1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOÁN HÌNH 8

8 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 902,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác đồng dạng: a.. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông : Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:.. a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nh[r]

Trang 1

TUẦN 22+23

TIẾT 43, 44, 45, 46

CHUYÊN ĐỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC

I.Lý thuyết:

1 Đoạn thẳng tỉ lệ: Cặp đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với cặp đoạn thẳng A’B’ và C’D’

AB A'B'

=

CD C'D'

2 Một số tính chất của tỉ lệ thức:

 AB = A'B' AB.C'D' = A'B'.CD

CD C'D'

AB A'B' AB CD

CD C'D' A'B' C'D' AB.C'D' = A'B'.CD

C'D' A'B' C'D' CD

CD AB A'B' AB

 

AB ± CD A'B' ± C'D'

=

AB A'B' CD C'D'

=

CD C'D' AB A'B'

=

AB ± C'D' A'B' ± C'D'

 

 AB= A'B'= AB ± A'B'

CD C'D' CD ± C'D'

3 Định lý Ta-lét thuận và đảo:

AB' AC'

=

AB AC ΔABC AB' AC'

= a//BC BB' CC'

BB' CC'

=

AB AC



4 Hệ quả của định lý Ta-lét

 ΔABC AB' AC' B'C'

a//BC AB AC BC

5 Tính chất đường phân giác trong tam giác :

AD là tia phân giác của

BÂC, AE là tia phân giác

của BÂx

6 Tam giác đồng dạng:

a Định nghĩa :

DA’B’C’ DABC

   

 = Â'; B = B';C = C' A'B' B'C' C'A'

AB BC CA

 

(k là tỉ số đồng dạng)

b Tính chất :

Gọi h, h’, p, p’, S, S’ lần lượt là chiều cao, chu vi và diện tích của 2 tam giác ABC và A’B’C’

h' k

h  ; p' k

p  ; S' 2

k

S 

1

-A

Trang 2

7 Các trường hợp đồng dạng :

a Xét DABC và DA’B’C’ có:

A'B' B'C' C'A'

AB BC CA  DA’B’C’ DABC (c.c.c)

b Xét DABC và DA’B’C’ có:

A 'B' A 'C'

AB AC

 ' Â

 DA’B’C’ DABC (c.g.c)

c Xét DABC và DA’B’C’ có:

• Â' = Â

• B' = B

ˆ ˆ  DA’B’C’ DABC (g.g)

8 Các trường hợp đồng dạng của hai D vuông :

Cho DABC và DA’B’C’(Â = Â’ = 90 0 )

A 'B' B'C'

( )

AB  BC

 DA’B’C’ DABC (cạnh huyền - cạnh góc vuông )

9 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông :

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia;

Hoặc

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

10 Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :

*Định lí 1 : (sgk trang 82)

A

A’

B C B’ C’

GT DABC, DA’B’C’

Â’ = Â = 900

AB

B A BC

C

 (1)

KL DA’B’C’  DABC

11 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :

*Định lí 2: (sgk)

GT : DA’B’C’  DABC

theo tỉ số đồng dạng k

A’H’ B’C’, AH  BC

AB

B A AH

H

A

 ' '

'

'

* Định lí 3 : (sgk)

GT DA’B’C’  DABC

Trang 3

theo tỉ

số đồng dạng k

KL ' ' ' k2

S

S

ABC

C

B

II.B ài tập: (trắc nghiệm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 1: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 18 dm và CD = 12 cm là :

A 2.

3 ; B 3

2 ; C 15 ; D 5

Câu 2: Cho ABC cĩ MAB và AM =1

3AB, vẽ MN//BC, NAC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:

A 6cm ; B 4cm ; C 8cm ; D 10cm

Câu 3: Cho DABC DMNP theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số AB BC CA

MN NP MP

 

  là:

A 3k ; B k2 ; C k ; D 1

3k

Câu 4: Cho ABC cĩ AB = 5cm , AC = 6cm, đường phân giác AD, khi đĩ ta cĩ :

11

BD

BC  ; B 6

5

AB

AC  ; C 5

6

DB

DC  ; D 5

6

DC

Câu 5: Độ dài x trong hình vẽ dưới là:

A 1,5 ; B 2,9 ; C 3,0 ; D 3,2

Câu 6: Trong hình biết MQ là tia phân giác NMP

Tỷ số y x là:

A

2

5

; B

4

5 ; C

5

2 ; D

5

4

Câu 7: Độ dài x trong hình bên là:

C 2,9 D 3,2

.

Câu 8: Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’

Số đo của đoạn thẳng OM là:

C 2 cm ; D 4 cm

Câu 9: Cho D ABC D DEF theo tỉ số đồng dạng là 2

3 thì D DEF D ABC theo tỉ số đồng dạng là:

Trang 4

x 2

4 A

A 2

3 B 3

6

Câu 10 Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)

Câu 11 Nếu hai tam giác ABC và DEF có A D  và C  E thì :

A D ABC D DEF ; B D ABC D DFE ; C D CAB D DEF ; D D CBA D DFE.

Câu 12: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng 2

3

k  Tỉ số chu vi của hai tam giác đó là:

A 4

2

3

2. D

3

4.

Câu 13 : Biết AB 2 vµ CD 10cm

CD5  Độ dài đoạn AB là

Câu 14: Trong hình vẽ biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm Khi đó

độ dài cạnh MN là:

A 3

2cm. B 5 cm.

C 1,5 cm D 2,6 cm

Câu 15 : Cho DABC và DDEF có

3

1

DE

AB

và SDEF = 90cm2 Khi đó ta có:

a/ SABC = 10cm2 ; b/ SABC = 30cm2 ; c/ SABC = 270cm2 ; d/ SABC = 810cm2

Câu 16: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A 2

2 C 20

3 D 30

2

Câu 17 : Cho AD là tia phân giác BAC ( hình vẽ) thì:

A AB DC

ACDB ; B AB DB

ACDC ; C AB DC

DBAC ; D AB DC

Câu 18: D ABC đồng dạng với D EF D theo tỉ số đồng dạng k 1, D EF D đồng dạng với D MNP theo tỉ số đồng dạng k 2 D MNP đồng dạng với D ABC theo tỉ số đồng dạng nào?

A

1 2

1

2

k

1

k

k Câu 19: DABC DDEF Tỉ số của AB và DE bằng 3 Diện tích DDEF = 8cm 2 , diện tích DABC là:

A 18cm 2 ; B 36cm 2 ; C 54cm 2 ; D 72cm 2

Câu 20: DDEF  DNPQ theo tỉ số k =

7

2

Tỉ số diện tích của DDEF và DNPQ là:

A

49

4

; B

4

49

; C

7

2

; D

2

7

II

Bài tập mẫu:

-Bài 1: Cho DABC và DDEF có Â = D = 900 Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau không nếu :

A

6,5

2

3

A

Trang 5

a) B = 40 0 , F = 50 0 (3đ)

b) AB = 6cm, BC= 9cm DE = 4cm, EF = 6cm (3đ)

Giải :

Xét DABC và DDEF có :

 = D = 900 (gt)

a) Dvuông ABC có B = 400  C = 500

 C= F = 500

 DABC  DDEF (g-g)

b) Dvg ABC  Dvg DEF vì có:

6 3

4 2

9 3

6 2

AB

DE

EF

  

 

-Bài 2: (49 trang 84 SGK)

A

B H C

GT : DABC; Â = 1v;

AHBC

AB = 12,45cm

AC = 20,50cm

KL: a) Các cặp D đồng dạng.

b) Tính BC? AH? BH?

CH?

Giải : a) DABC ∾ DHBA (B chung)

∆ABC ∾ ∆HAC (C chung) ∆HBA∾ ∆HAC (cùng đd DABC) b) Trong tam giác vuông ABC

BC2 = AB2 + AC2 (đl Pytago)

BC = AB2 AC2  12 , 45 2  20 , 50 2

= 23,98 (cm)

DABCDHBA (cm trên) 

BA

BC

HA

AC

HB

AB

 hay 12,4520,51223,,4598

HA HB

 HB = 12,452/23,98  6,46(cm)

HA = (20,50.12,45):23,98

 10,64 (cm)

HC = BC – BH = 23,98 – 6,46

 17,52 (c/m)

III.Bài tập đề nghị:

Trang 6

-Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi hình chiếu của A trên CD là H, hình chiếu của A

trên BC là K

Chứng minh: DAHD DAKB

-Bài 2: Tính chu vi của một tam giác vuông, biết chiều cao thuộc cạnh huyền bằng 12cm và

tỷ số hai hình chiếu hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền là

9 16

-Bài 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A Hình vuông EFGH nội tiếp trong tam giác sao cho E

AB, FAC, H và G BC

Tính diện tích hình vuông EFGH biết BH = 2cm; GC = 8cm

-Bài 4:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4,5cm , AC = 6cm Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 2cm Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a/ Tính độ dài Ec, EA

b/ Tính SEDC = ?

-Bài 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 24cm; AC = 18cm Đường trung trực của

BC cắt BC , BA, CA lần lợt ở M, E, D

Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BE, CD

IV.Hướng dẫn giải:

-Bài 1: HD: Chứng minh theo trường hợp g.g

-Bài 2: HD : 2 12 2 144

Mặt khác: 9

16

HB

HC

-Bài 3: HD

D  D (g.g)

K H

12

H

A

A

Trang 7

.

EH GF HB CG

Mà EH = GF

2

4 16( )

EFGH

-Bài 4: HD:

a/ AB2 + AC2 = BC2

Hay 4,52 + 62 =56,25 suy ra BC = 7,5cm

7,5.2

2,5( ) 6

BC DC

AC

b/ k =2 1

63

2

( )

CDE CAB

S S

-Bài 5: HD:

BC = 30cm( tính theo định lý Pitago)

Tính BE

D  D ( chung B)

18,75 24

BE

Tính CD

D  D ( chung C)

25 18

CD

V.Bài tập học sinh tự giải:

Bài 1:( cạnh huyền- cạnh góc vuông)

Cho hình thang vuông ABCD( A D   90 0); AD = 17cm Gọi E là một điểm trên cạnh

AD Biết BE = 10cm; EC = 15cm; DE = 9cm

a Chứng minh : tam giác EAB đồng dạng tam giác CDE

b Chứng minh : BEC 90 0

-Bài 2:

Cho tam giác A’B’C’ đồng dạng tam giác ABC có chu vi lần lượt là 50cm, 60cm Diện tích tam giác ABC lớn hơn diện tích tam giác A’B’C’ là 33cm

Tính diện tích của mỗi tam giác

-Bài 3:

Cho tam giác A’B’C’ đồng dạng tam giác ABC Biết ' ' '

25 49

A B C ABC

SS và hiệu hai chu vi của hai tam giác là 16cm Tính chu vi của mỗi tam giác

-Bài 4:

Cho tam giác vuông ABC( A 90 0), đờng cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

a/ Tứ giác AIHK là hình gì ?

2

4,5

6

D

A

E

D

E

M

B

Trang 8

b/ So sánh AIKACB

c/ Chứng minh: DAIK  DACB

d/ Tính SAIK biết BC = 10cm; AH = 4cm

-Bài 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có M là trung điểm của BC, N là hình chiếu của M trên AC, K là hình chiếu của N trên BC

Tính diện tích tam giác ABC biết MN = 15cm; NK = 12cm

-Bài 6:

Cho tam giác ABC vuông tại A(AB <AC), đường cao AH Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

a/ Chứng minh: AE = AB

b/ Gọi M là trung điểm của BE Tính số đo AHM

-Bài 7:

Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 8cm; AC = 15cm, đờng cao AH

a/ Tính BC, AH

b/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC Tứ giác AMHN là hình gì? Tính độ dài MN

c/ Chứng minh rằng: AM.AB = AN.AC

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w