Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO 4 , FeCO 3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa.. Khi tham g[r]
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI ĐH QUỐC
GIA HN
SỐ 02
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là.
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 2 Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Câu 3 Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit?
Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng.
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.
D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Câu 5 Khí CO có thể khử được oxit kim loại nào dưới đây?
Câu 6 Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin.
Câu 7 Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A NaOH B Mg(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2
Câu 8 Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeS2
Câu 9 Tơ nilon-6,6 được điều chế từ
A caprolaptam B axit terephtalic và etylen glicol.
C axit ađipic và hexametylen điamin D vinyl xianua.
Câu 10 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây chứa nhiều nhất trong mật ong?
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ.
Câu 12 Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3và Ca(HCO3)2 là
Trang 2A NaHCO3 B Ca(OH)2 C NaOH D NaCl.
Câu 13 Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị của m là
Câu 14 Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian, thu được dung dịch X có chứa CuSO4 0,5M, đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là
Câu 15 Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
Câu 16 Cho m gam glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol Giá trị của m là
Câu 17 Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
A 120 ml B 360 ml C 240 ml D 480 ml.
Câu 18 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch
NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO42% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.
B Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan ra.
Câu 19 Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu
được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào
sau đây?
Câu 20 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có
tỉ lệ mol là 1:1 Chất X có thể lên men rượu Chất X là chất nào trong các chất sau?
A Etyl axetat B Tinh bột C Glucozơ D sacacrozơ.
Câu 21 Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa
C BaSO4và Fe2O3 D BaSO4, BaO và Fe2O3
Câu 22 Hợp chất X không no mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với
X là
Trang 3Câu 23 Cho các chất sau: Al, Cr, Fe(OH)3, Cr2O3, (NH4)2CO3và NaHCO3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 24 Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Số loại tơ thuộc tơ
nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là
Câu 25 Hòa tan 6 gam glyxin vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,15M thu được dung dịch X Cho 6,8 gam NaOH tan hết trong dung dịch X được dung dịch Y Sau khi
các phản ứng hoàn toàn, cô cạnY thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26 Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a
và b là
A a = 0,75b B a = 0,8b C a = 0,35b D a = 0,5b.
Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Este X (C6H10O4) + 2NaOH to X1+ X2 + X3
X2 + X3
o
H SO , t
C3H8O + H2O
Nhận định nào sau đây làsai?
A X có hai đồng phân cấu tạo.
B Từ X 1có thể điều chế CH4 bằng 1 phản ứng
C X không phản ứng với H2và không có phản ứng tráng bạc
D Trong X chứa số nhóm -CH2- bằng số nhóm –CH3
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
(b) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng
(c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn
(d) Đốt bột Fe trong khí oxi
(e) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng
(f) Nung nóng Cu(NO3)2
(g) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng
Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Câu 29 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí
H2
(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magie
(3) Cho CrO3vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Trang 4(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom (VI)
Số nhận định đúng là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (28 < MX< 56), thu được 5,28 gam CO2 Mặt khác, m gamX phản ứng tối đa với 19,2 gam Br2trong dung dịch Công thức cấu tạo củaX là
A CH≡CH B CH2=C=CH2 C CH≡C-CH=CH2 D CH≡C-C≡CH.
Câu 31 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịchX Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của m và x lần lượt là
A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200 và 2,75 D 200,0 và 3,25.
Câu 32 Cho các nhận định sau:
(1) Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
(2) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó bị bay hơi
Số nhận định đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 18,88 B 19,33 C 19,60 D 18,66.
Câu 34 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung
dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hếtZ, thu được 4,48 lít CO2(đktc) và 9,45 gam
H2O Nhỏ từ từ 200ml dung dịch HCl 2M vàoY, thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 35 Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch
Z chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a
gam kết tủa Muối X, Y lần lượt là
Trang 5C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2CO3và NaHCO3.
Câu 36 Cho mô hình thí nghiệm điều chế khí metan được mô tả dưới đây:
Phát biểu nào sau đây làsai?
A Thu khí metan bằng phương pháp đẩy nước do metan không tan trong nước.
B CaO đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng.
C Nếu hỗn hợp các chất rắn trong ống nghiệm bị ẩm thì phản ứng xảy ra chậm.
D Mục đích của việc dùng vôi trộn với xút là là để ngăn không cho NaOH làm thủng ống nghiệm Câu 37 Hỗn E chứa ba axit béo X, Y, Z và chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z và glixerol Đốt
cháy hoàn toàn 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2 Nếu cho lượng E trên vào dung dịch
nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch NaOH
(dư 15% so với lượng phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của mgần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C
và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợpE chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn
qua dung dịch Ca(OH)2dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp
gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợpT là
A 8,64 gam B 4,68 gam C 9,72 gam D 8,10 gam.
Câu 39 Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2SO4 0,6M và NaNO3 đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 2,688 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất; đktc) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí
đến khối lượng không đổi thu được 69,52 gam rắn khan Giả sử thể dung dịch thay đổi không đáng
kể Nồng độ mol/l của Fe2(SO4)3 trong dung dịch Y là
A 0,04M B 0,025M C 0,05M D 0,4M.
Câu 40 X là este của α-aminoaxit có công thức phân tử C5H11O2N, Y và Z là hai peptit mạch hở
được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7 Đun nóng 63,5 gam hỗn hợpE chứa X,
Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và 13,8 gam ancol T Đốt cháy
toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 2,22 mol O2, thu được Na2CO3, CO2, H2O và 7,84 lít khí N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợpE là
A 59,8% B 45,35% C 46,0% D 50,39%.
Trang 6-HẾT -ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
ĐỀ SỐ 3 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
hiểu
Vận dụng thấp dụng cao TỔNG Vận
12
Trang 7Phân biệt và nhận biết 1 1 Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)
- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.
Trang 8III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 17 Chọn C.
- Khi đốt 34,32 gam chất béoX thì: O(trong X) X CO 2 H O 2
CO H O
X
- Cho 0,12 molX tác dụng với dung dịch Br2 thì: n Br2 2n X 0,12.2 0,24 mol V Br2 0,24 (l)
Câu 19 Chọn B.
3
Hỗn hợp rắnX gồm: FeCl3: 2a
3 mol và Fe dư: a
3 mol
+ Sau khi cho nước vào rắnX: a 3 2
Phản ứng vừa đủ nên ddY chứa FeCl2
- Đem dung dịchY tác dụng với các chất sau:
FeCl2+ 3AgNO3 Fe(NO3)3+ 2AgCl trắng+ Ag
FeCl2+ 2NaOH Fe(OH)2 trắng xanh+ 2NaCl
2FeCl2+ Cl2 2FeCl3
Cu + FeCl2: không phản ứng
Câu 21 Chọn C.
- Cho hỗn hợp X vào nước ta được: BaO + NaHSO4BaSO4+ NaOH + H2
- Hỗn hợp rắn gồm BaSO4, FeCO3 Khi nung hỗn hợp rắn trong không khí đến khối lượng không đổi:
4FeCO3 + O2
o
t
2Fe2O3+ 4CO2
Vậy rắn Y thu được là BaSO và Fe O 4 2 3
Câu 22 Chọn A.
X là este không no, mạch hở, đơn chức trong phân tử có 1 liên kết C=C, khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ nênX có dạng: RCOOCH=CH-R’.
Các CTCT của X là
HCOOCH=CH-C2H5 ; HCOOCH=C-(CH3)2 ; CH3COOCH=CH-CH3 ; C2H5COOCH=CH2
Trang 9Câu 23 Chọn D.
Những chất tác dụng được với HCl và NaOH là Al, Cr2O3, (NH4)2CO3và NaHCO3
Câu 25 Chọn A.
- Gộp các quá trình lại khi đĩ hỗn hợp ban đầu sẽ là glyxin: 0,08 mol; HCl: 0,02 mol; H2SO4: 0,03 mol tác dụng dụng với dung dịch NaOH: 0,17 mol
mà nNaOH pư=nH O2 ngly2nH SO2 4 nHCl 0,16 mol
BTKL
mrắn= mGly36,5nHCl 98nH SO2 4+ mNaOH 18nH O2 13,59 (g)
Câu 26 Chọn A.
- Cho từ từ a mol HCl vào b mol Na2CO3 thì : nCO (1)2 nHClnNa CO2 3 nCO2 b a
- Cho từ từ b mol Na2CO3 vào a mol HCl thì : 2
HCl
CO (2) n
2
- Theo đề bài ta cĩ : 2
2
CO (1)
CO (2)
a 0,75b
Câu 27 Chọn A.
- Khi đun với H2SO4 đặc thu được sản phẩm cĩ H2O nên CTCT của C3H8O là CH3OC2H5 X2, X3
lần lượt là CH3OH và C2H5OH
Vậy esteX được tạo ra từ axit no, mạch hở, 2 chức và 2 ancol CH3OH, C2H5OH
H COOCCH COOC H (X) 2NaOH NaOOCCH COONa (X ) CH OH (X ) C H OH (X )
A Sai, X chỉ cĩ 1 đồng phân cấu tạo duy nhất.
C Đúng.
D Đúng, Trong X cĩ 1 nhĩm -CH2- và 1 nhĩm –CH3
Câu 28 Chọn B.
(a) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(b) 3CO + Fe2O3
0
t
2Fe + 3CO2
(c) 2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd 2NaOH + Cl2+ H2
(d) 6Fe + 4O2
0
t
2Fe3O4
(e) 3Ag + 4HNO3 3AgNO3+ NO + 2H2O
(f) 2Cu(NO3)2
0
t
2CuO + 4NO2+ O2
(g) 2Fe3O4+ 10H2SO4(đặc, nĩng)
0
t
3Fe2(SO4)3+ SO2+ 10H2O
Sự oxi hố kim loại nhất định là phải cĩ kim loại tham gia phản ứng
Câu 29 Chọn B.
(1) Đúng, Na, K, Ca và Ba cĩ tính khử mạnh nên khử được nước giải phĩng khí H2
Trang 10(2) Sai, Khi dùng nước dập cháy Mg thì đám cháy trở nên mành liệt hơn, vì Mg tác dụng với nước
ở nhiệt độ cao tỏa ra một lượng nhiệt lớn : Mg + H2O t 0 Mg(OH)2+ H2
(3) Sai, Cho CrO3vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu vàng
CrO3 + 2NaOH Na2CrO4(vàng)+ H2O
(4) Sai, Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(5) Đúng, Trong môi trường axit thì muối crom (III) thể hiện tính oxi hóa, ngược lại trong môi
trường bazơ thì thể hiện tính khử (tức là dễ bị oxi hóa bởi các chất oxi hóa mạnh)
Câu 30 Chọn D.
- Nhận thấy: nCO 2 nBr 2 Số nguyên tử cacbon chính bằng số liên kết π trong phân tử X
Mà 28 < MX< 56 X là C4H4(k = 4)
Câu 31 Chọn D.
- Tại vị trí kết tủa cực đại: nBa(OH)2 nBaCO3 nCO2 0,4a 0,5 mol a 1,25 mol
- Xét đoạn số mol CO2từ a đến 2a ta có: nCO2 nNaOH a 1,25 mol
m 23n Na 137nBa 200 (g)
- Tại vị trí số mol CO2là x mol thì: n BaCO3 nOH n CO2
CO Ba(OH) NaOH BaCO
Câu 32 Chọn D.
(1) Sai, Polime được tạo thành không nhất thiết phải được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
(2) Đúng.
(3) Sai, anilin có lực bazơ yếu hơn amoniac.
(4) Đúng.
(5) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không phải là đồng phân của nhau.
(6) Đúng.
Câu 33 Chọn A.
- Ta có e (trao i) It
96500
- Các quá trình điện phân diễn ra như sau :
0,18 mol 0,09 mol 0,18 mol
H2O → 4H+ + O2 + 4e
4b mol ← b mol → 4b mol
- Xét khối lượng giảm sau điện phân ta có:
2
BT:e
Cu O dd gi¶m Cl
- Dung dịch sau điện phân chứa: Na+, H+(0,24 mol) và NO (0,5 mol) và Cu2+ (0,04 mol)
Trang 11- Khi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với Fe dư thì:
2
3n
8
mà m Fe(ban u) m r緉 4,72 m 0,75m 4,72 m 18,88(g)
Câu 34 Chọn D.
- Quy đổi 15,15 gam hỗn hợpX thành Ca, Al và C Xét quá trình đốt hỗn hợp khí Z, ta có hệ sau:
3 2
2
- Dung dịch Y gồm Ca2+ (0,15 mol), AlO2-(0,25 mol) và OH- Xét dung dịch Y có:
2
2
BTDT
- Khi cho 0,4 mol HCl tác dụng với dung dịchY ta nhận thấy : nAlO2 nH nOH 4nAlO2
Câu 35 Chọn B.
- Khi cho E tác dụng với dung dịch NaOH thì: nX,Y,Z3nT nNaOH 0,18 mol (1)
2
BTKL
- Gọi k là số liên kết có trong gốc H.C của X, Y, Z thì số liên kết của T được tạo nên từ 3 gốc
H.C X, Y, Z là 3k.
- Áp dụng độ bất bão hòa, ta có: (k 1 1)n X,Y,Z(3k 3 1)n T nCO 2 nH O 2 0,28 (2)
mà k.nX,Y,Z3k.nT nBr 2 0,2 (3) Từ (1), (2), (3) ta tính được: nX,Y,Z 0,06 mol ; nT = 0,04 mol
- Khi cho E tác dụng với dung dịch NaOH thì:
nNaOH bđ = 1,15nNaOH pư= 1,2 mol ; nglixerolnT 0,04 mol và nH O 2 nX,Y,Z 0,06 mol
BTKL
mtắn = mE+ 40nNaOH 92nC H (OH)3 5 3 18nH O2 55,76 (g)
Câu 36 Chọn B.
B Sai, Mục đích của việc dùng vôi (CaO) trộn với xút (NaOH) là là để ngăn không cho NaOH làm
thủng ống nghiệm dẫn đến nguy hiểm
Câu 37 Chọn C.
- Các phản ứng xảy ra:
Na2SO4 + BaCl2BaSO4↓+ 2NaCl ; 2NaHSO4 + BaCl2BaSO4↓+ Na2SO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(OH)2BaSO4↓+ 2NaOH ; NaHSO4 + Ba(OH)2 NaOH + BaSO4↓ + H2O
Khối lượng kết tủa thu được là như nau