về nhà(2')
- Học thuộc dấu hiệu 2 đờng thẳng song song
- BTVN : Bài 21, 23 24 SBT tr 77, 78
Trang 14Tiết 7 Ngày dạy:
Hai đờng thẳng song song (tiếp) A mục tiêu : - Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song:"Nếu 1 đ-ờng thẳng cắt 2 đđ-ờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a b" - Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy + Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng song song - Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập B Chuẩn bị của GV và HS: GV:Thớc kẻ, êke, bảng phụ vẽ hình kt bài cũ HS: Dụng cụ vẽ hình
C Tiến trình dạy học : Kiểm tra sĩ số: Hoạt động của GV và HS Nội dung chính *Hoạt động 1: KIểm tra bài cũ ( 8') HS1 : Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đ.thẳng song song? Các cặp đờng thẳng nào trong mỗi hình vẽ sau đây là song song hay không song song vì sao? (Hình vẽ trong bảng phụ)
*Hoạt động 2: Cách vẽ 2 đờng thg song song ( 20') GV : Đa ra nội dung ? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và song song với đờng thẳng đã cho ta 3) Vẽ hai đờng thẳng song song: Cho đờng thẳng a và điểm A (Aa) Vẽ đ-ờng thẳng b qua A và song song với a Cách 1:
a a a
130 0 1320 1400 1400 1350 450 b A a B
Trang 15làm nh thế nào?
GV: Để vẽ ta sử dụng dụng cụ đó là êke
GV: Ta phải dựng hai góc so le trong (hai
góc đồng vị) bằng nhau
? Em nào có thể dựng hai góc so le trong
bằng nhau?
GV: Tơng tự hớng dẫn cho học sinh cách 2
GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng song song,
hai tia song song
*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nói
mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này song
song với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờng
kia
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Củng cố ( 15')
Nêu cách vẽ hai đ.thẳng // ?
GV : Đa ra nội dung bài tập sau : Cho tam
giác ABC có ^A= 800 ; C^= 500 Trên tia đối
của tia AC lấy điểm D Vẽ góc CDE bằng và
so le với góc C Gọi AM là tia phân giác của
thể c/m cặp góc trong cùng phía bù nhau
GV : Tóm lại ta phải c/m đợc quan hệ bằng
nhau hoặc bù nhau của những cặp góc đặc
biệt (so le trong, đồng vị hoặc trong cùng
Cách 2:
*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì ta nóimỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng này songsong với mọi đoạn thẳng (mọi tia) của đờngkia
mà BAC = 80 0 nên BAD = 100 0 Tia AM là tiaphân giác của góc BAD nên
^A1= 1000: 2 = 500 Ta có ^A1= ^D= 500 suy ra DE // AM (vì có cặp góc so le trongbằng nhau)
tia Ay // Dy'
⇒
Trang 16phía) của hai đ.thẳng đó.
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng song song, vận dụng vào bài tập thành thạo.
- Kỹ năng : Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và
song song với đờng thẳng đó
Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hay chỉ riêng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng songsong
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác Tính hợp tác trong học tập.
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
HS:Ôn bài, làm bài tập, thớc thẳng, êke
C Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra sĩ số:
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thẳng song song Chữa bài tập 26 SGK
Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc 600
GV.Bài toán cho điều gì ? Yêu cầu gì ?
GV:Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD song
song với BC và AD = BC
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác ABC
và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng BC
? Số đo góc C bằng bao nhiêu độ? Cạnh
* Bài tập 27 SGK/91 :
Cho ABC Vẽ
AD = BC và AD//BC
* Bài tập 28/91:
c
x x’
Trang 17vụ của các thành viên trong nhóm Các thành
viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
Đại diện từng nhóm lên bảng vẽ hình nh
trình tự vẽ hình của nhóm
*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các nhóm
nhận xét chéo GV quan sát và hớng dẫn các
nhóm vẽ hình (dựa vào dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song song để vẽ) Nhận xét,
GV: Cho học sinh lên bảng vẽ góc nhọn xOy
và điểm O’ tùy ý
? Muốn vẽ góc nhọn x’O’y’ có O’x’//Ox,
O’y’//Oy ta làm nh thế nào?
HS: Vẽ đờng thẳng c cắt hai cạnh Ox và Oy
của góc xOy Dựng tia O’x’ cắt c tại A’ sao
cho ^A1'= ^ A1 Tơng tự dựng tia O’y’ cắt c tại
y y’
x x'
*Cách 1 :
- Vẽ đờng thẳng xx'-Trên xx' lấy điểm A bất kỳ
-Dùng ê ke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với
Ax góc 600.-Trên c lấy B bất kỳ (BA)-Dùng ê ke vẽ góc y'BA = 600 ở vị trí so letrong với góc xAB
-Vẽ tia đối By của tia By' ta đợc xx' //yy'
*Cách 2: Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị bằngnhau
* Bài tập 29/92:
x A 1
1 O
y B x’ 1
So sánh : Số đo hai góc bằng nhau
Hớng dẫn về nhà: (3')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 30 SGK trang 92 Bài 24,25,26 SBT trang 78
- Bài 29: Bằng suy luận khẳng định góc x0y và góc x’0y’ cùng nhọn có O'x' 0x; 0’y’ 0y thì ∠x0y = ∠x'O'y'
Trang 18Tiết 9 ngày giảng :
Tiên đề ơclit
về đờng thẳng song song
A mục tiêu :
*Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng
b đi qua M (M a) sao cho b // a
Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song *Kỹ năng: Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc biết cách
Trang 19Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ- Tìm hiểu về
tiên đề Ơclít( 15')
HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song? Cho đ.thẳng a và điểm
Ma, hãy vẽ đ.thẳng b đi qua M và b//a
GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M, b//a có
nhiều cách vẽ Nhng liệu có bao nhiêu đờng
thẳng qua M và song song với a
GV: Giới thiệu điều thừa nhận mang tên
GV : Qua bài toán này em có nhận xét gì về
số đo của các cặp góc đợc tạo thành từ 1
đ.thẳng cắt 2 đ.thẳng // ?
? Em hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng
phía có quan hệ thế nào với nhau ?
GV : dẫn dắt để HS rút ra t/c
HS nhắc lại tính chất
GV: Treo bảng phụ nội dung bài 30 tr79 SBT
a) đo 2 góc so le trong A4 và B1 rồi song
song
b) Lý luận ∠A4 ≠ ∠B1 theo gợi ý :
Nếu ∠A4 ≠ ∠B1 qua A vẽ tia AP sao cho
∠PAB = ∠B1thế thì AP// b vì sao?
? qua A có a// b lại có AP// b thì sao? kết
a
M a ; b qua M và b // a là duy nhất
2 Tính chất của hai đ ờng thẳng song song
a) b)c) Nhận xétHai góc so
le trongbằng nhaud/Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau
ta vẽ tia AP sao cho ∠PAB =∠B1 AP// b vì
có hai góc so le trong bằng nhauQua A vừa có a// b, vừa có AP// b (trái với tiên đề Ơclít)
Vậy đờng thẳng AP và đờng thẳng a chỉ là 1 hay ∠A4 = ∠PAB =∠B1
Luyện tập:
*Bài 34 SGK tr 94Cho a//b; AB a =A;
bM
Trang 20GV treo bảng phụ có nội dung bài 32 SGK
Giải:
a) Theo tính chất của hai đờng thẳng song song ta có: ∠B1 = ∠A4 = 370(so le trong)b) Có Â4 và Â1(2 góc kề bù)
Â1 = 1800 -Â4
Vậy Â1 = 1800 –370 =1430
Có ∠A1 =∠B4=1430 (2 góc đồng vị)c)∠B2 =∠A1 =1430(2 góc so le trong)hoặc ∠B2 = ∠B4 =1430(đối đỉnh)
* Bài 32 SGK tr 94 a) Đúng c) Sai
đ-Tiết 10 Ngày giảng:
Từ vuông góc đến song song
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và nắm đợc quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùngsong song với 1 đờng thẳng thứ ba
- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận
- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập
*Hoạt động 1: Kiểm tra viết 15'
Câu1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song
Câu 2: trong các câu sau, câu nào đúng , câu
370 4 1
Trang 21c) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a,
b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp
góc đồng vị bằng nhau thì a//b
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a
Đờng thẳng đi qua M và song song với
đờng thẳng a là duy nhất
e) Có duy nhất 1 đờng thẳng song song
với 1 đờng thẳng cho trớc
Câu 3: biết a//b Nêu tên các cặp góc bằng
nhau trong hình vẽ:
*GV đặt vấn đề vào bài (5')
GV : Cho điểm M ngoài đờng thẳng d.Vẽ
đ-ờng thẳng c đi qua M sao cho cd
Đó chính là quan hệ giữa tính vuông góc
và tính song song của 3 đờng thẳng
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song (17')
Gv cho HS quan sát hình 27/96 trả lời
Gv yêu cầu HS cả lớp vẽ hình vào vở và trả
lời
?Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai
ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
đ-ờng thẳng thứ 3
tính chất
Gv treo bảng phụ có nội dungbài toán
?nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng
ca.Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c và b
ntn?vì sao?
?Liệu c không cắt b đợc không?Vì sao?
?Nếu c cắt b thì tạo thành bằng bao nhiêu?Vì
sao?
?qua bài toán em còn rút ra nhận xét gì?
?Căn cứ vào hình vẽ rồi điền vào chỗ
trống( ) bảngphụ
a/Nếu ac và bc thì
b/
Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều đó?
Cho a//b , c Theo em quan hệ giữa c và ba
* Tính chất 1: sgk/96.
ac bc
Trang 22Thì nó vuông góc với đờng thẳng còn lại.
Nêu nhận xét từ bài toán ?
Nh vậy 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong
2 đờng thẳng song song thì sao ?
GV:Yêu cầu HS nhắc lại các t/c về quan hệ
giữa tính vuông góc và tính song song
* Tính chất 2: sgk/96.
a//b cc
Bài tập 40 SGK :a) a//b
Trang 23Tiết 11 Ngày giảng:
Từ vuông góc đến song song
A mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và nắm đợc quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùngsong song với 1 đờng thẳng thứ ba
- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận
- Thái độ : Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác cao trong học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7')
HS 1 : Quan hệ giữa tính vuông góc và tính
song song có tính chất gì? Làm bài 46 SGK
Hoạt động 2 : Ba đờng thẳng song song
GV : Đó chính là nội dung tính chất của 3
đ-ờng thẳng song song
( Hai góc trong cùngphía bù nhau - Theo t/c 2 đờng thẳng song song)
d"
a
d'd
Trang 24GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 41 SGK
Nếu a // b và a // c thì b // c ( Theo t/c 3 đờngthẳng song song)
Bài 45 SGK tr 98
a)
b)
Nếu d' cắt d'' tại M thì M không thể nằm trên d vì d' và d'' cùng song song với d
Qua điểm M nằm ngoài d, vừa có d' //
d, vừa có d'' // d điều đó trái với tiên đề
Ơclít
Nếu d' và d'' không thể cắt nhau ( vì trái với tiên đề Ơclít) thì ta suy ra d' // d''
Hớng dẫn học ở nhà ( 2')
- Học thuộc nội dung 3 tính chất về quan hệ giữa 3 đờng thẳng Vẽ hình
minh họa, tóm tắt t/ c bằng kí hiệu
Trang 25- HS biết cấu trúc của 1 định lý (giả thiết và kết luận )
*Kĩ năng: -Biết đa 1 định lý về dạng “ Nếu thì’’ Biết ghi GT, KL của định lý
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
HS1 : Phát biểu tiên đề ơclít, vẽ hình minh
họa
- Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng song
song, vẽ hình minh họa
Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình ?Theo em
trong định lý điều đã cho là gì (Đó là gt)
?Điều phải suy ra là gì ?(Đó là KL)
GV: Vậy trong 1 định lý điều cho biết là giả
thiết của định lý, điều suy ra là kết luận của
định lý
?Vậy định lý gồm mấy phần là những phần
nào?
HS: Gồm 2 phần là giả thiết và kết luận
GV: Giả thiết(GT) và kết luận(KL)
Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng
“nếu thì ”phần nằm giữa từ “nếu” và từ
“thì” là GT, sau từ “thì” là KL
?Em hãy phát biểu lại tính chất 2 góc đối
đỉnh dới dạng “nếu thì”dựa vào hình vẽ
những khẳng định đợc coi là đúng
a) Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau b) Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau c) Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau
Định lý: Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau
Định lý dạng:
Phần A: Phần giả thiết
Ô1= Ô2
Nếu có A thì có B
Trang 261 HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng làm ý b
GV : Giới thiệu cho HS về định lý thuận,
định lý đảo (Một đlý nếu đổi KL thành GT
và đổi GT thành KL thì đợc 1 mệnh đề mới
gọi là mệnh đề đảo của đlý đã cho Nếu
mệnh đề đảo này đúng thì nó đợc gọi là 1
đlý đảo của đlý đã cho Đlý cho trớc gọi là
và tính song song của 3 đ.thẳng là những đlý thuận và đảo của nhau
Định lý thuận Định lý đảo
a ⊥ c a ⊥ c
b ⊥ c a // bLuyện tập
a) Nếu 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng songsong thì 2 góc trong cùng phía bù nhau
Hớng dẫn học ở nhà ( 2' )
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Biết cách ghi GT, KL của định lý
- BTVN: 49; 50 SGK tr 101; Bài 39; 40 SBT tr 80
Tiết13 Ngày
giảng:
Định lýA.Mục tiêu:
*Kiến thức: -Biết thế nào là chứng minh 1 định lý -Làm quen với mệnh đề lôgíc (p q)
*Kĩ năng: Biết dùng lập luận để suy luận từ GT suy ra KL
*Thái độ: Rèn t duy lôgíc cho học sinh HS cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị của GV và HS :
GV: SGK, thớc kẻ, êke, bảng phụ HS: SGK, thớc kẻ, êke
C.Tiến trình dạy học
Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động 1: Kiểm tra ( 7')
GT ac ; b c
KL a//b
Trang 27là nội dung cơ bản trong bài học hôm nay
Hoạt động 2: Cách CM 1 định lý ( 20')
Gv đa ra ví dụ : CM định lý góc tạo bởi hai
tia phân giác của 2 góc kề bù là 1 góc vuông
GV : Tại sao ∠moz +∠zon =∠mon?
GV nhắc lại hai tia phân giác của 2 góc kề
bù thì vuông góc với nhau
GV: Đa ra nội dung bài tập ở bảng phụ:
Cho định lý: "Nếu hai đ.thẳng xx', yy' cắt
nhau tại O và góc xOy vuông thì các góc
yOx', x'Oy', y'Ox đều là góc vuông"
a) Hãy vẽ hình, ghi GT và KL của định lý
b) Chứng minh định lý
2/Chứng minh định lý:
Ví dụ: SGk tr 100
∠xoz+∠zoy = 1800
GT om là tia phân giác của∠xoz
on là tia phân giác của ∠zoy
Ta có∠xoy +∠x'oy = 1800 (vì là 2 góc kề bù)
Trang 28Tiết 14 Ngày giảng:
Luyện tập
A – Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh biết cách diễn đạt định lý dới dạng Nếu “Nếu…thì…” … … …… … … …… ” Biết cách ghi gt, kl và thì
chứng minh một số định lý đơn giản
* Kỹ năng : Biết minh họa định lý bằng hình vẽ, gt, kl
*Thái độ : Giáo dục tính chính xác, lập luận lôgíc, ngắn gọn Tính hợp tác trong học tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8')
HS1: Thế nào là CM định lý ? Hãy minh họa
định lý “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau’’
bằng hình vẽ, viết GT, KL và CM định lý đó
HS nhận xét bài làm của bạn
GV nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 2: Luyện tập ( 35')
GV: Cho học sinh đọc đầu bài 51 SGK Bài
toán yêu cầu ta làm gì?
? Hãy phát biểu định lý trên?
Bài 52 SGK tr 101
Chứng minh
Có Ô1+Ô2 =1800(1) (2góc kề bù)
Ô2+Ô3 = 1800(2) (2góc kề bù)
Ô1+Ô2 = Ô2+Ô3 = 1800 (3)
Từ (1), (2), (3) Ô1= Ô3
Luyện tập :
Bài 51 SGK tr 101a) Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng thứ ba
GT Ô1 đối đỉnh Ô3
8
Trang 29GV : Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
GV: trớc tiên ta đi vẽ hình minh họa
1 HS lên bảng vẽ hình
? Em nào có thể ghi gt, kl của định lý?
Gọi HS nhận xét bạn làm đã đúng cha?
GV treo bảng phụ có nội dung bài 44 SBT :
Học sinh lên bảng vẽ hình ghi giả thiết, kết
luận
GV: gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E
Hãy chứng minh∠ xOy = ∠x’Oy’
(Sử dụng tính chất 2 đờng thẳng song song)
GV giải thích : ∠xOy và∠ x’Oy’ là 2 góc
Gv đa bài lên bảng phụ
HS quan sát và ghi bài
GV : Đa ra nội dung bài tập
Bài tập : Đờng thẳng tt' lần lợt cắt hai
đ.thẳng xx' và yy' tại A và B Biết
∠xAB + ∠ABy = 1800 Hãy vẽ hình, ghi
∠x’Ey = ∠x’O’y’( 2 góc đvị vì Oy O’y’)
⇒ ∠xOy = ∠x’O’y’ (= ∠x’Ey)Bài 53/sgk
a)
b)
GT xx’ yy’ ={ 0 }; ∠xoy =900
KL ∠yox = ∠x’oy =∠y’ox = 900
c) 1/ ∠xoy +∠x’oy =1800(vì hai góc kề bù)2/ 900 +∠x’oy =1800(theo GT và căn cứ vào (1))
3/∠x’oy =900(căn cứ vào 2)4/ ∠xoy’ =∠xoy(vì hai góc đối đỉnh)5/ ∠x’oy’ = 900(căn cứ vào GT)6/ ∠y’ox = ∠x’oy (vì hai góc đối đỉnh)7/ ∠y’ox =900 (căn cứ vào 3)
Trang 30Suy ra : ∠tAx = ∠ABy
Trang 31Tiết15 Ngày giảng :
Ôn tập chơng I
A-Mục tiêu:
*Kiến thức : -Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song
song *Kĩ năng : -Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, 2
đờng thẳng song song
-Biết kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
*Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS Tinh thần hợp tác trong học tập
B- Chuẩn bị dạy học:
- GV:SGK, dụng cụ đo vẽ, bảng phụ vẽ hình ôn tập lý thuyết, bài 45 SBT
- HS : dụng cụ vẽ hình, làm câu hỏi + bài tập ôn tập chơng I
C-Hoạt động dạy học:
Kiểm tra sĩ số :
*Hoạt động1: Ôn lại lý thuyết(15 )’
GV :đa bài toán lên bảng phụ có nội dung sau:
Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì?
GV:Yêu cầu HS nêu rõ và điền dới mỗi hình vẽ
GV:Treo bảng phụ có ND bài toán 2 Bài toán 2:Điền vào chỗ trống:
a/ Hai góc đối đỉnh là hai góc có mỗi cạnh góc
c
31313a
3131ca
b3
Trang 32HS lần lợt trả lời và điền vào bảng
trên rồi đặt câu hỏi thích hợp
GV:Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ
này là tia đối của 1 cạnh góc kia
b/Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là 2 đờngthẳng cắt nhau tạo thành 1 góc vuông.
c/Đờng trung trực của 1 đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đọan thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó
Bài 45/SBT
d2//AC(c.vẽ) d1AC(c.vẽ)
d1 d2
Bài 46 SBT
Vẽ tam giác ABC
Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B và vuông góc với AB
Vẽ đờng thẳng d2 đi qua C và song song với ABgọi D là giao điểm của 2 đờng thẳng d1, d2
Hỏi :Tại sao BDC là góc vuông?
Hoặc tính số đo BDCHoặc d1 có vuông góc với d2 không?
TL: BDC là góc vuông vìcó AB//d2(c.vẽ)AB d1(c.vẽ) d2d1
(quan hệ giữa tính vuông góc và song song)
BDC = 900
Hớng dẫn học ở nhà (2 )’-Học thuộc 10 câu hỏi ôn tập chơng
-Làm bài tập 57, 58, 59 SGK tr 104 Bài 48; 49 SBT tr 83
Tiết 16 Ngày giảng:
Trang 33HS: Dụng cụ vẽ hình
C Tiến trình dạy hoc
Kiểm tra sĩ số: 7D: / 38 ; 7E : / 35
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8')
HS 1: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả
bằng hình vẽ sau, rồi viết gỉa thiết và kết
Vậy x bằng bao nhiêu?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày lại, các HS
GT a//b; ac
KL bc b
Ô1= Â1= 380 (so le trong của a // om)
Ô1+∠B2 =1800 (hai góc trong cùng phía)
Trang 34-HS nhắc lại : ĐN hai đờng thẳng song song
- Định lý hai đờng thẳng song song
- Các cách chứng minh hai đờng thẳng song
GT ∠xAB =1400; ∠ABC =700; ∠BCy=1500
KL Ax// Cy
Chứng minh:
Vẽ Bz// Cy ∠C + ∠B2 =1800 (2 góc trong cùng phía)
∠B1 =∠ABC –∠B2
mà∠B2 =1800- ∠C =1800-1500 = 300
∠B1 =700- 300 = 400
Có ∠A+∠B1 =1400 + 400 =1800
Ax// Cy vì cùng song song với Bz
* H ớng dẫn học ở nhà : ( 2')
- Ôn lại các câu hỏi lý thuyết của chơng I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị ôn bài tốt giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 35Tuần: 9 Ngày soạn:
Tiết: 17 Ngày dạy:
Chơng II: Tam giác
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực củahọc sinh
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổng ba góc của một tam giác (26')
Trang 36? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình tam
- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có
học sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng
y x
Trang 37Cho học sinh suy nghĩ 3' sau đó gọi học sinh lên bảng trình bày.
180
180 (35 30 ) 115
A ADB C ADC
180
180 (35 80 ) 65
A ADB B ADB
Trang 38Tuần 9 Ngày soạn:
Tiết 18 Ngày dạy:
Đ1: Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
- Học sinh 2: Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng:
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào
vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh
- Học sinh chú ý theo dõi
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
Trang 39- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL
- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam
giác ABC
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên
bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả
? Em hãy suy luận để có ACx>A
- Học sinh:Vì ACx = A B , B>0 ACx>
A
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
180
90 90
A B C
B C A
Trang 40IV Củng cố: (10')
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
a) Trong BAI có BIK là góc ngoài của BAI
tại I
BIK BAK (1)
b) SS: BIC và BAC: tơng tự ta có KIC KAC
(2)
Từ (1) và (2) BIK KIC BAK KAC
BIC BAC )Vì AK; IK là tia nằm giữa các
tia AB; AC và IB; IC)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:
a) Chỉ ra các tam giác vuông
b) Tính số đo x, y của các góc
A
KI
Tiết 19 Ngày dạy:
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL
và chứng minh định lí
- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí
III Tiến trình bài giảng: