Câu 20: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất.. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với XA[r]
Trang 1Sở GD & ĐT Hưng Yờn Đề Khảo Sỏt Chất Lượng Đầu Năm Lớp 12
Mó Đề: 1201
Họ và tờn: Lớp:
Đề Bài
Câu 1 Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2 và 0,2 mol H2 cho đi qua xúc tác Ni nung nóng, sau một thời gian thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp khí Y vào bình chứa dung dịch
Số mol của C2H6 trong Y là:
A 0,06 B 0,01 C 0,03 D 0,05
Câu 2 ứng với công thức phân tử C3H4Cl2 Số cấu tạo có đồng phân hình học cis - trans là:
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 3 Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, có công thức phân tử CnHn + 2 X là hợp chất nào dới đây ?
A C3H4 B C 4 H 6 C C5H7 D C6H8
Câu 4 Cho 4,16 gam một ankin mạch cacbon không nhánh tác dụng hoàn toàn với dung
A axetilen B propin C but - 1 - in D pent - 1 - in
Câu 5 Khi brom hoá một ankan chỉ thu đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là: A 2,2,3 - trimetylpentan
B 2,2 - đimetylpropan
Câu 6 Hiđrat hoá hai anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
Câu 7 Công thức tổng quát của hiđrocacbon X bất kỳ có dạng CnH2n + 2 – 2a (n: nguyên
d-ơng, a ≥ 0) Kết luận nào dới đây luôn đúng ?
A a = 1 CnH2n (n ≥ 2) X là anken B a = 2 CnH2n - 2 (n ≥ 2) X là ankin hoặc ankađien
C a = 0 C n H 2n + 2 (n ≥ 1) X là ankan D a = 4 CnH2n - 6 (n ≥ 6) X là aren
Câu 8 Khi cho ancol X tác dụng với Na d, thì thấy thể tích khí H2 sinh ra bằng một nửa thể tích hơi ancol đo ở cùng điều kiện Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol X cần vừa đủ
C3H8O C C2H6O2 D C3 H 6 O.
Câu 9 Cho 1,22 gam hỗn hợp X gồm hơi 2 ancol no, đơn chức, mạch hở qua CuO d (t0)
CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH 3 OH và C 3 H 7 OH D C2H5OH và C4H9OH
Câu 10 Cho 10,12 gam một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn với 5,52 gam Na, thu
C.C 2 H 5 OH D C3H7OH
Câu 11 Số đồng phân hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O không tác dụng với
Na và NaOH ? A 4 B 5 C 6 D 7
Cõu 12 Đồng phõn nào của C4H9OH khi tỏch nước sẽ cho 2 olefin đồng phõn cấu tạo:
A 2-metylpropan-1-ol B 2-metylpropan-2-ol C butan-1-ol D butan - 2 - ol.
Câu 13 Khi đun nóng CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 với H2SO4 đặc, ở 1700C thì sản phẩm
-metylbut - 2 - en
Trang 2Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đo ở đktc) một hỗn hợp khí gồm etan, etilen,
A 25,7 gam B 25,0 gam C 49,3 gam D 33,8 gam
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một chất hữu cơ Y, thu đợc 4,48 lít khí CO2 (đo
A C 2 H 7 N B C3H9N C C2H5O2N D C3H7O2N
Câu 16 Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo
hoá (có chiếu sáng) thì N cho 4 hợp chất, M chỉ cho một hợp chất duy nhất Tên của M
và N lần lợt là:
metylxiclopentan.
-đimetylxiclobutan
Câu 17 Hiđrat hoá hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau,
thu đợc 8,3 gam hỗn hợp 3 ancol Tỉ lệ về khối lợng của ancol bậc 1 so với ancol bậc 2
C3H6; 0,075 mol B C3H6, C4H8; 0,07 mol
mol.
Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 3,5a mol oxi Công
thức phân tử của X là: A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C.
C 3 H 5 (OH) 3 D C2H5OH
Cõu 19 Chia hỗn hợp X gồm hai đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt chỏy hết phần 1 thu được 5,6 lớt CO2
(đktc) và 6,3 gam nước Phần 2 tỏc dụng hết với natri thỡ thấy thoỏt ra V lớt khớ (đkc) Thể tớch V là :
A 1,12 lớt B 0,56 lớt C 2,24 lớt D 1,68 lít
Cõu 20: Khi thực hiện phản ứng tỏch nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt chỏy hoàn
toàn 4,4 gam X thu được 5,6 lớt CO2 (đktc) Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp với X
Cõu 21: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một andehit E Cho hỗn hợp này tỏc dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 34,56 gam Ag Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X thỡ thu được 6,16 gam CO2 Cụng thức cấu tạo của E là
Cõu 22: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khớ thiờn nhiờn ( chứa 95% thể tớch khớ metan) theo sơ đồ chuyển húa
và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thỡ cần bao nhiờu m3 khớ thiờn nhiờn (đo ở đktc)
Cõu 23: Đun núng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và cỏc ancol đồng phõn của C3H7OH với xỳc tỏc H2SO4 đặc cú thể tạo
Cõu 24: Cho cỏc phản ứng sau:
Cõu 25: Để khử hết V lớt xeton A mạch hở cần 3V lớt H2, phản ứng hoàn toàn thu được hợp chất B Cho toàn
bộ B tỏc dụng với Na dư thu được V lớt khớ H2 Cỏc khớ đo ở cựng điều kiện A thuộc cụng thức là
A C n H 2n-4 O 2 B CnH2n-2O C CnH2n-4O D CnH2n-2O2
Cõu 26: Cho cỏc hiđrocacbon sau: aren(1); ankan cú nhỏnh(2); anken cú nhỏnh(3); xicloankan khụng phõn
nhỏnh(4); ankan khụng phõn nhỏnh(5); anken khụng phõn nhỏnh(6) Thứ tự tăng dần chỉ số octan của cỏc
Cõu 27: X cú cụng thức phõn tử C6H14 Khi clo hoỏ X (theo tỉ lệ mol 1:1) thu được 2 sản phẩm đồng phõn
Cõu 28: Cho cỏc chất sau: sec-butyl clorua, neo-pentyl clorua, benzyl clorua, 3-clobut-1-en,
4-clo-2-metylpent-1-en, p-clotoluen Số chất bị thủy phõn khi đun với nước, bị thủy phõn khi đun với dung dịch NaOH, bị thủy
phõn khi đun với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ và ỏp suất cao lần lượt là:
Trang 3A 1 – 5 – 1 B 1 – 4 – 6 C 2 – 5 – 6 D 2 – 3 – 1
Câu 29: Tên gọi theo danh pháp thay thế của hợp chất cho dưới đây là:
CH 3 -C - CH-CHCH3
Câu 30: Axit cacboxylic A với mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO Dùng P2O5 để tách loại H2O khỏi A ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng A là
A Axit cis-butenđioic B Axit trans-butenđioic C Axit butanđioic D Axit oxalic
Câu 31: Đun nóng hỗn hợp khí X (chứa 0,02mol C2H2 và 0,03mol H2) có mặt xúc tác thích hợp một thời gian được hỗn hợp khí Y Cho Y qua từ từ dung dịch nước brom dư thấy còn lại 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi với H2 bằng 4,5 Hỏi khối lượng bình nước brom tăng lên bao nhiêu gam?
Câu 32: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 X vừa có thể phản ứng với dung dịch NaOH, vừa có thể phản ứng được với CH3OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác, ở 1400C) tạo ete Số công thức cấu tạo có thể có của
Câu 33: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C6H12O6 (glucozơ), C2H5Cl,
Câu 34: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai
Câu 35: Khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và b gam H2O Biểu thức tính V theo a, b là:
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước
vôi trong Sau phản ứng thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5.586 gam Công thức phân tử của X là: A CH4 B C3H6 C C4 H 10 D C4H8
Câu 37: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?
A C 3 H 7 Cl < C 3 H 8 O < C 3 H 9 N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl
C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O
Câu 38: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn
chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2:H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:
A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2
C C 3 H 8 O, C 4 H 8 O, C 4 H 8 O 2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2
Câu 39: Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2 sinh ra là Vậy nồng độ C% dung dịch axit là: A 10% B 25% C 4.58% D 36%
Câu 40: Cho 1,8g axit đơn chức A phản ứng hết với 40ml dung dịch KOH 1M thu được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X được 3,5g chất rắn, A là: