* Khi vÞ trÝ cña vËt so víi vËt mèc thay ®æi theo thêi gian th× vËt chuyÓn ®éng so víi vËt mèc.. Mét sè chuyÓn ®éng th êng gÆp..[r]
Trang 123 Các chất đợc cấu tạo nh thế nào
24 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
31 Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu
32 Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng cơ nhiệt
33 Động cơ nhiệt
34 Ôn tập tổng kết chơng II: Nhiệt học
35 Kiểm tra học kì II
Trang 2Ngày soạn:18/8/08
Tiết 1
Chơng i: cơ học Chuyển động cơ học
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hớng dẫn HS mục tiêu cơ bản của chơnga
- Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống, nêu đợc vật làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động, đứng yên Xác đinh đợc vật làm mốc trong mỗi trạng thái
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động thờng gặp
Trang 3GV: Mặt trời mọc phía nào và lặn phía nào?
HS: Trả lời
GV: Nh vậy Mặt trời chuyển động còn Trái đất đứng yên?
GV: Bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Làm thế nào để biết một vật
chuyển động hay đứng yên?
HS: Nêu ví dụ về chuyển động và đứng yên
trong cuộc sống, giải thích?
GV: khi vật CĐ vị trí của vật đó so với gốc
cây bên đờng thay đổi
GV: Cái cây trồng bên đờng đứng yên hay
CĐ? Nếu đứng yên thì đúng hoàn toàn
HS: Một vật đứng yên hay chuyển động phụ
thuộc vào yếu tố nào? Nhận xét
GV: Chỉnh đúng
HS: Trả lời C8
GV: Chỉnh đúng
I Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?
C1: Muốn nhận biết một vật chuyển
độ hay đứng yên phải dựa vào vị trí của vật đó so với vật làm mốc
* Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển
động so với vật mốc Chuyển động này là chuyển động cơ học(goi tắt là chuyển động)
C2:
C3:Khi một vật đựoc coi là đứng yên khi vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so vơi vật làm mốc
Ví dụ: Cái cây bên đờng đứng yên so với cột điện
II Tính t ơng đối của chuyển động
và đứng yên
C4: So với nhà ga thì hành khách chuyển động vì vị trí của hành khách thay đổi so với nhà ga theo thời gianC5:So với toa tàu, hành khách đứng yên vì vị trí của hành khách so với toatàu không thay đổi
C6:
Một vật có thể là chuyển động đối vớivật này nhng lại đứng yên đối với vật khác
Nhận xét: Chuyển động hay đứng yên
Trang 4Hoạt động 3: Một số chuyển động thờng
gặp
GV: Thông báo quỹ đạo chuyển động
HS: Trả lời các dạng chuyển động thờng gặp
GV:Chỉnh đúng
HS: Lấy ví dụ C9
GV:Chỉnh đúng
Hoạt động 4: Vận dụng
HS: Thực hiện C10, C11
GV:Chỉnh đúng
- Chuyển động thẳng, cong, tròn
C9: IV Vận dụng C10: C11: Nhận xét cha thật sự hoàn toàn đúng
IV Củng cố - Thế nào là chuyển động cơ học? - Chuyển động hay đứng yên có tính chất gì? Lấy ví dụ minh họa?
- Một số dạng chuyển động thờng gặp? Lấy ví dụ? V H ớng dẫn về nhà - Học bài cũ, đọc " có thể em cha biết" - Làm tất cả bài tập ở sách bài tập - Chuẩn bị bài mới" Vận tốc" ………
………
………
……… …………
Ngày soạn: 22/8/08
Tiết 2
Vận tốc
Trang 5A Mục tiêu
1 Kiến thức
- So sánh quảng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút
ra nhận xét sự nhanh, chậm của chuyển động
- Nắm đợc công thức tính vận tốc và ý nghĩa của nóPhát biểu đợc định luật truyền thẳng ánh sáng
- Biết vận dụng công thức tính vận tốc để xác định quãng đờng và thời gian
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chuyển động cơ học là gì? Vật đứng yên khi nào? lấy ví dụ và giải thích rõ?
HS2: Chuyển động và đứng yên có tính chất gì? lấy ví dụ chứng tỏ và giải thích?
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
GV: Trong cuộc chạy đua yếu tố nào trên đờng đua giống nhau, khác nhau?
Yếu tố nào cho biết vận động viên chạy nhanh hay chậm?
HS: Trả lời
GV: Bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Vận tốc là gì?
HS: N/c bảng 2.1 nhận xét yếu tố nào giống
nhau, khác nhau? Ai chạy nhanh nhất, chậm
II Công thức tính vận tốc
Trang 6công thức tính vận tốc
GV: Chỉnh đúng
HS: Nêu ý nghĩa các đại lợng có trong công
thức
Rút ra các công thức suy diễn tính quãng
đ-ờng và thời gian
GV: Giới thiệu dụng cụ đo vận tốc
HS: Quan sat tranh 2.2 liên hệ với dụng cụ ở
v là vận tốc
s là quãng đờng đi đợc
t là thời gian đi hết quãng đờng
C7:
C8:
IV Củng cố
- Nêu ý nghĩa của vận tốc? Đơn vị? Đổi các đơn vị thờng dùng?
- Công thức tính vận tốc? ý nghĩa các đại lợng có trong công thức?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ, đọc " có thể em cha biết"
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới" Chuyển động đều - chuyển động không đều"
Trang 7Ngày soạn: 27/8/08
Tiết 3
Chuyển động đều chuyển động không đều
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Phat biểu đợc định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều, lấy
đ-ợc ví dụ về CĐ đều và CĐ không đều
- Xác định đợc dấu hiệu của chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theothời gian, chuyển động đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận dụng công thức để vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Độ lớn của vận tốc đợc xác định nh thế nào? Biểu thức? í nghĩa và đơn vị của các đại lợng? Làm bài tập C7
HS2: Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính xchất nào của chuyển động? Làm bài tập C8
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
GV: Nhận xét vận tốc khi các em đi xe đạp đến trờng?
HS: Trả lời
GV: làm sao để xác định đợc vận tốc trên cả quãng đờng đó? bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Định nghĩa
HS: N/c Sgk chuyển động dều và chuyển
động không đều là gì?
GV: Chỉnh đúng
HS: Lấy ví dụ về 2 chuyển động? Chuyển
động nào dễ tìm hơn? vì sao?
* Chuyển động không đều là chuyển
động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
Ví dụ:
Thí nghiệm:
C1:
Trang 8Hs: Tính trung bình mỗi giây trục bánh xe
lăn đợc một quãng đờng là bao nhiêu trên
C5: Hs: Phân tích có bao nhieu giai đoạn
ứng với các quãng đờng và thời gian đi hét
Chuyển động đều: a, cChuyển động không đều: b, d
II Vận tốc trung bình của chuyển
s: quãng đờng đi đợct: Thời gian đi hết quãng đờng đó
ô tô trên đoạn đờng đóC5:
Trang 9- Chuyển động đều và chuyển động không đều?
- Xác đinh vận tốc chuyển động không đều?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ, đọc " có thể em cha biết"
- Hoàn thành C6, C7
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới" Biễu diễn lực"
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ Biểu diễn đợc vecto lực
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Chuyển động đều là gì? Chuyển động không đều là gì? Lấy ví dụ?
2 Triển khai bài dạy
Trang 10Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm lực
GV: Y/c Hs nhớ lại các kiến thức đã học về
lực?
HS: Trả lời
HS: Tiến hành TN 4.1 Quan sát trạng thái
xe lăn khi thả tay Nhận xét về tác dụng của
- Làm cho vật biến đổi chuyển
động(thay đổi vận tốc của vật)
- Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật
- Phơng và chiều là phơng và chiều của lực
- Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo tỉ xích cho trớc
Độ dài Gốc Phơng, chiều
b Kí hiệuVectơ ⃗F
Ví dụ:
A
- Lực có tác dụng gì? Lực là đại lợng vô hờng hay có hớng?
- Biểu diễn lực tác dụng lên vật nh thế nào?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới" Sự cân bằng lực - quán tính"
B F = 15 N
Trang 11động thẳng đều mãi mãi".
- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích đợc hiện tợng quán tính
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Véc tơ lự đợc biểu diễn nh thế nào? làm bài tập 4.4a
GV: Vậy hiện tợng đó là gì và vì sao lại có bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Hai lực cân bằng
GV: đặt quyển sách ở bàn
- Vì sao quyển sách đứng yên?
HS: Trả lời: vì chịu tác dụng của hai lực cân
bằng
GV: Trong thực tế mộtt vật luôn chịu tác
dụng của nhiều lực khác nhau Để vật đứng
yên thì vật đó phải chịu tác dụng của các lực
C1:
Trang 12GV: Chỉnh đúng
GV: nếu vật đứng yên chịu tác dụng của hai
lực cân bằng thì hiện tợng gì xảy ra?
HS: Trả lời
GV: Chỉnh đúng
GV: Lực làm thay đổi vân tốc Khi các lực
tác dụng lên vật không cân bằng nhau thì
vận tốc của vật thay đổi Nếu khi các lực tác
dụng lên vật cân bằng nhau thì có thay đổi
HS: Quan sát hiện tợng và trả lời C2 C5
HS: đo quãng đờng đi đợc của A trong các
khoảng thời gian ghi KQ vào bảng 5.1
Khi đi xe đạp với tốc độ nhanh mà phanh
gấp thì xe có dừng lại ngay không?
C3: PA+PA/ > T AA/ chuyển động nhanh dần, B chuyển động đi lênC4: Khi A / bị giữ lại bởi k thì A chịu tác dụng của hai lực cân bằng A chuyển động thẳng đều
* Kết luận: Dới tác dụng của hai lực
cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động
sẽ tiếp tục chuyển đông thẳng đều và chuyển đông này đợc gọi là chuyển
- Đặc điểm của hai lực cân bằng?
- Dới tác dụng của hai lực cân bằng vạt sẽ nh thế nào?
- Thế nào là chuyển động theo quán tính? Lấy ví dụ?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
Trang 13- Chuẩn bị bài mới "Lực ma sát"
- Phân biệt đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, lực ma sát có hại trong
đời sống và kỹ thuật, cách khắc phục ma sát có hại
II Kiểm tra bài cũ
HS1: đặc điểm của hai lực cân bằng? Dói tác dụng của hai lực cân bằng thì các vật sẽ nh thế nào? biểu diễn lực tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn đứng yên?HS2: Mô tả TN A-tút? Làm bài tập 5.3?
III Bài mới
Trang 14GV: Làm nh vậy có tác dụng gì? Bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Khi nào có lực ma sát
GV: Khi đang đi xe đạp mà bóp phanh thì
hiện tợng gì xảy ra?
Vì sao quả nặng đứng yên?
HS: Liệt kê các lực tác dụng lên quả nặng và
GV: Em hãy tởng tợng chuyện gì sẽ xảy ra
nếu không có tác dụng của lực ma sát?
I Khi nào có lực ma sát
1 Lực ma sát tr ợt
* Nhận xét: Lực ma sat trợt sinh ra khi một vật trợt trên bề mặt của vật khác
2 Lực ma sát lăn
* Nhận xét: Lực ma sát lăn sinh ra khimột vật lăn trên bề mặt của vật khác
* Nhận xét: Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trợt khi vật bị tác dụng của lực khác
II Lực ma sát trong đời sống và kỹ thuật
1 Lực ma sát có thể có hại
C6:
2 Lực ma sát có thể có ích
C7:
Trang 15GV: Khi phát minh ra ổ bi có ý nghĩa quan
trọng đến sự phát triển của khoa học và công
Trang 17áp suất
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Phát biểu đợc định nhĩa áp lực và áp suất
- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu tên và đơn vị các đại lợng có trong
công thức
- Vận dụng công thức để giả các bài tập đơn giản
- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sông và kĩ thuật, giải thích một số hiện tong thờng gặp đơn giản
II Kiểm tra 15 phút:
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
SGK
GV: tại sao có hiện tợng đó Bài mới
2 Triển khai bài dạy
Trang 18tố là độ lớn của áp lực và S bị ép
HS: N/c Sgk và đa ra phơng án kiểm tra sự
phụ thuộc của áp lực vào các yếu tố?
F: áp lực ( N)S: Diện tích bị ép (m2)P: áp suất ( N/m2)
C5: Cho biết
F1 = 340 000 N ; S1 = 1,5 m2
F2 = 20 000N ;S2 = 250 cm2= 0,025m2
P1, p2 = ?Giải:
áp suất của xe tăng tác dụng lên mặt
đờng nằm ngang
P1=F1
S1=
340000 1,5 =226666 , 6 pa
áp suất của ô tô tác dụng lên mặt ờng nằm ngang
Trang 19- Công thức tính áp suất? Cách làm tăng, giảm áp suất?
- Mô tả đợc Tn chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết công thức tính áp suất chất lỏng
- Vận dụng công thức để giải các bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhauvà dùng nó để giải thích một số hiện ợng
1 bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng
1 bình hình trụ thủy tinh có đĩa D tách rời làm đáy
II Kiểm tra bài cũ
HS1: áp suất là gì? viết công thức tính áp suất? Nêu tên và ý nghĩa các đại lợng
có trong công thức? Làm bài tập 7.1?
Trang 202 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Sự tồn tại của áp suất trong
Đặc điểm của màng cao su? Quan sát hiện
t-ợng khi cha dổ nớc và khi đã đổ nớc?
Trứoc khi đứng yên mực nớc sẽ ở trạng thái
nào? Giải thích 3 trờng hợp a, b, c
II Công thức tính áp suất chất lỏng
Trang 21HS: Tiến hành tơng tự với 2 trờng hợp còn
IV Vận dụng
C6: Ngòi thợ lặn xuống nớc chịu áp suất chất lỏng làm tức ngực áo lặn chịu đợc áp suất này
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới" áp suất khí quyển"
Trang 22- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của TN Torixenli và một số hiện tợng đơn giản
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thủy ngân và biết đổi đơn vị từ mmHg sang N/m2
II Kiểm tra bài cũ
HS1: viết công thức tính áp suấ chất lỏngt? Nêu tên và ý nghĩa các đại lợng có trong công thức? Làm bài tập 8.2?
GV: Vì sao có hiện tợng đó bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Sự tồn tại của áp suất khí
- Giả sử không có áp suất khí quyển bên
ngoài hộp thì hiện tợng gì sẽ xảy ra?
HS: Tiến hành TN2 và trả lời C2, C3
GV: Chỉnh đúng
- Tại A chất lỏng chịu tác dụng của
những áp suất nào?
- Nếu chất lỏng không chuyển động thì
chứng tỏ âp suất chất lỏng cân bằng với
1 Thí nghiệm 1
C1: Khi hút sữa ra áp suất bên trong hộp giảm méo do P khí quyển > P bêntrong hộp
2 Thí nghiệm 2
C2:
PCL = P0 (áp suất khí quyển)C3:
3 Thí nghiệm 3
C4:
Trang 23GV: Chỉnh đúng
HS: Thực hiện C4:
GV: Chỉnh đúng
Hoạt động 2: Độ lớn của áp suất khí quyển
GV: Y/c HS đọc Tn và nêu rõ vì TN dùng
thủy ngân là chất có thể gây nguy hiểm
không tiến hành ở lớp đợc
HS: N/c TN và trả lời C5, C6, C7
GV:Chỉnh đúng
Chú ý: vì PHg = P0 ngời ta dùng chiều cao cột
thủy ngân để tính độ lớn của áp suất khí
quyển
Hoạt động 3: Vận dụng
HS: Trả lời C8, C9, C10, C11
GV: Chỉnh đúng
Khi ép P bên trong quả cầu = 0
P bên ngoại = P0 Không thể kéo hai nửa bán cầu ra
II Độ lớn của áp suất khí quyển
76 cmC11:
P= d.h
IV Củng cố
- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển
- Lờy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển?
Trang 24- Nêu đợc hiệnu tợng chứng tỏ sự tồn tại lực đẩy của chất lỏng, chỉ rỏ đặc
điểm của lực này
- Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy acsi met
- Giải thích một số hiện tợng đơn giản thờng gặp trong cuộc sống đối với vật nhúng trong chất lỏng
- Vận dụng để giải các bài tập đơn giản
GV: Vì sao có hiện tợng đó bài mới
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Tác dụng của chất lỏng lên
vật nhúng chìm trong nó
HS: N/c Tn, nêu các dụng cụ và cách tiến
I Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó
Trang 25GV: chỉnh đúng
Lực kế là dụng cụ đo đại lợng nào?
Số chỉ của lực kế khi treo vật nhúng trong
Thông báo lực đẩy ác-si-mét
Hoạt động 2: Độ lớn của lực đẩy ác-si-mét
C2:
Kết luận: Một vật nhúng trong chất
lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ dớilên Lực đẩy ác-si-mét
II Độ lớn của lực đẩy ác-si-mét
C3: Vật càng chìm nhiều P nớc dâng lên càng lớn Fđ càng lớn
Fđ =P nớc mà vật chiếm chỗ
3 Công thức tính độ lớn lực đẩy si-mét
ác-FA = d.V
d: trọng lợng riêng của chất lỏng (N/
m3)V: Thể tích mà vật chiếm chỗ (m3)
FA1 = d.V1
FA2 = d.V2
V1 =V2 FA1 = FA2
C6: Cho biết
Trang 26- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Viết sẵn mẫu báo cáo
Nêu tên và đơn vị của các đại lợng có trong công thức
- Nêu đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở các dụng cụ đã có
2 Kĩ năng
- Làm thí nghiệm
Trang 27- Sử dụng các dụng cụ
II Kiểm tra bài cũ: Không
III B ài mới
1 Đặt vấn đề
Để nghiệm lại lực đẩy ác - si - métthực hành
2 T riển khai bài dạy
Hoạt động 1: Chuẩn bị
HS: Nêu các dụng cụ cần để tiến hành TN
GV: Giơí thiệu các dụng cụ
HS: Nhận dụng cụ
Hoạt động 2: Nội dung thực hành
1 Đo lực đẩy ác-si-mét
HS: N/c phần 1
GV: Y/c hs thực hiện theo hớng dẫn
HS: Ghi kết quả vào mẫu báo cáo
2 Đo trọng l ợng của phần n ớc có thể tích bằng thể tích của vật
GV: Y/c hs thực hiện theo hớng dẫn
Trang 28- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng.
- Nêu đợc điều kiện nổi của vật
- Giải thích đợc các hiện tợng nổi trong cuộc sống
II Kiểm tra bài cũ :
HS: Lực đẩy ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? Vật chịu tác dụng của của các lực cân bằng thì trạng thái chuyển động nh thế nào?
III Bài mới
Trang 292 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Điều kiện để vật nổi, vật
Hoạt động 2: Độ lớn của lực đẩy ác-si-mét
khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng
Pgỗ < FA
C4: Vật đứng yên vì vật chịu tác dụngcủa hai lực cân bằng P = FA2
*Nhận xét: Khi vật nổi lên FA > P Khi nổi lên trên mặt thoáng thì V chìm trong nớc giảm FA giảm và P =
FA thì vật nổi lên trên mặt thoángC5:
FA = d.V
d là trọng lợng riêng của chất lỏng (N/
m3)Vlà thể tích phầm nớc bị miếng gỗ chiếm chỗ (m3)
=>dV > dl
CMtơng tự trong các trờng hợp còn lại
Trang 30C7: d hòn bi thép > d hòn bi gỗTàu làm bằng thép nhng do thiết kế cócác khoảng trống để d tàu < d nớc
tàu nổiC8: Thả hòn bi thép vào thủy ngân nổi vì
- Vật nhúng trong nớc xảy ra những trờng hợp nào? điều kiện?
- Khi vật nổi lên mặt thoáng chất lỏng thì phải có điều kiện gì? Công thức tính lực đẩy ác-si-mét khi đó?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ, đọc có thể em cha biết
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học
- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học
- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học
- Vd công thức trong các thí nghiệm
2 Kỹ năng
Trang 31II Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nhúng vật trong nớc xảy ra trờng hợp nào? Đk?
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Khi nào có công cơ học
2 Kết luận
C2: Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời
II Công thức tính công
A = F.S
F> 0, S> 0F: Lực tác dụng lên vật ( N)S: Quảng đờng vật dịch chuyển (m)A: Công của lực F (N.m)
1 J = 1 N.m
Trang 32Vậy công của lực kéo là 5 106 JC7: Phơng P vuông góc với phơng chuyển
động => A = 0
IV Củng cố
- Khi nào xuất hiện công cơ học?
- Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào
- Công thức tính công xơ học? Tên? Đơn vị?
V H ớng dẫn về nhà
- Học bài cũ, đọc có thể em cha biết
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập, ôn tập
- Phát biểu đợc định luật về công: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy
nhiêu lần về đờng đi
- Vận dụng định luật để giải các bài toán về máy cơ đơn giản
Mỗi nhóm: 1 thớc đo, 1 giá đỡ, 1 thanh nằm ngang
1 ròng rọc, 1 quả nặng,1 lực kế, 1 dây kéo
GV: 1 đòn bẩy, 2 thớc thẳng, 1 quả năng 200 g, 1 quả nặng 100 g
D Tiến trình lên lớp
I ổ n định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
Khi nào có công cơ học? Lấy ví dụ về một vật thực hiện công?
HS: Nêu các MCĐG đã học ở lớp 6 và trả lời sử dụng MCĐG có lợi gì?
GV: Sử dụng MCĐG giúp ta nâng vật dễ dàng hơn Vậy khi đó công của lực có lợi không?
Trang 332 Triển khai bài dạy
B1: Móc quả nặng vào lực kế kéo lên
cao với quãng đờng S1 = đọc F1 =
B2: Móc quả nặng vào ròng rọc động,
móc lựck kế vào dây kéo vật CĐ 1
quãng đờng S1= , Lực kế CĐ quãng
II Định luật về công
Định luật về công: Không một MCĐG
nào cho ta lợi về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đ-ờng đi và ngợc lại
- Học bài cũ, đọc có thể em cha biết
- Làm tất cả bài tập ở sách bài tập
- Chuẩn bị ôn tập kiểm tra học kì I
Trang 34II Kiểm tra bài cũ: Không
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
Để ôn lại các kiến thức đã học và chuẩn bị thi học kì Bàiôn tập
2 T riển khai bài dạy
Hoạt động 1:Ôn lại các kiến thức đã học
I Tự hiểm tra
HS: Trả lời các câu hỏi
GV: Chỉnh đúng và đánh giá điểm HS
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì?
Khi nào nói một vật đứng yên, một vật chuyển động? Một hành khách ngồi trên
xe đang chạy thì vật nào đứng yên vật nào chuyển động?
Câu 2: độ lớn của vận tốc đợc xác định nh thế nào? Công thức?
Câu 3:Chuyển động đều và chuyển động không đều là gì?Xác định vận tốc
tronmg chuyển động không đều?
Câu 4: Lực đợc biểu diễn nh thế nào?
Câu5: Đặc điểm hai lực cân bằng? Một vật chịu tác du ngj cuat hai lực cân
bằng thì có hiện tợng gì? Quán tính lf gì?
Câu 6: Khi nào có lực ma sát? Lực ma sát có lợi hay có hại? Lờy ví dụ?
Câu 7: Viết công thức tính áp suấ? áp suất chất lỏng?
Câu 8: càng lên cao áp suấ khí quyển nh thế nào? Vì sao?
Trang 35Câu 9: Công thức tinh lực đẩy ác-si-mét? Lực đẩy ác-si-mét là gì?
Câu 10: Một vật nhúng trong chất lỏng xảy ra những trờng hợp nào? Diều kiện?
Biểu diễn lực?
Câu 11: Khi nào có công c ơ học? Công thức tính công cơ học?
Câu 12: Phát biểu định luật về công?
Hoạt động 2: Vận dụng
II Vận dụng
HS: Thực hiện các bài tập theo yê cầu
GV: Chỉnh đúng
Bài 1: Một ô tô chuyển động từ A B Với vân tốc 40 km/h rồi chuyển động
ng-ợc lại với vận tốc 50 km/h Tính vận tốc trụng bình của ô tô đó?
Bài 2: Bài tập đề kiểm tra 06-07, 07 -08
Bài 3: Một vật có khối lợng 4 kg đặt trên bàn nằm ngang diện tích tiếp xúc với
- Giải thích một số hiện tợng trong cuộc sống
- Vận dụng để giải các bài tập
Trang 36- Lấy ví dụ minh họa
- Viết đợc biểu thức tính công suất Vd để giải biểu thức đơn giản
Trang 37I ổ n định lớp
II kiểm tra bài cũ: không
III Bài mới
1 Đặt vấn đề:
GV: Y/c học sinh đọc thông tin ở SGK
HS: Hoạt động nhóm giải toán
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1: Ai làm việc khỏe hơn
A1 = 15 P.h = 15.16.4 = 960 JC2:
c, d
C3:
(1) Dũng(2) để thực hiện một công là 1 J thì Dũngmất thời gian ít hơn
* (1) Dũng (2) Trong cùng 1 s Dũng thực hiện cônglớn hơn
II Định luật về công
Định luật về công: Không một MCĐG
nào cho ta lợi về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đ-ờng đi và ngợc lại