[r]
Trang 1Tiết 9 HÀM SỐ và ĐỒ THỊ
Nội dung
I Ôn tập về hàm số y = ax2+bx+c, a
0.
II Bài tập áp dụng
Chào mừng các Thầy, Cô đến dự giờ thăm lớp 10A10
Trang 21 TX§: D = R
Khi a>0, hàm số nghịch
biến trên khoảng
(-, ), đồng biến trên
khoảng ( ,+) và có
giá trị nhỏ nhất là
khi x =
2
b a
4a
2
b a
2
b a
Khi a<0, hàm số đồng biến trên khoảng (-, ), nghịch biến trên khoảng ( ,+) và có giá trị lớn nhất là khi x =
2
b a
4a
2
b a
2
b a
2 Sù biÕn thiªn
x - +
y
+ +
x - +
y - -
4a
2
b a
2
b a
4a
Trang 33 §å thÞ: Các bước cụ thể vẽ( P) y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0)
3.1- Xác định đỉnh của
parabol
3.2- Xác định trục đối
xứng và hướng bề lõm
của parabol
3.3- Xác định giao điểm
của parabol với 2 trục toạ
độ và các điểm đối xứng
với chúng qua trục đối
xứng
y
a
b
2
a
ac b
4
4 2
x = - b/2a
c
D
Trang 4Trục đối xứng:
I(2;1)
x=2 (P) Quay bề lõm xuống dưới
Đỉnh
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x
y
Ñænh I(2;1)
Bảng biến thiên
x
y
0 1 2 3 4
-3 0 1 0 -3
Bảng giá trị
x
y
1
y
o
-3
1 2 3 1
Trang 5y ax bx c (1)n hử sau :
Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = |x2 + 2x - 3|
?
?.?
Cách vẽ
đồ thị dạng bài này?
-Veừ (P1): ẹoỏi xửựng vụựi (P) qua Ox
-Xoựa phaàn đồ thị naốm dửụựi trục Ox
ta ủửụùc ủoà thũ haứm soỏ (1)
Trang 6Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = |x2 + 2x - 3|
- Tọa độ đỉnh: A(- 1; - 4)
- Trục đối xứng: x = - 1
a = 1>0 parabol cú bề lừm quay
lờn
+∞
-∞
x
- 4
- 1 Bảng biến thiờn:
y
1 -1
-3
-4
-3 A
Vẽ parabol y = - (x 2 + 2x – 3)
- Xoỏ đi phần đồ thị phớa dưới
trục hoành được đồ thị cần tỡm
Trang 7Bµi 3: Vẽ đồ thị hàm số
2
f(x)=ABS(2X^2+4X+1) x(t)=-1 , y(t)=T
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
Trục đối xứng ; Đthẳng x=-1
Trang 8 Cách vẽ đt hàm số y =ax2 +bx+c và sự biến thiên của hàm số
2
Trang 91.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các
hàm số sau:
2
2 3 1
y 2x2 3x 1
y x x
2
y 2x2 3x 1
y 2x2 3x 1
y 2x2 3x 1
y x x
2
2 3 1
y 2x2 3x 1
y 2x2 3x 1
y x x
2
2
2.Dựa vào đồ thị của hàm số biện luận theo m số nghiệm của ph ơng trình:
2
2