1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phrase and clause of purpose nouns i nouns countable nouns singular noun plural nouns uncountable nouns possessive nouns general nouns personal nouns c¸ch ®æi singular noun plural nouns singul

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

I Nouns

- Countable nouns -> Singular noun

-> Plural nouns

- Uncountable nouns

- Possessive nouns

- General nouns

- Personal nouns

* Cách đổi: Singular noun -> Plural nouns

Singular noun + s -> Plural nouns

Singular noun + es -> Plural nouns (Noun ending “-s, -ss, -o, -sh, -ch, -x) Singular noun – ending “-y” -> Plural nouns “–ies”

Singular noun – ending “-f, -fe” -> Plural nouns “–ves”

Iregular Nouns (remember)

Child -> children

Man -> men

Woman -> women

Mouse -> mice

Footh -> teeth

Foot -> feet

II Function of nouns

- Danh từ làm chủ ngữ

- Danh từ làm tân ngữ của động từ, của giới từ

- Danh từ làm bổ ngữ

III Nouns phrases

- Articales (a/an/the) + Noun

- Adj (All kinds of Adj) + Noun

- Possessive adj (Tính từ sở hữu) + Noun

- Demontrative pronouns (Đại từ chỉ định) + Noun

1 Article + Noun

A/An + Singular Noun

*An: a, e , o, i, u, (h)

A university/ an umbrellar

An hour/ A house

The + Countable nouns Uncountable nouns

* The: - Cái chỉ có một (The sun, The moon….).)

- Khi ngời hay sự vật đợc xác định

- So sánh hơn nhất

- Trớc một số danh từ riêng ( The united state, The UK….))

- Danh từ chung chỉ địa danh (mang 1 nghĩa khác)

Go to school # go to the school

Go to prison # go to the prison

- Chỉ một nhóm ngời, một dân tộc

The English, The Kings….)

Trang 2

2 Adj of quantity

* A great deal of, a lot of, a large number of, a plenty of, many, much (Nhiều)

Agreat deal of + Danh từ không đếm đợc

A large number of + Danh từ đếm đợc Dùng trong câu khẳng định mang ý nghĩa trang trọng

A great deal of money is spent on voluture work

A large number of students in this class are good.

Many + Danh từ đếm đợc Much + Danh từ không đếm đợc

Dùng trong câu phủ định và nghi vấn

Dùng trong câu khẳng định trớc đó phải có các từ very, so, too….)

I don’t have many English books

There isn’t much sugar left

I have so many friends that I can’t remember all of their names

A lot of Danh từ không đếm đợc

Danh từ đếm đợc

A plenty of

* Most, most of (Hầu hết)

Most + N đếm đợc, N không đếm đợc > mang tính chất chung, tổng quát Most of + the , this, that, these, my….)+N đếm đợc, N không đếm đợc

Most students are from the country

Most time is spent on charity work

Most of the students in this class like films

Most of my money is spent on books

* Little, a little, few, a few (Một ít, một chút, mộtvài)

Little, a little + Danh từ không đếm đợc Few, a few + Danh từ đếm đợc

Little, few: rất ít, hầu nh không > Mang tính chất phủ định

Little, few: rất ít, hầu nh không > Mang tính chất phủ định

I have little money

* Some, any (một vài…)

Some + Danh từ không đếm đợc, Danh từ đếm đợc Any

Some dùng trong câu khẳng định, câu đề nghị

I have some friends

Would you like some tea?

Any dùng trong câu phủ định, câu nghi vấn

Any dùng trong câu khẳng định mang nghĩa bất kỳ

3 Demontrative pronouns

Trang 3

This/ that + Danh từ đếm đợc số ít These/ those +Danh từ đếm đợc số nhiều

4 Noun phrase ( … +Adj + Noun)

The + STT

Quán từ

TT sở hữu

ĐT chỉ định

+

ý kiến quan điểm tính chất nhận định

+ Kích thớc +

Tuổi tác +

Màu sắc +

Nguồn gốc +

Chất liệu +

Danh từ

It is her big brown chinese wood table

* Số thứ tự

1 – The firth (- st)

2 – The second ( - nd)

3 – The third (- rd)

4 – The fourth (- th) Chapter two = The second chapter (Phần 2)

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w