1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide 1 ng¤ c¤ng t£ năm học 2009– 2010 kióm tra bµi cò bµi 1 trong c¸c ph­¬ng tr×nh sau ph­¬ng tr×nh nµo lµ ph­¬ng tr×nh bëc nhêt mét èn 3x10 c 5x0 4x230 d 0x80 em21x 2009 0 m lµ h»ng

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 372 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

NG¤ C¤NG T£

N m h c: 2009– 2010 ăm học: 2009– 2010 ọc: 2009– 2010

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Trong các ph ơng trình sau,

ph ơng trình nào là ph ơng trình

bậc nhất một ẩn:

a) 3x+1=0 c) -5x=0

b) 4x 2 +3=0 d) 0x+8=0 e)(m 2 +1)x-2009= 0 ( m là hằng số)

Giải:

*) Ph ơng trình ở câu a, c, e là ph ơng trình bậc nhất một ẩn vì nó có dạng

ax+b =0 với a, b là các số, a khác 0

*) Ph ơng trình ở câu b không phải là ph ơng trình bậc nhẩt một ẩn

vì nó không có dạng ax+ b = 0

Các b ớc chủ yếu để giải ph ơng trình :

+ Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

+ Giải ph ơng trình nhận đ ợc

+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1

vế, còn hằng số sang vế kia

*) Ph ơng trình dạng:

ax+ b= 0, với a, b là các số

( a  0)

Ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn

Trang 3

Bài tập: Tìm chỗ sai và sửa lại bài giải sau cho đúng

8 3 5 12 x    x

8 5 x x 12 3

15 13

8 5 x x 12 3

3

x

 

+ Giải ph ơng trình nhận đ ợc

+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1

vế, còn hằng số sang vế kia + Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

Trang 4

Các b ớc chủ yếu để giải ph

ơng trình :

+ Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, còn hằng số sang vế kia + Giải ph ơng trình nhận đ ợc

Tiết 44: luyện tập

e) 7- (2x+4) = -(x+4)   - x = - 7  x= 7

3 4 3 2 5

2 0x=0

2 6 3

x

 

    

f) (x-1) – (2x-1) = 9-x   0x = 9 x = 9

(PT vô nghiệm)

PT: ax + b = 0, a, blà các số:

TH 1: : a  0, b R 

PT có nghiệm duy nhất x= -b/a

PT vô nghiệm

ab

TH3:

TH2:: a  0, b  0

PT có nghiệm với x

(PT có nghiệm với )

x

Trang 5

Bài tập: Giải ph ơng trình: x2 1 1   2( 1)x3

1 2( 1) + = 1

xx

1 2 ( 1) ( ) 1

2 3

x

   

7 ( 1) 1

6

x

7 ( 1) 1:

6

x

6 ( 1)

7

x

6

1 7

x

13 7

x

 

Vậy ph ơng ttình đã cho có tập nghiệm : 13

7

S     

 

Trang 6

§¸p ¸n

a) Thay m=1 vµo ph ¬ng tr×nh: 2mx + m = x - 1 ta ® îc :

2 1 x + 1 = x -1

2x – x = -1 -1

x = -2

VËy ph ¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S = {- 2}

Trang 7

Các b ớc chủ yếu để giải ph

ơng trình :

+ Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu + Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang

1 vế, còn hằng số sang vế kia

+ Giải ph ơng trình nhận đ ợc

Tiết 44: luyện tập

Bài 15( SGK t 13):

HN

HP

V XM =32km/h

V ô tô = 48 km/h

Viết pt biểu thị việc ô tô gặp xe máy sau x (h), kể từ khi ô tô khởi hành.

Ô tô khởi hành sau xe máy 1h

t (h) v(km/h) S (km) 32

48 x

x+1

48x

32(x+1)

Xe máy

Ô tô

PT: 32 (x+1) = 48 x

Trang 8

S = 144

9

2 x x

Bµi tËp19:ViÕt ph ¬ng tr×nh Èn x trong h×nh d íi ®©y

( S lµ diÖn tÝch cña h×nh)

Ph ¬ng tr×nh: 9 ( 2x+2)=144 Hay ph ¬ng tr×nh: 9x+9x+18=144

Trang 9

Bài tập: Cho

;

2008 2007 2006 2005

Tìm x để A= B

Giải

Ta có: A = B

2008 2007 2006 2005

xxxx

2008 2007 2006 2005

       

xxxx

1 1 1 1 ( 2009)( ) 0

2008 2007 2006 2005

x

2009 0

x

2009

x

Vậy với x=-2009 thì A= B

2008 2007 2006 2005    

Trang 10

H íng dÉn vÒ nhµ

• - Lµm bµi tËp 14, 18, 20 (sgk) vµ 23,24 (SBTTr 6,7)

• - ¤n tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w