1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi hoc sinh gioi Hoa

13 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 67,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nồng độ mol của dd CuSO4, tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A và thể tích khí SO2(dktc) bay ra khi hoà tan hoàn toàn chất rắn B trong dd H2SO[r]

Trang 1

Câu 1: (2,0 điểm)

Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây:

FeS2(r) + HCl(dd) -> Khí A + Chất rắn màu vàng + ……

KClO3(r) -> Khí B + ………

Na2SO3(dd) + H2SO4(dd) -> Khí C + ………

Cho các khí A, B, C, tác dụng với nhau từng đôi một Viết các phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có)

Câu 2: (2,5 điểm)

Không dùng thêm thuốc thử, trình bày cách nhận biết các dung dịch không màu:

Ba(HCO3)2, K2CO3, K2SO4, KHSO3, KHSO4 chứa trong các bình bị mất nhãn

Câu 3: (4,0 điểm)

Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong

không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A Cho A vào nước dư

khuấy đều được dung dịch B và phần không tan C Cho khí CO dư qua bình chứa

C nung nóng được hỗn hợp rắn E và hỗn hợp khí D Cho E vào dung dịch AgNO3

dư được dung dịch F và hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

thấy có khí bay ra Cho D dư sục vào dung dịch B được kết tủa M và dung dịch N

Đun nóng dung dịch N được kết tủa K và khí G

Viết tất cả các phương trình hóa học xảy ra (Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)

Câu 4: (3,5 điểm)

Dung dich A chứa hỗn hợp HCl 1,4M và H2SO4 0,5M Cho V lít dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 2M

và Ba(OH)2 4M vào 500ml dung dịch A được kết tủa B và dung dịch C Cho thanh Nhôm vào dung dịch C sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Tính giá trị của V

Câu 5: (3,0 điểm)

Hòa tan 14,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 ở đktc.Thêm 32,4 gam nước vào dung dịch

D được dung dịch E Nồng độ của MgCl2 trong dung dịch E là 5% Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A

Câu 6: (5,0 điểm)

Dùng V lít khí CO khử hoàn toàn 4 gam một ôxit kim loại, phản ứng kết thúc thu được kim loại và hỗn hợp khí X Tỉ khối của X so với H2 là 19 Cho X hấp thụ hoàn toàn vào 2,5 lít dung dịch

Ca(OH)2 0,025M người ta thu được 5 gam kết tủa

a Xác định kim loại và công thức hóa học cuả ôxit đó

b Tính giá trị của V và thể tích của SO2(đktc) tạo ra khi cho lượng kim loại thu được ở trên tan hết vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

PHẦN VÔ CƠ: (10 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Có một mẫu quặng boxit dùng để sản xuất nhôm có lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2 Làm thế

Trang 2

nào để điều chế nhôm tinh khiết từ mẫu boxit trên? Viết các phương trình phản ứng.

Câu 2: (3 điểm) Xác định các chất A, B, C, D, E, G, H, I, K, L và viết các phương trình hoá học của các phản ứng sau:

A + H2SO4 (dd) = B + C (k) + D

B + BaCl2 (dd) = E (r) + G

G + H = A (r) + NaCl (dd)

NaCl + D =I + K (k) + L (k)

I + C (k) = D + H

G = Mg + L (k)

Câu 3: (4 điểm) Trộn 2 dung dịch AgNO3 0,42M và Pb(NO3)2 0,36M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Cho 0,81g Al vào 100ml dung dịch A thu được chất rắn B và dung dịch C

Tính khối lượng của chất rắn B?

Cho 20ml dung dịch NaOH vào dung dịch C thu được 0,936g kết tủa Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng?

( Cho: Ag = 108; N = 14; O = 16; Pb = 207; Al = 27; Na = 23)

II PHẦN HỮU CƠ: (10 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

a Công thức C5H12 ứng với 3 chất A, B, C có công thức cấu tạo khác nhau Hãy viết công thức cấu tạo của 3 chất này

b Trong 3 chất trên, khi tác dụng với Cl2 (có ánh sáng) chất A tạo 4 dẫn xuất monoclo (1 nguyên tử Clo), chất B tạo 3 dẫn xuất monoclo, còn chất C chỉ tạo 1 dẫn xuất monoclo duy nhất Hỏi A, B, C là những chất nào? Viết các phương trình phản ứng

Câu 5: (2 điểm)

Có 5 bình không nhãn, mỗi bình đựng một trong các chất lỏng sau: rượu propylic, benzen, axit axêtic, anđêhyt axêtic và hecxen Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết chất có trong mỗi bình

Câu 6: (5 điểm)

Một hỗn hợp A gồm H2 , một ankan và một anken (có cùng số nguyên tử cacbon với ankan) Khi đốt 100

ml hỗn hợp thu được 210 ml khí CO2 Mặt khác, khi nung nóng 100 ml hỗn hợp trên với Ni thì sau phản ứng còn lại 70 ml một Hidro Cacbon duy nhất

a Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của ankan và anken

b Định % về thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp A

c Tính thể tích khí ôxi cần đốt cháy 100 ml hỗn hợp A

(Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện)

Câu 1 ( 2 điểm)

1 Cho nguyên tử của nguyên tố , nguyên tử này có điện tích hạt nhân bằng 16 đơn vị điện tích Xác định vị trí của trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Giải thích

Trang 3

2 Xác định cấu tạo vỏ nguyên tử của nguyên tử trên ( số lớp electron, số electron ở mỗi lớp, số electron ở lớp ngoài cùng) Viết công thức phân tử của oxit hóa trị cao nhất của nguyên tố Nhận xét quan hệ giữa số electron ngoài cùng với hóa trị cao nhất của

3 Viết phương trình phản ứng xảy ra ( nếu có) khi cho dung dịch tác dụng lần lượt với :

Câu 2 ( 1,5 điểm)

1 Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử Biết A làm mất màu dung dịch Hãy đề nghị một công thức cấu tạo phù hợp của

2 Trình bày cách nhận biết các chất sau đây chỉ bằng hai thuốc thử :

Câu 3 ( 2,25 điểm) 1 Trình bày cách tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp sau đây:

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

chế: Vôi sống, vôi tôi, ( cho các điều kiện và chất xúc tác có đầy đủ)

Câu 4.( 2 điểm)

Cho một mẫu có khối lượng là 11,2 gam để một thời gian trong không khí ( giả sử chỉ xảy ra phản ứng oxi hóa tạo thành oxit) thì thu được một hỗn hợp có khối lượng là m gam Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch loãng có dư, sau phản ứng thu được dung dịch có m1 gam muối và 0,896 lít khí bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn

1 Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra

2 Tính m1, m

Câu 5 ( 2,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm một axit và một rượu có công thức lần lượt là và

- m gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ vói 100 ml dung dịch 0,5 M

- m gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ vói 3,45 gam Na

- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A trên, khí sinh ra sau phản ứng cho qua dung dịch có chứa 0,5 mol thì thu được 20 gam kết tủa Đun nhẹ dung dịch thu được thì lại có thêm kết tủa xuất hiện

Câu 6

Cho biết gốc R có dạng , gốc có dạng va` số nguyên tử cacbon trong một phân tử rượu nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong một phân tử axit là 1 đơn vị

1 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của X và Y

2 Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong A

Câu 1: (4 điểm)

1 Từ muối ăn và nước có thể điều chế: NaOH, HCl, nước giaven Viết ptpứ hoá học của pứ

Trang 4

2 Cho các chất: và dd axit clohiđric, viết pthh điều chế các chất khí từ các chất đã cho.

Câu 2: (4 điểm)

1 Có hai dd: dd A chứa , dd B chứa chưa rõ nồng độ Hỏi phải trộn hai

dd này theo tỷ lệ khối lượng là bao nhiêu để được một dd mới trong đó có nồng độ 60%, có nồng độ 20% Tính nồng độ phần trăm của dd ban đầu.

2 Cho 1,89g một kl M chưa biết hoá trị t/d với dd loãng thu được 11,97g muối sùnat XĐ tên kl M, biết hoá trị của kl từ I đến III.

Câu 3: (4 điểm)

Một hh gồm Na, Al, Fe XĐ thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh, biết rằng:

Nếu cho a gam hh tác dụng với

- nước dư thu được V lít khí.

- dd NaOH dư thu được 7/4V lít khí

- dd HCl dư thu được 11/4V lít khí.

(các khí đo ở cùng điều kiện)

Câu 4: (4 điểm)

Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao, người ta thu được hh A gồm metan, axetilen và hidro Đốt cháy hoàn toàn m gam hh A, thu được 17,6 gam khí

1 Viết các PTHH của pứ.

2 Tính m

3 Tỉ khối của hh A đối với hidro là 4,49 XĐ thành phần phần trăm về số mol của các chất trong hh A.

Câu 5: (4 điểm)

Cho 200 ml dd HCl 1M vào một bình chứa 17,00 g một kim loại kiềm (nhóm I) Làm bay hơi dd thu được trong điều kiện không có kk thì thu được mg bã rắn Hãy xác định kl kiềm, nếu:

1/ m = 24,10g chỉ chứa duy nhất 1 chất.

2/ m = 49,96g là hh hai hoặc ba chất.

Cho: H=1; Li=7; Na=23; K=39; RB=85; Cs=133; Fr=223; C=12; O=16; S=32; Al=27; Fe=56

\

Bài 1:Viết phương trình phản ứng chứng minh:

a Lưu huỳnh trioxit là oxit axit (1pư)

b Axit sunfuric đặc là axit mạnh và có tính oxi hóa mạnh (mỗi t/c viết 1pư)

c Hiđro sunfua có tính axit yếu (1pư)

Bài 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

NaHSO3 ® Na2SO3

KMnO4 ® O2 ® SO2 ® H2SO4

® H3PO4

Trang 5

S

Bài 3: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học:

Na2S, Na2SO3, HCl, H2SO4, NaNO3, NaCl

Bài 4: Từ FeS2, KClO3, H2O, điều chế: Fe2(SO4)3, nước Giaven và K2SO3.

Bài 5:.Đun nóng hỗn hợp 5,6g bột sắt và 1,6g bột lưu huỳnh, cho sản phẩm tạo thành vào dd HCl thu

được hỗn hợp khí và dd A

a) Tính phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp

b) Để trung hòa dd HCl dư dùng 125 ml dd NaOH 0,1M Tính CM của dd HCl ban đầu

Bài 6:Cho 11,8g hh Al, Cu tác dụng vừa đủ với 98g dd H2SO4 80% đun nóng.

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu

b) Tính C% dd muối thu được

Câu I:/

1 Khi bảo quản lâu dài những dung dịch sau: nước clo, nước hiđrosunfua, nước vôi trong, nước ga (chứa ) và dung dịch bari hidroxit trong các bình mở nắp, có những hiện tượng gì xảy ra Viết pt? Giải thích 2.Hoàn thành phương trình các phản ứng oxi hoá khử sau:

a)

b)

c)

d)

3 Có 5 chất bột màu đen hoặc xám trong 5 lọ mất nhãn là : Chỉ được dùng đèn cồn, ống nghiệm và một dung dịch thuốc thử, hãy nhận biết các hoá chất trên bằng phương pháp hoá học

Câu II :/

1 Trong phòng thí nghiệm có hỗn hợp Làm thế nào để xác định thành phần

% về Khối lượng của hỗn hợp đã cho

2 Phân tử hợp chất X tạo nên từ 7 nguyên tử của hai nguyên tố A và B X có KLPT là 144 ĐVC A và B ko cùng một chu kì, ko cùng phân nhóm chính ( Biết A là nguyên tố phổ biến thứ 3 trong vỏ trái đất , A được sản xuất bởi điện phân oxit nóng chảy của nó và MA> MB) tìm CTPT và CTCT của X

Câu III:/

1 Để m gam phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian bị oxi hóa biến thành hỗn hợp B gồm 4 Chất với Khối lượng là 30g Cho B phản ứng với hoàn toàn dung dịch HNO3 thu được 5,6l khí nO duy nhất (ĐKC) a) Viết PT xảy ra

b0 Tính m?

2 Nung 25,28 g hỗn hợp và tới phản ứng hoàn toàn thu được khí A và 22,4g Fe2O3 duy nhất

Trang 6

Cho khí A Hấp thụ hoàn toàn vào 400ml dung dịch thu được 7,88g kết tủa.

a) Viết PT

b) Tìm ct oxit sắt

Câu IV:/

Cho 2,85g hợp chất Z ( Zchứa C, H, O và có CTPT trùng với cong thức đơn giản nhất) tá dụng hết với nước (có xúc tác); phản ứng tạo ra hai chất hữu cơ P, Q Khi đót cháy hết P thu được 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O Khi đốt cháy hết Q thu được 0.03 mol và 0,045 mol Khối lượng tiêu tốn cho hai phản ứng trên bằng lượng tạo ra khi nung hoàn toàn 42,66g KMnO4 Xác định CTPT của Z

BT1

Chia hỗn hợp A gồm rượu metylic và một rượu đồng đẳng chia thành 3 phần bằng nhau

* Phần 1 cho tác dụng hết cới Na thất bay ra 336ml H(2)(đktc)

* Oxi hóa phần hai bằng CuO thành andehit(H=100%) sau đó cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu

đc 10.8 gam Ag

* Cho phần 3 bay hơi và trộn với 1 lượng dư oxi thu đc 5,824 lit khí ở 136,5 độ C và 0,75 atm Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu thu đc 5,376 lit khí ở 136,5 và 1 atm

- Xác định công thức phân tử của rươu đồng đẳng

- Nếu ko biết rượu thứ 2 là đồng đẳng của metylic mà chỉ biết nó là rượu đơn chức bậc nhất thì có thể tìm ra công thức của nó ko

BT2

Đun nóng 0,166 gam hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đặc ta thu đc hỗn hợp 2 olefinlaf đồng đẳng liên

tiếp(H=100%).Trộn hai olefin đó với 1,4336 lit không khí sau khi đốt cháy hết olefin và ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại(A) là 1,5 lit ở 27.3 độ C và 0,9856 atm

- Tìm công thức phân tử của các rượu

Câu 1:1 hh khí gồm NO và NO2 Để tachs 2 khí khỏi nhau ta dùg hóa chất nào:

A dd NaOH C dd FeSO4

B.dd KMnO4 D dd Br2

Câu 2:tại sao m-C6H4-COOH lại có tính axit mạnh hơn C6H5-COOH

Câu 3: nhận biết 5 chất bột màu trắg sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4,CaCO3,BaSO4 bằng Co2 và H2O ??

Câu 4: hopự chất nào sau dễ xảy ra nhất theo pư :

MCO3 (r) -> MO (r ) + CO2 (k)

A.MgCO3 B CaCO3 c.SrCO3 D.BaCO3

Câu 5: sau khi làm thí nghiệm với P trắg độc, tại sao lại ngâm các dụg cụđã txúc với nó trog CuSO4

Câu6: Cho Zn vào dd HNO3 thì thu đc hh A gồm N2O và NO Khi pư kthúc cho thêm NaOH vào thì lại thấy giải phóg ra h h B Hỏi B gòm các khí gì?

Câu 7: Nbiết : NaOH, HCl, H2SO4 bằng phenolphthalein

Câu8 :tìm pbiểu sai:

Trang 7

a CH3CH2CH2OH có nhiệt độ sôi > (CH3)2 CHOH

b o-nitro phenol có nhiệt độ sôi và độ tan < m-nitro phenol và p-nitro phenol

c đimêtyl amin có nhiệt độ sôi > trimetyl ami

d trong 3 pb trên có 1 pbiểu ko đúng

e

Câu 9: cho 1 dd A gồm NaNO3, KNO3, Ba(NO3)2 Thêm 1 ít bột Zn vào thì ko có hiên tượg gì.sau đó lại nhỏ

ít giọt NaOH vào thfi có hiệ tượg j sảy ra?

Câu 10: khí SO2 ko pư với dd nào sau đây:

a KMnO4

b NaCl

c Fe2(SO4)3

d Cả b và c

Câu21 Sự hiện diện của 2 liên kết trong liên kết 3 làm Ankin có các đặc tính chung:

A Phản ứng huỷ mạnh hơn Anken và Ankan B Phản ứng cộng và trùng hợp

C Phản ứng thế với Ankin-1 D Tất cả đều đúng

Câu30 Sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp :

nCH2=CH-CH=CH2 + nNaphalen Na > ???

Bài 1: hỗn hợp gồm oxi và Clo phản ứng vừa đủ với hh khác gồm 2.4 g Mg và 4.05 g Al tạo ra 18.525g hh gồm muối Cl- và oxit tính thành phần phần trăm các chất có trong X

Bài 2: cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 02 mol hh X gồm FeO và Fe2O3 đun nóng, thu được chất rắn Y gồm 4 chất (nặng 23.92 g) khí thoát ra khỏi ông sứ dẫn qua dd nước vôi trong dư thu được 23 g kết tủa a) tính % KL các chất có trong X

b) nếu hoà tan Y bằng dd H2SO4 loãng dư thì tạo thành 0.14 mol H2 tính số mol mỗi chất có trong Y biết trong Y tổng số mol Fe2O3 và FeO gấp 3 lần số mol Fe3O4

1 Hidrat hóa hỗn hợp (X) Gồm 2 anken thu được sp gồm 2 rượu X Gồm

a CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3

b CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3

c CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3

d CH2 = CH2 và CH2 = C - (CH3) - CH3

2 Tinh khối lượng etylen thu đươc khi đun nóng 230g rượu etylic với H2SO4 đậm đặc Biết hiệu suất phản ứng đạt 40%

a 56g

b 84g

c 196g

d 350g

3 Cho 3 lít hỗn hợp khí gồm etan và etylen (dkc) lội qua dung dịch brom, sau phản ứng thu được 4,7g 1,2-dibrom etan.% theo thể tích của etan và etylen lần lượt là :

a 81.33 % và 18.67 %

b 18.67% và 81.33 %

c 13.2% và 86.8 %

d 86.8% và 13.2%

Trang 8

4 Đốt cháy hoàn toàn 10ml hidrocacbon A cần vừa đủ 60ml khí Oxi, sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic Biết A làm mất màu dd brom và có mạch cacbon phân nhánh CTCT A :

a CH2 = C - (CH3) - CH3

b CH3 - (CH3) - C = CH - CH3

c CH2 = C - (CH3)

d CH2 = CH - CH2 - CH3

5 Cho 8960ml Aken (A) qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22.4g Biết

A có đồng phân hình học CTCT của A là :

a CH3 - CH = CH - CH3

b CH2 = CH - CH2 - CH3

c CH3 = CH - CH - CH2 - CH3

d CH3 - (CH3) - C = CH2

6.Cho hỗn hợp gồm 1 parafin và 1 olefin có thể tích 6.72 lít qua dd brom, thấy có 500ml dd brom 0.2M phản ứng và khối lượng bình brom tăng 4.2g Lượng khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn cần 15.68 lít Oxi ( các khí ở dkc ) CTPT của parafin và olefin là :

a C2H6 và C3H6

b CH4 và C3H6

c C2H6 và C2H4

d CH4 và C2H4

7 Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A, cho toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4

đđ và bình 2 đựng nước vôi trong, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 13.5g và khối lượng bình 2 tăng 33g Biết tỉ khối của A so với nitơ bằng 2 CTPT A :

a C2H4

b C3H6

c C4H8

d C5H10

8 Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5.6 lít X qua dd brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7.28g và

có 2.688 lít khí bay ra (dkc) CTPT anken là

a C2H4

b C3H6

c C4H8

d C5H10

9 Đốt cháy hoàn toàn 2.34g hidrocacbon A, cho sản phẩm qua nước vôi trong dư thu được 18g kết tủa trắng Biết M(A) = 78 và A không làm mất màu dd brom CTPT của A :

a CH3 - C (liên kết 3) C - C (liên kết 3) C - CH3

b CH (liên kết 3) C - C (liên kết 3) C - CH2 - CH3

c CH (liên kết 3) C - CH2 - C = CH

d Benzen

10 Cho 0.2 mol hỗn hợp (X) gồm etan, propan và propen qua dd brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4.2g Lượng khí còn lại đem đôt cháy hoàn toàn thu được 6.48g nước % thể tích etan, propan và propen lần lượt là :

Trang 9

a 30%, 20%, 50%

b 20%, 50%, 30%

c 20%, 30%, 50%

d 50%, 20%, 30%

11 Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin Cho 10.8 lít hỗn hợp X qua dd brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544g CO2 % metan và olefin trong hỗn hợp X là :

a 20% và 80%

b 73.9% và 26.1%

c 36.5% và 63.5%

d 26.1% và 73.9%

Cảm ơn anh em giúp đỡ mình rất nhiều Mình cần gấp đáp án để sửa bải ôn tập thi Mong sớm nhận được kết quả

Bài 1: hỗn hợp bột A gồm Mg, Al, Cho m gam A vào 100,74 gam dung dịch 12% Kết thúc phản ứng thu được 0,896 lít hỗn hợp khí B ( đkc), tỉ khối hơi của B so với là 8,875 và dung dịch D có 8,1688% Tính m, tính % khối lượng các chất trong A

Bài 2: Cho hai bình có thể tích bằng nhau, bình A chứa 1 mol khí Clo, bình B chứa 1 mol khí oxi Cho vào mỗi bình 6,5 gam bột kim loại M ( hóa trị không đổi ) đung nóng hai bình để các phản ứng trong chúng xảy ra hoàn toàn rồi đưa hai bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy khi đó tỉ số áp suất khí trong hai bình là PA: PB = 1,8 : 1,9 Tìm tên kim loại M

Câu 1: Cần m kg hh chứa 64% Fe2O3; 34,8% Fe; 1,2% C để luyện 1tấn gang chứa 3,6% C thành loại thép

chứa 1,2% C Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy tạo CO Giá trị của m là:

A.171,46 kg

B 17,46 kg

C 217,46 kg

D Một kết quả khác

Câu 2: Cho m g Fe vào dd AgNO3 đc hh X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần.

Phần ít m1 g, cho td với dd HCl dư, đc 0,1 mol H2

Phần nhiều m2 g, cho td hết với dd HNO3 loãng, dư đc 0,4 mol NO

Biết m2-m1=32,8 g Giá trị m bằng:

A.33,6g và 47,1g

B 1,74g và 6,33g

C 17,4g và 63,3g

Trang 10

D 3,36g và 4,71g

Câu 3: Nhiệt nhôm hhA gồm 0,56g Fe, 16g Fe2O3 và mg Al, đc hh B.

Cho hhB td dd HCl dư, đc a lít H2; nếu cho B td dd NaOH dư, đc 0,25a lít H2 Khí đo ở đktc Khoảng giá trị của m là:

A 0,6<m<1,66

B.0,06<m<1,66

C.0,6<m<6,66

D.0,06<m<6,66

Bài thi này khó quá! giúp với

Cho hỗn hợp A gồm(FeS2,Na2CO3,K2CO3)

Cho 250ml đd H2SO4 0.8M loãng tác dụng hết với 21,25g A có hỗn hợp khí E thoát ra khỏi bình pư.Cho tiếp vào bình 150ml đd BaCl2 vừa đủ, phản ứng xong thu đượ 49,8 g chất rắn B và đd D Làm khô hỗn hơp khí E

và dùng lượng oxi vừa đủ có xúc tác tại 450 độ C và 1atm thu được 16,314 lít khí G.Viết PT phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong A

Ngày đăng: 20/04/2021, 05:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w