Mục tiêu: Giúp trực quan hoá một nội dung hay một vấn đề nào đó bằng hình ảnh nhằm thay đổi thái độ, cách nhìn nhận của học viên về một vấn đề nào đó.. b..[r]
Trang 21 Phươngưphápưgiáoưdụcưchủưđộngưlàưgì?
2 Phươngưphápưtậpưhuấn
Trang 41) PhươngưphápưThảoưluậnưnhóm.
2) PhươngưphápưSắmưvai.
3) PhươngưphápưKểưchuyện
4) PhươngưphápưNghiênưcứuưtìnhưhuống 5) PhươngưphápưDùngưtròưchơi
6) PhươngưphápưĐộngưnão.
Trang 5đóngưgópưýưkiếnưchoưmộtưchủưđềưchung.
Trang 63 Quyếtưđịnhưthờiưgianưchoưthảoưluậnưnhóm
4 Tổngưhợpưvàưphânưtíchưkếtưquảưthảoưluận
5 Kếtưluận
Trang 8Mụcưđíchưsửưdụng
đóưmàưtrongưcuộcưsốngưhọưcóưthểưchưaưgặpưphải:ư
họcưviênưvềưmộtưvấnưđềưnàoưđó:ư
Trang 9hoặcưkhôngưcầnưkịchưbảnưmàưchỉưcầnưchoưtrướcưtìnhưhuống
Lưuưý:ưĐôiưkhiưhọcưviênưtự diễnưhọưrấtưsángưtạoư
vàưsinhưđộng.
Trang 10(chúưýưnênưđểưhọcưviênưthoátưhoànưtoànưkhỏiưvaiưdiễn)
Trang 11Mụcưtiêu:ưLàmưthayưđổiưtháiưđộ,ưnângưcaoưnhậnư
thứcưcủaưhọcưviênưvềưvấn đề cần học tập và nghiờn cứu
Trang 12• Không nên dùng câu chuyện có nhiều tình tiết
đau thương vì như vậy sẽ tác động mạnh đến tâm lý của học viên
Trang 13Lợiưíchưcủaưphươngưphápưnày:
• Nhằmưgiúpưchoưhọcưviênưphânưtíchưvàưgiảiư
quyếtưvấnưđềư(đặcưbiệtưcóưíchưđốiưvớiưcácưvấnưđềưnhạyưcảmưvàưvấnưđềưhọcưviênưchưaưtừngưlàmưviêcưvớiưchúngưlầnưnàoưvíưdụ:ưLàmưviệcưvớiưtrẻưkhuyếtưtậtưbịưxâmưhại
• ưKhôngưtốnưnhiềuưthờiưgianưtrênưlớp
Trang 151) Tròưchơiưkhởiưđộng
raưkhôngưkhíưvuiưvẻ,ưthoảiưmáiưchoưhọcưviên.ưTròưchơiưđặcưbiệtưcóưíchưtrongưviệcưgiớiư
thiệuưhọcưviênưđếnưtừưnhiềuưvùngưmiềnư
khácưnhau
2) Tròưchơiưđểưbắtưđầuưbàiưgiảng
Trang 161) Tròưchơiưkhởiưđộng
Mộtưsốưtròưchơiưkhởiưđộng:ư Chanhư“lạc đề” –chua; Cua –chua;ưCuaư–chua; Cua –
kẹp ư Làmưtheoưlờiưtôiưnóiư” “lạc đề” –chua; Cua –ưkhôngưlàmưtheoưđiềuư tôiưlàm”.ưTròưchơiư”Queưdiêmưgiớiưthiệu”,ư”Salátư
trộn ư,ư Điưchợ ,ư Sevenưup ,ưVẽưmặtưngười” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… ” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… ” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… …)
Nếuưđịaưđiểmưtậpưhuấnưquáưchật:ư”Mưaưrơi”;ư”Soiưgư
ơng ư Câyưmọc ,ư Gốiư-ưđầuư” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… ” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người… – hông”…ưhông” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người……)
Trang 20“Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người…Độngưnãoưgiúpưchoưhọcưviênưphátưtriểnư
kỹưnăngưgiaoưtiếpưvàưđưaưraưquyếtưđịnh.ư
Đâyưlàưphầnưthảoưluậnưmàưhọcưviênưcóư thểưtùyưýưđưaưraưcâuưtrảưlời.ưTrongưthờiưgianư
độngưnãoưhọcưviênưđưaưraưgợiưýưhơnưlàưýư kiếnưriêng ” , “Đi chợ”, “Seven up”, Vẽ mặt người…
Trang 21• Bướcư1:ưHDVưgiảiưthíchưchoưhọcưviênưvấnưđềưlàư
gì?.ưHọcưviênưcầnưtìmưraưcâuưtrảưlời/ưgiảiưpháp:ư VD:ư“Nguyênưnhânưnàoưdẫnưđếnưsựưxâmưhạiưtrẻư
em?“
“Làmưthếưnàoưđểưgiảmưtìnhưhìnhưbuônưbánưtrẻư em“?
• Bướcư2:ư“Độngưnão“ư
Họcưviênưđưaưraưýưkiến/gợiưý.
Trang 24a Mục tiêu: Giúp trực quan hoá một nội dung hay một
vấn đề nào đó bằng hình ảnh nhằm thay đổi thái độ, cách nhìn nhận của học viên về một vấn đề nào đó.
b Ưu điểm:
- Trực quan, sinh động, dễ hiểu, tiếp thu nhanh
- Phù hợp với mọi đối tượng, đặc biệt là với trẻ em.
- Phù hợp với những vấn đề nhạy cảm, tế nhị.
- Thu hút được sự tham gia tích cực của học sinh
Trang 25c Hạn chế:
- Cần nhiều thời gian, không gian, khó áp dụng cho lớp học đông
người
- Có thể có học viên không tham gia
- Đòi hỏi có nhiều phương tiện đạo cụ
- Học viên thiếu tự tin, e ngại
d Cách thực hiện:
- Nêu nội dung, chủ đề cần vẽ
- Chia nhóm, giới hạn thời gian, giao phương tiện, công cụ
- Các nhóm thực hiện hoạt động
- Quan sát, hỗ trợ nhóm vẽ đúng chủ đề
- Trình bày kết quả, ý tưởng
Trang 26e Lưu ý khi sử dụng phương pháp này:
- Chuẩn bị kỹ ý tưởng, nội dung và các
dụng cụ cần thiết cho hoạt động vẽ
tranh.
- Viết sẵn nội dung bài tập vẽ tranh lên
giấy A0 hoặc phim đèn chiếu.
- Yêu cầu vẽ tranh có thể mô tả hiện trạng
Trang 28Nh÷ng lo¹i ph ¬ng tiÖn, c«ng cô th
êng dïng trong tæ chøc H§GD
NGLL
Trang 291 Bảng giấy lật/giấy khổ lớn (A0)
Ưu điểm:
- Chi phí thấp, dễ sử dụng và cập nhật.
- Dễ vận chuyển.
- Có thể treo trên lớp để học viên tiếp tục theo dõi.
- Tiện cho việc trao đổi với học viên.
Hạn chế:
- Không thích hợp cho các lớp đông học viên.
Trang 30- Tốn kém hơn các loại giáo cụ trực quan khác.
- Đòi hỏi trang thiết bị chuyên dụng.
- Cần có tựa đề/chú thích chính xác.
Trang 313 GiÊy trong/ b¶n chiÕu power point
Trang 32Ưu điểm:
- Có hình thức chuyên nghiệp
- Cho thấy sự chu đáo trong khâu chuẩn bị.
- Thích hợp với cả lớp đông hay ít học viên.
- Dễ kết hợp với việc thảo luận trong lớp.
- Hình ảnh sinh động.
- Kỹ thuật tiên tiến.
- Dễ cập nhật.
Hạn chế:
- Đòi hỏi các thiết bị chuyên dụng.
- Tập huấn viên phải học cách sử dụng thiết bị.
Trang 335 C¸c mÉu, vÝ dô vµ bµi tËp t×nh huèng
¦u ®iÓm:
- Mang tÝnh thùc tiÔn/x¸c thùc.
- Cã chiÒu s©u.
- §«i khi chi phÝ kh«ng cao mµ l¹i s½n cã.
- Häc viªn cã thÓ c¶m nhËn b»ng c¸c gi¸c quan (xóc gi¸c, thÝnh
gi¸c, thÞ gi¸c).
H¹n chÕ:
- §«i khi khã lµm.
- Khã ph©n ph¸t cho häc viªn.
Trang 34Ngoµi ra cßn sö dông c¸c ph ¬ng
tiÖn kh¸c nh : kÐo, hå d¸n,
b¨ng dÝnh, thÎ mµu v.v