VÈn ®ôc vµ sñi bät khÝ.. C..[r]
Trang 1Đề thi môn hoa12-kt45
(M đề 113) ã đề 113) Câu 1 : Để phân biệt Na , Al , Mg , Ag Ngòi ta dùng ?
Câu 2 : Cho kim loại Ba vào các dd NaHSO4 , NaHCO3 , NH4Cl , MgCl2 Có bao nhiêu trờng hợp có
kết tủa ?
Câu 3 : Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp 2 muối CO32- của 2 kim loại thuộc PNC nhóm 2 và thuộc 2
chu kì liên tiếp nhau bằng dd HCl thu đợc 1,12lít CO2 (đktc) Hai kim la\oại đó là ?
Câu 4 : Cho 5,05ghỗn hợp gồm Kali và một KLK (X) tan hết trong nớc đợc dd A Để trung hoà hết A
cần 250ml dd H2SO4 0,3M Cô cạn dd sau khi trung hoà thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 5 : Để phân biệt NaCl , CaCl 2 , AlCl3 Ngòi ta dùng ?
C DD H2SO4 và AgNO3 D Dd NaOH d và AgNO3
Câu 6 : Hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ số mol là 1 :2 Cho hỗn hợp này voà nớc , sau khi p/ kết thúc thu đợc
8,96 lít H2 và chất rắn không tan có khối lợng mg m có giá trị là ?
Câu 7 : Cho dd NaOH d t/d với 31,2g hỗn hợp Al – Al2O3 thu đợc 13,44lít khí H2 Nếu hoà tan cũng
hỗn hợp đó trong dd HNO3 d thì thu đợc bao nhiêu lít NO (đktc)
Câu 8 : Điện phân nóng chảy 19g muối MCl2 thu đợc 4,48lít khí (đktc) ở anot M là kim loại nào sau
đây ?
Câu 9 : Cho Vlít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dd Ca(OH)2 0,7M kết thúc thí nghiệm thu đợc
4g kết tủa Giá trị của V là ?
A 1,568lít B 1,568lít và 0,896lít C 0,896lít D 0,896lít hoặc 2,24lít Câu 10 : Trong công nghiệp ngời ta điều chế Al bằng cách nào dới đây ?
A Đùng chất khử CO , H2, để khử Al2O3 B Dùng kim loại hoạt đông mạnhkhử Al ra
khỏi dd muối
C Điện phân hỗn hợp nóng chảy Al2O3và
criolit
D Điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 11 : Hoà tan 23,8g hỗn hợp 2 muối CO32- của kim loại hoá trị 1 và kim loại hoá trị 2 bắng dd HCl d
thu đợc 4,48 lít CO2 Khi cô cạn dd lợng mối khan thu đợc là ?
Câu 12 : Khi cho từ từ khí CO2 đến d vào dd NÂlO2,
A Có kết tủa keo sau đó tan hết B Không có hiện tợng gì xảy ra
C Có kết tủa keo sau tan một phần D Có kết tủa keo
Câu 13 : Hoà tan 1 hỗn hợp gồm 1KLKvà 1 KLKT vào nớc đợc đX và 2,24lít H2 Thể tích dd HCl 2M
để trung hoà hết ddX là ?
Câu 14 : Thực hiện p/ nhiệt nhôm mg gồm Al và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sản phẩm p/ đợc chia làm 2
phần bằng nhau Phần 1 cho t/d với dd NaOH d thu đợc 1,68 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dd HCl d thu đợc 3,92lít H2 (đktc) m có giá trị là ?
Câu 15 : Cho dd chứa amol Ca(HCO3)2 vào dd chứa amol NaHSO4 Hiện tợng quan sát là ?
Câu 16 : Hoà tan 9g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al bằng dd H2SO4 loãng d thu đợc ddA và khí Y Thêm
từ từ dd NaOH d vào dd A , lọc lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc 6g chất rắn % về khối lợng của Al là ?
Câu 17 : Có 4 kim loại Ba , Al , Mg , Ag , chỉ có H2SO4 loãng có thể nhận ra những kim loại nào ?
Câu 18 : Để nhận ra : Mg , Al , Al2O3 ngời ta dùng :
Câu 19 : Loại đá nào không chứa Canxicacbonat ?
Trang 2A Đá vôi B Thạch cao C Đá hoa cơng D Đá phấn Câu 20 : Chất đợc ding để khử tính cứng của nớc là ?
Câu 21 : Hãy chọn trình tự tiến hànhđể phân biệt các dd sau : Na2CO3 , CaCO3 , Na2SO4 , CaSO4
Câu 22 : Hoà tan ag hỗn hợp Al – Mảgtong dd HCl d thu đợc 1,568 lít H2 Nếu hoà tan ag hỗn hợp đó
trong ddNaOH d thì còn lại 0,6g chất rắn a có giá trị là ?
Câu 23 : Để làm sạch Al2O3 trong quặng có lẫn Fe2O3 , SiO2 trong công nghiệp có thể sử dụng hoá chất
nào ?
Câu 24 : Hiện tợng xảy ra khi cho từ từ dd NaOH d vào dd AlCl3 là :
A Có kết tủa keo trắng
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng , sau tan một phần
C Có phản ứng nhng không quan sát đợc hiện tợng
D Lúc đầu có kết tủa keo trắng , sau kết tủa tan hết
Câu 25 : Ca(OH)2 là hoá chất :
A Có thể loại độ cứng tạm thời và vĩnh cửu B Có thể loại độ cứng tạm thời
Trang 3Môn hoa12-kt45 (Mã đề 113) đề 113)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa12-kt45
M đề : 113 ã đề 113)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25