1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

phßng gd ®t ®ò thi l¹i m«n to¸n líp 6 phßng gd ®t léc hµ ®ò thi l¹i m«n to¸n líp 6 lªn 7 tr­êng thcs th¹ch kim thêi gian 45 phót kh«ng kó thêi gian giao ®ò n¨m häc 2010 2011 i phçn tr¾c nghiöm

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh tø gi¸c AHBK lµ h×nh ch÷ nhËt.[r]

Trang 1

Phòng gd & đt lộc hà đề thi lại Môn: toán - Lớp 6 lên 7.

Trờng thcs thạch kim (Thời gian 45 phút, không kể thời gian giao đề)

năm học : 2010- 2011

I Phần trắc nghiệm:(4 điểm):

Hãy viết vào giấy thi chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Viết kết quả phép tính x7 x4 dới dạng một luỹ thừa:

Câu 2: Giá trị của biểu thức (x – 1)(x + 4) khi x = 3 là:

Câu 3: ƯCLN(12 , 30) là:

Câu 4: Tìm số nguyên x biết 3x + 26 = 5

3

31

Câu 5: So sánh hai đoạn thẳng

3

2 mét và

5

3

mét.

A

3

2

m <

5

3

3

2

m >

5

3

3

2

m =

5

3

m D Không so sánh đợc.

Câu 6: Kết quả phép tính:

12

7 -

7

27

18

1

là :

A

84

31

B

84

31

C

12

17

D Một kết quả khác.

Câu 7: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

Câu 8: Tia ot là tia phân giác của góc xoy khi:

A x oˆ t y oˆt B x oˆtt oˆyx oˆy C x oˆty oˆt

2

ˆy

o

trên đều sai.

II Phần tự luận: (6 điểm).

Bài 1: Tính: (

5

4

+

2

1

) (

13

3

-

13

8

)

Bài 2:

3

2

số tuổi của Mai cách đây 4 năm là 6 tuổi Hỏi hiện nay Mai bao nhiêu tuổi?

Bài 3: Vẽ một tam giác ABC biết BC = 3,5cm ; AB = 3cm ; AC = 2,5cm Đo các góc

của tam giác ABC vừa vẽ.

Đáp án Biểu điểm:

I Phần trắc nghiệm: Trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5 điểm.

II Phần tự luận:

Trang 2

Bài 1: ( 2 đ)

- Tính đúng giá trị biểu thức trong dấu ngoặc 1 điểm

- Tính đúng giá trị của biểu thức 1 điểm.

Bài 2: ( 2 đ)

- Tính đúng tuổi của Mai cách đây 4 năm là 9 1 điểm

- Tính đúng tuổi của Mai hiện nay là 13 1 điểm

Bài 3( 2 đ):

- Vẽ hình chính xác 1 điểm

- Đo chính xác 3 góc 1 điểm.

Phòng gd & đt lộc hà đề thi lại Môn: toán - Lớp 7 lên 8.

Trờng thcs thạch kim (Thời gian 45 phút, không kể thời gian giao đề)

năm học : 2010- 2011 Phần I: trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là :

A 3xy B -

3

1

x2y C 3xy2+1 D xy2

Câu 2: Dùng cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ … để đ để đợc khẳng định đúng :

Số 0 đợc gọi là đa thức không và nó … để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đ… để đbậc

Trang 3

Câu 3 : Giá trị của biểu thức P =

2

1

x2y tại x = 1 và y = -1 là :

A -

2

1

B

2

1

C - 2 D 2

Câu 4 : Tìm tổng của ba đơn thức : 2xy3 ; 5xy3 và -7x3y.

A 0 B 7xy3 – 7x3y C 14x3y D 7x2y6 -7x3y

Câu 5 : Khẳng định sau đúng hoặc sai: Đa thức P(y) = y + 2 có nghiệm là y = - 2 Đ S Câu 6 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 2x ?

A x =

4

1

B x =

-4

1

C x =

2

1

D x = 0

Câu 7 : Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 3cm, 9cm, 14 cm B 2cm, 3cm, 5cm

C 4cm, 9cm, 12cm D 6cm, 8cm, 10cm

Câu 8: Tổng của hai đơn thức : 2xy3 ; 5xy3 là:

A 3xy3 B 7xy3 C 10xy3 D 7x3y

Phần II Tự luận ( 6 điểm )

Bài 1 Tìm x biết :

7

1 7

5

Bài 2 Cho hai đa thức : f(x) = 9- x3 + 4x – 2x3 - 6 ; g(x) = x3+ 2x3+7x - 3x

a/ Thu gọn các đa thức trên ; b/ Tính f(x) + g(x)

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A,đờng cao AH Biết AB= 5cm , BC=6cm Tính độ dài các đoạn thẳng

BH , AH

Đáp án và biểu điểm

Phần I trắc nghiệm khách quan

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm

Trang 4

Phần II Tự luận

Bài 1 ( 2 đ)

Tính đúng x = 1/7 + 5/7 1 đ

Tính đúng x = 6/7 1 đ

Bài 2 ( 2 đ): Tính đúng f(x) = - 3x3 + 4x + 3 0.5 đ

g(x) = 3x3+ 4x 0.5 đ

Tính đúng f(x) + g(x) = 8x + 3 1 đ

Bài 3 ( 2 đ):

- Vẽ hình đúng, chính xác 0.5 đ

- Biết sử dụng t/c đờng cao của tam giác cân suy ra BH = CH = 3 cm 0.5 đ

- Sử dụng đ/l Pi-Ta-Go và tính đúng AH = 4 cm.

Phòng gd & đt lộc hà đề thi lại Môn: toán - Lớp 8 lên 9.

Trờng thcs thạch kim (Thời gian 45 phút, không kể thời gian giao đề)

năm học : 2010- 2011

A PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M ( 3 đ)

Viết lại đáp án đúng vào bài làm của mình cho các câu trả lời sau :

Câu 1 Phương trình 5 x – 15 = 0 có nghiệm l :à:

A x = –3 ; B x = 3; C x = 5; D x = 15

Cõu 2 Phương trình (x + 3)(x – 4) = 0 có nghiệm l :à:

A x = 3; x = – 4; B x = 2; x = – 4;

C x = – 3; x = 4; D Một kết quả khác

2

2

x

x

là:

A x  2 ; B x  – 2; C x  0 ; D x  2 v x à:  0

Câu 4 : x > 3 l nghià: ệm của bất phương trình n o sau à: đây:

A x + 3 < 0; B x – 3  0; C 3 – x  0; D x – 3 > 0

B Phần tự luận:(7 đ)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 5

a) 7 x y + 5xy b) x – 1

Bài 2: Giải các phương trình sau :

a) 2x – 2 = 0 b) 1

5

x x

 = 0 c)

1 5

x x

 = - 1

Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Gọi I là trung điểm của AB.

a) Biết AC = 6 cm Tính IH

b) Trên đờng thẳng HI, lấy điểm K sao cho IH = IK Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật

Đáp án và biểu điểm

Phần I trắc nghiệm khách quan

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,75 điểm

Phần II Tự luận

Bài 1:( 2 đ) Mỗi bài phân tích đúng đợc 1 điểm

Bài 2( 3 đ) Giải đúng mỗi phơng trình đợc 1 điểm

B i 3à: (2 đ)

- Vẽ hình đúng 0.5 đ

- Tính đúng IH = 3 cm đợc 1 đ

- Chứng minh đúng đợc 0.5 đ

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w