1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Toán 8 Hình Học 4 de KT chương 3 hinh 8 30 TN

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 261,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ΔABC đồng dạng với ΔDEF với tỉ số đồng dạng là:. A.[r]

Trang 1

DE // BC

x 6,5 3

2

C B

A

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC

Đề bài 1

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

5 4

E D

C B

A

Hình 1

C D

B

A 3

2,5

4,8

x

Hình 2

18 10

5

D

C B

A

Hình 3

Câu 1 : Cho hình 1 Chọn câu sai:

a/ DE // BC b/ AD AE

Câu 2 : Cho hình 1.Số đo x trong hình là :

a/ 9 b/ 9,5 c/ 10 d/10,5

Câu 3 : Cho hình vẽ 2 Chọn câu đúng :

a/ DB AB

AB  DC c/ AB BD

Câu 4 : Số đo độ dài x trong hình 2 là : a/ 3 b/ 3,25 c/ 3,5 d/ 4 Câu 5 : Cho hình 3 Chọn câu sai:

a/ DE // BC b/ AD BC

AB  DE c/ ADE ABC d/ AE DE

Câu 6 : Cho hình 3 Số đo x trong hình là :

a/ 5 b/ 5,5 c/ 6 d/ 7

II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm )

Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x

Bài 2: ( 5 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 12 cm ,

AC = 16 cm Đường cao AH

a/ Chứng minh ABC HBA Suy ra

hệ thức AB2 = BH BC

b/ Tính số đo độ dài đoạn thằng BC ; BH ;

AH

c/ Gọi BD là phân giác của góc ABC, tính

AD, DC Tính tỉ số diện tích của ABD và CBD

Hình 4

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC

Đề bài 2

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Câu 1 : Cho hình 1 Chọn câu sai:

a/ DM DN

c/ DM DN

ME  NF d/ MN // EF

Câu 2 : Cho hình 1.Số đo x trong hình là :

a/ 13 b/ 12,5 c/ 10 d/ 14

_

7

_

6

_

12

_

x _

N

_

M _

F

_

E

_

D

Hình 1

Câu 3 : Cho hình vẽ 2 Chọn câu đúng :

a/ DB AC

c/ BA DA

Câu 4 : Số đo độ dài x trong hình 2 là :

a/ 13 b/ 12 c/ 11,5 d/ 10,8

C

D

A

B

9

7 , 5

14,4

x

Hình 2

Câu 5: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5 Thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng :

A 2.5cm B 3.5cm C 4cm D 5cm

Câu 6: Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k =

2

1

Thì DEF

ABC

S

S bằng :

A 1

4 C 2 D 4

II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm )

Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x , y

Bài 2: ( 5 điểm ) Cho tam giác ABC, vuông tại A

có AB = 6cm; AC = 8cm Gọi AH là đường cao

a) Chứng minh ABH CBA; ABH

CAH

b) Tính độ dài các cạnh BC; AH; BH; CH

c) Gọi CD là phân giác của góc ACB tính

AD, DB Tính tỉ số diện tích của ACD và CBD

3 4 x y

16

6,4

C

B A

E D

Hình 4

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC

Đề 3

I/TRẮC NGHIỆM( 3 điểm)

Câu 1: Cho đọan thẳng AB = 12cm; đoạn thẳng CD = 20cm

Tỉ số của Đoạn thẳng AB và CD là:

A.3

5 B 3

4 C 5

3 D 4

3

Câu 2: Trong hình sau, x bằng bao nhiêu, biết MN // BC:

Câu 3: Tam giác ABC và tam giác MNP có: BP C; N Cách viết nào sau đây là đúng:

A ABC ~ MNP B ABC ~  NMP

C ABC ~ NPM D ABC ~  MPN

Câu 4: Trong hình sau, x bằng bao nhiêu?

Câu 5: Cho biết ABC ~ MNP theo tỉ số 3

2 a) Tỉ số đường cao tương ứng của ABC vàMNP là:

A.3

4 D.4

9 b) Tỉ số diện tích của hai tam giác đó là:

A.3

2 B 2

3 C 9

4 D 4

9

II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hình vẽ có DE//BC Tính độ dài x

D

2

x

3

b, GH // EF

9

H G

F E

Bài 2: Cho tam giác MNP Có MN = 9cm; MP = 12cm, NP = 15cm Kẻ đường cao MD

a)Chứng minh : MDN  PMN

b) Vẽ đường phân giác NE, (EMP) Tính EM, EP

c) Chứng minh MD2 = ND.DP

d) NE cắt MD tại I tính ID

6 x

4

8

N M

C B

A

Trang 4

10

x

5

2 A

B

C

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

MÔN : HÌNH HỌC

Đề 4 I/TRẮC NGHIỆM( 3 điểm)

Câu 1:

Cho hình vẽ trên, biết DE // BC Độ dài x bằng:

• A 6 B 8

• C 10 D 12

Câu 2: Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng:

A 4; 5; 6 vµ 4; 5; 7 B 2; 3; 4 vµ 2; 5; 4

C 6; 5; 7 vµ 6; 5; 8 D 3; 4; 5 vµ 6; 8; 10

Câu 3:ΔABC đồng dạng với ΔMNP với tỉ số đồng dạng 4/3 ΔMNP đồng dạng

với ΔDEF với tỉ số đồng dạng 3/2 ΔABC đồng dạng với ΔDEF với tỉ số đồng dạng là:

Câu 4: Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số diện tích

của 2 tam giác đó bằng:

Câu 5: ΔMNP đồng dạng với ΔABC thì:

A.MN/AB=MP/BC B.MN/AB=MP/AC C.MN/AB=NP/AC D.MN/BC= NP/AC

Câu 6: Cho ∆DEF đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1/2 Biết diện tích

∆DEF bằng 5cm2 thì diện tích ∆ABC sẽ là:

II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1: Cho hình vẽ 4 Tính độ dài x , y

Bài 2 Cho ABC AB = 6 cm ; AC = 8 cm , BC =10 cm, BD là phân giác của (

D  AC ) a) Tính độ dài cạnh DA, DC

b) Vẽ đường cao AE của ABC Chứng minh AB2 = BE BC

c) Chứng minh AE2 = BE EC d) BD cắt AE tại N Tính NE

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w