Moät HS leân baûng veõ heä truïc Oxy vaø bieåu dieãn ñieåm A treân heä truïc toaï ñoä. B2: Bieåu dieãn ñieåm vöøa tìm ñöôïc treân maët phaúng toïa ñoä.. Bieát tìm ñieåm khi bieát hoaøn[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết 32 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU.
HS có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trứơc
II PHƯƠNG TIỆN.
SGK,
III.TIẾN HÀNH.
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
HS1: Sửa BT 33/68 SGK:
Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm A(3; -1/2); B(-4;2/4); C(0; 2,5)
HS2: Sửa BT 35/68 SGK: Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD và của hình tam giác
PQR trong hình 20/68SGK: A(1; 0,5); B(2; 2); C(2; 0); D(0,5; 0)
P(-3; 3); Q(-1; 1); R(-3; 1)
3) Luyện tập:
Hoạt động 1: Sửa BT 34/68 SGK & 46/50 SBT
Gv đưa ra hình 46/50 SBT
bằng bảng phụ)
a) Cho biết tung độ của điểm
A và B?
b) Cho biết hoành độ của điểm
C và D?
c) Vậy tất cả những điểm nằm
trên trục tung có hoành độ
bằng bao nhiêu? Tất cả những
điểm trên trục hoành có tung
độ bằng bao nhiêu?
+ Tung độ của mỗi điểm?
HS trả lời.
HS chỉ ra các cặp giá trị theo yêu cầu.
Bài 46 trang 50 SBT
Xem hình 6 trang 50 SBT a) Tung độ của điểm A là 0, của điểm B là 0
b) Hoành độ của các điểm C là 0, của điểm D là 0
c)Tung độ của một điểm bất kỳ trên trục hoành là 0 hoành độ của một điểm bất kỳ trên trục tung là 0
Hoạt động 2: Sửa Bt 36; 37/68 SGK
BT 36/68 sgk: Vẽ HTTĐ và
đánh dấu các điểm A(-4; -1);
B(-2; -1); C(-2; -3); D(-4; -3)
Tứ giác ABCD là hình gì?
BT 37/68 sgk:
(?)Từ bảng giá trị trong SGK
em hãy chỉ ra các cặp giá trị
(x; y) ?
(?)Hãy biểu diễn các cặp giá Một HS lên bảng biểu diễn các
Bài 36/68sgk:
ABCD là hình vuông
Bài 37/68 SGK
a) Các cặp giá trị (x;y) trong bảng là:
(0; 0); (1; 2); (2;4); (3; 6); (4; 8)
b)
C
BA D
C A
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
trị đó trên mặt phẳng toạ độ?
Gv sửa bài và nhận xét
cặp giá trị trên mp toạ độ
Hoạt động 3: Sửa Bt50/51 SBT
Gv hướng dẫn HS vẽ
đường phân giác của góc
phần tư thứ I và thứ III
Gv hứơng dẫn HS lấy điểm
A theo yêu cầu của đề bài và
cho biết tung độ của điểm A
Gv có thể cho HS tìm thêm
một vài điểm nữa Từ đó rút
ra mối liên hệ giữa tung độ và
hoành độ mà đề bài yêu cầu
Bài 51/51 SBT tương tự bài
50
Một HS lênbảng thực hiện Các HS khác làm vào vở của mình
Bài 50/51 SBT
Vậy tất cả những điểm nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III có tung độ và hoành độ bằng nhau
4) Học ở nhà
+ Học bài
+ Làm bt 49; 51 trang 51 SBT
+ Xem trơức bài “Đồ thị hàm số y = a.x”
A B D
Trang 3Ngày soạn: Tiết 33 §7 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = a.x
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu được khái niệm đồ thị hàm số; Biết vẽ đồ thị một hàm số được cho bởi bảng là tập hợp các điểm có tọa độ là các cặp giá trị tươngứng trong bảng
- Nắm được cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và một điểm thộc đồ thị và khác điểm gốc O
- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) trêm hệ trục tọa độ Oxy
II PHƯƠNG TIỆN:
- Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu
III.TIẾN HÀNH:
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
3) Bài mới.
Hoạt động 1: Khái niệm đồ thị hàm số
Yêu cầu HS làm ?1 SGK
Cho hàm số
x -2 -1 0 0,5 1,5
y 3 2 -1 1 -2
a) Tập hợp các cặp giá trị
tương ứng (x;y) xđ hàm số trên
b) Vẽ hệ trục Oxy rồi biểu
diễn các cặp số trên hệ trục
tọa độ
Tập hợp các điểm A; B; C; D;
E trên mặt phẳng toạ độ gọi là
đồ thị hàm số đã cho
(?)Vậy theo em đồ thị hàm số
là gì?
HS 1 làm bài a) của ?1
HS2 biểu diễn 3 cặp số đầu
HS3 biểu diễn 2 cặp số còn lại
- Đồ thị hàm số là
HS ghi khái niệm đồ thị hàm số vào vở
1) Đồ thị hàm số là gì?
?1/69 SGK
a) Tập hợp {(x; y)}:
(–2; 3); (–1; 2); (0; –1); (0,5; 1); (1,5; –2)
b)
Tập hợp các điểm A; B; C; D; E gọi là đồ thị của hàm số đã cho.
*Vậy: Đồ thị hsố y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ độ
Hoạt động 2: Giới thiệu đồ thị hàm số y = a.x (a 0))
Làm ?2 theo nhóm: Cho hs
y= 2x
a) Viết 5 cặp số (x;y) với
x = -2; -1; 0; 1; 2
b) Biểu diến các cặp số đó
trêm mp tọa độ Oxy
c) Vẽ đt qua hai điểm (-2;-4);
(2;4) Ktra bằng thước thẳng
xem các điểm còn lại có nằm
- HS làm ?2a), b) theo nhóm rồi trình bày kết quả nhóm
- HS nhận xét bài của bạn
- Một HS lên bảng của nhóm mình và làm tiếp ?2c)
Các HS khác theo dõi và nhận xét
2) Đồ thị của hàm số y = a.x (a
0)
O x
y
1
1 2 2
- 2
- 1
3
- 3 E 1,5
A B
C
D
0,5
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
trên đt đó không?
(?)Nhận xét của mình về đồ
thị hàm số y = 2x.?
Rút ra khẳng định về đồ thị
hàm số y = a.x
Làm ? 3: Muốn vẽ đồ thị h/
s y = ax ta cần biết mấy điểm
thuộc đồ thị?
Làm ?4:
Xét hàm số y = 0,5x
a) Tìm điểm A khác điểm O
b) Đt OA có phải là đồ thị của
hs y = 0,5x
Gv lưu ý HS có thể lấy điểm A
có toạ độ khác nhưng vẫn thoả
hàm số y = 0,5x cũng được
Vậy để vẽ đồ thị hsố y = ax
ta có những bước nào?
- Muốn vẽ đồ thị h/s y = ax ta cần biết hai điểm thuộc đồ thị hàm số đó.
HS tự tìm ra điểm A khác điểm O thuộc đồ thị h/s
HS trình bày theo hướng dẫn của GV
Một HS lên bảng vẽ hệ trục Oxy và biểu diễn điểm A trên hệ trục toạ độ Nối OA
Đường thẳng OA chính là đồ thị hàm số y = 0,5x.
HS tham khảo VD2/71 SGK
B1: Lập bảng giá trị (gồm điểm O và một điểm khác O).
B2: Biểu diễn điểm vừa tìm được trên mặt phẳng tọa độ.
B3: Nối điểm đó với gốc O ta được đường thẳng là đồ thị hàm số y = ax.
Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Áp dụng ?4/70.
Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x Bảng giá trị
Vậy đồ thị hàm số y = 0,5x là đường thẳng OA
Hoạt động 3: Củng cố
BT 39a) c) trang 71 SGK:
Vẽ trên cùng một hệ trục tọa
độ đồ thị của các hám số
a) y = x
b) y = -2 x
BT 41 trang 72 SGK
Gv hướng dẫn HS xét điểm
1
;1
3
A
, còn lại HS tự làm
vào vở
Hs làm việc theo nhóm
Nhóm 1; 2; 3 làm bài a)
Nhóm 4; 5; 6 làm bài c)
4) Học ở nhà:
Học bài
Làm Bt 39b); d); 40; 42 trang 72 SGK
Chuẩn bị các Bt phần luyện tập chuẩn bị luyện tập vào tiết sau
Trang 5Ngày soạn: Tiết 34 LUYỆN TẬP
- Rèn luyện HS vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0); Biết xác định điểm thuộc, không thuộc đồ thị Biết tìm điểm khi biết hoành độ, tung độ bằng pp đồ thị; Biết tìm hệ số a khi biết đôg thị hàm số đi qua một điểm
- Biết “đọc” đồ thị các hàm số biểu diến mối quan hệ giữa các đại lượng trong một bài toán
- Bảng phụ, thước kẻ thẳng có chia khoảng, phấn màu
1) Oån định lớp – Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là đồ thị của hàm số y = ax (a 0)? Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax ( a 0)?
Vẽ đồ thị các hàm số y = 3x và y = -x trên cùng một hệ trục tọa độ?
HS2: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x : A(-1/3;1) ; B( -1/3; -1) ; C (0; 0)
Thay x A = -1/3 ta có y = 1 =y A nên A thuộc đồ thị hàm số
Thay x B = -1/3 ta có y = 1 y B = -1 nên B không thuộc đồ thị hàm số y = -3x
Đths y = ax(a 0) luôn đi qua gốc tọa độ O(0; 0) nên C(0;0) thuộc đths y = - 3x
+Đths y = ax nằm ở những góc phần tư nào của mptđ, nếu a) a > 0 b) a< 0
GV chỉnh sửa, chốt lại:
a) Với a > 0, ta có y/x =a < 0 nên x, y trái dấu Đths đi qua cung phần tư thứ II và III
b) Với a > 0, ta có y/x = a> 0 nên x, y cùng dấu Đths đi qua cung phần tư thứ I và thứ IV
2) Luyện tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
BT42/72SGK:
Đt OA là đths y = ax (h 26/72)
a) Xđ hệ số a
b) Đánh dấu điểm trên đồ thị
điểm có hoành độ ½
c) Đánh dấu điểm trên đồ thị
có tung độ bằng -1
BT 43/72 SGK:
HS thực hiện, trình bày…
HS quan sát hình 27 nêu
BT42/72SGK:
Đt OA là đths y = ax (h 26/72) a) Đths y = ax đi qua điểm A(2;1) nên thay x = 2; y = 1 ta có
1 = a.2 a = 1/2 b) Điểm trên đồ thị điểm có hoành độ ½ là B(1/2; 1/4) c) Điểm trên đồ thị có tung độ bằng -1 là C(-2; -1)
Bài 43/78 SGK:
a) Thời gian của người đi bộ và của người đi xe đạp lần lượt là
t A = 4 (h); t B = 2 (h) b) Qđường của người đi bộ và đi
xe đạp lần lượt là:
S A = 2 (km); S B = 3 (km) c) Vân tốc của người đi bộ và đi
xe đạp lần lượt là:
v A =
2 0,5( / ) 4
A A
S
km h
v B = 1,5 (km/h) A
B
Trang 6 BT 44/73 SGK
Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) =
-0,5x
Đths y = -0,5x đi qua hai điểm O(0;0) và A(2; -1)
a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(4) =-2 b) y = -1 x = 2
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5 c) Khi y > 0 x <0 Khi y < 0 x > 0
BT 45/73 SGK
Vẽ đths y = 3x
HS thực hiện nhóm Công thức: y = 3x
Vì với mỗi giá trị một cạnh x có chỉ một diện tích y của hcn Băng đồ thị ta có
BT 45/73 SGK a) Khi x =3 y = 9 (m 2 )
x = 4 y = 12 (m 2 ) b) Khi y = 6 x = 2 (m)
y = 9 x = 3 (m)
3)
Học ở nhà:
- Oân lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)
2 4 -1 -21 A
Trang 7Ngày soạn: Tiết 30 ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Oân tập các kiến thức trọng tâm của chương 1: Hai góc đối đỉnh; Hai đường thẳng vuông góc; Đường trung trực của đoạn thẳng; Đường thẳng vuông góc; đường thẳng song song
- Rèn luyện kiến thức cũ dưới dạng bài tập trắc nghiệm
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- Đề cương ôn tập HKI; Bảng phụ; Thước đo độ; Eke; phấnmàu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1) Oån định lớp:
2) Tổ chức ôn tập
Hoạt động 1: Oân tập kiến thức chương 1
1. Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
+Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O tạo thành 2 cặp góc đối
đỉnh
+ Ô 1 và Ô 3 đối đỉnh Ô 1 = Ô 3
Ô 2 và Ô 4 đối đỉnh Ô 2 = Ô 4
2. Hai đường thẳng vuông góc: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt
nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là
hai đường thẳng vuông góc
+ xx' yy’ tại O thì tạo ra 4 góc vuông
xÔy = x’Ôy’= x’Ôy= xÔy’ = 90 0
Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó được
gọi là đường trung trực của đường thẳng
d là đường trung trực
của đoạn thẳng AB AI=IB= ½ AB và d AB tại I
Dấu hiệu nhận biết: Nếu đường thẳng c cắt hai
đường thằng a, b và trong các góc tạo thành có:
a) Một cặp góc SLT bằng nhau,
hoặc b) Một cặp góc ĐV bằng nhau,
hoặc c) Một cặp góc TRONG CÙNG PHÍA bù
nhau
thì a và b song song với nhau
Biết
a) Â 1 = BÂ 3hoặc
b) Â 2 = BÂ 2 hoặc
c) Â 1 + BÂ 2 =180 0
thì suy ra a // b
Tính chất: Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì
a) Hai góc SLT bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
Biết a//b thì suy ra:
a) Â 4 = BÂ 2
b) Â 1 = BÂ 1
c) Â 1 + BÂ 2 = 180 0
ĐL: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau a, b phân biệt; a c và b c a // b
ĐL: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song thì nó cũng vuông góc với
đường thẳng kia a // b và c a c b
ĐL: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau a // c và b // c a // b // c
y' y
x x’
2
3 1
4 O
x' x
O
y y'
A B
I
d
c
a A
b B
2 3
1 4
2 3
1 4
a A
b B
2 3
1 4
2 3
1 4 c
Trang 8Hoạt động 2: Sửa các bài tập trắc nghiệm khách quan
1. Chọn câu đúng:
a) Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau d) Cả ba ý đều sai
2. Ba đường thẳng cắt nhau tại điểm O Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể các góc bẹt) là:
a) 6 cặp b) 12 cặp c) 3 cặp d) 9 cặp
3. Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau tại điểm M thì:
a) a và b tạo thành chỉ một góc vuông b) a qua M và song song với b
c) a và b tạo thành 2 cặp góc vuông đối đỉnh d) b là đường trung trực của a
4. Cho hai đường thẳng a và b song song vói nhau, đường thẳng m tạo với đường thẳng a góc 30 0 Góc tạo bởi đường thẳng m và đường thẳng b là
a) 60 0 b) 30 0 c) 160 0 d) Một kết quả khác
(1)
a
b 1
2
3 4
4 3
2 1
B
(2)
a
b
d c
4 3
2
1
A
C
D
B
(3)
5. Xem hình (1), chọn câu trả lời sai:
a) A 1và
2
B là cặp góc đồng vị b)
3
A và
3
B là cặp góc đồng vị
c) A 2và
1
B là cặp góc so le trong d)
1
A và
1
B là cặp góc trong cùng phía
6. Xem hình (2), a//b nếu:
a) A 1=
4
4
A =
1
2
A và
2
3
A =
2
B
7. Xem hình (3), cho a//b, c a Câu sai là:
a) cb b) D 1 B 4 c) ADC BCD 1800 d) DÂ 2 = BÂ 3
8. Xem hình vẽ (5 ) biết Ax// Cy Kết quả đúng là:
9. Cho ABC = MNP, Â = 70 0 , NÂ = 40 0 Số đo của PÂ là:
a) 60 0 b) 70 0 c) 50 0 d) Đáp án khác
10. Tam giác ABC có Â = 60 0 ; BÂ = 3CÂ là tam giác:
a) Tam giác vuông; b) Tam giác nhọn c) Tam giác tù d) Cả ba ý a, b, c đều sai
11. Hinh vẽ bên có số cặp tam giác bằng nhau là:
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
Đáp án: 1) c ; 2) a ; 3) c ; 4) b ; 5) b ; 6) c ; 7) d ; 8) a ; 9) b ; 10) a ; 11) 3
3) Học ở nhà:
- Tiếp tục ôn tập kiến thức chương 1, 2
- Làm các bài tập ở đề cương ôn tập
a
b
4 3 2 1 4
3 2
1
B A
x
y
A O C
1350 1700