-Keå ñöôïc teân moät soá hoaït ñoäng oû tröôøng ngoaøi giôø hoaït ñoäng hoïc taäp, trong giôø hoïc.. -Neâu ích lôïi cuûa caùc hoaït ñoäng treân.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG Thứ
Thứ ba
30/11
Toán Luyện tậpTự nhiên xã hội Một số hoạt động ở trườngChính tả Đêm trăng trên hồ TâyThủ công Cắt dán chữ H, U
Thứ tư
1/ 12
Tập đọc Vàm cỏ đôngLuyện từ và câu Từ ngữ địa phương Dấu ? dấu !Thê dục Chuyên
Toán Bảng nhân 9
Mĩ thuật Vẽ trang trí cái bát
Thứ năm
2/12
Tập đọc Cửa tùngChính tả Vàm cỏ đôngTập viết Ôn chữa hoa IToán Luyện tập
Trang 2Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009.
Ngày soạn :11 /11 / 2009 Ngày dạy :16 /11 / 2009
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Người con của Tây nguyên
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Chú ý các từ ngữ: Bok pha, lũ làng, làm rẫy giỏi lăm,
- Thể hiện được tình cảm thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Núp, bok, càn quét, lũ làng, mạnh hung, người thượng
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi anh núp và dân làng công hoa đã lập nhiều thành thích trong kháng chiến chống Pháp
-B.Kể chuyện
Biết kể một câu chuyện theo lời một nhân vật
Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Aûnh anh hùng Núp
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu – ghi đề bài
- Đọc mẫu
- Theo dõi ghi từ phát âmsai
- HD ngắt nghỉ “ Ngừơikinh/ ngừơi thượng/ congái/ con trai/ đoàn kếtđánh giặc/ làm rẫy/ giỏilắm
- Giải nghĩa từ Núp, Bok,
- 3 HS lên đọc bài và trả lờicác câu hỏi trong SGK
- Nhắc lại đề bài
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS đọc lại
Đọc đoạn trước lớp
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đặt câu
Trang 3- Chi tiết nào cho thấydân làng công hoa rất vuivà tự hào về thành tíchcủa mình?
- Đại hội tặng dân làngcông hoa những gì?
- Khi xem những vật đóthái độ của mọi ngừơi rasao?
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- Nhận xét – ghi điểm
- Đọc trong nhóm
- Đọc theo nhóm
- Đọc cá nhân
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm đoạn 1+ Dự đại hội thi đua
- Đọc thầm đoạn 2:
+ Mọi người trên đất nướcđều đánh giặc, làm rẫy giỏi.+ Mời lên kể chuyện về dânlàng
- Pháp đánh trăm năm cũngkhông thắng nổi
- Núp và làng công Hoa
- Đọc đoạn 3:
+ Aûnh bác, quần áolụa củaBác Hồ, cờ, huân chưng
+ Sửa sạch tay coi đi, coi lại
- Đọc cá nhân – đồngthanh
- Thi đọc
- Nhận xét bình chọn
- Đọc yêu cầu kể 1 đoạn củacâu chuyện bằng lời của nhânvật
- Đọc thầm mẫu
- 1HS nhìn mẫu kể(núp)
- Dân làng Công Hoa, anh
Trang 43 Củng cố – dặn
dò: 3’
- nhận xét ghi điểm
- Câu chuyện ca ngợi ai?
- Nhận xét tiết học
Dặ HS:
Thế
- Kể theo cặp
- 4 HS kể – Nhận xét bìnhchọn
- Anh Hùng Núp và dân làngcông Hoa đã lập nhiều thànhtích trong kháng chiến chốngPháp
- Về nhà tập kể
Môn: TOÁN Bài: So sánh số bé bằng một phần mấy của số lớn.
I:Mục tiêu:
Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài
-Nhận xét, cho điểm
-Giới thiệu và ghi tên bài
-1 HS làm bài tập 4
-Nhắc lại tên bài
-1 HS đọc đề, cả lớp theo dõi SGK
-HS vẽ bảng con
-3 lần
-6 :2 = 3(lần)-Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3
Trang 5+ Nêu bài toán
-Ta nói độ dài đoạn thẳng
AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD
-KL: Muốn tìm độ dài AB bằng 1/? Độ dài CD ta làmnhư sau
+Thực hiện phép chia độdài CD cho AB
+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Ta làm thế nào?
-GV ghi bảng
-GV làm mẫu phép tính đầu
-Nhận xét, chữa
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Hãy nêu các bước làm
-Nhận xét, chữa
- Yêu cầu
-Muốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn ta làm thế nào?
- Mẹ 30 tuổi, con 6 tuổi
- Tuổi con bằng 1/ ? tuổi mẹ
- Tính tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con
- Trả lời tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ
- Làm vào vở – 1 HS lên bảng
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Đọc cho nhau nghe kết quả mình tìm được
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- Ngăn trên: 6 quyển vở
- Ngăn dưới: 24 Quyển
- Ngăn trên = 1/? Ngăn dưới
- 2 HS nêu các bước làm
- 1 HS làm bài vào vở1/5, 1/3, ½
2 Hs nêu
- Tập làm lại những bài đã làm
Trang 6Thø ba ngµy 17 th¸ng 11 n¨m 2009 Ngày soạn :15 /11 / 2009 Ngày dạy :17 /11 / 2009
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Đêm trăng trên hồ Tây.
I.Mục đích – yêu cầu.
Rèn kĩ năng viết chính tả:
-Nghe viết chính xác bài:Đêm trăng trên Hồ Tây Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
-Luyện đọc đúng chữ có vần iu, uyu, giải đố và viết đúng chữ có âm đầu(r/d/gi) dễ lẫn
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
-đọc và yêu cầu
-Nhận xét, cho điểm
-Giới thiệu và ghi tên bài
-GV đọc mẫu
-Đêm trăng Hồ Tây đẹp nhưthế nào?
-Bài viết có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài viết hoa và vì sao viết hoa?
-Tìm tiếng, từ dễ viết sai
-Đọc: nước trong vắt, rập rình,lăn tăn,
-GV đọc mẫu lần 2
-Đọc cho HS viết
-Treo bài mẫu
-Viết bảng con –sửa
-Đêm Hồ, Trăng chữ đầu câu.Hồ Tây :tên riêng
Trang 7-Nhận xét, sửa.
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
-Đọc yêu cầu – làm vở đọc.khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
-1HS đọc câu,1 HS trả lờia.ruồi,b dừa, giếng
-Tập viết lại các lỗi sai
Môn: TOÁN
Bài:Luyện tập I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
-Nhận xét cho điểm
-Giới thiệu ghi tên bài
-GV hướng dẫn
-Nhận xét, chữa bài
-Yêu cầu
-2 HS lên bảng làm bài
+1 HS làm bài tập 3
-Nhắc ltên bài
-1 HS đọc đề bài
Trang 8-Hướng dẫn giải.
-Chấm, chữa bài
-Nêu yêu ,cầu tổ chức
-Nhận xét, tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS:
Trâu =1/?bò-Đọc đề -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chữa bài trên bảng
-Thi đua xếp hình theo yêu cầu của GV
-Chẩn bị bài sau
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài: Một số hoạt động ở trường.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
-Kể được tên một số hoạt động ỏ trường ngoài giờ hoạt động học tập, trong giờ học
-Nêu ích lợi của các hoạt động trên
-Tham gia tích cực các hoạt động ở trường phù hợp với sức khoẻ và khả năng của mình
II.Đồ dùng dạy – học
-Tranh SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
MT: biết một số
- Nêu các môn học được học ở trường và một số học tập trong giờ học?
- Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Giao nhiệm vụ, chỉ và nêucác họat động do nhà trườngtổ chức theo từng hình
- 3 HS nêu
- Nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Quan sát theo cặp các hìnhtrang 48 – 49
- Trình bày theo cặp
Trang 9hoạt động ngoài
giờ điểm cần chú
ý khi hoạt động
- Giao nhiệm vụ kẻ bảng
STT Tên hoạt động Ích lợi
Em cần làm gì để hđ đạt kết quả
- Nhận xét kết luận
- Hoạt động ngoài giờ giúp
em thoải mái tinh thần nângcao kiến thức rèn luyện thân thể
- Nhận xét chung giời học
- Dặn dò:
- Nhận xét bổ xung
1 đồng diễn thể dục,1thămbảo tàng
- Thảo luận nhóm
- đại diện trình bày
- Trật tự, kỷ luật, tích cực tập luyện
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Chuẩn bị 1 còi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Xoay các khớp cơ bản (2 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : Tập 2 động tác đã học (1 phút)
3 Bài mới :
Trang 10Giới thiệu bài : ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA (1 phút)
4 Các hoạt động :
TL
14
8 phút
* Hoạt động 1 : Ôn 7 động tác vươn thở, tay chân,
lườn, bụng, toàn thân và nhảy của bài TDPTC Học
động tác điều hòa
* Mục tiêu : Thực hiện động tác tương đối chính xác
Thực hiện động tác cơ bản đúng
* Cách tiến hành :- Học động tác điều hòa:
Lần 1: GV vừa làm mẫu vừa giải thích và hô nhịp
chậm, đồng thời cho HS tập bắt chước theo Sau đó GV
nhận xét rồi cho tập tiếp lần 2 Lần 3 GV vừa hô nhịp
vừa làm mẫu những nhịp cần nhấn mạnh Lần 4 – 5 GV
chỉ hô nhịp, không làm mẫu Nhịp hô với tốc độ chậm
- Chia tổ ôn luyện 7 động tác vươn thở, tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân và nhảy của bài TDPTC GV đi đến
từng tổ quan sát, nhắc nhở kết hợp sửa chữa động tác
sai cho HS
* Hoạt động 2 : Trò chơi “Chim về tổ”.
* Mục tiêu : Biết cách chơi và tham gia chơi 1 cách
tương đối chủ động
* Cách tiến hành :
- GV nhắc lại cách chơi, HS tích cực tham gia chơi, bảo
đảm an toàn và đoàn kết trong khi chơi
4 hàng ngang Dàn hàng cách nhau một sãi tay
Tổ trưởng điều khiển
4 Củng cố : (4 phút)
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài
IV/ Hoạt động nối tiếp : (2 phút)
- Biểu dương học sinh học tốt, giao bài về nhà
- Rút kinh nghiệm
Trang 11Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009 Ngày soạn :16 /11 / 2009 Ngày dạy :18 /11 / 2009
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2.Thái độ:
- Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày.3.Hành vi:
- Có thái độ tôn trọng quan tâm tới hàng xóm láng giềng
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài cũ
một biểu hiện quan
tâm giúp đỡ hàng
xóm láng giềng 15’
- Tại sao lại phải tích cựctham gia việc trường việclớp?
- nhận xét đánh giá
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Đọc (kể chuyện)
- Trong câu chuyện cónhững nhân vật nào?
- Vì sao bé Viên phải cầnsự quan tâm của chị thuỷ?
- Thuỷ đã làm gì để béviên vui chơi ở trong nhà?
- Vì sao mẹ bé Viên lại
- 2 HS nêu
- Nhắc lại đề bài
- Hs theo dõi vở bài tập.2- HS đọc lại chuyện, lớpđọc thầm
- Thuỷ và bé Viên
- Bé còn nhỏ
- Làm chong chóng, dạyhọc
- Thuỷ đã quan tâm giúp
Trang 12HĐ 2: Đặt tên
tranh
MT: HS hiểu được
ý nghĩa của các
hành vi, việc làm
đối với hàng xóm
láng giềng 9’
HĐ3: Bày tỏ ý kiến
MT: Biết bày tỏ
thái độ trước ý kiến
quan niệm có liên
quan đến chủ đề
9’
3 Củng cố – dặn
dò 2’
thầm cảm ơn thuỷ
- Em biết được điều gìqua câuchuyện trên?
- Vì sao cần phải quantâm giúp đỡ hàng xómláng giềng?
- KL: Ai cũng có lúc khókhăn hoạn nạn
- yêu cầu
- KL: ý a,c,d đúng
b- sai vì là hàng xóm
- nhận xét tiết học
- Dặn dò:
đỡ bé viên
- Phải quan tâm giúp đỡhàng xóm láng giềng
- Ai cũng có lúc khó khănhoạn nạn cần sự giúp đỡ
- HS đọc yêu cầu bài 2:-Lớp thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét góp ý
- Đặt yêu cầu bài tập 3:Thảo đổi cặp và làm vở bàitập
1 HS nêu ý kiến 1 HS trảlời – Nêu lí do
- lớp nhận xét góp ý
- Thực hành quan tâm đếnhàng xóm láng giềng Bằngviệc làm phù hợp khả năng.Sưu tầm thơ ca về chủ đề
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Cửa tùng
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý từ ngữ: luỹ tre làng, hiền lương, cài vào, sóng biển,
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài:
Trang 13- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kì diệu của cửa biển cửa Tùng
- II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 kiểm tra bài cũ
3’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Nhận xét ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Đọc toàn bài
- giải nghĩa: Bến Hải,
- HD đọc: Thuyền bến hải // con sông im
đậm /
- Nhấn giọng: Đỏ ối, xanh lơ, xanh lục
- Cửa Tùng ở đâu?
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải có gì đẹp?
- Em hiểu thế nào là “ Bàchúa của bãi tắm?
bãi tắm đẹp nhất
Sắc màu nước biểncó gì
- 2 HS đọc thuộc lòng bài vàm cỏ đông
- nêu
- Nhắc lại đề bài
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp nhau từng câu
- đọc đoạn trước lớp
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- đọc từng đoạn trong nhóm
- đọc đồng thanh cả bài
- đọc đoạn 1+ 2 (Cá nhân, đồng thanh, thầm)
- Nơi dòng sông bến hải gặp biển
-Xanh muớt luỹ tre, phi lao rì rào
- Nêu
- Đọc thầm đoạn 3:
Trang 142.4 Luyện đọc lại
Đọc diễn cảm đoạn 2
- Nhận xét chung
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- đọc nối tiếp 3 đoan
- Đọc cả bài,
- Bình chọn bạn đọc hay
- Về nhà tập đọc lại bài
Môn: TOÁN Bài Bảng Nhân 9
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập bảng nhân 9
- Thực hành: Nhân 9, đếm thêm 9, giải toán
II Chuẩn bị
- Bộ đồ dùng dạy toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
- Nhận xét sửa
- Lấy1 tấm bìa có 9 chấm tròn: 9x1 = ?
Trang 15vào ô trống 3’
3 Củng cố dặn
dò 2’
+ Tương tự GV tự lập GV ghi
- Thừa số thứ nhất của bảngnhân bằng mấy?
GV xoá dần
- nhận xét sửa
- Nhận xét sửa
- Bài toán cho biết gi?
- Bài toán hỏi gi?
- Chấm nhận xét
- chấm chữa bài
- Nhận xét tiết học
-HS giải vở Chữa bảng
- HS làm vở chữa miệng
- 9, 18, 27
- Đọc bảng nhân 9
- Về nhà học lạibài
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Cắt dán chữ H, U.
I Mục tiêu
-Biết kẻ cắt, dán, chữ H, U
-Kẻ ,cắt, dán chữ H, U theo đúng quy trình kĩ thuật
Trang 16-HS thích cắt, dán chữ.
II Chuẩn bị
GV mẫu chữ, giấy.Quy trình cắt dán chữ H , U
HS: giấy thủ công, kéo, keo,bút chì, thước
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài
-Tập kẻ, cắt 2’
3.Củng cố dặn
dò 1’
-Kiểm tra dụng cụ học sinh nhận xét
-Dẫn dắt, ghi tên bài
-Đưa mẫu chữ đã dán
-Chữ H, U cao mấy ô, rộngmấy ô?
-GV lấy chữ H, U rời gấpđôi
-GV làm mẫu, mô tả
-Kẻ, cắt 2 hình chữ nhậtdài 5 ô, rộng 3 ô
-Đánh dấu theo mẫu, kẻ
H U
-Gấp đôi 2 hình đã kẻ.
-Cắt theo đường kẻ đậm-Mở ra được chữ U-Kẻ 1 đường chuẩn
-Bôi hồ, dán cân đối
GV quan sát, hướng dẫn
-Nhận xét chung giờ học
-Dặn HS
-Bổ sung
-Nhắc lại
-HS quan sát
-Cao 5 ô, rộng 3 ô
-Nhận xét: Khi gấp đôi 2 nửatrùng khít nhau
Nghe + quan sát
-Nghe+ quan sát
-Nghe +quan sát
-Làm trên nháp
-Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 19 tháng11 năm 2009 Ngày soạn :17 /11 / 2009 Ngày dạy :19 /11 / 2009
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: Từ ngữ địa phương, dấu ? dấu !
Trang 17I.Mục đích yêu cầu.
- nhận biết và sử dụng đúng một số từ ngữ thường dùng ở 3 miền: Bắc, Trung Nam qua bài tập phân loại từ, tìm từ cùng nghĩa để thay thế từ địa phương
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than qua bài tập đọc dấu câu và chỗ trống thích hợp
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ viết lời giải bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
Bài 3 Điền dấu
câu nào vào ô
trống dưới đây?
10’
3 Củng cố –
dặn dò
- Yêu cầu:
- nhận xét ghi điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Yêu cầu:
- Chấm chữa
- Yêu cầu:
- Từ in đậm là những từ nào?
Dùng ở miền nào?
- Nhận xét và sửa
- chấm và chữa
- HS đọc yêu cầu
- Làm vào vở bài tập – 1 HSlàm bảng- nhận xét
- 1 HS đọc đề
- đọc đoạn văn
- Chi, rứa, nờ, hắn, tui,+ Miền trung
- HS trao đổi cặp
- Đọc tiếp nối trước lớp
- Nhận xét
- Đọc đề
- HS làm vở bài tập
- 1 HS làm bảng
- Đọc lại bài 1 2
- Tìm hiểu thêm về từ ngữ về
3 miền: Bắc, Trung, Nam
Môn: TOÁN Bài: Luyện tập
Trang 18I Mục tiêu:
Giúp HS:Củng cố kĩ năng học thuộc bảng nhân 9
Vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
-Nhận xét, ghi điểm
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Nhận xét, sửa
-GV ghi
-Nhận xét các thừa số, tíchvà vị trí của các thừa số
-Chấm , nhận xét
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Chấm, chữa bài
-Gv hướng dẫn: Lấy số ởcột dọc nhân số ở cột ngang– điền kết quả vào ô tươngứng,
-GV ghi
-Đọc bảng nhân 9
-Nhận xét
-Nhắc lại
-HS đọc yêu cầu
-Đọc nối tiếp nhau
-Nêu cách làm – làm vở
-Đọc lại
Trang 193.Củng cố, dặn
dò 2’ -Nhận xét chung giờ học.-Dặn HS: -Học thuộc lòng bảng nhân,
chia đã học
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Bài:Không chơi trò chơi nguy hiểm.
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- sử dụng thời gian nghỉ nghơi giữa giờ sao cho vui sẻ khoẻ mạnh và an toàn
- Nhận biết những trò chơi dễ gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường
- Lựa chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh nguy hiểm khi ở trường
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
1 kiểm tra bài cũ
dụng thời gian ngỉ
ở trường sao cho
vui và an toàn
-Nhận biết được
- Nêu một số hoạt độngngoài giờ mà em đã thamgia, các hoạt động đó cóích lợi gi?
- Nhận xét – đánh giá
- dẫn dắt – ghi tên bài
- Treo tranh và giao nhiệmvụ
- Quan sát tranh và trả lờicâu hỏi
- Bạn chơi trò gì?
- Trò chơi nào dễ gâynguy hiểm?
- Điều gì sảy ra nếu chơitrò đó?
- Khuyên bạn thế nào?
KL: sau giờ học cần
- Không nên chơi trò đó