1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tr¦êng thpt n¤ng cèng 3 bµi kióm tra sè 1 thêi gian 45 phót ban c¬ b¶n m ®ò 168 hä vµ tªn líp h y chän ®¸p ¸n ®óng c©u néi dung ®¸p ¸n 1 este vinyl axetat cã thó ®iòu chõ b»ng c¸ch cho hai chêt nµo

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 24,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

13 Este etyl axetat khi thñy ph©n trong dd NaOH s¶n phÈm phan øng lµ.. ChÊt bÐo láng lµ chÊt bÐo mµ ph©n tö chøa gèc axit kh«ng no F.[r]

Trang 1

TRƯờNG THPT NÔNG CốNG 3

Bài kiểm tra số 1 ; thời gian 45 phút : Ban cơ bản Mã đề: 168

Họ và tên : Lớp:

Hãy chọn đáp án đúng

án

1 Este vinyl axetat có thể điều chế bằng cách cho hai chất nào sau đây tác dụng

với nhau trong điều kiện thích hợp

A CH3COOH và CH2= CH-Cl B.CH3COOH Và CH3CH2OH

C CH3COOH và CH CH D CH3COOH và CH2 = CH2

2 Este có mùi chuối chín là

A Etyl fomiat B Isoamyl axetat C Amyl propionat D Etyl axetat

3 Số hơp chất hữu cơ loại đơn chức có CTPT C2H4O2 có phản ứng với dd NaOH là

A 4 B 3 C.2 D 1

4 Este etyl axetat khi thủy phân trong dd NaOH sản phẩm phan ứng là

A CH3COOH và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5CONa

5 Cho các chất sau C3H7COOH (1) CH3(CH2)3CH2OH (2) CH3COOC2H5(3) thứ tự

sắp xếp nhiệt đội soi tăng dần là

A.( 2) , (1) , (3) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (2), (3), (1)

6 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp D Đa số có mùi thơm

7 Đốt cháy 2,58 gam một este đơn chức thu đợc 2,688 lít CO2 ở đktc và 1,62 gam

H2O CTPT của este đó là

A.C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H8O2

8 Phát biểu nào sau đay không đúng

A Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit không no

B Lipit kjhông tan trong nớc

C Dầu mỡ thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy đều là lipít

D Chất béo là trieste của glixerol với axits béo

9 Glucozo hoà tan đợc Cu(OH)2 vì

A Glucozo có tính axit yếu B Glucozo có nhóm –CHO

C Glucozon có nhiều nhóm –OH kề nhau D Glucozo có tính khử

10 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D.Xenlulozo

11 Thuỷ phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột tronh môi trơng axit với hiệu suất 85%

khối lơng glucozo thu đợc là

A 178,93 gam B 200,85 gam C 188,89 gam D 192,57 gam

12 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi đun nóng X với dung dịch NaOH

tạo thành chất Y có CT C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

13 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150

gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp

bằng A 22% B 57,7% C 42,3% D 88%

14 thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M

vừa đủ Thu đợc 4,6 gam ancol Y tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

15 Phân biệt xenlulzo và tinh bột bằng phản ứng với

A H2SO4 B NaOH C DD I2 D Cả A và B

Trang 2

16 Có 3 dd mất nhãn ; Hồ tinh bột, saccarozo, glucozo Thuốc thử để phân biệt

chúng là A DD I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/ NH3 D Vôi sữa

17 X là một este no, đơn chức, mạch hở tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Khi đun nóng

2,2 gam este X với dd NaOH d , thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3 D HCOOCH – CH3

CH3

18 Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dd KOH thu đợc 9,2 gam

glixerol và m gam xà phòng hoá Giá trị của m là

A 96,6 gam B 85,4 gam C 91,8 gam D 80,6 gam

19 Điều nào sau đây không đúng khi nới về fructozo

A Là đồng phân của glucozo B Thuộc loại monosaccarit

B.Đợc tạo thành khi thuỷ phân saccarozo D.Có nhiều trong quả nho chín

20 Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozo X Y CH3COOH Hai chất

X và Y lần lợt là

A C2H5OH và CH2=CH2 C CH3CHO và C2H5OH

B C2H5OH và CH3CHO D CH3COOH và C2H5OH

21 Công thức nào sau đây la của xenlulozo

A (C6H10O5)n B.[ C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n C [C 6 H 7 O 2 (OCOCH 3 ) 3 ] n D Cả A và B

22 Đốt cháy 6 gam este A thu đợc 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam H2O CTCT của A

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C.HCOOCH=CH2 D HCOOC2H5

23 Khối lợng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A

2,25 gam B 1,44gam C 22,5gam D 14,4 gam

24 C2H5COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metylaxetat C metyl propionat D propyl axetat

25 C3H6O2 có số đồng phân este là ; A 1 B 2 C.3 D 4

TRƯờNG THPT NÔNG CốNG 3

Bài kiểm tra số 1 ; thời gian 45 phút : Ban cơ bản Mã đề: 360

Họ và tên : Lớp:

Hãy chọn đáp án đúng

án

1 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi đun nóng X với dung dịch NaOH

tạo thành chất Y có CT C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

2 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp D Đa số có mùi thơm

3 Điều nào sau đây không đúng khi nới về fructozo

A Là đồng phân của glucozo B Thuộc loại monosaccarit

B.Đợc tạo thành khi thuỷ phân saccarozo D.Có nhiều trong quả nho chín

4 Glucozo hoà tan đợc Cu(OH)2 vì

A Glucozo có tính axit yếu B Glucozo có nhóm –CHO

C Glucozon có nhiều nhóm –OH kề nhau D Glucozo có tính khử

Trang 3

5 Phân biệt xenlulzo và tinh bột bằng phản ứng với

A H2SO4 B NaOH C DD I2 D Cả A và B

6 C3H6O2 có số đồng phân este là ; A 1 B 2 C.3 D 4

7 Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozo X Y CH3COOH Hai chất

X và Y lần lợt là

A C2H5OH và CH2=CH2 C CH3CHO và C2H5OH

B C2H5OH và CH3CHO D CH3COOH và C2H5OH

8 Đốt cháy 2,58 gam một este đơn chức thu đợc 2,688 lít CO2 ở đktc và 1,62 gam

H2O CTPT của este đó là

A.C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H8O2

9 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A 22% B 57,7% C 42,3% D 88%

10 thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M vừa đủ Thu đợc 4,6 gam ancol Y tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

11 Số hơp chất hữu cơ loại đơn chức có CTPT C2H4O2 có phản ứng với dd NaOH là

A 4 B 3 C.2 D 1

12 Công thức nào sau đây la của xenlulozo

A (C6H10O5)n B.[ C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n C [C 6 H 7 O 2 (OCOCH 3 ) 3 ] n D Cả A và B

13 Este etyl axetat khi thủy phân trong dd NaOH sản phẩm phan ứng là

A CH3COOH và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5CONa

14 Có 3 dd mất nhãn ; Hồ tinh bột, saccarozo, glucozo Thuốc thử để phân biệt chúng là A DD I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/ NH3 D Vôi sữa

15 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D.Xenlulozo

16 X là một este no, đơn chức, mạch hở tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Khi đun nóng 2,2 gam este X với dd NaOH d , thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3 D HCOOCH – CH3

CH3

17 Thuỷ phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột tronh môi trơng axit với hiệu suất 85% khối lơng glucozo thu đợc là

A 178,93 gam B 200,85 gam C 188,89 gam D 192,57 gam

18 Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dd KOH thu đợc 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng hoá Giá trị của m là

A 96,6 gam B 85,4 gam C 91,8 gam D 80,6 gam

19 C2H5COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metylaxetat C metyl propionat D propyl axetat

20 Phát biểu nào sau đay không đúng

E Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit không no

F Lipit kjhông tan trong nớc

G Dầu mỡ thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy đều là lipít

H Chất béo là trieste của glixerol với axits béo

21 Este có mùi chuối chín là

A Etyl fomiat B Isoamyl axetat C Amyl propionat D Etyl axetat

22 Cho các chất sau C3H7COOH (1) CH3(CH2)3CH2OH (2) CH3COOC2H5(3) thứ tự sắp xếp nhiệt đội soi tăng dần là

A.( 2) , (1) , (3) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (2), (3), (1)

Trang 4

23 Khối lợng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A

2,25 gam B 1,44gam C 22,5gam D 14,4 gam

24 Este vinyl axetat có thể điều chế bằng cách cho hai chất nào sau đây tác dụng

với nhau trong điều kiện thích hợp

A CH3COOH và CH2= CH-Cl B.CH3COOH Và CH3CH2OH

C CH3COOH và CH CH D CH3COOH và CH2 = CH2

25 Đốt cháy 6 gam este A thu đợc 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam H2O CTCT của A

C HCOOCH3 B CH3COOCH3 .A HCOOCH=CH2 D HCOOC2H5

TRƯờNG THPT NÔNG CốNG 3

Bài kiểm tra số 1 ; thời gian 45 phút : Ban cơ bản Mã đề: 278

Họ và tên : Lớp:

Hãy chọn đáp án đúng

án

1 Cho các chất sau C3H7COOH (1) CH3(CH2)3CH2OH (2) CH3COOC2H5(3) thứ tự

sắp xếp nhiệt đội soi tăng dần là

A.( 2) , (1) , (3) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (2), (3), (1)

2 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp D Đa số có mùi thơm

4 Công thức nào sau đây la của xenlulozo

A (C6H10O5)n B.[ C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n C [C 6 H 7 O 2 (OCOCH 3 ) 3 ] n D Cả A và B

5 Khối lợng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A

2,25 gam B 1,44gam C 22,5gam D 14,4 gam

6 Thuỷ phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột tronh môi trơng axit với hiệu suất 85%

khối lơng glucozo thu đợc là

A 178,93 gam B 200,85 gam C 188,89 gam D 192,57 gam

7 Este etyl axetat khi thủy phân trong dd NaOH sản phẩm phan ứng là

A CH3COOH và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5CONa

8 Đốt cháy 2,58 gam một este đơn chức thu đợc 2,688 lít CO2 ở đktc và 1,62 gam

H2O CTPT của este đó là

A.C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H8O2

9 Số hơp chất hữu cơ loại đơn chức có CTPT C2H4O2 có phản ứng với dd NaOH là

A 4 B 3 C.2 D 1

10 Este vinyl axetat có thể điều chế bằng cách cho hai chất nào sau đây tác dụng

với nhau trong điều kiện thích hợp

A CH3COOH và CH2= CH-Cl B.CH3COOH Và CH3CH2OH

C CH3COOH và CH CH D CH3COOH và CH2 = CH2

11 Phát biểu nào sau đay không đúng

I Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit không no

J Lipit kjhông tan trong nớc

K Dầu mỡ thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy đều là lipít

L Chất béo là trieste của glixerol với axits béo

12 X là một este no, đơn chức, mạch hở tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Khi đun nóng

Trang 5

2,2 gam este X với dd NaOH d , thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3 D HCOOCH – CH3

CH3

13 Este có mùi chuối chín là

A Etyl fomiat B Isoamyl axetat C Amyl propionat D Etyl axetat

13 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D.Xenlulozo

14 Glucozo hoà tan đợc Cu(OH)2 vì

A Glucozo có tính axit yếu B Glucozo có nhóm –CHO

C Glucozon có nhiều nhóm –OH kề nhau D Glucozo có tính khử

15 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M

vừa đủ Thu đợc 4,6 gam ancol Y tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

16 Có 3 dd mất nhãn ; Hồ tinh bột, saccarozo, glucozo Thuốc thử để phân biệt

chúng là A DD I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/ NH3 D Vôi sữa

17 Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozo X Y CH3COOH Hai chất

X và Y lần lợt là

A C2H5OH và CH2=CH2 C CH3CHO và C2H5OH

B C2H5OH và CH3CHO D CH3COOH và C2H5OH

18 C2H5COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metylaxetat C metyl propionat D propyl axetat

19 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150

gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp

bằng A 22% B 57,7% C 42,3% D 88%

20 Phân biệt xenlulzo và tinh bột bằng phản ứng với

A H2SO4 B NaOH C DD I2 D Cả A và B

21 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi đun nóng X với dung dịch NaOH

tạo thành chất Y có CT C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

22 Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dd KOH thu đợc 9,2 gam

glixerol và m gam xà phòng hoá Giá trị của m là

A 96,6 gam B 85,4 gam C 91,8 gam D 80,6 gam

23 Đốt cháy 6 gam este A thu đợc 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam H2O CTCT của A

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C.HCOOCH=CH2 D HCOOC2H5

24 C3H6O2 có số đồng phân este là ; A 1 B 2 C.3 D 4

25 Điều nào sau đây không đúng khi nới về fructozo

A Là đồng phân của glucozo B Thuộc loại monosaccarit

B Đợc tạo thành khi thuỷ phân saccarozo D Có nhiều trong quả nho chín

TRƯờNG THPT NÔNG CốNG 3

Bài kiểm tra số 1 ; thời gian 45 phút : Ban cơ bản Mã đề: 590.

Họ và tên : Lớp:

Hãy chọn đáp án đúng

án

Trang 6

1 Phát biểu nào sau đay không đúng

M Chất béo lỏng là chất béo mà phân tử chứa gốc axit không no

N Lipit kjhông tan trong nớc

O Dầu mỡ thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy đều là lipít

P Chất béo là trieste của glixerol với axits béo

2 Cho sơ đồ chuyển hoá Glucozo X Y CH3COOH Hai chất

X và Y lần lợt là

A C2H5OH và CH2=CH2 C CH3CHO và C2H5OH

B C2H5OH và CH3CHO D CH3COOH và C2H5OH

3 Glucozo hoà tan đợc Cu(OH)2 vì

A Glucozo có tính axit yếu B Glucozo có nhóm –CHO

C Glucozon có nhiều nhóm –OH kề nhau D Glucozo có tính khử

4 Este có mùi chuối chín là

A Etyl fomiat B Isoamyl axetat C Amyl propionat D Etyl axetat

5 thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M vừa đủ Thu đợc 4,6 gam ancol Y tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

6 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D.Xenlulozo

7 Este vinyl axetat có thể điều chế bằng cách cho hai chất nào sau đây tác dụng với nhau trong điều kiện thích hợp

A CH3COOH và CH2= CH-Cl B.CH3COOH Và CH3CH2OH

C CH3COOH và CH CH D CH3COOH và CH2 = CH2

8 Phân biệt xenlulzo và tinh bột bằng phản ứng với

A H2SO4 B NaOH C DD I2 D Cả A và B

9 Số hơp chất hữu cơ loại đơn chức có CTPT C2H4O2 có phản ứng với dd NaOH là

A 4 B 3 C.2 D 1

10 Este etyl axetat khi thủy phân trong dd NaOH sản phẩm phan ứng là

A CH3COOH và C2H5OH B C2H5COONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5CONa

11 Thuỷ phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột tronh môi trơng axit với hiệu suất 85% khối lơng glucozo thu đợc là

A 178,93 gam B 200,85 gam C 188,89 gam D 192,57 gam

12 Có 3 dd mất nhãn ; Hồ tinh bột, saccarozo, glucozo Thuốc thử để phân biệt chúng là A DD I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/ NH3 D Vôi sữa

13 Công thức nào sau đây la của xenlulozo

A (C6H10O5)n B.[ C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n C [C 6 H 7 O 2 (OCOCH 3 ) 3 ] n D Cả A và B

14 Đốt cháy 6 gam este A thu đợc 4,48 lít CO2 ở đktc và 3,6 gam H2O CTCT của A là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C.HCOOCH=CH2 D HCOOC2H5

15 Cho các chất sau C3H7COOH (1) CH3(CH2)3CH2OH (2) CH3COOC2H5(3) thứ tự sắp xếp nhiệt đội soi tăng dần là

A.( 2) , (1) , (3) B (1), (2), (3) C (3), (2), (1) D (2), (3), (1)

16 Khối lợng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A 2,25 gam B 1,44gam C 22,5gam D 14,4 gam

17 X là một este no, đơn chức, mạch hở tỷ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Khi đun nóng 2,2 gam este X với dd NaOH d , thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo của

X là

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3 D HCOOCH – CH3

CH3

Trang 7

18 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi đun nóng X với dung dịch NaOH

tạo thành chất Y có CT C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

19 Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của este ?

A Có thể là chất lỏng hoặc chất rắn B Dễ tan trong nớc

C Nhiệt độ sôi thấp D Đa số có mùi thơm

20 Đốt cháy 2,58 gam một este đơn chức thu đợc 2,688 lít CO2 ở đktc và 1,62 gam

H2O CTPT của este đó là

A.C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H8O2

21 C3H6O2 có số đồng phân este là ; A 1 B 2 C.3 D 4

22 Điều nào sau đây không đúng khi nới về fructozo

A Là đồng phân của glucozo B Thuộc loại monosaccarit

B.Đợc tạo thành khi thuỷ phân saccarozo D.Có nhiều trong quả nho chín

23 Xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dd KOH thu đợc 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng hoá Giá trị của m là

A 96,6 gam B 85,4 gam C 91,8 gam D 80,6 gam

24 C2H5COOCH3 có tên gọi là

A etyl axetat B metylaxetat C metyl propionat D propyl axetat

25 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A 22% B 57,7% C 42,3% D 88%

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w