1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

este lipit chuyên đề 1 este và lipit este lipit a kiến thức cần nhớ i este là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit hữu cơ với rượu 1 công thức cấu tạo công thức chung của axit đơn chức no và rượ

5 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M.. Tên gọi của este đó là.[r]

Trang 1

ESTE - LIPIT

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

I ESTE

Là sản phẩm của phản ứng este hĩa giữa axit hữu cơ với rượu

1 CƠNG THỨC CẤU TẠO

R1-C-O-R1(đơn chức)

O

R1-C-O-R2 (đa chức)

O

R1-C-O-R2 (đa chức)

O

m

O m.n

Cơng thức chung của axit đơn chức no và rượu đơn chức no CnH2nO (n ³ 2)

2 DANH PHÁP

* Tên gốc rượu + tên gốc axit (tương tự như gọi tên muối, chỉ cần thay thế tên của kim loại bằng tên của gốc rượu)

* VD:

CH3COOCH2CH3 Etyl axetat

CH3CH2COOCH2CH3 Etyl propionat

3 TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Thường là chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, nhiệt độ sơi thấp hơn so với axit

cacboxylic tạo ra nĩ, cĩ mùi thơm

4 PHÂN LOẠI

* THEO GỐC

Este no: Gốc hiđrocacbon của cả rượu và axit điều khơng cĩ liên kết 

Este khơng no: Gốc hiđrocacbon của rượu hoặc gốc axit hoặc cả hai cĩ liên 

Este mạch hở: Trong mạch cacbon khơng chứa vịng

* THEO NHĨM CHỨC

Este đơn chức: phân tử chỉ chứa một nhĩm chức (-COO-)

Este đa chức: phân tử chứa từ hai nhĩm (-COO-) trở lên

(Để tạo nên este mạch hở thì điều kiện là ít nhất một trong 2 chất rượu hoặc axit tạo nên este đĩ là đơn chức).

5 THỦY PHÂN TRONG DUNG DỊCH AXIT

CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3CH2OH

6 THỦY PHÂN TRONG MƠI TRƯỜNG BAZƠ (phản ứng xà phịng hĩa)

CH3COOCH3 + NaOH  t0 CH3COONa + CH3CH2OH

Nhìn chung este dễ bị thủy phân tong cả mơi tường axit lẫn bazơ

7 ĐIỀU CHẾ

Axit tác dụng với rượu

Phản ứng cộng của axit vào hyđrocacbon khơng no

Chú ý:Cơng thức este no đơn chức mạch hở là: C n H 2n O 2 hoặc R(COO)R' (Trong đó R,R' là các gớc hydrocacbon no)

Chuyên đề 1

Trang 2

II LIPIT

1 THÀNH PHẦN CẤU TẠO

Gồm các nguyên tố C, H, O cơng thức tổng quát

CH2OCOR1

CHOCOR2

CH2OCOR3

R1, R2, R3 là các axit béo; có thể giống hay khác nhau Các axit béo có thể là axit no

C15H31COOH (axit panmatic)

C17H35COOH (axit stearic) hay các axit không no

C17H33COOH (axit oleic)

C17H31COOH (axit linoleic)

Chất béo lỏng là este của axit chưa no, chất béo rắn là este của axit no

Là este nên lipit cĩ đầy đủ tính chất của este đã biết, ngồi ra đối với lipit lỏng cịn cĩ phản ứng cộng với H 2 tạo lipit rắn.

2 PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN

CH 2 OCOR 1

CHOCOR2

CH 2 OCOR 3

CH2OH

CHOH

CH2OH

+

R1COOH

R2COOH

R3COOH

H +

3 PHẢN ỨNG XÀ PHỊNG HĨA

CH2OCOR1

CHOCOR2

CH2OCOR3

CH2OH

CHOH

CH2OH

+

R2COONa

R3COONa

4 PHẢN ỨNG CƠNG HIDRO

C3H5(OCOC17H33)3 + 3H2  Ni,t0 C3H5(OCOC17H35) 3

5 ĐIỀU CHẾ (phản ứng este hĩa)

CH2OH

CHOH

CH2OH

CH2OCOR1

CHOCOR1

CH2OCOR1

H2SO4, t0

III CHẤT TẨY RỬA TỔNG HỢP

1 XÀ PHỊNG là hỗn hợp muối natri (kali) của các axit béo; thành phần chủ yếu của xà phịng là muối

natri của axit panmitic và axit stearic

2 KHÁI NIỆM VỀ CHẤT TẨY RỬA TỔNG HỢP là các chất cĩ tác dụng tẩy rửa như xà phịng (bột

giặt tổng hợp hay xà phịng bột); Muối natri của axit đođexyl benzen sunfonic, C12H25C6H4SO3Na

(natri đođexyl benzen sunfonat)

3 TÁC DỤNG TẨY RỬA CỦA XÀ PHỊNG& CHẤT TẨY RỬA TỔNG HỢP

Xà phịng & chất tầyrửa tổng hợp cĩ tính hoạt động bề mặt cao.Chúng cĩ tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên da, vải các vết bẩn được phân chia thành những gịot nhỏ hịa tan vào nước

Khơng nên dùng xà phịng giặt trong nước cứng ( là nước cĩ chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+) do cĩ

sự tạo thành kết tủa của các muối Ca2+ và Mg2+

Chất tẩy rửa tổng hợp cĩ thể dùng trong nước cứng

Nấu xà phịng

Chất béo + NaOH → xà phịng + glixerol

Trang 3

1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 5: Este etyl axetat có công thức là

Câu 7: Este etyl fomiat có công thức là

Câu 9: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

Câu 10: Este metyl acrilat có công thức là

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 14: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Câu 15: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại

trieste được tạo ra tối đa là

Câu 16: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic,

p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 17 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 18 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

Trang 4

Câu 19: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

Câu 20: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH

0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 22: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na

= 23)

Câu 23: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối

và nước Chất X thuộc loại

tử của este là

Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH

1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

Câu 28: Propyl fomat được điều chế từ

Câu 29: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó

Câu 30: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là

vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là

Câu 33 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số

đồng phân cấu tạo của X là

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w