- Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím. Shift kết hợp với các phím dịch chuyển)[r]
Trang 1Gv: Tr ¬ng ThÞ Minh LÖ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Em hãy nêu chức năng của các nút lệnh t ơng ứng:
Nút lệnh Tên Sử dụng để
New Open Save Print Paste Copy
Mở một trang mới
L u tệp vào vùng nhớ đệm
Mở một trang đã có sẵn trên đĩa
In một trang văn bản Dán vào vùng nhớ đệm Sao chép vào vùng nhớ đệm
Trang 31 §Þnh d¹ng v¨n b¶n
Tiết 43: §Þnh d¹ng v¨n b¶n
Trang 41 §Þnh d¹ng v¨n b¶n
Tiết 43: §Þnh d¹ng v¨n b¶n
Trang 52 §Þnh d¹ng kÝ tù
Tiết 43: §Þnh d¹ng v¨n b¶n
• a) S d ng thanh công c Formatting:ử dụng thanh công cụ Formatting: ụng thanh công cụ Formatting: ụng thanh công cụ Formatting:
• - Bôi en o n v n b nđen đoạn văn bản đen đoạn văn bản ạn văn bản ăn bản ản (dùng chu t ột
ho c dùng phím Shift k t h p v i các ặc dùng phím Shift kết hợp với các ết hợp với các ợp với các ới các phím d ch chuy n)ịch chuyển) ển)
Chọn font chữ Chọn kích thước chữ Chữ in đậm (Ctrl+B) Chữ in nghiêng (Ctrl+I)
Trang 6Định dạng văn bản
1) Định dạng ký tự
a) Sử dụng thanh công cụ Formatting:
- Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím Shift kết hợp với các phím dịch chuyển)
Chọn font chữ Chọn kích thước chữ Chữ in đậm (Ctrl+B) Chữ in nghiêng (Ctrl+I) Chữ gạch chân (Ctrl+U)
Trang 7Định dạng ký tự (tiếp)
b) Sử dụng menu Format/Font…:
- Bôi đen đoạn văn bản Vào menu Format/Font…
Chọn màu chữ
Chọn kiểu
gạch chân
Khung xem
trước định dạng
Chọn dáng chữ (bình thường, đậm, nghiêng,
Trang 8GHI NHỚ:
- Hai loại định dạng cơ bản là định dạng kí tự
và định dạng đoạn v ă n.
- Có thể sử dụng các nút lệnh định dạng kí tự trên thanh công cụ định dạng hoặ vào bảng chọn Format Font Mở hộp thoại Font để thực hiện các thao tác định dạng kí tự văn
Trang 9Bài tập về nhà:
1 Làm bài tập SGK trang 88.
2 Chuẩn bị đọc tr ớc bài mới