1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHIA MỤC TIÊU VÀO THÁNG.doc DỰ KIẾN CHỦ ĐÈ SỰ KIỆN.doc ...

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự Kiến Ngân Hàng Nội Dung Hoạt Động Khối Mẫu Giáo Lớn Năm Học 2018 – 2019
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo Dục Mầm Non
Thể loại Báo Cáo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 432 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trang trí khánh tiết chào mừng các sự kiện (Khai giảng, Tết Trung thu, Tết Nguyên đán, ngày phụ nữ Việt Nam 20/10, ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, ngày thành lập QĐND Việt Nam 22/12, [r]

Trang 1

DỰ KIẾN NGÂN HÀNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHỐI MẪU GIÁO LỚN NĂM HỌC 2018 – 2019

- Hô hấp: Hít vào, thở ra; Gà gáy, thổi bóng bay; Tiếng còi tàu tu tu

Máy bay ù ù;Thổi nơ bay, ngửi hoa);

- Động tác phát triển cơ tay – vai

+ Tay gập trước ngực, quay cẳng tay và đưa ngang+ Tay đưa ra trước, lên cao

+ Tay đưa ngang, gập khuỷu tay

+ Tay đưa ra trước gập trước ngực

+ Tay thay nhau quay dọc thân

- Động tác phát triển cơ bụng – lườn

+ Đứng quay người sang 2 bên+ Đứng nghiêng người sang 2 bên+ Đứng đan tay sau lưng, gập người phía trước+ Ngồi duỗi chân, quay người sang 2 bên

- Động tác phát triển cơ chân:

+ Đứng đưa chân ra trước, lên cao+ Ngồi xổm, đứng lên liên tục+ Ngồi khuỵu gối

+ Bước khuỵu một chân ra trước, chân sau thẳng

+ Bước khuỵu chân trái sang bên, chân phải thẳng

- Động tác bật

+ Bật tiến phía trước+ Bật tách, khép chân.+ Bật luân phiên chân trước, chân sau

Trang 2

2.Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các

+ Đi nối bàn chân tiến lùi

+ Tung bóng lên cao và bắt bóng + Đi thăng bằng trên ghế thể dục 2m x 0,25m x 0,35m + Chuyền bóng qua đầu

+ Đi theo đường zích zắc

* Tháng 10

+ Ném trúng đích nằm ngang xa 2m, cao 1,5mm+ Ném xa bằng 1 tay

+ Đập và bắt bóng bằng 2 tay + Bật tách, khép chân

+ Bò bằng bàn tay, cẳng chân

+ Chuyền bóng qua chân

* Tháng 11

+ Ném trúng đích thẳng đứng xa 2m, cao 1,5mm+ Đi lên xuống ván kê dốc (2mx 0,3 x 0,3m)+ Đi trên dây ( Dây trên mặt sàn)

+ Đi trên dóng thang tre+ Bò chui qua cổng

+ Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất + Trèo lên xuống thang dây

+ Bật liên tục về phía trước

+ Ném trúng đích nằm ngang

+ Chuyền bóng qua đầu

+ Bật xa tối thiểu 50cm

* Tháng 12

+ Đi, chạy đổi hướng theo hiệu lệnh

+ Chạy nhấc cao đùi

+ Đi bước dồn ngang

+ Đi trên ghế thể dục, đầu đội túi cát

+ Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu+ Đi thăng bằng trên cầu cong

MT 2: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực

hiện vận động:

- Đi lên, xuống trên ván kê dốc (dài 2m rộng

0,3m) một đầu kê cao 0,3m

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi

trên ghế thể dục

- Đứng một chân và giữ thẳng người trong

10giây

MT 3: Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên

tục, đổi chân theo yêu cầu

x

MT 4: Bật xa tối thiểu 50cm x

MT 5: Nhảy xuống từ độ cao 40cm x

MT 6: Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m

so với mặt đất

x

MT 7: Kiểm soát được vận động.

- Đi, chạy thay đổi hướng vận động theo đúng

hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)

x

MT 8: Phối hợp tay - mắt trong vận động:

- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng

cách 4m)

- Ném trúng đích ngang (xa 2m x cao 1,5m)

- Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong

khoảng thời gian 5 -7 giây

- Ném trúng đích đứng (cao 1,5m, xa 2m)

- Bò vòng qua 5,6 điểm dích dắc cách nhau

Trang 3

1,5m đúng theo yêu cầu + Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

+ Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục

+ Chạy nhấc cao đùi

+ Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

+ Bật qua 4 – 5 vật cản cao 15 – 20 cm

* Tháng 4

+ Đi thăng bằng trên cầu giao động

+ Đi thăng bằng trên cầu gấp khúc+ Đi khuỵu gối

+ Đi trên ghế thể dục đàu đội túi cát Ném trúng đích thẳng đứng

MT 12: Tham gia hoạt động học tập liên tục

và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30

phút

3 Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt.

MT 13: Thực hiện được các vận động: x x

Trang 4

- Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay.

+Lùa vịt, thỏ con tim nhà, kho báu, đi câu ếch, giã gạo, nhặt lá rơi, ai nhảy khéo, tay cầm tay, đu quay, bánh xe lăn nhanh, tôi

là chiếc ấm trà, tôm nhảy, thỏ con ăn gì, nâng bóng vào rổ, lượnbóng chui qua vòng, bẫy chuột, chuyền bóng, gắp bóng, đi guốcmộc, ếch ộp, người đâu bếp tài năng, cưỡi ngựa đấu sức, săn vịt, nếm non, giã gạo, nhặt lá rơi, chuyển gậy, chơi đồ, chui quahang, hãy giữ thăng bằng, chui qua vòng, đẩy bóng, chuyển hàng về kho, gà nhặt thóc, hái táo,Ném bóng vào rổ, cáo và thỏ;tín hiệu; mèo đuổi chuột; thi xem ai nhanh nhất; ếch thi tài; chuyển trứng; bánh xe quay; nhảy tiếp sức; đổi khăn; đua ngựa;chuyền bóng, Đá bóng vào gôn, nhảy qua suối nhỏ, nhảy bao

bố, bowling,lăn bánh xe

- Trò chơi dân gian:

Kéo co, đi cà khêu, búng thung, nhảy dây, úp lá khoai, lùa vịt, cắp cua, cướp cờ, một hai ba, vây lưới bắt cá, ném non ném còn, nhảy bao bố, thả chó, đập niêu

Chơi đồ; Chồng nụ chồng hoa; Chìm nổi; Ô ăn quan; đánh cầu; Nhảy lò cò; Bịt mắt bắt dê; Rồng rắn lên mây; Bịt mắt đánh trống, kéo mo cau, nhảy dây, nhảy sạp

* Thực hiện các loại cử động bàn tay, ngón tay và xoay cổ tay.

- Bẻ, nắn ngón tay qua các trò chơi với ngón tay, múa…

- Lắp ráp các loại đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông,

- Xé, cắt, dán theo viền các đồ dùng trong gia đình, các hình ảnh để làm sách

- Thực hành: xếp chồng các khối để tạo các khu nhà ở, khu tập thể, biệt thự

- Tô, đồ theo các nét, các chữ số

- Cài, cởi cúc, kéo khóa, xâu, luồn, buộc dây

- Tập gói quà, tập chải đầu, tết tóc, bắt dây; Tập cởi, cài, cởi cúc, kéo khóa, gấp áo mỏng

MT 14: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón

tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động:

- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số

- Cắt được theo đường viền của hình vẽ

- Xếp chồng 12 - 15 khối theo mẫu

- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép,

kéo khóa (phéc mơ tuya)

MT 15: Tô màu kín, không chờm ra ngoài

đường viền các hình vẽ x

B Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.

1.Biết ăn một số món ăn, thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối với sức khỏe.

MT 16: Lựa chọn được một số thực phẩm khi x - Trò chuyện để nhận biết một số thực phẩm thông thường trong

Trang 5

được gọi tên nhóm.

- Thực phẩm giàu chất đạm: thịt cá…

- Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau,

quả…

các món ăn quen thuộc, kể tên 4 nhóm chất dinh dưỡng

- Trò chơi phân loại thực phẩm theo 4 nhóm chất dinh dưỡng: Đạm, béo, tinh bột, vitamin và muối khoáng

- Kể tên 1 số món ăn và dạng chế biến đơn giản 1 số loại thực phẩm vd: rau luộc, rau xào, thịt chiên, rán…

- Bài tập: Khoanh tròn các hành vi đúng/sai trong việc lựa chọn các thực phẩm theo nhóm chất đầy đủ trong ngày; trong cách sử dụng các loại thức ăn, nước uống một cách hợp lý

- Làm quen và tham gia chế biến một số món ăn đơn giản cùng người lớn

- Thực hành một số kỹ năng trong sinh hoạt hàng ngày: giúp cô

bê cơm về bàn cho bạn, đi vệ sinh, cất đồ dùng đồ chơi đúng nơiqui định

- Trò chuyện về ý thực bảo vệ môi trường, biết giữ gìn an toàn cho bản thân và bạn,…

- Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn

- Tham gia 1 số trò chơi: Dọn cơm, nấu ăn, bán hàng,…

MT 17: Nói được tên một số món ăn hàng

ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể

luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo có

thể nấu cơm, nấu cháo…

MT 18: Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín,

uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều

nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ bị

béo phì không có lợi cho sức khỏe

2.Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

MT 19: Thực hiện được một số công việc đơn

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong,

dội/giật nước cho sạch

- Tự thay và mặc trang phục khi bị bẩn, ướt, không cần sự giúp

trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

nghịch, không làm đổ vãi thức ăn Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Che miệng khi ho, hắt hơi

- Làm bài tập nhận biết: không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Thực hành: vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi

Trang 6

ngủ, sáng ngủ dậy Đi vệ sinh đúng nơi quy định Bỏ rác đúng nơi quy định; không nhổ bậy ra lớp.

- Xử lý tình huống, phát hiện Đ/S trong tranh để nhận biết: ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nghe chuyện, xem clip phát hiện yêu cầu: nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Cách ngồi ngay ngắn trong khi ăn Không đùa nghịch, làm rơi vãi thức ăn trong khi ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

Trò chuyện về một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh

- Vệ sinh răng miệng: Sau khi ăn, trước khi đi ngủ hoặc sáng dậy

- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với ngưới lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt,…

- Che miệng kho ho, hắt hơi

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra lớp

- Thực hành chải tóc, buộc tóc, trò chuyện về cách ăn mặc gọn gang sạch sẽ

MT 22: Có một số hành vi và thói quen tốt

- Che miệng khi ho, hắt hơi

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi quy định, không nhổ bậy ra

lớp

MT 23: Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng x x

4 Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.

MT 24: Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun,

phích nước nóng,… là những vật dụng nguy

hiểm và nói được nguy hiểm khi đến gần;

không nghịch các vật sắc nhọn

nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

- Xem clip, lựa chọn tranh ảnh phát hiện: bàn là, bếp điện, bếp lòđang đun, phích nước nóng, là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn

- Xem clip, tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi như: hồ,

ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm, chia sẻ về mối nguy hiểm khi đến gần

- Nghe đọc sách nhận biết: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi

ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,… không tự ý uống thuốc;

ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia,

cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe

- Xem clip ngộ độc thực phẩm, tác hại của thuốc lá

Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

MT 25: Biết những nơi như: ao, hồ sông suối,

bể chứa nước, giếng, bụi dậm,… là nguy hiểm,

và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.

MT 26: Nhận biết được nguy cơ không an toàn

khi ăn, uống và phòng tránh:

- Biết: Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn

các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc,

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết: Ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị

ngộ độc, uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá

không tốt cho sức khỏe

Trang 7

- Xử lý tình huống khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu,

- Nghe đọc sách, xử lý tình huống: khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi; ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo

- Bài tập TH: Cách hỏi, gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc

- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng,… là nguy hiểm không đến gần, là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần

- Một số đồ vật gây nguy hiểm (sàn nhà, góc nhọn bàn, que tính,dao, phích nước, bút chì, kéo,…)

- Tác hại khi tiếp xúc một số đồ vật gây nguy hiểm

Trò chuyện về: cách phòng tránh một số trường hợp không an toàn như:

+ Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu…

+ Nhận ra người lạ mặt, không đi theo; không nhận quà khi người thân chưa cho phép

+ Trò chuyện về địa chỉ, số nhà và nói với người lớn khi bị lạc

- Bài tập: Khoanh tròn các hành vi đúng sai trong các trường hợp sau:

+ Đi bộ trên vỉa hè và đi bên tay phải

+ Sang đường có người lớn dắt, đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

+ Không leo trèo bàn, ban công, tường rào…

MT 27: Nhận biết một số trường hợp không an

toàn và gọi người giúp đỡ

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn

cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã

chảy máu…

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn:

+ Khi người lạ bế, ẵm, cho kẹo, bánh, nước

ngọt rủ đi chơi..

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường lớp khi không

có sự cho phép của người lớn, của cô giáo

- Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình,

người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn

giúp đỡ

MT 28: Thực hiện một số qui định ở trường,

nơi công cộng về an toàn:

- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

- Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người

lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không lèo trèo cây, ban công, tường rào…

+ Đồ chơi ngoài trời

1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật hiện tượng

MT 29: Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật,

hiện thượng xung quanh như đặt câu hỏi về

sự vật, hiện tượng: “Tại sao có mưa?”

MT 30: Phối hợp các giác quan để quan sát, x x

Trang 8

xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng

như sử dụng các giác quan khác nhau để

xem xét lá, hoa, quả,…và thảo luận về đặc

điểm của đối tượng

+ Các loại đèn trung thu+ Tết Trung thu

+ Bé làm gì để khỏe mạnh và an toàn,+ Ước mơ của bé

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

+ Sự di chuyển của một số loài động vật.+ Chú bộ đội hải quân

MT 31: Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ

đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận

xét và thảo luận Ví dụ: Thử nghiệm gieo

hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới,

theo dõi và so sánh sự phát triển

x

MT 32: Thu thập thông tin về đối tượng

bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh

ảnh băng hình, trò chuyện và thảo luận

MT 33: Phân loại các đối tượng theo những

2 Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

MT 34: Nhận xét được mối quan hệ đơn

giản của sự vật, hiện tượng Ví dụ: Nắp cốc

có những giọt nước do nước nóng bốc hơi

MT35: Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các

MT36: Giải thích được mối quan hệ

nguyên nhân - kết quả trong cuộc sống

hàng ngày.

3 Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.

MT 37: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự

khác nhau, giống nhau của các đối tượng

được quan sát

MT 38: Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua

MT 39: Kể lại câu chuyên quen thuộc

MT 40: Đặt tên mới cho đồ vật, câu

chuyện, đặt lời mới cho bài hát x x x

B Khám phá xã hội

1 Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng.

MT 41: Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới

tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện x x

Trang 9

+ Các hoạt động chuẩn bị đón tết+ Bữa cơm tất niên

- Tháng 2

+ Một số món ăn đặc trưng trong ngày Tết

+ Chợ xuân+ Bánh chưng+ Hội làng

+ Mùa xuân.Hội Cổ Loa

- Tháng 3

+ Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3

+ Sự phát triển của cây lúa

+ Bắp ngô+ Sự đa dạng của thực vật+ Sự đa dạng của các loại lá + Các loại quả 1 hạt

+ Quả sầu riêng+ Cây xanh và môi trường sống

- Tháng 4

+ Bé đi tắm biển an toàn

+ Lũ lụt

+ Không khí+ Ánh sáng và bóng tối+ Sự chuyển màu của nước+ Sự chuyển vị của nước+ Nước sạch và nước ô nhiễm

+ Kim Chung quê em

+ Thủ đô Hà Nội

- Tháng 5

+ Trường tiểu học Kim Chung + Làm quen đồ dùng của học sinh lớp 1+ Bút chì

+ Các loại bút mực+ Bác Hồ kính yêu (tên gọi, tình cảm và những hoạt động của Bác)

* Hoạt động khác

- HĐ trò chuyện đầu giờ: Trò chuyện về Tết Trung Thu,

MT 42: Nói tên, tuổi, giới tính, công việc

hằng ngày của các thành viên trong gia đình

khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia

đình

x

MT 43: Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà,

đường phố/ thôn, xóm), số điện thoại (nếu

có),… khi được hỏi, trò chuyện

MT 44: Nói tên, địa chỉ và mô tả một số

đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được

hỏi, trò chuyện

x

MT 45: Nói tên, công việc của cô giáo và

các bác công nhân viên trong trường khi

được hỏi, trò chuyện

MT 46: Nói họ tên và đặc điểm của các bạn

trong lớp khi được hỏi, trò chuyện x

2 Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.

MT 47: Nói đặc điểm và sự khác nhau của

một số nghề Ví dụ: nói "nghề nông làm ra

lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi

nhà mới…"

x

3 Nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh

MT 48: Kể tên một số lễ hội và nói về một

số hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội

Ví dụ nói: "Ngày quốc khánh (ngày 2/9) cả

phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho

em đi chơi công viên, "

MT 49: Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng

của danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử của

quê hương, đất nước

x

C Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán

1 Nhận biết số đếm.

MT 50: Quan tâm đến các con số như thích

nói về số lượng và đếm, hỏi: “Bao nhiêu”;

Trang 10

- Đếm và so sánh các đồ dùng đồ chơi, đếm phân nhóm đồ

dùng cùng dấu hiệu nhận biết, các bạn trong nhóm, các côtrong khu, các thành viên trong gia đình, đồ dùng gia đình,PTGT, con vật, cây cối, hoa quả, hạt đếm theo khả năng.Trò chuyện thứ, ngày, tháng, ngày hôm qua, hôm nay, ngàymai

- Đọc thơ, kể chuyện, câu đố, đồng dao về các nghề, các đồ

vật, con vật, PTGT, hiện tượng tự nhiên, về Bác Hồ , về

Hà Nội 36 phố phường và các địa danh của đất nước + Tìm hiểu vòng đời của ếch, vòng tuần boàn củamưa qua các câu chuyện: Giọt nước tí xíu, nòng nọc contìm mẹ

+ Nghe các câu chuyện về Bác Hồ, về truyền thuyết lịch sửcủa Thủ đô Hà Nội và đất nước

- Cắt dán đồ chơi, Làm đèn lồng, đèn ông sao Làm các con

vật từ nguyên liệu đã qua sử dụng Vẽ, xé, cắt dán, nặn cáccon vật, mâm ngũ quả, các món ăn, sản phẩm của các nghề,PTGT

- Nghe tiếng kêu đoán con vật bắt chước tạo dáng, nhận

MT53: Gộp các nhóm đối tượng trong

MT56: Nhận biết các con số được sử dụng

2 Sắp xếp theo quy tắc.

MT57: Biết sắp xếp các đối tượng theo

trình tự nhất định theo yêu cầu x

MT61: Gọi tên và chỉ ra các điểm giống,

khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ,

khối vuông và khối chữ nhật

5 Nhận biết vị trí trong không gian và

định hướng thời gian.

MT62: Sử dụng lời nói và hành động để chỉ

vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn x

MT63: Gọi đúng tên các ngày trong tuần,

MT64: Phân biệt được hôm qua, hôm

nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày. x

MT65: Nói được ngày trên lốc lịch và giờ

Trang 11

biết đồ vật qua bóng

- Thí nghiệm: Sự phát triển của cây từ hạt; Nước bốc hơi;

nước không màu; nước hòa tan 1 số chất; vật chìm, vậtnổi; Trải nghiệm với ánh nắng, bóng của ánh nắng; lợiích của nắng, cách tận dụng ánh nắng; ngày và đêm;Ánh nắng và bóng râm; cảm nhận gió mạnh, gió nhẹ;các cấp độ của gió; tận dụng sức gió…

+ Tham quan, đi dạo, cánh đồng lúa, trang trại chăn nuôi,cánh đồng rau sạch, doanh trại bộ đội, nhà văn hóa, trạm y

tế, siêu thị, chợ, UBND

- HĐ Góc: Soi gương, cảm nhận tâm trạng của mình và

vẽ tranh chân dung diễn tả bản thân tại thời điểm đó.Chơi mô phỏng, bắt chước người lớn ở góc phân vai:phòng khám đa khoa, đầu bếp tài ba, gia đình tổ chức tiệcsinh nhật, kỹ sư xây dựng, siêu thị…

+ Chơi góc thiên nhiên: chăm sóc, bảo vệ các cây và môt

trường xung quanh bé

+ Góc kĩ năng: Kỹ năng chào hỏi; Kỹ năng gấp quần áo,

chải tóc, rót nước mời trà, kỹ năng đóng mở khóa; Kỹ năngdọn bàn; gấp khăn; đội mũ bảo hiểm; tâp làm nội trợ: Cách

sử dụng dao, kéo; thực hành làm bánh; Nhặt rau; + Góc thư viện: xem tranh truyện về trường MN, Các giácquan của bé, Gia đình thân yêu, Tranh ảnh về các mùa, cáchiện tượng tự nhiên; các hình ảnh về sự kiện 20/10; 20/11;22/12; Noel; Lễ hội; Bác Hồ; 30/4, 1/5

+ Làm sách về cây cối, con vật, trang phục, PTGT; cácmón ăn nổi tiếng của Thủ đô Hà Nội

+ Góc khám phá: lựa chon hình ảnh đúng - sai, nên - khôngnên Phân nhóm các loại đồ dùng, con vật, cây cối, PTGT.Sắp xếp quá trình phát triển của cây, vòng đời của ếch,bướm

- Trò chơi: Tìm bạn thân; Truyền tin; Cây nào quả đấy;

Tìm con vật qua dấu chân; Lá của cây gì;

- Tổ chức các ngày hội: Ngày hội bé đến trường, ngày Tết

Trung Thu, ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10, ngày Nhà giáoViệt Nam 20/11, ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt

Trang 12

Nam 22/12, ngày Noel, Tết Dương Lịch, ngày Tết NguyênĐán, ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3, ngày sinh nhật Bác, ngàyQuốc tế thiếu nhi 01/6.

- HĐ chiều:

- Kiểm đếm, thống kê: Lớp học trong trường mầm non, đặcđiểm chung về bản thân (bao nhiêu bạn tóc dài/tóc ngắn; áocùng màu), gia đình (ở cùng ông bà, có anh/ chị/ em), cácloại cây trong sân trường; đồ dùng nhà bé

- Xem tranh ảnh, clip về một số hoạt động nên/không nêntheo các chủ đề sự kiện của tháng, các clip về ngày lễ, hội,

sự phát triển của cây, con vật, cách giữ gìn vệ sinh cơ thể,cách qua đường; Bác hồ với các cháu nhi đồng; Các danhlam thắng cảnh của thủ đô và các vùng miền + Xem video

về các hiện tượng tự nhiên, thế giới động vật, những loàiđộng vật tuyệt chủng, các loài bò sát Thế giới thực vật,trái đất và vũ trụ, màu sắc, sự kỳ diệu của nước

- Thiết kế abum ảnh lớp với chủ đề “Lớp học và nhữngngười bạn thân”; “Chúng ta đều có thể làm được rất nhiềuviệc”; “Gia đình thân yêu”, “Những người phụ nữ tôi yêu;Những con vật ngộ nghĩnh; Bộ sưu tập về các loại cây, hoa,

lá, quả Trang phục của các dân tộc; Cờ việt Nam và cácnước

+ Cho trẻ kể về ước mơ, thuyết trình về ý tưởng qua cácsản phẩm trẻ sáng tạo ra

2 Làm quen với các biểu tượng Toán.

* Hoạt động học:

- Tháng 9

+ Ôn luyện đếm và nhận biết chữ số từ 1 đến 5

+ Đếm đến 6 Nhận biết nhóm có SL 6 Nhận biết chữ số 6.+ Tách nhóm có 6 đối tượng thành 2 phần

Trang 13

+ Dạy trẻ tách 8 đối tượng thành 2 phần.

+ Ôn nhận biết số lượng trong phạm vi 8

+ Đo độ dài của 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau.+ Dạy trẻ sắp xếp 3 loại đối tượng theo quy tắc A – BB – CC

+ Đo độ lớn các đối tượng bằng 1 đơn vị đo

+ Dạy trẻ sắp xếp 3 loại đối tượng theo quy tắc AA – B – CC

+ Ôn tách các nhóm có 9 đối tượng thành 2 phần

+ Dạy trẻ làm quen với các loại đồng hồ

+ Cách xem giờ đúng và giờ rưỡi trên đồng hồ

- Tháng 3

+ Dạy trẻ cách xem giờ trên đồng hồ

+ Dạy trẻ đo độ lớn các đối tượng khác nhau bằng 1 đơn vị đo

+ Dạy trẻ biết số lượng các ngày trong tuần và thứ tự các ngày trong tuần

+ Đếm đến 10 Nhận biết nhóm có SL 10 Nhận biết số 10

- Tháng 4

+ Dạy trẻ tách 10 đối tượng thành 2 phần bằng các cách

Trang 14

khác nhau.

+ Ôn nhận biết phân biệt các phía

+ Ý nghĩa của các chữ số trong thực tế

+ Dạy trẻ biết số lượng các tháng trong năm và thứ tự các tháng

3 nhóm đối tượng trong phạm vi 9; đọc số trên lịch trò chuyện về các ngày trong tuần; dạy trẻ đếm cách 2, cách 5, cách 10

+ HĐG

Đếm số bạn chơi trong góc chơi, tác các bạn cùng nhómchơi thành 2,3 nhóm theo công việc Đếm các hột hạt, nặn,cắt, dán, trang trí tô màu các chữ số Đọc thơ và hát các bài

có số lượng ở góc nghệ thuật ( Bài thơ bé học toán ) Sosánh số lượng nhiều – ít trong các nhóm đồ chơi, chơi đichợ mua hàng Tách gộp bằng cách sử dụng bàn tay giấy

- Viết các chữ số trên cát, viết bằng nước Nặn, cắt, dán, tômàu, trang trí các chữ số và tạo nhóm có số lượng tươngứng

- Đọc các số trên lịch, trên đồng hồ, trên biển số xe, số nhà,

số điện thoại Viết ngày, số nhà, số điện thoại, số trên đồng

hồ và trên một số đồ dùng phương tiện khác Đọc số trênlịch: lịch bàn, lịch treo tường Sao chép lại Cắt - dán chữ

số dán vào lịch theo thứ tự

- Đếm số lượng các thành viên trong gia đình Đếm sốlượng các bạn trong nhóm Làm các bài tập toán về sốlượng, điền số vào ô trống

- Tìm 3 nhóm đồ vật có số lượng không bằng nhau Lấy 3

Trang 15

nhóm đồ vật, đồ chơi có số lượng không bằng nhau theoyêu cầu Xếp tương ứng, so sánh 2,3 nhóm số lượng + Cô tạo ra các quy tắc sắp xếp từ trước ở các góc chơi, trẻsắp xếp đồ chơi theo yêu cầu (các món ăn được trẻ bày trênđĩa, bày đồ bán hàng theo quy tắc sắp xếp cho trước,sáng tạo ra cách sắp xếp mới).

- So sánh các nhóm đồ vật, đồ chơi để nhận ra mối quan hệtrong phạm vi 6, 7, 8, 9, 10

- Dạy trẻ cách xem đồng hồ

- Làm quen với toán thêm bớt trên các đồ vật cụ thể

- Thêm bớt đếm số đồ dùng, đồ chơi, trên àn tay giấy

- Ý nghĩa của các con số

+ Các HĐ học động học khác

- Đếm, thêm bớt các đồ dùng đồ chơi, các bạn trong nhóm,

tổ, các thành viên trong gia đình, đồ dùng gia đình,đọc,nhớ, đếm số điện thoại của gia đình có bao nhiêu số, đếmPTGT, con vật, đếm số lá trên cành lá, số cánh hoa, cácloại quả đếm số hạt, số múi từ 0 đến 10: Đếm theo yêucầu đếm theo khả năng

Đọc các số trên lịch, trên đồng hồ, trên biển số xe, số điệnthoại Thứ tự các mùa trong năm; Thứ tự các ngày trongtuần; Số ngày trong tháng;

Gộp các loại quả, đồ chơi trẻ chon được Gộp các con vậtcùng loại Gộp các loại phương tiện giao thông

+ Đếm số sản phẩm trẻ nặn, gấp, xé dán đươc Đếm cácvật, đồ vật, ptgt trong bức tranh từ 0 đến 10: đếm theo

Trang 16

yêu cầu, đếm theo khả năng.

+ Trang trí xen kẽ hoa lá trên băng giấy,, xé dán trang trícon công (xen kẽ màu, hình dạng), sắp xếp đền lồng xen kẽcác màu, làm dây xúc xích xem kẽ màu sắc

+ Đếm đồ dùng: bao cát, bóng Đếm số bạn trong tổ, sosánh số lượng ít hơn - nhiều hơn về số bạn khi chơi tròchơi vận động có tính thi đua (theo khả năng)

+ Xếp hàng xen kẽ bạn trai, bạn gái Sắp xếp đồ dùng thểdục xen kẽ các màu

- Xác định phía phải, trái của người khác

Gôp các loại đồ dùng, đồ chơi trong giờ học

- Đếm số nhân vật trong câu chuyện

- HĐLQCV: Đếm số chữ cái tạo thành cụm từ hoàn chỉnh.Gộp các chữ cái của 2 cụm từ

+ Trò chơi học tập: làm các bài toán về số lượng: lắp chân

cho sâu, tìm nhóm đồ vật có số lượng không bằng nhau, lấy

3 nhóm đồ vật, đồ chơi có số lượng không bằng nhau theo yêu cầu, xếp tương ứng, so sánh hai nhóm số lượng Làm bài tập so sánh: tô màu nhóm đồ chơi số số lượng ( nhiều hơn – ít hơn, bằng nhau) Làm các bài tập tách gộp trong phạm vi 10; Các trò chơi tách gộp với khuy, cúc áo

III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ Mục tiêu

+ Bé giữ vệ sinh môi trường

đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các

bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang

Trang 17

người đối thoại + Số 0 tinh nghịch

- Truyện:

+ Món quà của cô giáo+ Sự tích chú Cuội cung trăng+ Bài học đầu năm

+ Bạn mới+ Mèo con và quyển sách+ Học trò của cô giáo chim khách

*Tháng 10:

- Thơ:

+ Tay ngoan+ Ước mơ của tý+ Bé chẳng sợ tiêm+ Em hỏi mẹ

- Truyện:

+ Thỏ trắng biết lỗi+ Những giọt mồ hôi đáng khen+ Bông hoa cúc trắng

- Truyện:

+ Ba cô gái+ Bông hoa cúc trắng+ Hai anh em gà con+ Hai anh em

+ Cây khế+ Đàn ngỗng trời

*Tháng 12:

- Thơ:

MT69: Nhận ra được sắc thái biểu cảm của

lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên,

sợ hãi

MT70: Nghe hiểu nội dung câu chuyện,

thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của

trẻ

MT71: Hỏi lại hoặc có những biểu hiện

qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu

người khác nói

MT75: Miêu tả sự việc với nhiều thông tin về

hành động, tính cách, trạng thái… của nhân

MT77: Kể có thay đổi một vài tình tiết như

thay tên nhận vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt

sự kiện… trong nội dung truyện

MT78: Đóng được vai của nhân vật trong

truyện

MT79: Sử dụng các từ: “cảm ơn”; “xin lỗi”;

“xin phép”; “Thưa”; “Dạ”; “Vâng”… phù hợp

MT82: Không nói tục, chửi bậy x

3 Làm quen với việc đọc - viết.

MT83: Chọn sách để “đọc” và xem x x

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w