Tieáp tuïc luyeän caùc kyõ naêng veà ruùt goïn bieåu thöùc coù chöùa caên baäc hai, tìm ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa bieåu thöùc, giaûi phöông trình, giaûi baát phöông trình.C. II. CHUA[r]
Trang 1Tiết 1 §1 Căn Bậc Hai
I MỤC TIÊU
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên này để so sánh các số
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi các câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí
-Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
-Máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Dựa vàøo kiến thức về CBH đã học ở lớp 7, hãy so sánh: √0 ,64 và √0 ,25
C.Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề:
Nhắc lại về căn bậc hai như sách giáo khoa ; giới thiệu bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Yêu cầu HS làm ?1
-Điền kq vào ô
Gthiệu thuật ngữ phép
khai phương, so sánh
Nêu ĐN như SGK-là số không âm-có bình phương = a
x = √a x >= 0 và x2 = a ĐọcSGK,hđ cá nhân ?
2, ?3, đứng tại chỗ trả lời
1.Căn bậc hai số học:
Định nghĩa:
Với số dương a, số √a được gọi là CBHSH của a Số 0 cũng được gọi là CBHSH của 0
Chú ý:
x = √a x >= 0 và x2 = a
Trang 2Hoạt động 2 :
?Cho ví dụ về 2 số
không âm rồi so sánh 2
Đvđ: “ứng dụng đlý để
so sánh các số”
Hoạt động 3 : Củng cố
-Nêu các kiến thức đã được học?
-Đọc bài tập 3/sgk/6: tìm các căn bậc hai của a bằng cách dùng MTBT
-Bài tập 6, 7 /SBT
-Đọc “Có thể em chưa biết”
D.Dặn Dò
Hướng dẫn bài tập 4 b,d và 5 /sgk /7
Học Định nghĩa CBHSH, phân biệt với CBH của một số
Học và hiểu được các ứng dụng của đlý vào việc giải bài tập
Làm các bài tập 1,2,4, 5 /sgk /6,7
Tiết 2 §2 Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đảng Thức A2 A
I MỤC TIÊU
HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp(bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn tử hay mẫu còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m
Trang 3Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết cách vận dụng hằng đẳng thức A2 A
để rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, chú ý
HS: - Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
-Bảng phụ nhóm, bút dạ
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Nếu BC = x (cm), thì AB
được tính như thế nào?
Gthiệu căn thức bậc hai,
biểu thức lấy căn
Hđ nhóm đôi ?2, trả lời
1.Căn thức bậc hai:
√A : căn thức bậc hai của A, A là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
√A xác định khi A lấy giá trị không âm
Nói: “bình phương một
Hđộâng nhóm bàn ?3 √a2
Trang 4số, rồi khai phương kết
quả đó thì lại được số
ban đầu”, đúng hay sai?
Ví dụ 2
Lưu ý HS dấu gttđ
Đề bài tập 7/sgk/10
Ví dụ 3
Hướng dẫn làm ví dụ a)
Nêu tổng quát
Ví dụ 4
Hướng dẫn câu a, yêu
cầu HS làm câu b
Sai, lấy ví dụ:
HS trả lời kết quả và giảithích
HS nhẩm kết quả tương tự Ví dụ 2
√A2 =-A nếu A< 0
Ví dụ 4: rút gọn:
a) √( x −2)2 với x>=2b) √a6 với a<0
Hoạt động 3 : Củng cố
- Tóm tắt kiến thức:
- BT 9/sgk/11: Tìm x biết: Đưa về dạng tìm x như ở lớp 7 đã học
- Hướng dẫn BT 10/sgk/11:
a) Dùng hằng đẳng thức khai triển vế trái được kết quả ở vế phải
b) Aùp dụng kết quả đã CM ở câu a để biến đổi vế trái
D.Dặn Dò
-Học Định lý và biết chứng minh định lý
-Làm các bài tập 10, 11, 12, 13/sgk/11
Tiết 3 Luyện Tập
Trang 5HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trê trục số.
-Bảng nhóm, bút dạ
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Ra đề KTBC
Gọi HS làm bài
Đánh giá, cho điểm
2 HS lên bảngcả lớp làm vào giấynhận xét, góp ý
1 Tìm điều kiện để √A có nghĩa?
Làm bài tập 12 a, b
Aùp dụng kiến thức nào
để rút gọn?
Cần lưu ý đến gì?
-GV đánh giá, chốt kiến
thức, lưu ý thêm về luỹ
thừa bậc lẻ của 1 số âm
?Các phương pháp phân
tích thành nhân tử?
Hướng dẫn:
Với √a¿2
a ≥ 0 thì : a=¿
Ghi đề bài
Đưa về phương trình tích
2 HS làm bài tại bảngcả lớp quan sát, đánh giá
-Hđộng theo nhóm bàncả 2 câu b, d
hằng đẳng thức
Chú ý đến đk đề bài đãcho
2HS làm bài tại bảng
Nêu các phương phápNêu pp dùng để làm câu
a, b
2 HS làm bài tại bảngTTự đối với câu c, d-Nêu hướng giải quyết-Hđộng nhóm bàn
Bài tập 11:Tính a) √16.√25+√196 :√49b) 36: √2 32 18 −√169c) √√81
d) √32+ 42Bài tập 13: Rút gọn các biểu thức:a) 2√a2−5 a với a< 0
b) √25 a2+3 a với a ≥ 0
Bài tập 14: Phân tích thành nhântử:
a) x2 –3b) x2 – 6c) x2+2√3 x+3
d) x2−2√5 x +5
BT15:Giải phương trình:
Bài tập 16: Đố:Tìm chỗ sai trongphép chứng minh
Trang 6Phân tích như bài 14
Phim bài tập
* Nhấn mạnh lại hằng
đẳng thức
HS đọc đề, đọc bài c/mthảo luận nhóm để tìmchỗ sai, trả lời
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại các kiến thức đã dùng trong tiết luyện tập
D.Dặn Dò
Xem các bài tập đã làm, làm tiếp 1 số câu còn lại
Đọc và soạn các bài tập ? của bài tiếp theo
Tiết 4 §3 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phương
GV: - Chuẩn bị phim trong nội dung ?2, ?3, ?4
HS: - Xem lại định nghĩa căn bậc hai số học
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1: Tính và so sánh 16.25 và 16 25
C.Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Ta có phép khai phương của số : 16 4, 25 5
Vậy phép khai phương của một tích : 16.25 thì như thế nào?
Trang 7Đó là nội dung thầy cùng các nghiên cứu trong tiết học hôm nay: “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
G: Dựa vào kết quả ?1
Hãy phát biểu khái quát
về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai
H: a b a b.
a b là CBHSH của a.b
a b 0và a b. 2 ab
1 Định lí
Định lí : Với hai số a và b không âm, ta có
Hoạt động 2 : Aùp dụng a) Quy tắc khai phương một tích
G: yêu cầu H làm ?2
H: Phát biểu quy tắc
= 0,4.0,8.15= 4,8b) 250.360 = 25.36.100=
25 36 100
= 5.6.10= 300
Hoạt động 3 : b) Quy tắc nhân các bậc hai
Trang 8G:Từ định lí hãy phát
biểu quy tắc nhân các
căn bậc hai?
G: Yêu cầu H xem ví
dụ 2 SGK,
G: yêu cầu H làm ?3
G: Chú ý định lí vẫn
đúng với A và B là
b) Quy tắc nhân các bậc hai :SGK
?3 Tính
) 3 75
a = 3.75 225 15 ) 20 72 4,9 20.72.4,9 2.2.36.49 4 36 49 2.6.7 84
Hoạt động 4 : Củng cố
Bài 17/14 Aùp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính
Học thuộc định lý và c/m định lý
-Xem lại các BT ? đã làm và các ví dụ ở SGK
-Làm các bài tập ở SGK trang 14, 15
Tiết 5 Luyện Tập
Trang 9GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập
HS: -Bảng phụ nhom,bút dạ
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Phát biểu và c/m định lý về quan hệ giữa phép nhân và phép khai phương
HS2 : a) Khai phương tích 14,4.250 được kết quả :
A 1800; B 900 ; C 600; D 60b)Khai phương tích 4 (1-x)2 được kết quả:
A 4.(1-x) ; B 4(x-1) ; C 2.(1-x) ; D 2.(x-1)
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Đề bài
Lưu ý: hằng đẳng thức a2
–b2
BT23:Giải thích lại bài
toán c/m trong đại số
? Thế nào là 2 số nghịch
đảo của nhau? Cho ví
dụ?
Phải c/m câu b như thế
nào?
Bài 24: Hướng dẫn:
-Tìm cách bỏ dấu căn
-Lưu ý đk khi bỏ dấu gttđ
c)Biến đổi vế trái về
dạng đơn giản
d)Biến đổi vế trái, nhắc
lại giải ptrình có chứa
Đọc đề, nêu cách làm
2 HS làm bài tại bảngĐọc đề
Ví dụ: a và 1/aC/m:
(√2006 −√2005).(√2006+√2005)=1
2 HS làm bài tại bảng
-Cả lớp làm câu a theo sựhdẫn của GV
-Hđộng nhóm câu b, cử đạidiện trình bày tại bảng
Theo dõi, làm bài theohướng dẫn của giáo viên
HS lên bảng làm câu a,Theo dõi hdẫn c/m câu b, trình bày lại c/m
A= 2.(1+3x)2
A = 21,029Bài tập 25: tìm x, biết:
a)
Bài tập 26:
a)b) √a+b >0
√a+√b >0
Trang 10Hoạt động 2 : Củng cố
Hướng dẫn bài tập 27
D.Dặn Dò
Xem lại tất cả các bài tập vừa làm
Làm 1 số bài còn lại
Soạn các bài tập ? bài tiếp theo
Tiết 6 §4 Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai
G: Chuẩn bị phim trong cho ?2; ?3; ?4
H: Xem định nghĩa căn bậc hai, cách chứng minh định lí khai phương một tích
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
C.Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
16
25=
16
25 đây chính là : “Liên Hệ Giữa Phép Chia Và Phép Khai Phương”
Vậy để khai phương một thương và chia hai căn bậc hai ta thực hiện như thế nào?
Đó chính là nội dung của tiết học này.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Định lí
Trang 11G: Qua kết quả ?1 ta có
?
a
b với điều kiện a,
b như thế nào?
G: Hãy phát biểu khái
quát về liên hệ giữa
phép chia và phép khai
Ta có
2 2
biểu quy tắc khai
phương một thương?
G: Yêu cầu H xem ví
dụ 1 SGK,
G: Yêu cầu H làm ?2
H: Phát biểu quy tắc
biểu quy tắc chia các
căn bậc hai?
G: Yêu cầu H xem ví
dụ 2 SGK,
G: Yêu cầu H làm ?3
G: Chú ý định lí vẫn
H: Phát biểu quy tắc
Trang 12đúng với A và B là
a
a b ab
b
b a ab
Học thuộc đính lí và cách chứng minh định lí
Học thuộc các quy tắc
Bài tập về nhà : 28, 29, 30 /18,19
Hướng dẫn : 28/18 làm tương tự ?2; 29/29 làm tương tự ?3; 30/19 làm tương tự ?4
Tiết 7 Luyện Tập
I MỤC TIÊU
HS được củng cố các kiến thức về khai một thương và chia hai căn bậc hai
Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Chứng minh định lý: Nếu a 0, b>0 thì: √a
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Trang 13Luyện tập:
Bài 32: đề bài
Định hướng để HS làm
bài
Nhận xét, đánh giá
-Bài 33: Giải phương
trình:
hướng dẫn: thực hiện
chuyển vế tìm x như ở
lớp 8
Bài 34: Rút gọn các biểu
thức:
Đề bài:
? áp dụng kiến thức nào
để rút gọn ?
Nhắc lại các kiến thức
đã áp dụng; Các lưu ý
khi làm bài
Bài 35: Tìm x, biết:
Hướng dẫn 2 phương
pháp để giải ptrình có
chứa căn bậc hai, 2
phương pháp giải ptrình
có chứa dấu gttđ (bằng
công thức)
Bài 36: (phim):
Khẳng định sau đúng
hay sai? Vì sao?
c) Ý nghĩa: ước lượng
gần đúng giá trị
CBH(39)
-HS nêu hướng làm-2 HS lên bảng làm bàitập
cả lớp hđộng cá nhântheo phân công
HS lên bảng làm dướisự hướng dẫn của gv
-khai phương 1 tích-khai phương 1 thương-hằng đẳng thức
2 HS lên bảng làm bàicả lớp hđộng cá nhântheo phân công
nêu cách làm câu acâu b: viết
Bài 32: Tính:
b) √1, 44 1 , 21− 1, 44 0,4 =1,08c) √1652−1242
x2 = 2 x = ±√2Bài 34: Rút gọn các biểu thức sau:a) ab2.√a23b4 với a<0, b#0
= -3b) √27 (a −3)2
D.Dặn Dò
Lập bảng, học thuộc tất cả các công thức về căn bậc hai đã học
Xem lại tất cả các bài tập đã làm
Trang 14 Làm 1 số câu còn lại, đọc bài “ Bảng căn bậc hai”
Sách: Bảng số với 4 chữ số thập phân
Tiết 8 §5 Bảng Căn Bậc Hai
I MỤC TIÊU
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập
-Bảng số, êke
HS: -Bảng kê số, êke
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 1 Giới thiệu bảng
G: Để tìm căn bậc hai của
một số dương, người ta có
thể sử dụng bảng tính sẳn
các căn bậc hai Trong
cuốn …
G: Yêu cầu H mở bảng IV
căn bậc/trang 35 để biết
về cấu tạo bảng
G: Em hãy nêu cấu tạo
của bảng?
G:Nhấn mạnh
-Ta quy ước tên của các
hàng theo số được ghi ở
cột đầu tiên
-Căn bậc hai của các số
được viết không quá ba
chữ số từ 1,00 đến 99,9
-Chín cột hiệu chính dùng
hiệu chính chữ số cuối của
1 Giới thiệu bảng
(SKG)
Trang 15căn bậc hai của các số từ
1,000 đến 99,99
Hoạt động 2 : 2 Cách Dùng Bảng
G: Cho H làm ví dụ 1
G: Tìm 1,68 ta tìm giao
của hàng nào và cột nào?
G: Chiếu mẫu lên bảng,
dùng êke để tìm giao của
hàng 1,6 và hàng 8 sao cho
số 1,6 và hàng 8 nằm trên
hai cạnh góc vuông
G: Tìm 3,9 7, 49
G: Cho H làm ví dụ 2
G: Hãy tìm giao của hàng
39 và cột 1?
G:Tại giao của hàng 39 và
cột 8 hiệu chính là số mấy?
G: Ta dùng chữ số 6 này để
hiệu chính chử số cuối của
số 6,253 như sau :
6,253 + 0,006 = 6,259
GV: Em hãy tìm 9,11
39,82 9, 736
Đvđ: làm thế nào để tính
căn bậc hai của số lớn hơn
100?
Tương tự với tìm căn bậc
hai của số nhỏ hơn 1
Hướng dẫn HS thực hành
nhanh bằng cách dời dấu
H:
H: Tìm 39,18H: là số 6,253H: là số 6
H: 9,11 39,82
9, 736
-HS đọc sgk, thự hành trabảng, làm ?2: hđộng cánhân theo phân công
Đọc chú ý: sgk trang 22
Đọc đề, trả lời:
2 Cách dùng bảng a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Trang 16Hoạt động 3 : Củng cố
Đọc có thể em chưa biết (sgk/23)
Thực hành tra bảng tìm căn bậc hai của các số trong bài tập 38; 39; 40
D.Dặn Dò
Rèn luyện kĩ năng tra bảng tìm căn bậc hai
Ôn lại các công thức về căn bậc hai đã học
soạn các bài ? bài Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Tiết 9 §6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc
Hai
I MỤC TIÊU
HS biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vậ dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn cách tìm
-Bảng căn bậc hai
HS: -Bảng nhóm, bút dạ
-Bảng căn bậc hai
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Chữa bài tập 47/10 SBT
HS2 : Chữa bài tập 54/11 SBT
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
?1
?Các kiến thức đã áp
dụng?
Gthiệu phép biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu
Trang 17-thừa số đưa được ra
ngoài dấu căn là 1 số có
số bình phương đúng
? VD2: áp dụng đưa thừa
số ra ngoài dấu căn để
Hướng dẫn lại ví dụ 3,
lưu ý khai áp dụng hằng
đẳng thức
-đọc ví dụ 2:
-để rút gọn biểu thức-Hđộng nhóm bàn bài ?2theo dõi và ghi bài
đọc ví dụ 3, theo dõi hướng dẫn của GV
hđộng nhóm bàn bài tập?3
a) √2+√8+√50
= 8√2b) 4√3+√27 −√45+√5
= 7√3− 2√5
Tổng quát:
Với 2 biểu thức A,B mà B
Ta có: √A2B=|A|√B
Có nghĩa là: …
?3:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
Hoạt động 2 :
? So sánh: 2√5 với
3√2
-Đvđ: phép biến đổi
ngược với phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Dẫn dắt HS hiểu ví dụ 4
-HS đứng tại chỗ nêu cách làm để so sánh
theo dõi và ghi bàiđọc ví dụ 4- sgk/26trình bày lại ví dụ theo hướng dẫn của GV
?4: hđộng nhóm theo phân công (a,c); (b,d)-đọc ví dụ 5- sgk/26
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Học bài, xem lại các bài tập ? đã làm
Làm các bài tập trang 27/sgk
Tiết 10 Luyện tập
I MỤC TIÊU
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 18II CHUẨN BỊ
GV: -Đèn chiếu, phim trong ghi sẳn tổng quát, hệ thống bài tập
HS: -Bảng phụ nhó, bút dạ
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Ghi cthức đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Aùp dụng: √52
HS2 : Ghi cthức đưa thừa số vào trong dấu căn
Aùp dụng: −3√5
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Bài tập 45: So sánh:
Hướng dẫn: kết hợp đưa
thừa số ra ngoài, vào
trong dấu căn để so sánh
Bài 46: Nhắc lại về căn
bậc hai đồng dạng, dẫn
dắt HS làm bài
Bài 47: Rút gọn:
Lưu ý HS về hằng đẳng
thức, xét dấu
Nêu hướng làm đối vớitừng câu, hoạt độngnhóm bàn theo phâncông (a+d; b+c)
Theo dõi, làm bài theohướng dẫn của GV
2 HS làm bài tại bảng,hđộng cá nhân
Bài tập 45: So sánh:
a) 3√3>2√3⇒3√3>√12c) √51
I.Trắc nghiệm: Chọn kết quả đúng
1.Với giá trị nào của a thì căn thức √4 − a có nghĩa:
Trang 19 Học bài, xem lại các bài tập ? đã làm
Làm các bài tập trang 27/sgk
Làm thêm các bài tập SBT
Tiết 11 §7 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai(tt)
I MỤC TIÊU
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi sẵn bài tập, đèn chiếu
HS: - Bảng nhóm, bút
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : So sánh 3 2 và 50
HS2 : Giải phương trình 3 3x 12x 27x 30
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Ví dụ 1 SGK
G:
2
3 có biểu thức lấy
căn là biểu thức nào?
G: Nhắc lại tính chất của
Trang 20G: Qua ví dụ 1 nêu công
tổng quát để khử mẫu
của biểu lấy căn
G: yêu cầu HS làm ?1
để củng cố kiến thức
G: Lưu ý câu b
2 2
G: yeu cầu HS nêu cách
trục căn thức ở mẫu?
G: Hãy cho biết biểu
thức liên hợp của :
H: Hoạt động nhóm
4 Trục căn thức ở mẫu
a a
G: Chiếu b2i tập lên
màn hình H: Làm bài tậpHS1 làm câu a, c
HS2 làm câu b, d
Bài 1: 48/29 SGK
Trang 212 2
Bài 2: Các kết quả sau đúng hay sai?
Học bài, ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Bài tập về nhà: 48, 49, 50, 51, 52 /30 SGK
Tiết sau luyện tập
Tiết 12 Luyện Tập
I MỤC TIÊU
HS được củng cố các kuến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, và đưa thừa số vào trong dấu căn khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II CHUẨN BỊ
GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi sẵn hệ thống bài tập
HS: - Bảng nhóm, bút
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
Trang 22B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
1
8 và
4
a a
HS2 : Trục căn thức ở mẫu:
2
5 2 ;
5
3 2 2
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Dạng 1: rút gọn biểu thức
G: Gọi HS1 lên bảng
làm bài Cả lớp làm vào
G: Cho biểu thức liên
hợp của mẫu?
G: gọi HS2 lên bảng làm
bài
G: có cách nào khác
không?
G: Khi trục căn thức ở
mẫu cần chú ý rút gọn
(nếu có) thì sẽ gọn hơn
G: Yêu cầu HS làm bài
54/30 SGK
G: Điều kiện của a để
biểu thức có nghĩa?
H: Sử dụng A2 A
H: Lên bảng làm bài
H: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức với biểu thức liên hợp của mẫu
Trang 23Sau 3 phút: yêu cầu đại
diện nhóm trình bày
G: kiểm tra thêm nhóm
khác
H: hoạt động nhóm
H: Đại diện nhóm trình bày
HS lớp nhận xét, chữa bài
G: làm thế nào để sắp
xếp được các căn thức
theo thứ tự tăng dần?
G: Gọi 2 HS lên bảng
bảng làm bài
Bài 5: 73/14 SBT
Không dùng bảng số hay
máy tính bỏ túi So sánh
H: trả lời
Bài 4: 56/30 SGKa) 2 6 < 29 < 4 2 3 5 b) 38 < 2 14 3 7 <6 2
Bài 5: 73/14 SBTKhông dùng bảng số hay máy tính bỏ túi So sánh
* 2005 2004 ( 2005 2004)( 2005 2004)
2005 2004 1
2004 2003 1
Hoạt động 4 : Dạng 4: Tìm x
Trang 24đúng? Giải thích? 25 16 9
9 81
x x
Đọc trước : §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tiết 13 §8 Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
I MỤC TIÊU
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: - Bảng phụ, phim trong ghi lại các phép biế đổi đã học
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Bảng nhóm, bút
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Điền vào chỗ (…) để hoàn thành công thức sau:
B Với A.B … và B…
HS2 : Sửa bài tập 70/14 SBT
Trang 25C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 :
Ví dụ 1
G: yêu cầu HS đọc ví dụ 1
G: Ban đầu ta thức hiện
phép biến đổi nào?
G: cho HS làm ?1
3 5a 20a 4 45a a
G: yêu cầu HS làm bài
58/32 SGK và 59/32 SGK
Nửa lớp làm câu a)
Nửa lớp làm câu b)
G: Kiểm tra các nhóm
hoạt động
H: Tự đọc ví dụ 1
H: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn
H: làm bàiMột HS lên bảng làm
H: Hoạt động theo nhóm
H: Đại diện 2 nhóm trình bày bài làm
HS lớp nhận xét
Bài 59/32 SGK
G: Khi biến đổi vế trái ta
áp dụng hằng đảng thức
Trang 26G: Yêu cầu HS làm ?2
G: Để chứng minh đẳng
thức trên ta tiến hành như
thế nào?
-Nhận xét vế trái
-Hãy chứng minh
H: Biến đổi vế trái
-Vế trái có:
G: yêu cầu HS giải thích
từng phép toán trong ví dụ
3
G: yêu cầu làm ?3
Rút gọn biểu thức sau:
G: yêu c6àu nửa lớp làm
câu a, nửa lớp làm câu b
H: đọc ví dụ 2 và lời giảiH: Giải thích
H: làm bàiHai HS lên bảng làm bài
x x
1 ) 1
a a b
Học thuộc các công thức biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
Bài tập về nhà: 58, 60, 61, 62/33 SGK
Tiết sau luyện tập
Trang 27Tiết 14 Luyện Tập
GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi sẵn bài tập
HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Bảng phụ, nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ (7 phút)
HS1 : Rút gọn biểu thức
C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Dạng 1: Rút gọn biểu thức (17 phút)
3
G: để rút gọn biểu thức ta thực
hiện như thế nào?
Lưu ý : Tách biểu thức lấy căn
thành các thừa số là số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn
H: để rút gọn biểu
thức ta sử dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậchai
H: 2 HS lên bảng làm
bài Cả lớp làm bài
Bài 1: 62/33 SGKRút gọn các biểu thức sau:
Trang 28Bài 2: 63/33 SGK
G: yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
G: kiểm tra hoạt động của các
nhóm
H: nhận xét bài làm
của bạn và cho điểm
H: hoạt động theo
nhóm
H: đại diện hai nhóm
trình bài làm
H: nhận xét đánh giá
bài làm của nhóm khác
2
2 ) 150 1,6 60 4,5 2 6
1
a
a a
G: trong các biểu thức của
vế trái có dạng hằng đẳng
1
a
a a
1
1
a
a a
a VP
Trang 29G:
-Yêu cầu HS nêu cách làm,
rồi gọi 1 HS lên bảng rút
gọn
-Để so sánh giá trị của M
với một ta xét hiệu M – 1
G: giới thiệu cách so sánh
1
a
< 0Hay M – 1 < 0 M < 1
D.Dặn Dò
Bài tập : 64/33 SGK ; 83, 84, 85/16 SBT
Ôn tập định nghĩa căn bậc hai, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương mộttích, khai phương một thương để tiết sau học “ Căn bậc ba”
Mang máy tính bỏ túi
Tiết 15 §9 Căn Bậc Ba
I MỤC TIÊU
HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc bậc bacủa số khác
Biết được một số tính chất căn bậc ba
Cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi
II CHUẨN BỊ
GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập
- Máy tính bỏ túi, bảng số
HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng số
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 30A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
- Với a > 0 mỗi số có mấy căn bậc hai
C.Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề:
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
Với số a > 0, x2 = a x là căn bậc hai của a
Nếu có số x3 = a số x được gọi là gì?
có gì khác căn bậc hai không?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 1 Khái niệm căn bậc ba
Bài toán
G: yêu cầu HS đọc bài
toán
Tóm tắt đề bài:
Thùng hình lập phương
V= 64 (dm3)
Tính độ dài cạnh của
thùng?
G: công thức tính thể tích
của hình lập phương?
G: hướng dẫn HS lập và
giải phương trình
G: từ 43 = 64 người ta gọi
4 là căn bậc ba của 64
G: Vậy căn bậc ba của
một số a là một số x như
thế nào?
ghi định nghĩa
G: theo định nghĩa, hãy
tìm căn bậc 3 của: 8, 0, -1,
-125
G: mỗi số a có bao nhiêu
căn bậc ba?
G: giới thiệu kí hiệu: căn
bậc 3 của a là 3a
H: đọc đề bài toán
H: Gọi cạnh của hình lập
phương là x (dm), x > 0Thì thể tích của hình lập phương là : V = x3
H: theo đề bài ta có:
H: Căn bậc ba của một
số a là số x sao cho x3 = a
H: trả lời
H: Mỗi số đều có duy
nhật một căn bậc ba
H: làm ?1, một HS lên
bảng trình bày
1 Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
kí hiệu: căn bậc 3 của a là 3a
3
3 3 3
3 3 3
Bài tập 67/36 SGK
Trang 31G: yêu cầu HS làm ?1
G: cho Hs làm bài 67/36
SGK
3 512; 3 729; 0,064 3
G: giới thiệu cách tìm căn
bậc ba bằng máy tính bỏ
0, 064
8 -9 0,4 Hoạt động 2 : 2 Tính chất
G: điền vào dấu
chấm( .) để hoàn thành
các công thức sau :
Tương tự căn bậc ba cũng
có các tính chất sau:
G: yêu cầu HS đọc
Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
G: yêu cầu HS giải thích
các bước thực hiện trong
ví dụ 2 và 3
G: cho HS làm ?2:
G: em hiểu hai cách làm
của bài bài này là gì?
Cách 1: ta khai căn bậc
ba từng số hạng rồi chia sau
Cách 2: chia trước rồi khai căn bậc ba sau
Trang 32H: làm ?2 Hoạt động 3 : củng cố G: cho HS làm bài 68/36
Bài tập 68/36 SGK
3 ( 2) 5 0
3 3
135
5 135
54.4 5
Đọc bài đọc thêm trang 36 SGK
Tiết sau ôn tập chương I:
-Làm 5 câu hỏi ôn tập chương
-Soạn trước phần lý thuyết : các công thức biến đổi căn bậc hai
-Bài tập về nhà: 70, 71, 72, 74/40 SGK
Tiết 16 Ôn Tập Chương I
I MỤC TIÊU
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Ôn lí thuyết 3 câu đầu vá các công thức biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ
GV: - Đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, câu hỏi, bảng phụ ghi tóm tắt lí thuyết
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập chương
- Bảng nhóm, bút
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cu õ( 2 phút)
Kiểm tra vở soạn của HS, và bài tập ở nàh của học sinh
C.Nội Dung Bài Mới
Trang 33Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : A Lý thuyết ( 12 phút) G: nêu yêu cầu kiểm tra
1)Nêu điều kiện để x là
căn bậc hai số học của số
a không âm Cho ví dụ
Bài tập trắc nghiệm
a) nếu căn bậc hai số học
của một số là 8 thì số
3)Biểu thức A phải thỏa
mản điều kiện gì để A
xácđịnh với giá trị của x:
HS2: chứng minh
HS3:
A xác định A 0Bài tập
a) chọn B
2 3
x
b) chọn C
1 2
Trang 34G: nhật xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập G: yêu cầu HS làm bài
Nửa lớp làm câu : a, b
Nửa lớp làm câu : c, d
G: hướng dẫn thên HS ở
H: 2 HS lên bảng làm bài
H: nhân các căn thức bậc
hai và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
H: nhận xét, đánh giá cho
điểm
H: ta thực hiện nâhn phân
phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
Bài 3: 72/40 SGK
H: hoạt động theo nhóm
Sau 3 phút đại diện 2 nhóm trình bày
H: nhận xét, sửa bài
B Bài tập Bài 1: 70/40 SGK
640 34,3 64.343 )
567 567
1296.81.16 36.9.4 1296
Trang 35 Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
Trả lời lý thuyết câu 4, 5 và các công thức biến đổi
Bài tập về nhà : 73, 75/40 SGK
Bài tập thêm: 100, 101/19 SBT
Tiết 17 Ôn Tập Chương I
I MỤC TIÊU
HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
II CHUẨN BỊ
GV: - Bảng phụ đèn chiếu, phim trong ghi bài tập, câu hỏi, bài giải mẫu
HS: - Ôn tập chương I và làm bài tập chương I
- Bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A.Ổn định lớp
B.Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : Câu 4: phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Cho ví dụ
HS2 : phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 36C.Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm:
G: yêu cầu HS làm bài
H: đứng tại chỗ trả lời H: nhận xét bài làm của
bạn, đánh giá cho điểm
Bài 1: Khoanh chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng:
1) Giá trị biểu thức:
2 3 2 3 bằng:
A 4 B -2 3 C 2 3 D 02) Giá trị biểu thức: (2 3)2
bằng:
A 1 B 3 2 C 2 - 3 D 23
Hoạt động 2 : Luyện tập
-Tính giá trị của biểu thức
H: làm đưới sự hướng dẫn
3 ( 9) 3 2( 9) 3.3 15 6
2
m m m
B = 1 - 3.1,5 = -3,5
Bài 2: 73/40 SGKRút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
2
a a a a tại a=-9
=3 a 3 2 athay a= -9 vào biểu thức ta được:
3 ( 9) 3 2( 9) 3.3 15 6
2
m m m
B = 1 - 3.1,5 = -3,5
Trang 37Bài 3: 75/41 SGK
Chứng minh đẳng thức sau:
1 )a b b a :
G: chiếu đề bài lên bảng
G: yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
-Nửa lớp làm câu c
-Nửa lớp làm câu d
H: hoạt động theo nhóm
H: đại diện hai nhóm lên
trình bày bài làm
H: nhận xét, sửa bài
Bài 3:76/41 SGKa)
H: làm dưới sự hướng dẫn
của giáo viên
Bài 3: 75/41 SGKChứng minh đẳng thức sau:
1 )a b b a :
a b Q
a b Q