* Muïc tieâu : Giuùp hs töï nhaän bieát theâm veà lôïi ích cuûa hoïc taäp vaø sinh hoaït ñuùng giôø, caùch thöùc ñeå thöïc hieän hoïc taäp vaø sinh hoaït ñuùng giôø.. * Caùch tieán[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ 2, ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tập đọc:
phần thởng 1.Mục tiêu:
-Đọc:
+Hs đọc trơn đợc cả bài
+Đọc đúng các từ khó: nửa năm, lặng yên, buổi sáng, sáng kiến
+Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
-Hiểu:
+Hiểu nghĩa các từ:bí mật, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng
+Hiểu nội dung của bài: Lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng,các em nên làm nhiều việc tốt
2 Đồ dùng dạy –học.học.
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ ghi sẵn câu văn dài
3.Dự kiến các hoạt động dạy học
-Hoạt động 1: Cá nhân-nhóm
-Hoạt động 2:Cá nhân
-Hoạt động3: Cá nhân-nhóm
4.Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động1: Luyện đọc
-Bớc1: Đọc mẫu
+Gv đọc mẫu toàn bài
+Hs theo dõi
-Bớc2: Luyện đọc câu
+Hs đọc nối tiếp toàn bài mỗi em đọc 1câu
+Luyện đọc từ khó trớc lớp
+Hs đọc nối tiếp toàn bài mỗi em đọc 1câu(lần2)
-Bớc3: Luyện đọc đoạn
+Hs đọc nối tiếp toàn bài mỗi em đọc một đoạn
+Luyện đọc câu dài: Một buổi sáng,/vào giờ ra chơi, /các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm //
+Hs luyện đọc đoạn theo nhóm
+Các nhóm thi đọc đoạn trớc lớp
+Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
-Bớc 1: Tìm hiểu đoạn 1,2
+ Hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1
+ Hs đọc đoạn 2và trả lời câu hỏi 2
+ Hs giải nghĩa từ:yên lặng, bí mật, sáng kiến
-Bớc 2: Tìm hiểu đoạn 3
+ 1 hs đọc đoạn 3
+ Hs trả lời câu hỏi 3
Trang 2+ Hs giải nghĩa từ : tốt bụng, tấm lòng.
-Bớc 3: Tìm hiểu nội dung bài
+ 1 học sinh đọc lại toàn bài
+ Hs khá, giỏi nêu nội dung bài tập đọc
+ Hs liên hệ bản thân
Hoạt động 3:Luyện đọc lại
-Bớc 1: Đọc đoạn
+3hs đọc trớc lớp 1đoạn mà em thích
+Hs lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
-Bớc 2: Đọc phân vai
+ Hs luyện đọc phân vai theo nhóm
+Thi đọc phân vai trớc lớp (hs khá, giỏi)
5 Củng cố, dặn dò:
-1 học sinh nêu lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
Thủ công
gấp tên lửa (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tên lửa
- Gấp đợc tên lửa
- HS hứng thú và yêu thích gấp hình
II.chuẩn bị:
- Mẫu tên lửa –học Quy trình gấp tên lửa –học Giấy thủ công
III Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1:HS thực hành gấp tên lửa
? Em hãy nhắc lại các thao tác gấp tên lửa?
- Y/C 2 HS thao tác gấp
- GV tổ chức cho HS thực hành gấp tên lửa
- GV kiểm tra uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
? Để tên lửa đẹp em cần phải làm gì?
- Y/C HS nhận xét sản phẩm
? Các em hãy chọn ra những sản phẩm đẹp?
? Vì sao em thích sản phẩm đó?
- GV đánh giá sản phẩm của HS
*Hoạt động 2: GV tổ chức trò chơi:
- GV tổ chức cho HS phóng tên lửa
Trang 3- GV nhắc HS phải giữ trật tự , vệ sinh, an toàn khi phóng tên lửa.
C củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần , thái độ , kết quả học tập của HS
- Dặn HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy nháp , bút màu để học bài “ Gấp máy bay phản lực”
Toán:
luyện tập
i Mục tiêu: - Giúp học HS củng cố về:
* Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet (dm)
* Quan hệ giữa đêximet và xăngtimet (1dm = 10cm )
* Tập ớc lợng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm), đêximet (dm)
* Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
ii Đồ dùng dạy – học học
Thớc thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
Iii Các hoạt động dạy học
*Hoạt động1: Thực hành:
Bài 1: - Y/C HS tự làm phần a vào vở
- Y/C HS lấy thớc kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1dm trên thớc
- Y/C HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1dmvào bảng con
- Y/C HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm
Bài 2: - Y/C HS tìm trên thớc vạch chỉ 2 dm và dùng phấn đánh dấu.
? 2 dm bằng bao nhiêu cm?( nhìn thớc trả lời), Y/C HS viết kết quả vào vở
Bài 3:? BT Y/C chúng ta làm gì?
? Muốn điền đúng phải làm gi?
( HS có thể nhìn trên thớc để đổi cho chính xác.)
- Khi muốn đổi dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số O Và khi đổi cm ra dm
ta bớt ở sau số đo cm 1 chữ số O sẽ đợc ngay kết quả
- Gọi HS đọc chữa bài, sau đó nhận xét
Bài 4:- Y/C HS đọc đề bài.
- HD Muốn điền đúng phải ớc lợng số đo của các vật, của ngời đợc đa ra
C Củng cố dặn dò:
- Y/C HS thực hành đo cạnh bàn , cạnh ghế, quyển vở
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài : Số bị trừ- số trừ- hiệu
Đạo đức Học tập – học sinh hoạt đúng giờ
I Muùc tieõu:
1 Hoùc sinh hieồu caực bieồu hieọn cuù theồ vaứ lụùi ớch cuỷa vieọc hoùc taọp- sinh hoaùt ủuựng giụứ
2 Hs bieỏt cuứng cha meù laọp TGB hụùp lớ cho baỷn thaõn vaứ thửùc haứnh ủuựng TGB
3 Hs coự thaựi ủoọ ủoàng tỡnh vụựi caực baùn bieỏt hoùc taọp – sinh hoaùt ủuựng giụứ
II Taứi lieọu vaứ phửụng tieọn: ã Phieỏu 3 maứu cho Hẹ 1
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kieồm tra saựch vụỷ cuỷa hs: Vỡ sao caàn saộp xeỏp thụứi gianh hụùp lớ ?
2 Baứi mụựi.
Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn lụựp
* Muùc tieõu : Taùo cụ hoọi cho hs ủửụùc baứy toỷ yự kieỏn, thaựi ủoọ cuỷa mỡnh veà lụùi ớch cuỷa vieọc hoùc taọp, sinh hoaùt ủuựng giụứ
* Caựch tieỏn haứnh: ã Gv phaựt bỡa maứu cho hs vaứ noựi quyeỏt ủũnh choùn maứu/ sgv ã Gv ủoùc tửứng yự kieỏn Sau moói yự kieỏn, hs choùn vaứ giụ 1 trong 3 maứu ủeồ bieồu thũ thaựi ủoọ cuỷa mỡnh à Gv keỏt luaọn
* Keỏt luaọn : Hoùc taọp vaứ sinh hoùat ủuựng giụứ coự lụùi sửực khoỷe vaứ vieọc hoùc taọp cuỷa baỷn thaõn em
Hoaùt ủoọng 2: Haứnh ủoọng caàn laứm.
* Muùc tieõu : Giuựp hs tửù nhaọn bieỏt theõm veà lụùi ớch cuỷa hoùc taọp vaứ sinh hoaùt ủuựng giụứ, caựch thửực ủeồ thửùc hieọn hoùc taọp vaứ sinh hoaùt ủuựng giụứ
* Caựch tieỏn haứnh: ã Gv chia hs thaứnh 4 nhoựm
ã Hs tửứng nhoựm tửù so saựnh ủeồ loaùi trửứ keỏt quaỷ ghi gioỏng nhau ã Tửứng nhoựm trỡnh baứy trửụực lụựp
* Keỏt luaọn: Vieọc hoùc taọp, sinh hoaùt ủuựng giụứ giuựp chuựng ta hoùc taọp keỏt quaỷ hụn, thoaỷi maựi hụn Vỡ vaọy, hoùc taọp – sinh hoaùt ủuựng giụứ laứ vieọc laứm caàn thieỏt
Hoaùt ủoọng 3: Thaỷo luaọn nhoựm.
* Muùc tieõu: Giuựp hs saộp xeỏp laùi TGB cho hụùp lớ vaứ tửù theo doừi vieọc thửùc hieọn theo TGB
* Caựch tieỏn haứnh: ã Gv chia hs thaứnh nhoựm ủoõi vaứ giao nhieọm vuù/ sgv
Trang 5ã Caực nhoựm hs laứm vieọc.
ã 1 soỏ hs trỡnh baứy TGB trửụực lụựp
* Keỏt luaọn: Caàn hoùc taọp – sinh hoùat ủuựng giụứ ủeồ ủaỷm baỷo sửực khoỷe Hoùc haứnh mau tieỏn boọ
4 Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ – daởn doứ.
Nhaộc nhụỷ hs thửùc hieọn ủuựng TGB
Tự nhiên và Xã hội
Bộ xơng
1.Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
-Nói tên một số xơng và khớp xơng của cơ thể
-Hiểu đợc rằng cần đi, đứng, ngồi đúng t thế và không mang, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo
2.Đồ dùng dạy học
-Tranh vẽ bộ xơng
3.Hoạt động dạy học
Hoạt động 1:quan sát
-Hs quan sát hình vẽ bộ xơng,chỉ và nói tên một số xơng và khớp xơng
-2hs lên bảng vừa chỉ vào tranh vừa nói tên xơng, khớp xơng tơng ứng vào tranh -Kết luận
Hoạt động 2: thảo luận về cách giữ gìn,bảo vệ môi trờng
-Hs quan sát hình 2,3 trong sgk đọc và trả lời câu hỏi dới mỗi hình với bạn
-Rút ra kết luận
Hoạt động nối tiếp: nhận xét tiết học
Toán:
Trang 6Số bị trừ – học số trừ – học hiệu.
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: Số bị trừ –học Số trừ –học Hiệu
- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
II Đồ dùng:
- Các thanh thẻ
III Các hoạt động dạy học;
Hoạt động 1 : Giới thiệu các thuật ngữ :Số bị trừ –học Số trừ –học Hiệu.
- GV viết: 59-35=24
- Y/C HS đọc phép tính trên
GV: Trong phép trừ 59-35=24 thì 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu.
Viết: 59 - 35 = 24
Số bị trừ Số trừ Hiệu
? 59 là gì trong phép trừ 59-35=24?
? 35 gọi là gì trong phép trừ 59-35=24?
? Kết quả của phép trừ gọi là gì?
- GV HD theo cột dọc:
? 59 trừ 35 bằng bao nhiêu?
? 24 gọi là gì?
- Vậy 59-35 cũng gọi là hiệu.Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59-35=24
Hoạt động 2 : Thực hành:
Bài 1: - Y/C HS quan sát bài mẫu và đọc phép trừ của mẫu:
? Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những số nào?
? Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm ntn?
- Y/C HS tự làm vào VBT
- Nhận xét và cho điểm
Bài2:
- Y/C HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính, cách tính của phép tính này?
? Hãy nêu cách viết phép tính, cách thực hiện phép tính trừ theo cột dọc có sử dụng các từ “ số bị trừ , số trừ , hiệu”
- Y/C HS làm bài tập vào vở
- Gọi HS nhận xét
Bài 3:
Gọi 1 HS đọc đề
Hs làm bài vào vở
Nhận xét, chữa bài
Kể chuyện:
Phần thởng
1 Mục tiêu:
-Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện -Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp đợc lời kể với nét mặt,điệu bộ Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật
-Biết theo dõi lời bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
2.Đồ dùng dạy-học:
-Gv: Các tranh minh hoạ trong SGK
3.Dự kiến các hoạt động dạy học:
-Hoạt động1:Cá nhân, nhóm
Trang 7-Hoạt động2: Cá nhân
4.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động1:Kể từng đoạn.
-Bớc1:Hớng dẫn kể
+Hs quan sát tranh trong sách giáo khoa
+Nêu nội dung của từng tranh
+Gv gắn các tranh minh hoạ lên bảng lớp
+3hs chỉ và nêu lại nội dung từng tranh(mỗi em 1tranh)
+Gv gọi 3 hs lần lợt lên kể từng đoạn trớc lớp( Hs khá,giỏi)
+Hs nhận xét sau mỗi lần kể
+Gv nhận xét, bổ sung
-Bớc2:Kể từng đoạn theo nhóm
+Gv chia nhóm
+Hs luyện kể từng đoạn theo nhóm
-Bớc3: Kể từng đoạn trớc lớp
+Gọi đại diện các nhóm trình bày(hs yếu, trung bình)
+Bình chọn cá nhân kể hay nhất
Hoạt động 2:Kể toàn bộ câu chuyện
-Bớc1: 3hs lên kể nói tiếp mỗi em 1đoạn để hợp thành câu chuyện
-Bớc2:Nhận xét bạn kể
-Bớc3:3hs khác kể lại mỗi em 1đoạn để hợp thành câu chuyện
5.Củng cố,dặn dò:
-Hs nêu ý nghĩa của câu chuyện
-Nhận xét tiết học
Tập đọc Làm việc thật là vui.
I Mục tiêu :
1 Đọc : -HS đọc trơn đợc cả bài
-Đọc đúng các từ : quanh, quét,sắc xuân, rực rỡ
-Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
2 Hiểu : -Hiểu nghĩa các từ : sắc xuân, rực rỡ, tng bừng
-Nắm đợc ích lợi của ngời, đồ vật, cây cối, con vật đợc giới thiệu trong bài
-Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Mọi ngời mọi vật quanh ta đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui Làm việc giúp mọi ngời , mọi vật có ích cho cuộc sống
ii Đồ dùng : - Bảng phụ , tranh minh hoạ.
iii Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:Luyện đọc:
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1 HS khá đọc mẫu lần 2
b.HD phát âm từ khó
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và Y/C HS đọc
- Y/C HS đọc nối tiếp câu
c HD ngắt giọng :
d.Đọc cả bài: Y/C HS đọc cả bài trớc lớp
- Y/C HS chia nhóm và luyện đọc
e Thi đọc
Hoạt động 2:.Tìm hiểu bài
Trang 8? Hằng ngày em làm gì để giúp đỡ bố mẹ? Khi làm việc em cảm thấy thế nào? -Y/C HS đọc thầm bài và gạch chân các từ chỉ đồ vật, cây cối, con vật, ngời đợc nói
đến trong bài
? Nêu các công việc mà các đồ vật, con vật, cây cối đã làm?
? Còn Bé, Bé làm những việc gì?
? Khi làm việc Bé cảm thấy thế nào?
? Em có đồng ý với ý kiến của bé không? Vì sao?
? Hãy kể về các đồ vật , con ngời và công việc của vật đó, ngời đó làm mà em biết?
? Theo em tại sao mọi ngời, mọi vật quanh ta đều làm việc? Nếu không làm việc thì
có ích cho xã hội không?
- Y/C HS đọc câu: Cành đào tng bừng
? Rực rỡ có nghĩa là gì?
? đặt câu với từ : rực rỡ
? Tng bừng có nghĩa là gì?
? Đặt câu với từ : tng bừng
3.Củng cố dặn dò:
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
- GV nhận xét giờ học
- Y/C HS về nhà , luyện đọc lại và chuẩn bị bài sau
Toán:
Luyện tập.
I Mục tiêu :- Giúp HS củng cố về:
- Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ
- Thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số (trừ nhẩm, trừ viết)
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
- Làm quen với toán trắc nghiệm
II.Các hoạt động dạy – học học :
* Hoạt động 1: Thực hành:
Bài 1:- Gọi 2 HS lên bảng làm bài - HS khác làm Vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
? Nêu cách đặt tính, cách thực hiện các phép tính: 88 –học 36 ; 64 –học 44
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS làm mẫu phép trừ 60–học.10-30
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS chữa miệng, yêu cầu các HS khác đổi vở để kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét kết quả của phép tính 60-10-30 và 60-40
?Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu?
- Kết luận: vậy khi đã biết 60-10-30= 20 ta có thể điền luôn kết quả trong phép trừ 60-40 = 20
Bài 3:-Yêu cầu HS đọc đề bài
Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là số nào?
? Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, HS dới lớp làm bài vào vở
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: - Gọi 1 HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu tìm gì?
? Bài toán cho biết những gì về mảnh vải?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
Bài 5:- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi HS đọc bài toán
-Hs làm bài vào vở
III Củng cố , dặn dò
Trang 9- GV nhận xét tiết học, biểu dơng các em học tốt
- Dặn dò HS luyện tập thêm về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Chính tả :( Tập chép )
Phần thởng I.Mục tiêu :
- Chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn tóm tắt nội dung bài phần thởng
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu x/s, có vần ăng/ ăn
- Học thuộc phần còn lại và toàn bộ bảng chữ cái
ii Đồ dùng :
Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt Phần thởng và nội dung BT 2
iii Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:HD tập chép:
a.Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đọc đoạn chép
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
? Đoạn văn này kể về ai?
? Bạn Na là ngời ntn?
b HD cách trình bày:
? Đoạn văn có mấy câu ?
? Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài?
- Những chữ này ở vị trí nào trong câu?
- Vậy tại sao Na lại viết hoa?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu đoạn , đầu câu và tên riêng viết phải viết hoa
c.HD viết từ khó :
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
d.Chép bài :
- Theo dõi , chỉnh sửa cho HS
e Soát lỗi :
- GV đọc cho HS soát lỗi
g Chấm bài : - Chấm và nhận xét
Hoạt động 2:HD làm bài tập:
Hs làm bài vào vở , nhận xét chữa bài
- Học bảng chữ cái:
3.Củng cố dặn dò : - GV nhận xét giờ học
Luyện từ và câu:
Tuần 2 1.Mục tiêu:
Trang 10-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
-Rèn kĩ năng đặt câu với từ mới học ;sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới
-Làm quen với câu hỏi
2.Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: làm bài tập1
-Bớc1: Gv hớng dẫn
+Hs nêu yêu cầu của bài
+Hs nêu các dữ liệu đã cho trong bài
+1hs làm mẫu 1từ (hs khá, giỏi)
-Bớc 2:Thực hành
+Hs làm bài vào vở
Hoạt động 2: làm bài tập 2
-Bớc 1:Gv hớng dẫn
+Hs nêu yêu cầu của bài
+1hs làm mẫu 1câu (hs khá, giỏi)
-Bớc 2:Thực hành
+Hs làm bài vào vở
+Gv kết hợp kiểm tra kết quả
+Gv nhận xét, tuyên dơng
Hoạt động 3: làm bài tập 3
-Bớc 1:Gv hớng dẫn
+Hs nêu yêu cầu của bài, 1em đọc câu mẫu
+Gv hớng dẫn hs phân tích mẫu
-Bớc 2: Thực hành
+Gv yêu cầu hs viết câu văn của mình vào vở
+Hs đọc kết quả trớc lớp (chủ yếu là hs khá, giỏi và yếu )
+Gv đánh giá, nhận xét
Hoạt động 4:làm bài tập 4
-Bớc 1:Gv hớng dẫn
+Hs nêu yêu cầu của bài
+1hs đọc các câu văn trong bài
+Nhận xét về kiểu câu
-Bớc 2:Thực hành
+Hs làm bài vào vở
+Gv kết hợp kiểm tra kết quả
+Gv nhận xét, tuyên dơng
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
Toán:
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:- Giúp HS củng cố về:
ã Đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số
ã Số liền trớc, số liền sau của 1 số
ã Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ các số có 2 chữ số
ã Giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy, học:
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
III.Các hoạt động dạy, học chủ yếu
Hoạt động 1: Thực hành:
Bài 1:-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài