* Kết luận: Cắt vải theo vạch dấu được thực hiện theo 2 bước: Vạch dấu trên vải và cắt theo đường vạch dấu. Hoạt động2: Làm việc cả lớp[r]
Trang 1tuần 3
Thứ 2 ngày 23 thỏng 08 năm 2010
Tập đọc
th thăm bạn.
I.Mục tiêu :
1.Đọc lá th lu loát , giọng đọc thể sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt
cớp mất ba
2.Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
3.Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
Gv nhận xột ,ghi điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
- Tranh vẽ gì?
b.H ớng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó,
giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc không?
- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm gì?
- Nêu ý đoạn 1?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất thông
cảm với bạn Hồng?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất biết an
ủi bạn Hồng?
- Nêu ý 2?
- Nêu tác dụng của dòng mở đầu và dòng kết
thúc bức th?
- Nêu nội dung chính của bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 1 - 2
- Gv đọc mẫu
3.Củng cố dặn dò:2’
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc qua báo
- Để chia buồn với bạn
- Lý do viết th
- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."
- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về
ng-ời cha…
Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau
Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn
có rất nhiều ngời
- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn
- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi
Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên
- Hs nêu
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
- Hs nêu lại nội dung chính
Toán
triệu và lớp triệu ( tt).
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn 9 hàng của 3 lớp đã học
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gv viết lên bảng: 87 235 215 - 2 hs đọc số phân tích các hàng
1
Trang 2- Yêu cầu hs đọc số , nêu tên các hàng trong
từng lớp
- Gv nhận xét
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
b.Gv h ớng dẫn cách đọc và viết số
- GV đa bảng phụ đã chuẩn bị
- Gv hớng dẫn cách đọc số:
+Nêu lại cách đọc số?
c.Thực hành:
Bài 1: Viết và đọc theo bảng
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân , viết các số
tơng ứng vào vở và đọc số đó
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Đọc các số sau
- Gv viết các số lên bảng
- Gọi hs nối tiếp đọc các số
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
Bài 4 : Đọc bảng số liệu
- Gọi hs đọc đề bài
+Nêu cách đọc bảng số liệu?
a.Số trờng THCS là bao nhiêu?
b.Số hs tiểu học là bao nhiêu?
c.Số gv THPT là bao nhiêu?
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Hs qua sát , đọc nội dung các cột trong bảng
- Tách thành từng lớp
Đọc từ trái sang phải
- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp 342 157 413
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết và đọc các số:
32 000 000 843 291 712
352 516 000 308 150 705
32 516 497 700 000 231
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con a.10 250 214 b.253 564 888
c.400 036 105 d.700 000 231
- 1 hs đọc đề bài
- Đọc tên từng cột và nội dung cột theo hàng ngang
+9873 trờng +8 350 191 học sinh +98 714 giáo viên
chính tả - nghe-viết:
cháu nghe câu chuyện của bà.
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng bài thơ lục bát " Cháu nghe câu chuyện của bà" 2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu ch / tr ; dấu hỏi / dấu ngã
II.Đồ dùng dạy học :
- Chép sẵn bài tập 2a vào bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu l / n cho cả
lớp viết
- Gv nhận xét
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.H ớng dẫn nghe - viết:
- Gv đọc bài viết
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc
từng từ cho hs viết
- Gv đọc từng câu thơ cho hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi, đọc thầm
- Tình thơng của hai bà cháu dành cho một cụ già lạc đờng về nhà
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
Trang 3c.H ớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào
bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu chuyện đã điền hoàn chỉnh
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các từ cần điền : tre; chịu; trúc; tre; tre; chí;
chiến; tre
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Tre trung hậu , bất khuất , kiên cờng, chung thuỷ … chính ngời dân Việt Nam ta.Tre là nh bạn thân thiết của dân Việt ta
Thứ 3 ngày 24 thỏng 08 năm 2010
Thể dục
ĐI ĐỀU ĐỨNG LẠI QUAY SAU - TRề CHƠI “kéo CƯA LỪA XẺ”
I Mục đớch - Yờu cầu:
+ Củng cố và nõng cao kĩ thuật: Đi đều, đứng lại, quay sau
+ Yờu cầu nhận biết đỳng hướng quay, đỳng động tỏc
+ Trũ chơi “Kộo cưa lừa xẻ”
NỘI DUNG ĐL YấU CẦU KỸ THUẬT BP THỰC HIỆN
I MỞ ĐẦU:
1 Nhận lớp:
2 Phổ biến bài mới
( Thị phạm )
3 Khởi động
+ Chung:
+ Chuyờn mụn:
6 - 10’
2 - 3’
GV cho tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung
- Chấn chỉnh đội hỡnh
Trũ chơi: Làm theo khẩu lệnh Đứng tại chỗ vỗ tay hỏt 1 bài
II CƠ BẢN:
1 ễn bài cũ:
2 Bài mới:
( Ghi rừ chi tiết cỏc
động tỏc kỹ thuật )
8 -10’
3 - 4’
a Đội hỡnh đội ngũ
- ễn đi đều, đỳng lại, quay sau
- Cả lớp tập 1-2 lần GV điều khiển
3 Trũ chơi vận động
(hoặc trũ chơi bổ trợ
thể lực)
8 -10’
- Lần 3 và 4 Tập theo tổ
- Cỏc tổ thi đua trỡnh diễn
b Trũ chơi vận động TC “Kộo cưa lừa xẻ”
- GV cho cả lớp ụn lại vần điệu trước
1-2 lần
- 2 HS làm mẫu, tổ chơi, cả lớp chơi
GV quan sỏt, tổ trưởng điều khiển
III KẾT THÚC:
1 Hồi tỉnh: (Thả
lỏng)
2 Tổng kết giờ học:
4 - 6’
- Cả lớp chạy đều
- Làm động tỏc thả lỏng Theo thứ tự tổ1,2,3,4 nối tiếp
nhau thành vũng 3
Trang 4(Đỏnh giỏ, xếp loại)
3 Nhắc nhở và bài
tập về nhà
Đỏnh gớa kết quả giờ học, giao bài tập
Toán
luyện tập.
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Củng cố cách đọc , viết số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.
2.H
ướng dẫn luyện tập :
- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ bé
đến lớn?
- Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ số?
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi hs khá phân tích mẫu
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau
- Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Viết các số sau
- Gv đọc từng số
- Cho hs viết vào nhỏp , 2 hs lên bảng
- Gv nhận xét
Bài 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài
315 700 860 403 210 715
850 304 900
Hs phân tích hàng trong từng số
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết
a.613 000 000 b 131 405 000
c 512 326 103 d 86 004 702 e.800 004 720
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng làm bài
a.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là
500 000 b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 5 000
c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên có giá trị là 500
Luyện từ và câu
từ đơn và từ phức.
I Mục tiêu :
1.Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng dùng để tạo nên từ , cón từ dùng để tạo
nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa
2.Phân biệt đợc từ đơn và từ phức
3.Bớc đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:30’
- 2 hs nêu
Trang 5a- Giới thiệu bài:
b.Phần nhận xét
- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm nội dung bt
- Gọi hs chữa b i.ài
- Gv nhận xét
*.Ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
c.Hớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Dùng dấu gạch chéo để phân cách các
từ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm trong từ điển:
+Tổ chức cho hs mở từ điển tìm từ theo yêu
cầu
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
- Gv nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại , có , chí, nhiều , năm , liền, Hạnh , là
+Từ phức: giúp đỡ , học hành, học sinh , tiên tiến
+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 2 hs đọc ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 2
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả Rất /công bằng/rất/ thông minh Vừa / độ lợng/ lại/đa tình / đa mang
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Từ đơn: buồn , đẫm , hũ , mía … +Từ phức: hung dữ , anh dũng , băn khoăn
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa đặt
đợc
đạo đức
vợt khó trong học tập ( t1 ).
I.Mục tiêu:
Học xong bài này hs có khả năng:
1.Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập,
cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
2.Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện :
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
Gv nhận xột
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện
HĐ1: Kể chuyện hs nghèo vợt khó.
- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ
- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện
HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm các câu hỏi cuối
bài
- Gọi hs trình bày
*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã biết
cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học giỏi Chúng
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs nghe gv kể chuyện
- 1 -> 2 hs tóm tắt câu chuyện
- Nhóm 4 hs thảo luận, ghi kết quả vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
5
Trang 6ta cần học tập Thảo.
HĐ3: Thảo luận cặp.
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi
- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm
- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất
HĐ4:Làm việc cá nhân
- Tổ chức cho hs đọc các tình huống, làm việc cá
nhân tìm cách giải quyết
+Em chọn cách giải quyết nào? Tại sao?
- Gv kết luận:
Cách giải quyết tích cực : ý a ; b ; đ
+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?
- Gv nói về quyền đợc học tập của các em
3.Củng cố dặn dò:2’
- Thực hành bài học vào thực tế
- Hs thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi cách giải quyết của từng nhóm
- Hs đọc từng tình huống, làm bài cá
nhân
- 3 -> 4 hs trình bày
- 2 hs nêu ở ghi nhớ
Thứ 4 ngày 25 thỏng 08 năm 2010
Tập đọc
ngời ăn xin.
i m ục tiêu :
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm , thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:5’
- Gọi hs đọc bài " Th thăm bạn"
- Gv nhận xét , cho điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài qua tranh
- Tranh vẽ gì?
b.Hớng dẫn luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó,
giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng ntn?
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé
chứng tỏ tình cảm của cậu đối với ông lão ăn
xin ntn?
- Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì từ ông lão?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm theo cách phân vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Ông lão lọm khọm , đôi mắt đỏ đọc , quần
áo tả tơi…
- Hành động:Rất muốn cho ông lão một thứ gì
đó, nắm chặt tay ông…
Lời nói: Xin ông lão đừng giận ->chứng tỏ cậu thơng xót , tôn trọng ông lão rất chân thành
- Tình thơng ,sự thông cảm , lời xin lỗi chân thành
- Lòng biết ơn , sự đồng cảm
- Hs nêu
- 3 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Trang 7- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Toán
luyện tập.
I.Mục tiêu : Giúp hs củng cố về :
- Cách đọc viết số đến lớp triệu
- Thứ tự các số
- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
2.Bài mới.28’
a Giới thiệu bài
b.Thực hành:
Bài 1: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3 và
chữ số 5 trong mỗi số đó
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết số.
- Gv đọc từng số cho hs viết vào giấy nhỏp, 2 hs
lên bảng lớp viết
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Bảng số liệu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
+Nớc nào có số dâm nhiều nhất?
+Nớc nào có số dân ít nhất?
b.Viết tên các nớc có số dân từ ít đến nhiều?
- Gv chữa bài , nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, nêu miệng kết
quả
- Gv nhận xét
Bài 5: Đọc lợc đồ.
- Tổ chức cho hs đọc lợc đồ nối tiếp
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp đọc số và nêu :
- Hs đọc đề bài
- Hs viết số
5 760 342 5 706 342
50 076 342 57 364 002
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp đọc bảng số liệu
- ấn Độ ( 989 200 000)
- Lào ( 5 300 000 )
- Lào ; Cam pu chia ; Việt Nam ; Liên Bang Nga ; Hoa Kì ;ấn Độ
- Hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả
1 000 000 000 gọi là một tỉ
5 000 000 000 gọi là năm tỉ
315 000 000 000 gọi là ba trăm mời năm tỉ
3 000 000 000 gọi là ba tỉ
- 1 hs đọc đề bài
- Hs quan sát lợc đồ
- Hs nối tiếp đọc lợc đồ nêu số dân của các tỉnh
Hà Giang: 48 100 dân………
Tập làm văn
kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật.
i.m ục tiêu :
1.Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạ tính cách
nhân vật, nói lên ý nghĩa câu chuyện
2.Bớc đầu biết kể lại lời nói , ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách :
trực tiếp và gián tiếp
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng ghi sẵn phần nhận xét
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú
ý điều gì?
2.Bài mới.30’
a.Giới thiệu bài
b.Phần nhận xét
- 2 hs nêu
7
Trang 8Bài tập 1 ; 2:
- Tổ chức cho hs đọc thầm bài văn ghi
lại lời nói và ý nghĩ của cậu bé vào bảng
nhóm theo nhóm
- Các nhóm nêu kết quả
- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho ta
thấy cậu bé là ngời ntn?
- Gv nhấn mạnh nội dung
Bài 3: Lời nói và ý nghĩ của ông lão ăn
xin trong hai cách kể có gì khác nhau?
- Gv nhận xét
*.Ghi nhớ:
c.Luyện tập:
Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và gián tiếp
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+ Dựa vào đâu em nhận ra lời dẫn trực
tiếp hay gián tiếp?
Bài 2: Chuyển lời dẫn gián tiếp thành
trực tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành
trực tiếp ta phải làm gì?
Bài 3: Chuyển lời dẫn trực tiếp thành
gián tiếp
- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành
gián tiếp ta làm ntn?
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc đề bài
-Nhóm 4 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả 1.ý nghĩ của cậu bé:
- Chao ôi! …xấu xí…
- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận đợc … 2.Lời nói của cậu bé:
- Ông đừng …….cho ông cả
+ Cậu là ngời nhân hậu, giàu lòng trắc ẩn, thơng ng-ời…
- 1 hs đọc đề bài
Hs đọc thầm 2 cách kể , nêu nhận xét của mình Cách 1:Dẫn trực tiếp
Cách 2: Thuật lại gián tiếp
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Dẫn gián tiếp:Bị chó sói đuổi +Dẫn trực tiếp:
- Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại
- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố mẹ +Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn đợc đặt sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch ngang đầu dòng hay dấu ngoặc kép
+Lời dẫn gián tiếp có thể thêm các từ : rằng , là…
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài theo nhóm 6 , đại diện nhóm chữa +Vua nhìn thấy ….hỏi bà hàng nớc:
- Xin cụ cho biết ai têm trầu này?
Bà lão bảo:
- Tâu bệ hạ, trầu này do chính già têm
Nhà vua không tin, ….nói thật:
- Tha, đó là trầu do con gái già têm
- 1 hs đọc đề bài
- Thay đổi từ xng hô , bỏ dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch đầu dòng
Lời giải: Bác thợ hỏi Hoè là cậu có thích làm thợ xây không.Hoè đáp rằng thích lắm
KHOA HỌC:
vai trò của chất đạm và chất béo.
I.
Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 11 ; 12 sgk
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu các cách phân loại thức ăn?
- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn chứa - 2 hs nêu.
Trang 9nhiều chất bột đờng?
2.Bài mới:28’
a/Gi ới thiệu bài,ghi đầu bài
b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất
béo
B1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu hs quan sát , nói tên những thức ăn
chứa nhiều đạm, nhiều chất béo có trong hình
vẽ trang 11 ; 12
B2: Thảo luận cả lớp
- Kể tên các thức ăn có nhiều chất đạm trong
hình trang 12?
- Kể tên các thức ăn có nhiều chất đạm em ăn
hàng ngày hoặc em thích ăn?
- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn nhiều
thức ăn chứa chất đạm?
- Nói tên những thức ăn chứa nhiều chất béo
trong hình trang 13?
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo em
ăn hàng ngày?
- Nêu vai trò của thức ăn chứa nhiều chất béo?
B3: Gv nêu kết luận : sgv
HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn chứa
nhiều chất đạm , chất béo
B1:Gv phát phiếu học tập
- Yêu cầu hs đọc nội dung phiếu
- Hoàn thành bài tập theo nhóm
B2: Chữa bài tập
- Gọi hs đọc nội dung phiếu
B3: Gv kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất đạm,
chất béo đều có nguồn gốc từ động vật , thực
vật
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs quan sát tranh, nói tên các thức ăn chứa nhiều đạm theo nhóm 2
- Đậu nành; thịt lợn ; trứng gà, vịt quay ; tôm ; cua ; ốc ; thịt bò ; cá…
- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày
- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em
- Dầu ăn ; vừng ; dừa ; mỡ lợn ; lạc
- Hs nêu
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thu các chất vi ta min: A , D ,E , K
- Hs theo dõi
- Nhóm 4 hs hoàn thành nội dung phiếu học tập
Nguồn gốc
Thức ăn chứa nhiều chất đạm:
Thịt lợn- Động vật Cá- động vật
Đậu nành-Thực vật Thức ăn chứa nhiều chất béo:
Dầu ăn- Thực vật
Mỡ lợn- Động vật
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe , đã đọc
i.
Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng nói:
- Kể tự nhiên bằng lời của mình một câu truyện ( đoạn truyện , mẩu truyện) đã nghe, đó đọc
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2.Rèn kỹ năng nghe:
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện về lòng nhân hậu
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới.28’
a Giới thiệu bài
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs theo dõi 9
Trang 10b H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Gv gạch chân dới các từ quan trọng
+Khi kể chuyện cần lu ý gì?
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều
khả năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy
nhiên khi kể các em nên su tầm những chuyện
ngoài sgk thì sẽ đợc cộng thêm điểm
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị để
kể
c.Kể theo nhóm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể
dựa vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
3.Củng cố dặn dò :2’
- Nhận xét tiết học
- VN học bài , CB bài sau
- 1 hs đọc đề bài
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã đ ợc nghe, đ ợc đọc về lòng nhân hậu
- 3 hs nối tiếp đọc 3 gợi ý ở sgk
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật trong truyện mình sẽ kể
-Hs đọc tiêu chí đánh giá
- Nhóm 2 hs kể chuyện
- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
Thứ 5 ngày 26 thỏng 08 năm 2010
THỂ DỤC:
ĐI ĐỀU, VềNG PHẢI, VềNG TRÁI, ĐỨNG LẠI
TRề CHƠI “BỊT MẮT BẮT Dấ”
Mục đớch - Yờu cầu:
+ 4 - 6 Khăn sạch
+ Luyện tập động tỏc quay sau
+ Học động tỏc mới: Đi đều đỳng kĩ thuật + Biết trũ chơi “Bịt mắt bắt dờ”
I MỞ ĐẦU:
1 Nhận lớp:
2 Phổ biến bài mới
( Thị phạm )
3 Khởi động
+ Chung:
+ Chuyờn mụn:
6 - 10’
1 - 2’
2 - 3’
1 - 2’
GV cho tập hợp lớp
- Phổ biến nội dung, yờu cầu bài học
- Chấn chỉnh đội ngũ
Trũ chơi: Làm theo khẩu lệnh Giậm chõn tại chỗ đếm to theo nhịp
Đội hỡnh 4 hàng ngang
II CƠ BẢN:
1 ễn bài cũ:
2 Bài mới:
18-20’
5 - 6’ a Đội hỡnh đội ngũ ễn quay sau
- Lần 1-2 GV điều khiển