Câu 26: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic.. Tham gia phản ứng trùng ngưngA[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG
(Đề thi gồm: 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
LỚP: 12; MÔN: HÓA HỌC Ngày 21 tháng 12 năm 2020
Thời gian làm bài: 45 phút
(28 câu TNKQ, 4 câu TL)
Họ và tên thí sinh………SBD………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; N=14; C=12; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Cu=64; Ag=108
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc 1?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3CH2NHCH3 D CH3NH2
Câu 2: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua (CH2=CHCl) bằng phản ứng
A trao đổi B axit - bazơ C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 3: Tên gọi của hợp chất CH3COOC2H5 là
A metyl fomat B etyl fomat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 4: Anilin (C6H5NH2) tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo thành kết tủa trắng?
Câu 5: Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
Câu 6: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức nào sau đây?
Câu 7: Polime thiên nhiên nào sau đây có thành phần nguyên tố gồm C, H, O và N?
Câu 8: Chất nào sau đây không tan trong nước?
Câu 9: Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?
Câu 11: Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo?
Câu 12: Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 13: Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có khả năng phản ứng màu biure với
Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 15: Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH3 B (C17H35COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 16: Tinh bột có công thức phân tử là
A C2H4O2 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C6H12O6
Câu 17: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl
Trang 2Câu 19: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa
thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X
và Y lần lượt là:
A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và glucozơ
C Saccarozơ và sobitol D Glucozơ và saccarozơ
Câu 20: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 21: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ
điaxetat là
A C10H13O5 B C12H14O7 C C10H14O7 D C12H14O5
Câu 22: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân
là
Câu 23: Nhận định đúng về chất béo là
A Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường
B Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
C Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no
D Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 24: Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c)
Câu 25: Trong các chất sau: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, CH3CH2NH2 và
H2NCH2COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
Câu 26: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC4H9 D CH3COOC3H7
Câu 27: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ x% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của x là
Câu 28: Amino axit không có tính chất nào sau đây?
A Tham gia phản ứng trùng ngưng B Tác dụng với dung dịch NaCl
C Tác dụng với dung dịch: HCl, NaOH D Tác dụng được với CH3OH (xt, to) tạo este
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Cho 75 gam tinh bột lên men thành ancol etylic Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 108,35 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X, thu được 19,7 gam kết tủa Tính hiệu suất của toàn quá trình lên men
Câu 2: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng dung dịch axit
clohiđric, thu được 17,64 gam muối Xác định công thức phân tử của X
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O2 xt, to axit cacboxylic Y1
(2) X + H2 xt, to ancol Y2
(3) Y1 + Y2
o
xt, t
Y3 + H2O Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Xác định công thức cấu tạo của X, Y1, Y2, Y3 Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X cần vừa đủ 10,08 lít oxi (đktc), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Biết cấu tạo của X có dạng HCOOCxHy và khi
cho X phản ứng với dung dịch NaOH không thu được ancol có mạch vòng Xác định số công thức cấu tạo của este X
- HẾT -
Lưu ý:
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu trong suốt thời gian thi