Câu 17: Trong chuyển động thẳng đều, đường biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ vào thời gian trên hệ trục toạ độ vuông góc Ovt là đường thẳng:.. xiên góc không đi qua gốc toạ độ.[r]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM 2014 - 2015
MƠN: VẬT LÝ 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Tên:……… Lớp:……
A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B
C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C
D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D
Câu 1: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là?
Lấy g = 10m/s 2
A 20m và 15m B 45m và 20m C.20m và 10m D 20m và 35m
Câu 2: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A vận tốc luôn dương B gia tốc luôn luôn dương
C a luôn luôn trái dấu với v D a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 3 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều, dọc theo trục 0x khi vật xuất phát từ
điểm gốc 0 là:
A s = vt B x = x0 + vt C x = vt D Một phương trình khác
Câu 4 Một vật chuyển động có công thức vận tốc: v=2t + 4 (m/s) Quãng đường vật đi được trong
4s đầu là:
A.32m B.20m C.48m D.12m
Câu 5: Trong trường hợp nào dưới đây vật cĩ thể coi là chất điểm :
A Quả bưởi rơi từ bàn xuống đất C Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời
B Người hành khách đi lại trên xe ơ tơ D Xe đạp chạy trong sân trường
Câu 6: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dịng nước, vận tốc của thuyền so với nước là 9km/h Vận tốc của dịng nước so với bờ sơng là 1m/s Vận tốc của thuyền so với bờ sơng là:
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với chuyển động trịn đều?
A Véc tơ gia tốc luơn hướng tâm
B Véc tơ vận tốc tức thời khơng đổi
C Độ lớn của vận tốc tức thời khơng đổi
D Véc tơ gia tốc vuơng gĩc với véc tơ vận tốc
Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều, nửa quãng đường đầu vật chuyển động với tốc độ 8 m/s, nửa quãng đường sau vật chuyển động với tốc độ 12 m/s Tốc độ trung bình của vật trên cả quãng đường:
Câu 9: Hệ qui chiếu bao gồm:
A Hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ B Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.
C Vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ D Vật làm mốc, hệ toạ độ, đồng hồ
Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều
2
1
at t v x
s= + + B 0 0 2 2
2
1
at t
v x
2
1
at x
x= + D 0 0 2
2
1
at t v x
Câu 11: Một chất điểm chuyển động trên đường trịn đường kính 8m với tốc độ dài khơng đổi 8m/s Gia tốc hướng tâm của chất điểm cĩ độ lớn là:
A 8 m/s2 B 14 m/s2 C 20m/s2 D 16m/s2
Câu 12: Đại lượng đo bằng số vịng quay của vật chuyển động trịn đều trong một đơn vị thời gian là:
C tốc độ dài của chuyển động trịn đều D tần số của chuyển động trịn đều
Trang 2Câu 13: Một vật rơi từ độ cao h xuống đất Cơng thức tính vận tốc của vật phụ thuộc vào độ cao h là:
A v= 2hg B v= 2g/h C v= hg D v=2gh
Câu 14: Một chất điểm chuyển động trịn đều quay được 100 vịng trong 20s Chu kì của chất điểm đĩ là:
Câu 15: Một xe lửa bắt đầu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe
lửa đạt được vận tốc 36 km/h là
Câu 16: Cơng thức nào dưới đây là cơng thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động
thẳng nhanh dần đều?
A v+v0 = 2as B v2 −v02 =2as C v−v0 = 2as D v2 +v02 =2as
Câu 17: Trong chuyển động thẳng đều, đường biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ vào thời gian trên hệ trục toạ độ
vuơng gĩc Ovt là đường thẳng:
A xiên gĩc khơng đi qua gốc toạ độ B song song với trục Ot
C song song với trục Ov D xiên gĩc và luơn đi qua gốc toạ độ O
Câu 18: Một xe xuất phát từ điểm cách bến xe A 2km chuyển động thẳng đều về B với vận tốc cĩ độ lớn 40 km/h
Chọn A làm gốc toạ độ, chiều dương từ B đến A, gốc thời gian lúc xe xuất phát Phương trình chuyển động của xe là:
A x = 40t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ ) B x = - 2 + 40t (x đo bằng km, t đo bằng giờ )
C x = 2 - 40t (x đo bằng km, t đo bằng giờ ). D x = 2 + 40t (x đo bằng m, t đo bằng giây )
Câu 19: Cơng thức nào sau đây là đúng:
A aht = v2/R B aht = v2.R C aht = v/R D aht = R.ω
Câu 20: Đơn vị của tốc độ gĩc là
A rad/s B vịng/s C m/s D Hz
Câu 21: Một xe máy đang chạy với vận tốc 5m/s thì hãm phanh, xe chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi
dừng hẳn thì đi được quãng đường 12,5m Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc tại vị trí bắt đầu hãm phanh
Gia tốc của xe là:
A 1 m/s2 B 2m/s2 C - 1m/s2 D - 2m/s2
Câu 22: Rơi tự do là chuyển động thẳng
A) chậm dần đều B) biến đổi đều C) đều D) nhanhdần đều
Câu 23 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật cĩ tính tương đối?
A Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường
C Vì trạng thái của vật khơng ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Câu 24 Chọn đáp án sai
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng cơng thức: s =v.t
C.Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng cơng thức: v= + v0 at
D Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 25 Hình bên là đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên một
đường thẳng Trong khoảng thời gian nào vật chuyển động thẳng đều?
A.Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
D.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
Hết
O
t
v
t 3
t 2
t 1