Muốn phân loại các hợp chất trên phải thuộc khái niệm các hợp chất oxit, axit, bazơ , muối và công thức chung của các hợp chất đó. - HS :[r]
Trang 1PPCT: 1
Ngày dạy: 10/08/2010
Oân tập đầu năm
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
o Hệ thống lại những kiến thức đã học ở lớp 8
o Các khái niệm về hợp chất oxit, axit, bazơ, muối; dung dịch, độ tan, nồng dộ dung dịch
2.Kỹ năng:
o Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, lập CTHH, làm các bài tốn về nồng độ dung dịch
3.Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
II PHƯƠNG PHÁP:
o Nêu và giải quyết vấn đề
o Thảo luận theo nhĩm nhỏ
o Quan sát tìm tịi
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ: khơng
3 Bài mới:
* Mở bài :
Hoạt động 1: ôn tập các khái niệm, các hợp chất đã học ở lớp 8 (15’)
* Mục tiêu:HS nắm lại các khái niệm đã học ở lớp 8, các loại hợp chất đã học
* Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: trình bày sơ lược nội dung chính của SGK hố 8
và giới thiệu chương trình hố học 9
- GV: treo bảng phụ bài tập vận dụng bài tập1: Hãy viết
CTHH của các chất cĩ tên hố học và phân loại chúng
theo mẫu sau:
T
T Tên gọi Cơng thức Phân loại
1 Kali cacbonat
2 Đồng(II) oxit
3 Lưu huỳnh tri oxit
4 Axit sunfuric
5 Natri nitrat
6 Magie hydroxit
7 Axit sunfu hidric
8 Đi photpho pentaoxit
9 Nhơm clorua
10 Canxi photphat
- GV: Để làm được bài tập này ta cần sử dụng kiến thức
gì?
- GV: yêu cầu HS nêu ý kiến sau đĩ GV ghi nội dung
lên bảng
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách lập CTHH khi biết hĩa
trị
+ Yêu cầu HS nhác lại KHHH của một số ngtố và
nhĩm nguyên tố
- GV: yêu cầu HS viết cơng thức chung của các hợp
- HS: nghe
- HS:
1.Qui tắc hĩa trị: tring hợp chất AxBy thì :
x a = y b
2 Để làm đượcbài tập này ta phải thuộc ký hiệu của các nguyên tố, cơng thức gốc axit, hĩa trị thường gặp của các gốc axit và các nguyên tố
3 Muốn phân loại các hợp chất trên phải thuộc khái niệm các hợp chất oxit, axit, bazơ , muối và cơng thức chung của các hợp chất đĩ
Trang 2chất vơ cơ đã học ở lớp 8.
- GV: yêu cầu HS giải tích các kí hiệu trong cơng thức
+ R: Kí hiệu nguyên tố hĩa học
+ A: gốc axit cĩ hĩa trị n
+ M: kí hiệu của ngtố kim loại ( hĩa trị m)
- GV: cho HS lên bảng sửa
- GV: bổ sung, sửa cho HS
+ oxit : RxOy
+ axit : HnA +Bazơ : M(OH)m
+ Muối: MnAm
- HS: trình bày
- HS: lên bảng sửa Bảng bài tập1:
Hoạt động 3:
bài tập (13’)
* Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết PTPƯ
* Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: treo bảng phụ bài tập 2:
Hồn thành các phương trình phản ứng sau:
a P + O2 ?
b Fe + O2 ?
c Zn + ? ? + H2
d P2O5 + ? H3PO4
e CuO + ? Cu + ?
- GV: hướng dẫn chọn chất thích hợp điền vào các
dấu ?, rồi cân bằng phản ứng
- HS làm bài tập 2:
a 4P + 5O2 2P2O5
b 3Fe + 2O2 Fe3O4
c Zn + HCl ZnCl2 + H2
d P2O5 + ? H3PO4
e CuO + H2 Cu + H2O
Hoạt động 4: ôn tập các công thức thường dùng (15’)
* Mục tiêu: HS hệ thống lại các kiến thức đã học ở lớp 8
* Tiến hành hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV: yêu cầu HS thảo luận 3 phút nhớ lại các cơng
thức đã học ở lớp 8
- GV: yêu cầu HS lên bảng ghi lại các cơng thức
- GV: yêu cầu HS giải thích các ký hiệu trong cơng
thức
- HS: thảo luận
- HS:
n
m M
M x n m M
m n
4 , 22
4 , 22 (k)
) (
x n V
V
n k
(V là thể tích khí đo ở đktc)
TT Tên gọi Cơng thức Phân loại
1 Kali cacbonat K2CO3 Muối
3 Lưu huỳnh tri oxit SO3 Oxit
4 Axit sunfuric H2SO4 Axit
5 Natri nitrat NaNO3 Muối
6 Magie hydroxit Mg(OH)2 Bazơ
7 Axit sunfu hidric H2S Axit
8 Đi photpho pentaoxit P2O5 Oxit
10 Canxi photphat Ca3(PO4)2 Muối
Trang 3- GV: nhắc lại các bước giải bài toán tính theo PTHH:
+ Viết phương trình phản ứng
+ Đổi số liệu ( nếu có)
+ Thiết lập tỷ lệ về số mol
+ Tính toán kết quả
2
2 H
A H
A
M
M
d ( A là chất khí hoặc A ở thể hơi)
KK
A KK
A
M
M
% 100
m
m C
V
n C
dd ct dd M
- HS: nghe và ghi chép
4 Dặn dò: (2’)
- Học bài
- Ôn tập lại khái niệm oxit, phân biệt được kim loại và phi kim