1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lòch baùo giaûng lòch baùo giaûng lôùp 2 tuaàn 3 thöù moân teân baøi daïy 2 30082010 tñ tñ t tv baïn cuûa nai nhoû “ kieåm tra chöõ hoa b 3 31082010 tñ aân t td ct goïi baïn gv chuyeân pheùp coäng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Hieåu noäi dung : Tình baïn caûm ñoäng giöõa Beâ Vaønh vaø Deâ Traéng ( Traû lôøi ñöôïc caùc caâu hoûi SGK) thuoäc 2 khoå thô cuoái baøi.. II.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

LỚP 2 TUẦN 3

2

30/08/2010

TĐ TĐ T TV

Bạn của Nai Nhỏ “

Kiểm tra Chữ hoa B

3

31/08/2010

TĐ ÂN T TD CT

Gọi bạn

GV chuyên Phép cộng có tổng bằng 10

GV chuyên Bạn của Nai Nhỏ

4

01/09/2010

TN-XH TD T CT

Hệ cơ

GV chuyên

26 + 4; 36 + 24 Gọi bạn

5

02/09/2010

ĐĐ T LTVC KC

Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T1) Luyện tập

Từ chỉ sự vật.Câu kiểu ai là gì Bạn của Nai Nhỏ

6

03/09/2010

TLV MT T TC SH

Sắp xếp câu trong bài.Lập danh sách

GV chuyên

9 cộng với một số; 9 + 5 Gấp tên lửa (t2)

Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010 TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

_Biết đọc liền mạch các từ , cụm từ trong câu , ngắt nhgỉ hơi đúng rõ ràng

_ Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bạn đáng tin cậy là ngươi sẵn lòng cứu người giúp người (Trả lời được các câu hỏi sách giáo khoa

II Chuẩn bị

- GV: - Bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Ghi đề

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát

- GV đọc mẫu toàn bài

- Tóm nội dung : Truyện kể về Nai Nhỏ

muốn được đi ngao du cùng bạn nhưng cha Nai rất lo

lắng Sau khi biết rõ về người banï của Nai Nhỏ thì

cha Nai yên tâm và cho Nai lên đường cùng bạn

 Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ

- GV yêu cầu hs đọc câu trong đoạn và kết hợp

luyện đọc các từ kho vừa đọcù

- Nêu các từ khó hiểu

- Luyện đọc đoạn

- Chú ý các câu sau:

- Một lần khác,/ chúng con đang đi dọc

bờ sông/ tìm nước uống,/ thì thấy 1 con thú hung dữ/

đang rình sau bụi cây/

- Sói sắp tóm được Dê/ thì bạn con đã

kịp lao tới/, hút Sói ngã ngửa bằng đôi gạc chắc

khoẻ/

- Con trai bé bỏng của cha/ con có 1

người bạn như thế/ thì cha không phải lo lắng 1 chút

nào nữa/

- Hát

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-HS đọc đề

HS theo dõi

- ĐDDH: Tranh

- HS chú ý nghe gv đọc và tóm nội dung câu chuyện

-HS đọc nối tiếp từng câu và đọc các từ khó

- Chặn lối, chạy trốn, lão Sói, ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã ngửa, mừng rỡ

- HS đọc các từ chú giải SGK, ngoài

ra gv giải thích

- Rình: nấp ở một chỗ kín, để theo dõi hoặc để bắt người hay con vật

- Đôi gạc: Đôi sừng nhỏ của hươu, nai

- HS đọc từng câu đến hết bài -HS nối tiếp đọc đoạn trong bài

HS đọc

- Lớp nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh

-Nhóm 2 em HS theo dõi Hát

HSTB

HSK

Trang 3

- Đọc trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét-tuyên dương nhóm đọc hay

1.Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bạn của Nai Nhỏ

- Thầy yêu cầu HS đọc bài

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- HS đọc đoạn 1 + TLCH

- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

- Cha Nai Nhỏ nói gì?

- HS đọc thầmđoạn 2, 3 và đầu đoạn 4 để trả lời

- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những

hành động nào của bạn?

Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói

lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?

Vì sao?

- Theo em người bạn ntn là người bạn tốt?

- Chốt ý: Qua nhân vật bạn của Nai

Nhỏ giúp chúng ta biết được bạn tốt là người bạn sẵn

lòng giúp người, cứu người

**Nếu Nai Nhỏ đi với người bạn chỉ có sức khoẻ

mạnh không thôi thì có an toàn không?

- Nếu đi với người bạn chỉ có trí thông

minh và sự nhanh nhẹn thôi, ta có thật sự yên tâm

không? Vì sao?

*Phân vai đọc toàn truyện

- Bài này có mấy nhân vật

- Lời của Nai Nhỏ (hồn nhiên, thơ ngây)

- Lời của Nai bố (đoạn 1, 2, 3: băn

khoăn, đoạn 4: vui mừng, tin tưởng)

GV đọc mẫu, uốn nắn cách đọc cho HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- ọc xong câu chuyện, em biết được vì

sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của

mình đi chơi xa?

- Luyện đọc thêm

- Chuẩn bị: Kể chuyện

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- HS đọc bài

- HS đọc thầm

- Đi ngao du thiên hạ, đi chơi khắp nơi cùng với bạn

- Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con

- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi

- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây

- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non

- HS đọc thầm cả bài

- “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng

- HS tự suy nghĩ, trả lời

-3 nhân vật

- HS nghe gv đọc mẫu

- HS phân công đọc

- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác.”

HSY

HSTB

HSK

Trang 4

- Lớp đọc đòng thanh.

- Chuẩn bị: Tiết 2

TOÁN KIỂM TRA

I./ Mục tiêu:

-Kiểm tra đọc viết các số có 2 chữ số, viết số liền trước, liền sau

+Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

+Giải bài toán có lời văn

+Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng

II./ Lên lớp

1./ KTBC: KT giấy HS

2./ Bài mới

A / GIới thiệu bài: Ghi đề

1 a/ Viết các số từ 60 đến 70

b/ Từ 79 đến 85

2 a/Số liền trước của 51 là:

b/Số liền sau của 99 là:

3/ Đặt tính rồi tính:

23+42 ; 89 – 11 ; 70 + 5 ; 76 – 6 ; 8 + 41

4 /Bài toán

Mai và Hoa làm được 46 bông hoa, riêng Hoa làm được 55 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?

5 / Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

B A Độ dài đoạn thẩng AB làø : cm

Hoặc dm

c/ Củng cố:Thu bài chấm – nhận xét sửa sai

d/ Dặn dò: Chuẩn bị bài :”Phép cộng có tổng bằng 100”

Tập Viết B – Bạn bè sum họp

I Mục tiêu

_ Viết đúng mẫu chữ B ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng : Bạn ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Bạn bè sum họp ( 3 lần )

II Chuẩn bị

- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động

1.Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: A, Ă, Â

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Ăn

- GV nhận xét, cho điểm

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

Trang 5

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Ghi đề

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

 Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chữ B

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ B và hỏi

- Chữ B cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ B và miêu tả:

+ Nét 1: Giống nét móc ngược trái hơi lượn sang phải

đầu móc cong hơn

+ Nét 2: Kết hợp 2 nét cơ bản cong trên và cong phải

nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

 Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng dụng, mở

rộng vốn từ

1. Giới thiệu câu: Bạn bè sum họp

- Giải nghĩa:Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần

họp mặt đông vui

2. Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Bạn lưu ý nối nét B và an

3. HS viết bảng con

* Viết: Bạn

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

 Mục tiêu: Viết đúng mẫu cỡ chữ, trình bày cẩn

thận

 Phương pháp: Luyện tập

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

 ĐDDH: Chữ mẫu: B

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 2 nét

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu

- HS đọc câu

- B, b, h: 2,5 li

- p: 2 li

- s: 1,25 li

- a, n, e, u, m, o, : 1 li

- Dấu chấm (.) dưới a và o

- Dấu huyền (\) trên e

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- HS viết vở

HSTB

HSY

Trang 6

- GV nhận xét tiết học.

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết ở nhà

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

TẬP ĐỌC GỌI BẠN

I Mục tiêu

_ Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ ,nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

_ Hiểu nội dung : Tình bạn cảm động giữa Bê Vành và Dê Trắng ( Trả lời được các câu hỏi SGK) thuộc 2 khổ thơ cuối bài

II Chuẩn bị

- GV: Tranh + bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động

1 Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Đọc và trả lời câu hỏi bài “ Gọi

bạn”

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’) Dùng tranh giới thiệu Ghi đề

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Luyện đọc câu kết hợp với luyện đọc từ

khó giải nghĩa từ

- Luyện đọc ngắt nhịp câu thơ

+ Câu 1, 2, 3: Nhịp 3/2

+ Câu 4: Nhịp 2/3

+ Câu 13: Đọc ngắt nhịp câu cuối

- Luyện đọc từng khổ và toàn bài

- Giữa các khổ thơ nghỉ hơi lâu hơn

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Khổ 1:Gọi hs đọc đoạn 1, và hỏi

+Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

- Vì sao Bê Vàng phải đi lấy cỏ

Khổ2, 3 :

+Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì?

+Đến bây giờ em còn nghe Dê Trắng gọi bạn

không?

 Hoạt động 3: Luyện đọc thuộc lòng cả bài thơ

- HS đọc nhẩm vài lần cho thuộc rồi xung

phong đọc trước lớp

- Thầy hướng dẫn nhấn giọng biểu cảm để

bôïc lộ cảm xúc

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình

- Hát

-HS nhắc lại

-HS theo dõi -HS đọc từng câu trong bài

- HS lắng nghe

- HS đọc từng khổ và cả bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc khổ thơ 1,

- Sống trong rừng xanh sâu thẳm

- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi bạn không còn gì để ăn

- Đọc khổ2, 3

- Thương bạn chạy tìm khắp nơi

- Dê Trắng vẫn gọi bạn “Bê! Bê!”

- HS đọc

- HS đọc diễn cảm toàn bài

- Bê Vàng và Dê Trắng rất thương nhau

- Đôi bạn rất quí nhau

HSY HSTB

Trang 7

bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng?

- Luyện đọc bài

- Chuẩn bị: Chính tả

TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I Mục tiêu

_ Biết cộng hai số có tổng bằng 10

_ Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10

_ Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

_ Biết cộng nhẩm : 10 cộng vơi ä số có một chữ số

_ Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

II Chuẩn bị

- GV: SGK + Bảng cài + que tính

- HS: 10 que tính

II Các hoạt động

1 Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Nhận xét bài kiểm tra

- gọi HS đọc tên các thành phần trong phép

cộng và phép trừ

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Ghi đề

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật

- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi có tất

cả bao nhiêu que tính?

- GV nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính là 10

que tính 6 +4 = 10

- HD hs làm quen với cách cộng theo cột

Bước 1:

- Có 6 que tính (cài 6 que tính lên bảng, viết 6

vào cột đơn vị)

- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới

6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)

- Tất cả có mấy que tính?

- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính

lại thành bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 = 10

Bước 2: Thực hiện phép tính

- Đặt cột dọc

- GV nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn

vị, viết 1 vào cột chục

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

-HS lên bảng làm 2 cột đầu, 2 cột sau hs nêu

miệng

Hát -HS nêu

HS nhắc lại đề

 ĐDDH: Bảng cài + que tính

- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính

 HS trả lời được 10 que tính

chục đơn vị 6 + 4

1 0

- Có 10 que tính

- HS chú ý nghe

HSY

Trang 8

+

Bài 2 : Tính

- HS đặt tính sao cho các chữ số thẳng cột (0 ở

hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)

Bài 3: Tính nhẩm:

- Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên

phải dấu =,

Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 +6 = 16

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi nêu giờ ở

mỗi đồng hồ

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

8 + 2 = ?

- yêu cầu HS đặt tính và đọc cách đặt tính theo

cột

- Làm bài 3/13 vào vở

Chuẩn bị: 26 + 4; 36 + 24

6

4 10

6 + 4 = 10

- HS đọc cách tính nhẩm từ trái sang phải

“7 + 3 = 10, 10 + 6 = 16”

- Vậy 7 + 3 + 6 = 16

- HS tự làm 8

2 10

HSTB

HSY

HS yếu lên bảng thực hiện

HS giỏi nêu

CHÍNH TẢ (TC) BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài : Bạn cúa Nai Nhỏ

_ Làm đúng BT2 , BT3a, b hoặc BTCT phương ngữ do GV chọn

II Chuẩn bị

- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bút dạ, giấy khổ to

- HS: Vở

III Các hoạt động

1Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui

- HS viết trên bảng lớp:

-2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng

gh

- 7 chữ cái đứng sau chữ cái r theo thứ tự trong

bảng chữ cái

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Ghi đề

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài(ĐDDH: Bảng lớp,

SGK)

- GV đọc bài trên bảng và hỏi:

+Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi

chơi với bạn?

- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?

- Chữ đầu câu viết thế nào?

- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?

- Cuối câu có dấu câu gì?

- Hát

- Cả lớp viết bảng con

-HS nhắc lại đề

- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép

- Vì biết bạn của con mình vừa khoẻ, thông minh, nhanh nhẹn, vừa dám liều mình cứu người khác

- 4 câu

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: Nai Nhỏ

- Dấu chấm

- HS viết bảng con

HSK HSY HSY

Trang 9

- Hướng dẫn HS viết từ kho:ù Đi chơi, khoẻ

mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, yên lòng

 Hoạt động 2: Viết bài vào vở(ĐDDH: Vở,

bảng phụ)

- GV lưu ý từng em

- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở

- Chấm, chữa bài

GV đọc kết hợp phân tích hoặc chỉ rõ cách

viết chữ cần lưu ý về chính tả

- Chấm 5,7 bài

- Nhận xét

 Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả

 Mục tiêu: Điền vào chỗ trống ng hay ngh,

Tr/ Ch, đổ / đỗ

 Phương pháp: Thảo luận

- GV chép 1 từ lên bảng

- Lưu ý HS luật chính tả ng/ ngh

- Luyện phát âm đúng lúc sửa bài

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

Nhận xét tiết học, nhắc HS ghi nhớ quy tắc

chính tả ng/ ngh

- Chuẩn bị: Gọi bạn

- HS ghi tên bài ở giữa trang, chữ đầu của đoạn viết cách lề vở 1 ô

- HS nhìn bảng nghe GV đọc

- HS soát lại bài và tự chữa bằng bút chì

- 1 HS làm mẫu

- Cả lớp thảo luận theo nhóm ghi vào tờ giấy to với bút dạ

HSG

Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010

TỰ NHIÊN XÃ HỘI HỆ CƠ

I Mục tiêu

_ Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính :

_ Cơ đầu ,cơ ngực ,cơ lưng ,cơ bụng ,cơ tay , cơ chân

II Chuẩn bị

- GV: Mô hình (tranh) hệ cơ

- HS: SGK

III Các hoạt động

1.Ổn định (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bộ xương

- Kể tên 1 số xương tay trong cơ thể

- Để bảo vệ bộ xương và giúp xương phát

triển tốt ta cần phải làm gì?

- GV Nhận xét

3 Bài mới : Hệ cơ

Giới thiệu: (2’)

- Yêu cầu từng cặp HS quan sát và mô tả

khuôn mặt, hình dáng của bạn

- Nhờ đâu mà mỗi người có khuôn mặt và

hình dáng nhất định

Phát triển các hoạt động (24’)

- Hát

- Xương sống, xương sườn

- Aên đủ chất, tập thể dục thể thao

- HS nêu

- Nhờ có cơ phủ toàn bộ cơ thể

 ĐDDH: Mô hình hệ cơ

HSY

Trang 10

 Hoạt động 1: Giới thiệu hệ cơ

 Mục tiêu: Nhận biết vị trí và tên gọi của 1 số cơ

 Thảo luận nhóm đôi

Bước 1: Hoạt động theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát tranh 1

Bước 2: Hoạt động lớp

- GV đưa mô hình hệ cơ

- GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông

- GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình (không

nói tên)

Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau

Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được

 Hoạt động 2: Sự co giãn của các cơ

 Mục tiêu: Nắm được đặc điểm của cơ: co và

giãn được

 Phương pháp: Thực hành

Bước 1:Yêu cầu HS làm động tác gập cánh

tay, quan sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh

tay

- Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem

nó thay đổi ntn so với khi co lại?

Bước 2: Nhóm

-GV mời đại diện nhóm lên trình diễn trước lớp

- Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn Khi

duỗi cơ dài ra và mềm hơn

Bước 3: Phát triển GV nêu câu hỏi:

- + Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ

nào duỗi

+ Khi ưỡn ngực, cơ nào co, cơ nào giãn

 Hoạt động 3: Làm thế nào để cơ phát triển tốt,

săn chắc?

 Mục tiêu: Có ý thức bảo vệ cơ

- Chúng ta phải làm gì để giúp cơ phát triển

săn chắc?

- Những việc làm nào có hại cho hệ cơ?

* Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không

nên làm để cơ phát triển tốt

4 Củng cố – Dặn do ø (5’)

- Là gì để xương và cơ phát triển tốt?

- 1 số cơ của cơ thể là: Cơ mặt, cơ bụng, cơ lưng

- HS chỉ vị trí đó trên mô hình

- HS gọi tên cơ đó

- HS xung phong lên bảng vừa chỉ vừa gọi tên cơ

- Lớp nhận xét

- Vài em nhắc lại

HS thực hiện và trao đổi với bạn bên cạnh

- Đại diện nhóm vừa làm động tác vừa mô tả sự thay đổi của cơ khi co và duỗi

- Nhận xét

- Nhắc lại

- HS làm mẫu từng động tác theo yêu cầu của GV: ngửa cổ, cúi gập mình, ưỡn ngực

- Phần cơ sau gáy co, phần cơ phía trước duỗi

- Cơ lưng co, cơ ngực giãn

- Tập thể dục thể thao, làm việc hợp lí, ăn đủ chất

- Nằm ngồi nhiều, chơi các vật sắc, nhọn, ăn không đủ chất

HSTB

HSY

HSK

TOÁN 26 + 4 ; 36 + 24

I Mục tiêu

_ Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26+4; 36+24

_ Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Chuẩn bị

- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ

- HS: SGK

Ngày đăng: 20/04/2021, 07:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w