1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

slide 1 kieåm tra baøi cuõ câu 1 a nêu định nghĩa và đơn vị của tần số b khi bay nhiều con vật vỗ cánh phát ra âm con muỗi thường phát ra âm cao hơn con ong đất trong 2 côn trùng này con nào vỗ cánh

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 575,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coá ñònh moät ñaàu thöôùc theùp ñaøn hoài coù chieàu daøi khoaûng 20cm treân maët hoäp goã. Naâng ñaàu thöôùc leäch khoûi vò trí caân baèng roài thaû tay cho thöôùc dao [r]

Trang 2

Cõu 1: a.Nờu định nghĩa và đơn vị của tần số.

b: Khi bay, nhiều con vật vỗ cỏnh phỏt ra õm.

-Con muỗi thường phỏt ra õm cao hơn con ong

đất Trong 2 cụn trựng này, con nào vỗ cỏnh nhiều hơn?

Trả lời

Số dao động trong một giây gọi là tần số đơn vị tần số là héc kí hiệu Hz

Con muỗi phát ra âm cao hơn nên tần số dao động của cánh

sẽ lớn hơn do đó nó vỗ cánh nhiều hơn

Trang 3

Cõu 2: a Âm cao (õm bổng),õm thấp (õm trầm) phụ thuộc như thế nào vào tần số?

b: Khi bay, nhiều con vật vỗ cỏnh phỏt ra õm.

-Tại sao chỳng ta khụng nghe được õm do cỏnh của con

chim đang bay tạo ra?

KIEÅM TRA BAỉI CUế

Trả lời

-Âm càng cao thì tần số dao động càng lớn âm phát ra càng thấp thì tần số dao động càng nhỏ

-Vì con chim vỗ cánh rất nhẹ nên tần số dao động nhỏ do đó

âm phát ra thấp d ới mức 20Hz nên ta không nghe đ ợc

Trang 4

I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động

Thí nghiệm 1:

Cố định một đầu thước thép đàn hồi có chiều dài khoảng 20cm trên mặt hộp gỗ Khi đó đầu thước thép đứng yên ở vị trí cân bằng Nâng đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng rồi thả tay cho thước dao động trong hai trường hợp:

b/ Đầu thước lệch ít a/Đầu thước lệch nhi u ều

C1: Quan sát dao động của đầu thước, lắng nghe âm phát ra rồi điền vào bảng 1:

Cách làm thước dao

động Đầu thước dao động mạnh hay yếu? Âm phát ra to hay nhỏ?

a.Nâng đầu thước

lệch nhiều

b.Nâng đầu thước

To Nhỏ

Mạnh

Trang 5

 Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí

cân bằng của nó gọi là biên độ dao động

C2: Từ những dữ liệu thu thập ở trên chọn từ

thích hợp điền vào chỗ trống:

Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng…… biên

độ dao độ càng… ….……… âm phát ra

càng…… …

NhiÒu (Ýt) Lín (nhá)

To (nhá)

TIẾT 13: ĐỘ TO CỦA ÂM

Trang 6

Thí nghiệm 2:

Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo thẳng đứng thì quả cầu vừa chạm sát mặt trống.

Lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu trong hai trường hợp:

a/ Gõ nhẹ.

b/ Gõ mạnh.

Trang 7

C3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Quả cầu bấc lệch càng ………, chứng tỏ biên độ dao động của mặt trống càng

………, tiếng trống phát ra càng

………

 Kết luận:

Âm phát ra càng …… khi ……… dao động của nguồn âm càng lớn.

Nhiều (ít)

Lớn (nhỏ)

To (nhỏ)

TIẾT 13: ĐỘ TO CỦA ÂM

Trang 8

II.Độ to của một số âm

- Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben,

 kí hiệu là dB

BẢNG ĐỘ TO CỦA MỘT SỐ ÂM -Tiếng nói chuyện thì thầm 20dB -Tiếng nói chuyện to bình thường 40dB -Tiếng nhạc to 60dB -Tiếng ồn rất to ở ngoài phố 80dB -Tiếng ồn của máy móc nặng trong công xưởng 100dB -Tiếng sét 120dB Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) 130dB (Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m)

-Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) là 130 dB

Trang 9

C4: Khi gảy mạnh một

dây đàn, tiếng đàn sẽ to

hay nhỏ? Tại sao?

III.VẬN DỤNG:

 Gảy mạnh d©y đàn, tiếng

đàn to vì khi gảy mạnh, dây

đàn lệch nhiều biên độ dao

động của dây đàn lớn, âm

phát ra to

TIẾT 13: ĐỘ TO CỦA ÂM

Trang 10

C5: Hãy so sánh biên độ dao động của điểm giữa sợi dây đàn ( điểm M ) trong hai trường hợp vẽ ở hình 12.3.

M

Vị trí cân bằng

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Trường hợp 1: Biên độ dao động lớn hơn

Trang 11

C6: Khi máy thu

thanh phát ra âm

to, âm nhỏ thì

biên độ dao động

của màng loa khác

nhau thế nào?

VẬN DỤNG

 Khi máy thu thanh phát ra to thì biên độ dao

động của màng loa lớn, khi máy thu thanh phát ra

âm nhỏ thì biên độ dao động của màng loa nhỏ.

TIẾT 13: ĐỘ TO CỦA ÂM

Trang 12

Bài 1 :

Vật phỏt ra õm to khi nào ? A) Khi vật dao động nhanh hơn

B) Khi vật dao động mạnh hơn

C) Khi tần số dao động lớn hơn

D) Cả 3 trường hợp trờn

Bài 2 :

Điền vào chỗ trống :

- Đơn vị đo độ to của õm là …………

Dao động càng mạnh thỡ õm phỏt ra ……… Dao động càng yếu thỡ õm phỏt ra …………

đê xi ben

Càng to Càng nhỏ

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

TIẾT 13: ĐỘ TO CỦA ÂM

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w