1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Phương trình và hệ phương trình [www.VIETMATHS.com] hệ phương trình doi xung loai 1

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vôùi giaù trò naøo cuûa a thì heä coù nghieäm... 83 Höôùng Daãn Vaø Giaûi Toùm Taét.[r]

Trang 1

Bài 2:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dạng : (I) f(x,y) 0

g(x,y) 0

=

⎩ với f(x,y) f(y,x)= và g(x,y) g(y,x)=

2 Cách giải: Đưa hệ (I) về hệ :

F(S,P) 0 (II)

G(S,P) 0

=

⎩ với S = x + y , P = xy Giải hệ (II) ⇒S,P và x,y là nghiệm của phương trình :

2

t −St P 0+ = Điều kiện để (I) có nghiệm là hệ (II) có nghiệm thỏa: S2−4P 0≥

II CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1:

Giải hệ phương trình : x2 y2 xy 7

x y xy 5

⎧ + + =

⎨ + + =

⎪⎩

Giải Đặt s = x + y, p = xy, ta có:

Hệ s2 p 7 s2 s 12 0 s 4

p 9

s p 5 p 5 s

⎧ − = ⎧ + − = ⎧ = −

=

(loại vì không thỏa s2−4p 0≥ )

s 3 x 1 x 2

p 2 y 2 y 1

∨⎨ ⇔⎨ ∨⎨

⎩ ⎩ ⎩ vậy nghiệm (1, 2), (2, 1)

Ví dụ 2:

Giải hệ phương trình :

2 2

2 2

1 1

x y

1 1

x y

⎧ + + + =

⎪ + + + =

⎪⎩

(ĐH Ngoại Thương TPHCM, Khối A, D năm 1997)

Giải Đặt

2

2

1

u x

⎪⎪ ⇔⎪

⎪ = + ⎪ + = −

Hệ u v 52 2 u v 52 u v 5

uv 6

u v 13 (u v) 2uv 13

=

u,v

⇒ là nghiệm của phương trình : α − α + = 2 5 6 0

u 2 u 3

3 x 2

v 3 v 2

⇔ α = ∨ = ⇒⎨ ∨⎨

* u = 2, v = 3:

x

y

⎧ + = ⎧ = ⎧ =

⇔⎨ ⇔⎨ + ∨⎨ −

⎪ + = ⎪⎩ ⎪⎩

⎪⎩

* u = 3, v = 2:

2

3 5

y

⇔⎨ ⇔⎨ − ∨⎨

=

⎪ + = ⎪⎩ ⎪⎩ =

⎪⎩

⇒ nghiệm hệ: 1,3 5 ; 1,3 5

⎛ − ⎞ ⎛ − ⎞

⎝ ⎠ ⎝ ⎠ 3 5,1 ; 3 5,1

⎛ + ⎞ ⎛ − ⎞

Trang 2

Ví dụ 3:

Tìm các giá trị của a để hệ sau đây có đúng 2 nghiệm

2 2 2

x y 2(1 a) (x y) 4

⎧ + = +

⎨ + =

⎪⎩

(ĐH Y Dược TPHCM năm 1998)

Giải

Ta có: x2 y22 2(1 a) (x y)22 2xy 2(1 a)

(x y) 4 (x y) 4

⎧ + = + ⎧ + − = +

xy 1 a xy 1 a

x y 2 x y 2

+ = + = −

Điều kiện hệ có nghiệm là:

(x y)h2 4xy 0+ − ≥ ⇔ −4 4(1 a) 0− ≥ ⇔ ≥ a 0

x,y

⇒ là nghiệm của phương trình : α − α + − = hoặc 2 2 1 a 0

2 2 1 a 0

α + α + − =

Có cùng biệt số: ' 1 (1 a) a∆ = − − =

Và có 4 nghiệm khác nhau: α = ±1 a, 'α = − ±1 a khi a > 0

Nên chỉ đúng 2 nghiệm khi a = 0

x y 1,

⇒ α = = = ' x yα = = = − 1

Tóm lại hệ có đúng hai nghiệm: (1, 1); (-1, -1) khi a = 0

Ví dụ 4:

Giải hệ phương trình :

2 2

2 2

1 (x y) 1 5

xy 1 (x y ) 1 49

x y

⎪ + ⎜ + = ⎟

⎩ (ĐH Ngoại Thương Khối A năm 1999)

Giải

⎧⎛ ⎞ ⎛ ⎞

+ + + =

⎪⎜ ⎟ ⎜ ⎟

⎝ ⎠ ⎝ ⎠

⇔ ⎨

⎛ ⎞

⎪⎛ + ⎞ + + =

⎜ ⎟

⎜ ⎟

⎪⎝ ⎠ ⎝ ⎠

Đặt

1

x 1

y

⎧ + =

⎪⎪

⎪ + =

⎪⎩

uv 14

u v 53 (u v) 2uv 53

= −

u,v

⇒ là nghiệm phương trình: 2 u 7 u 2

x 5x 14 0

v 2 v 7

= = −

− − = ⇔⎨ ∨⎨

= − =

Với

1

1

y

⎪ + = − ⎪⎩ = − ⎪⎩ = −

⎪⎩

Với

7 45 7 45

y

⎧ + = − ⎧ = − ⎧ = −

⎪ + = ⎪⎩ ⎪⎩

⎪⎩

III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

2.1 Cho hệ phương trình: x y 2a 12 2 2

x y a 2a 3

+ = −

⎧⎪

⎨ + = + −

⎪⎩

Định a để hệ có nghiệm (x, y) và xy nhỏ nhất

2.2 Cho hệ phương trình: (x 1)(y 1) m 4

xy(x y) 3m

+ + = +

⎨ + =

1 Định m để hệ có nghiệm

2 Định m để hệ có 4 nghiệm phân biệt 2.3 Cho hệ phương trình: x y yx a 12 2

x y y x a

+ + = +

⎧⎪

⎨ + =

⎪⎩

Định a để hệ có ít nhất một nghiệm (x, y) thỏa điều kiện: x > 0 và y >

0

2.4 Cho hệ phương trình: x y xy a2 2

x y xy 3a 8

+ + =

⎧⎪

⎨ + = −

⎪⎩

a Giải hệ với a 7

2

=

b Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm

Trang 3

Hướng Dẫn Và Giải Tóm Tắt

2.1 Đặt s x y

p xy

= +

⎨ =

s 2a 1 s 2a 1

s 2p a 2a 3 2p 3a 6a 4

⇔⎨ − = + − ⇔⎨ = − +

2

s 2a 1

2p 3a 6a 4

⎪ = −

⎪⎪

⇔⎨ = − +

⎪ − ≤ ≤ +

⎪⎩

Đặt f(a) 3a2 3a 2,

2

= − + f '(a) 3a 3,= − f '(a) 0= ⇔ = a 1

Bảng biến thiên:

Từ Bảng biến thiên f(a)Min a 2 2

2

2.2

1 Hệ x y xy m 3

xy(x y) 3m

+ + = +

⇔ ⎨ + =

⎩ Đặt S = x + y, P = xy S P m 3

PS 3m

+ = +

⇔ ⎨ =

⎩ s

⇒ và p là nghiệm của phương trình: α −2 (m 3)x 3m 0+ + =

(m 3) 0

P 3 P m

∆ = − ≥ ⇒⎨ ∨⎨

* S m

P 3

=

⎨ =

⎩ thì x và y là nghiệm phương trình: t2−mt 3 0+ =

Phương trình có nghiệm ⇔ ∆ =1 m2−12 0≥ ⇔m≤ −2 3 m 2 3∨ ≥

* S 3

P m

=

⎨ =

⎩ thì x và y là nghiệm phương trình: t2− +3t m 0= Phương trình có nghiệm 2 9 4m 0 m 9

4

⇔ ∆ = − ≥ ⇔ ≤ Tóm lại hệ có nghiệm m 2 3 m 2 3 m 9

4

⇔ ≤ − ∨ ≥ ∨ ≤

2 Để hệ có 4 nghiệm phân biệt 1

2

0

m 2 3 0

∆ >

⇔⎨∆ >⎩ ⇔ < −

2.3 Hệ S P a 1 S a S 1

* Với S a

P 1

=

⎨ =

⎩ Điều kiện x > 0, y > 0 là:

2

S 0

P 0 a 2

S 4 0

⎧ >

> ⇔ ≥

⎪ − ≥

* Với S 1

P a

=

⎨ =

⎩ Điều kiện x > 0, y > 0 là:

2

S 0

1

4

S 4P 0

⎧ >

> ⇔ < ≤

⎪ − ≥

⎩ Đáp số: a 2 0 a 1

4

≥ ∨ < ≤

2.4 x y xy a2 2 S P a

SP 3a 8

x y xy 3a 8

+ + =

+ = −

P xy

= +

⎨ =

a

S 1 (loại) 5

S P

a :

5

(nhận)

P 1

⎡⎧ =

⎢⎨

⎧ + = ⎢ =

⎪ = ⎢⎪ =

⎢⎪ =

⎢⎩

x, y là nghiệm phương trình: 2 5 1 0 2 x 1

α − α + = ⇔ α = ∨ =

Trang 4

x 2 x 1

2

1

2

=

⇒⎨ ∨⎨

=

b S P a

SP 3a 8

+ =

⎩ thì s, p là 2 nghiệm của phương trình:

2 a 3a 8 0 (1)

α − α + − = Phương trình có nghiệm

2

a 4(3a 8) 0 a 4 a 8

Với điều kiện đó, phương trình (1) có nghiệm:

2

1 a a 12a 32 ,

2

2

α = Chọn

2

a a 12a 32

2

2

= thì hệ sẽ có nghiệm

2

s 4p 0 (a 2)(a 8) (a 4) (a 4)(a 8) (2)

Chọn

2

a a 12a 32

2

2

= thì hệ có nghiệm

2

s 4p (a 2)(a 8) (a 4) (a 4)(a 8) (3)

Từ (2) và (3)⇒ − (a 2)(a 8) − ≥ − + a 4 (a 4)(a 8) (4) − −

Vì (a 2)(a 8) 0 a 2

a 8

− − ≥ ⇔ ⎢ ≥

⎣ thì (4) thỏa

Khi a∈(2,4] thì (a 2)(a 8) 0− − <

(4)⇔ −(a 2) (a 8)− ≤ +(a 4) (a 4)(a 8)− −

2 13 3 33 13 3 33

Kết hợp với các điều kiện trên, ta thấy hệ có nghiệm khi

13 3 33 a

8 +

≤ hay a 8≥

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w