1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

keá hoïach giaûng daïy boä moân toùan – lí keá hoïach giaûng daïy boä moân toaùn – vaät lí i tình hình hoïc sinh veà hoïc taäp boä moân 1 thuaän lôïi khoù khaên a thuaän lôïi tröôøng ñöôïc ñaët ta

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Moät soá hoïc sinh do hoûng kieán thöùc ôû caáp döôùi neân chöa theo kòp kieán thöùc môùi -Coøn moät boä phaän nhoû hoïc sinh chöa coi troïng nhieäm vuï hoïc taäp.. -Moät soá thieát bò [r]

Trang 1

I/ Tình hình học sinh về học tập bộ môn:

1/ Thuận lợi, khó khăn:

a/ Thuận lợi:

Trường được đặt tại trung tâm xã Định An, thuận tiện cho học sinh đi học Được sự quan tâm của ngành giáo dục, của ban giám hiệu nên cơ sở vật chất khang trang, tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh học tập và giáo viên giảng dạy Đồng thời các em là học sinh dân tộc đều là học sinh ngoan, đi học đều, được nghỉ bán trú tại trường, được trang bị sách vỡ học tập đầy đủ

b/ Khó khăn:

Bên cạnh những thuận lợi trên, môn tóan là một môn tự nhiên mang tính đặc thù tương đối khó, đòi hỏi học sinh phải có sự tính xác cao, tư duy tốt nhưng trong học sinh còn mắc một số hạn chế sau:

-Các em là người dân tộc khmer nên các em còn hạn chế trong ngôn ngữ tiếng việt -Các em đa số là ở vùng nông thôn nên nhận thức về học tập còn hạn chế

-Việc cải cách chương trình học còn khá nặng so với sức học của các em

-Một số học sinh do hỏng kiến thức ở cấp dưới nên chưa theo kịp kiến thức mới

-Còn một bộ phận nhỏ học sinh chưa coi trọng nhiệm vụ học tập

-Một số thiết bị phục vụ giảng dạy bị hư hỏng nhiều.

2/ Phân loại: Khảo sát chất lượng đầu năm học

Môn : Vật Lí

Loại

Giỏi ( 8 - 10 ) Khá ( 6.5 - 7.9 ) TB ( 5 - 6.4 ) Yếu ( 3.5 - 4.9 ) Kém ( < 3.5 )

7A

7B

7C

Cộng

Môn: Tóan

Loại

Giỏi ( 8 - 10 ) Khá ( 6.5 - 7.9 ) TB ( 5 - 6.4 ) Yếu ( 3.5 - 4.9 ) Kém ( < 3.5 )

9A

Cộng

II/ Phấn đấu cuối học kỳ, cuối năm học:

Trang 2

daùy toõi ủeà ra chổ tieõu phaỏn ủaỏu keỏt quaỷ boọ moõn mỡnh phuù traựch ủeỏn cuoỏi hoùc kyứ I, cuoỏi naờm hoùc nhử sau:

Moõn : Vaọt Lớ

Loaùi

Gioỷi ( 8 - 10 ) Khaự ( 6.5 - 7.9 ) TB ( 5 - 6.4 ) Yeỏu (3.5 - 4.9 ) Keựm ( < 3.5 )

7A

7B

7C

Coọng

Moõn: Toựan

Loaùi

Gioỷi ( 8 - 10 ) Khaự ( 6.5 - 7.9 ) TB ( 5 - 6.4 ) Yeỏu ( 3.5 - 4.9 )

Keựm ( < 3.5 )

9A

III/ Bieọn phaựp thửùc hieọn:

1/ Thửùc hieọn keỏ hoaùch giaỷng daùy

1.1 Thửùc hieọn theo phaõn phoỏớ chửụng trỡnh:

Thửùc hieọn ủuựng theo hửụựng daón cuỷa phaõn phoỏi chửụng trỡnh ủaừ ban haứnh, daùy ủuựng, ủaày ủuỷ, khoõng caột xeựn chửụng trỡnh.

1.2 Nhửừng kieỏn thửực troùng taõm caàn ủaùt:

Thoõng qua nhửừng chửụng hoùc, hoùc sinh phaỷi naộm vửừng kieỏn thửực cuỷa tửứng chửụng Cuoỏi hoùc kyứ, cuoỏi naờm hoùc hoùc sinh phaỷi naộm ủửụùc toứan boọ kieỏn thửực cuỷa noọi dung hoùc trong tửứng boọ moõn ẹeồ tửứ ủoự coự kieỏn thửực vaọn duùng vaứo vieọc laứm baứi kieồm tra cuoỏi chửụng, cuoỏi hoùc kyứ, cuoỏi naờm ủeồ ủaựnh giaự laùi keỏt quaỷ ủaùt ủửụùc ụỷ caực em vaứ quaự trỡnh truyeàn thuù kieỏn thửực ụỷ giaựo vieõn ẹoàng thụứi laứm neàn taỷng cho caực bửụực tieỏn tụựi ụỷ caực naờm hoùc sau.

Sau ủaõy laứ chuaồn kieỏn thửực maứ hoùcsinh caàn phaỷi naộm:

CHUẨN KIẾN THỨC MễN TOÁN 9

I Căn bậc hai Căn bậc

ba.

1 Khái niệm căn bậc hai

Căn thức bậc hai và hằng

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt

đợc căn bậc hai dơng và

Qua một vài bài toán cụ thể, nêu

rõ sự cần thiết của khái niệm căn bậc hai

Ví dụ Rút gọn biểu thức

Trang 3

căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học

Về kỹ năng:

Tính đợc căn bậc hai của

số hoặc biểu thức là bình phơng của số hoặc bình

ph-ơng của biểu thức khác

2

(2 7)

2 Các phép tính và các

phép biến đổi đơn giản về

căn bậc hai.

Về kỹ năng:

- Thực hiện đợc các phép tính về căn bậc hai: khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai

ph-ơng một thph-ơng và chia các căn thức bậc hai

- Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dơng cho tr-ớc

- Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trớc

- Đề phòng sai lầm do tơng tự khi cho rằng:

AB= A  B

- Không nên xét các biểu thức quá phức tạp Trong trờng hợp trục căn thức ở mẫu, chỉ nên xét mẫu là tổng hoặc hiệu của hai căn bậc hai

- Khi tính căn bậc hai của số

d-ơng nhờ bảng số hoặc máy tính

bỏ túi, kết quả thờng là giá trị gần

đúng

3 Căn bậc ba Về kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực

Về kỹ năng:

Tính đợc căn bậc ba của các số biểu diễn đợc thành lập phơng của số khác

- Chỉ xét một số ví dụ đơn giản

về căn bậc ba

Ví dụ Tính 3343, 30, 064.

- Không xét các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc ba

II Hàm số bậc nhất

1 Hàm số y = ax + b a

 Về kiến thức: Hiểu các tính chất của

hàm số bậc nhất

Về kỹ năng:

Biết cách vẽ và vẽ đúng

đồ thị của hàm số y = ax +

b (a  

- Rất hạn chế việc xét các hàm

số y = ax + b với a, b là số vô tỉ

- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất

- Không đề cập đến việc phải biện luận theo tham số trong nội dung về hàm số bậc nhất

2 Hệ số góc của đờng

thẳng Hai đờng thẳng song

song và hai đờng thẳng cắt

nhau.

Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a  

- Sử dụng hệ số góc của đ-ờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho tr-ớc

Ví dụ Cho các đờng thẳng: y =

2x + 1 (d1; y = - x + 1 (d2;

y = 2x – 3 (d3

Không vẽ đồ thị các hàm số đó, hãy cho biết các đờng thẳng d1, d2, d3 có vị trí nh thế nào đối với nhau?

Trang 4

III Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

1 Phơng trình bậc nhất hai

ẩn.

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ Với mỗi phơng trình sau,

tìm nghiệm tổng quát của phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên mặt phẳng toạ độ:

a 2x – 3y =  b 2x - y = 1

2 Hệ hai phơng trình bậc

nhất hai ẩn Về kiến thức: Hiểu khái niệm hệ hai

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 Giải hệ phơng trình bằng

phơng pháp cộng đại số,

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Ph-ơng pháp cộng đại số,

ph-ơng pháp thế

Không dùng cách tính định thức

để giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

4 Giải bài toán bằng cách

lập hệ phơng trình Về kỹ năng:- Biết cách chuyển bài

toán có lời văn sang bài toán giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ví dụ Tìm hai số biết tổng của

chúng bằng 156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là 6

và số d là 9

Ví dụ Hai xí nghiệp theo kế

hoạch phải làm tổng cộng 36 dụng cụ Xí nghiệp I đã vợt mức

kế hoạch 12%, xí nghiệp II đã vợt mức kế hoạch 1%, do đó hai xí nghiệp đã làm tổng cộng 4 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch

1 Hàm số y = ax 2 (a 0).).

Tính chất Đồ thị Về kiến thức:

Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2

Về kỹ năng:

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax2 với giá trị bằng số của a

- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y = ax2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất

đó bằng phơng pháp biến đổi đại số

- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm

số y = ax2 (a  0 với a là số hữu tỉ

2 Phơng trình bậc hai một

ẩn Về kiến thức: Hiểu khái niệm phơng

trình bậc hai một ẩn

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn,

đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó

Ví dụ Giải các phơng trình:

a 6x2 + x - 5 = 0; b 3x2 + 5x + 2 = 0

Trang 5

(nếu phơng trình có nghiệm

3 Hệ thức Vi-ét và ứng

dụng Về kỹ năng: Vận dụng đợc hệ thức

Vi-ét và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của

ph-ơng trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Ví dụ Tìm hai số x và y biết x

+ y = 9 và xy = 20

4 Phơng trình quy về

ph-ơng trình bậc bai Về kiến thức: Biết nhận dạng phơng

trình đơn giản quy về

ph-ơng trình bậc hai và biết

đặt ẩn phụ thích hợp để đa phơng trình đã cho về

ph-ơng trình bậc hai đối với ẩn phụ

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các bớc giải phơng trình quy về

ph-ơng trình bậc hai

Chỉ xét các phơng trình đơn giản quy về phơng trình bậc hai:

ẩn phụ là đa thức bậc nhất, đa thức bậc hai hoặc căn bậc hai của

ẩn chính

Ví dụ Giải các phơng trình:

a 9x4 10x2 + 1 = 0 b 3(y2 + y2  2(y2 + y  1

= 0 c 2x  3 x + 1 = 0

5 Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình bậc hai một

ẩn

Về kỹ năng:

- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn

- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập

ph-ơng trình bậc hai

Ví dụ Tính các kích thớc của

một hình chữ nhật có chu vi bằng 120m và diện tích bằng 875m2

Ví dụ Một tổ công nhân phải

làm 144 dụng cụ Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi ngời còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ Tính số công nhân lúc

đầu của tổ nếu năng suất của mỗi ngời nh nhau

V Hệ thức lợng trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức trong tam

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các hệ thức

đó để giải toán và giải quyết một số trờng hợp thực tế

Cho tam giác ABC vuông ở A có

AB = 30 cm, BC = 50 cm Kẻ đ-ờng cao AH Tính

a) Độ dài BH;

b) Độ dài AH

2 Tỉ số lợng giác của góc

nhọn Bảng lợng giác Về kiến thức:- Hiểu các định nghĩa:

sin, cos, tan, cot

- Biết mối liên hệ giữa tỉ

số lợng giác của các góc phụ nhau

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các tỉ số l-ợng giác để giải bài tập

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lợng giác của

Cũng có thể dùng các kí hiệu tg, cotg

Ví dụ Cho tam giác ABC có Â

= 4, AB = 1cm, AC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC

Trang 6

góc đó.

3 Hệ thức giữa các cạnh

và các góc của tam giác

vuông (sử dụng tỉ số lợng

giác).

Về kiến thức:

Hiểu cách chứng minh các

hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế

Ví dụ Giải tam giác vuông

ABC biết  = 9, AC = 1cm và Cˆ = 3

4 ứng dụng thực tế các tỉ

số lợng giác của góc nhọn Về kỹ năng: Biết cách đo chiều cao và

khoảng cách trong tình huống có thể đợc

VI Đờng tròn

1 Xác định một đờng tròn.

- Định nghĩa đờng tròn,

hình tròn

- Cung và dây cung

- Sự xác định một đờng

tròn, đờng tròn ngoại tiếp

tam giác

Về kiến thức:

Hiểu : + Định nghĩa đờng tròn, hình tròn

+ Các tính chất của đ-ờng tròn

+ Sự khác nhau giữa đ-ờng tròn và hình tròn

+ Khái niệm cung và dây cung, dây cung lớn nhất của đờng tròn

Về kỹ năng:

- Biết cách vẽ đờng tròn qua hai điểm và ba điểm cho trớc Từ đó biết cách vẽ

đờng tròn ngoại tiếp một tam giác

- ứng dụng: Cách vẽ một

đờng tròn theo điều kiện cho trớc, cách xác định tâm

đờng tròn

Ví dụ Cho tam giác ABC và M

là trung điểm của cạnh BC Vẽ

MD  AB và ME  AC Trên các tia BD và CE lần lợt lấy các điểm

I, K sao cho D là trung điểm của

BI, E là trung điểm của CK Chứng minh rằng bốn điểm B, I,

K, C cùng nằm trên một đờng tròn

2 Tính chất đối xứng

- Tâm đối xứng

- Trục đối xứng

- Đờng kính và dây cung

- Dây cung và khoảng cách

đến tâm

Về kiến thức:

Hiểu đợc tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn

đó, bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của

đờng tròn Hiểu đợc quan

hệ vuông góc giữa đờng kính và dây, các mối liên

hệ giữa dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây

Về kỹ năng:

Biết cách tìm mối liên hệ giữa đờng kính và dây cung, dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây

- Không đa ra các bài toán chứng minh phức tạp

- Trong bài tập nên có cả phần chứng minh và phần tính toán, nội dung chứng minh ngắn gọn kết hợp với kiến thức về tam giác

đồng dạng

3 Ví trí tơng đối của đờng

thẳng và đờng tròn, của hai

đờng tròn.

Về kiến thức:

- Hiểu đợc vị trí tơng đối

của đờng thẳng và đờng Ví dụ Cho đoạn thẳng AB và

Trang 7

tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức tơng ứng (d <

R, d > R, d = r + R,

…

- Hiểu điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra

- Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, hai đ-ờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Dựng đợc tiếp tuyến của đờng tròn đi qua một điểm cho trớc ở trên hoặc ở ngoài đờng tròn

- Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác

Về kỹ năng:

- Biết cách vẽ đờng thẳng

và đờng tròn, đờng tròn và

đờng tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2

- Vận dụng các tính chất

đã học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

một điểm M không trùng với cả

A và B Vẽ các đờng tròn (A; AM và (B; BM Hãy xác định

vị trí tơng đối của hai đờng tròn này trong các trờng hợp sau: a Điểm M nằm ngoài đờng thẳng AB

b Điểm M nằm giữa A và B c Điểm M nằm trên tia đối của tia AB (hoặc tia đối của tia BA

Ví dụ Hai đờng tròn (O) và

(O') cắt nhau tại A và B Gọi M là trung điểm của OO' Qua A kẻ đ-ờng thẳng vuông góc với AM, cắt các đờng tròn (O) và (O') lần lợt

ở C và D Chứng minh rằng AC = AD

VII Góc với đờng tròn

1 Góc ở tâm Số đo cung.

- Định nghĩa góc ở tâm

- Số đo của cung tròn

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm góc ở tâm,

số đo của một cung

Về kỹ năng:

ứng dụng giải đợc bài tập

và một số bài toán thực tế

Ví dụ Cho đờng tròn (O và dây

AB Lấy hai điểm M và N trên cung nhỏ AB sao cho chúng chia cung này thành ba cung bằng nhau:

AM = MN = NB.

Các bán kính OM và ON cắt AB lần lợt tại C và D Chứng minh rằng AC = BD và AC > CD

2 Liên hệ giữa cung và

dây Về kiến thức: Nhận biết đợc mối liên hệ

giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng

và ngợc lại

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí

để giải bài tập

Ví dụ Cho tam giác ABC cân tại

A và nội tiếp đờng tròn (O Biết

 = 5 Hãy so sánh các cung nhỏ AB, AC và BC

3 Góc tạo bởi hai cát

tuyến của đờng tròn.

- Định nghĩa góc nội tiếp

- Góc nội tiếp và cung bị

chắn

- Góc tạo bởi tiếp tuyến và

dây cung

Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm góc nội tiếp, mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn

- Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

- Nhận biết đợc góc có

đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn, biết cách tính số đo của các góc trên

Ví dụ Cho tam giác ABC nội

tiếp đờng tròn (O, R Biết  =  ( < 9) Tính độ dài BC

Ví dụ Cho tam giác ABC

Trang 8

- Góc có đỉnh ở bên trong

hay bên ngoài đờng tròn

- Cung chứa góc Bài toán

quỹ tích “cung chứa góc”

- Hiểu bài toán quỹ tích

“cung chứa góc” và biết vận dụng để giải những bài toán đơn giản

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí,

hệ quả để giải bài tập

vuông ở A, có cạnh BC cố định Gọi I là giao điểm của ba đờng phân giác trong Tìm quỹ tích

điểm I khi A thay đổi

4 Tứ giác nội tiếp đờng

tròn.

- Định lí thuận

- Định lí đảo

Về kiến thức:

Hiểu định lí thuận và định

lí đảo về tứ giác nội tiếp

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các định lí trên để giải bài tập về tứ giác nội tiếp đờng tròn

Ví dụ Cho tam giác nhọn ABC

có các đờng cao AD, BE, CF

đồng quy tại H Nối DE, EF, FD Tìm tất cả các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ

5 Công thức tính độ dài

đ-ờng tròn, diện tích hình tròn.

Giới thiệu hình quạt tròn và

diện tích hình quạt tròn.

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn và diện tích hình quạt tròn để giải bài tập

Không chứng minh các công thức S = R2 và C = 2R

VIII Hình trụ, hình nón,

hình cầu

- Hình trụ, hình nón, hình

cầu.

- Hình khai triển trên mặt

phẳng của hình trụ, hình

nón

- Công thức tính diện tích

xung quanh và thể tích của

hình trụ, hình nón, hình cầu

Về kiến thức:

Qua mô hình, nhận biết

đ-ợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: đờng sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính toán diện tích và thể tích các hình

Về kỹ năng:

Biết đợc các công thức tính diện tích và thể tích các hình, từ đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật có cấu tạo từ các hình nói trên

Không chứng minh các công thức tính diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu

CHUAÅN KIEÁN THệÙC VAÄT LÍ7

I: quang học

1: Sự truyền

thẳng ánh

sáng

- a) Điều

kiện nhìn

thấy một vật

Kiến thức:

-Nhận biết đợc rằng , ta nhìn thấy các vật khi có

ánh sáng từ các vật đo truyền vào mắt ta -Nêu đợc VD về nguồn sáng và vật sáng -Phát biểu đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng

-Nhận biết đợc ba loại chùm sáng: Song song, hội tụ và phân kì

Hiểu đợc nguồn sáng

là các vật tự phát ra

ánh sáng, vật sáng là mọi vật có ánh sáng

từ đó truyền đến mắt

ta Các vật đợc đề cập trong phần Quang học ở cấp

Trang 9

sáng, vật

sang

c) Sự truyền

thẳng ánh

sáng

d) Tia sáng

-Biểu diễn đợc đờng truyền của ánh sáng bàng

đoạn thẳng có mũi tên Giải thích đợc một số ứng dụng của định luật truyền thẳng của ánh sángtrong thực tế: ngắm

đờng thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực,

là các vật sáng -Không yêu cầu giải thích các khái niệm môi trờng trong suốt , đồng tính,

đẳng hớng -Chỉ xét các tia sáng thẳng

2:Phản xạ

ánh sáng

a) Hiện tợng

phản xạ ánh

sáng

b) Định luật

phản xạ ánh

sáng

phẳng

d) ảnh tạo

bởi gơng

phẳng

Kiến thức:

Nêu đợc ví dụ về hiện tợng phản xạ ánh sáng -Phát biểu đợc định luật phản xạ ánh sáng -Nhận biết đợc tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gơng phẳng

-Nêu đợc những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng: Đó là ảnh ảo, có kích thớc bằng vật , khoảng cách từ gơng đến vật và ảnh bằng nhau

Kĩ năng:

Biểu diễn đợc tia tới , tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến trong sự phản xạ ánh sáng bởi gơng phẳng

-Dựng đợc ảnh của một vật đặt trớc gơng phẳng

3: Gơng cầu

a) Gơng

cầu lồi

b) Gơng

cầu

lõm

Kiến thức:

Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm và tạo bởi gơng cầu lồi

-Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy rộng và ứng dụng chính của gơng cầu lõm là biến đổi một chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ tập chung vào một điểm , hoặc có thể biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song

Không xét đến ảnh thật tạo bởi gơng cầu lõm

II: âm học

1:

Nguồn

âm

Kiến thức:

-Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp

-Nêu đợc nguồn âm là một vật dao động

Kĩ năng:

Chỉ ra đợc vật dao động trong một số nguồn âm

nh trống, kẻng, ống sáo, âm thoa

2:Độ

cao, độ

to của

ậm

Kiến thức:

-Nhận biết đợc âm cao (bổng) có tần số lớn , âm

thấp (trầm) có tần số nhỏ Nêu đợc VD

-Nhận biết đợc âm to có biên dộ dao động lớn , âm

nhỏ có biên độ dao động nhỏ Nêu đợc VD

Trang 10

truyền

âm

và không truyền trong chân không

-Nêu đợc trong các môi trờng khác nhau thì có

tốc độ truyền âm khác nhau

không gian có hơi hoặc khí

4: Phản

xạ âm.

Tiếng

vang

Kiến thức:

-Nêu đợc tiếng vang là một biểu hiện của âm phản

xạ

-Nhận biết đợc những vật cứng, có bề mặt nhẵn

phản xạ âm tôt và những vật mềm , xốp, có bề mặt

gồ ghề phản xạ âm kém

-Kể đợc một số ứng dụng liên quan tới sự phản xạ

âm

Kĩ năng:

Giải thích đợc trờng hợp nghe thấy tiếng vang là

do tai nghe đợc âm phản xạ tách biệt hẳn với âm

phát ra trực tiếp từ nguồn

5:Chống

ô nhiễm

do tiếng

ồn

Kiến thức:

-Nêu đợc một số VD về ô nhiễm do tiếng ồn

-Kể đợc một số vật liệu cách âm thờng dùng để

tránh ô nhiễm do tiếng ồn

Kĩ năng:

-Đề ra đợc một số biện pháp chống ô nhiễm do

tiếng ồn trong những trờng hợp cụ thể

-Kể đợc tên một số vật liệu cách âm thờng dùng

để chống ô nhiễm do tiếng ồn

III: điện học

1: Hiện

tợng

nhiễm

điện

a) Hiện

tợng

nhiễm

điện do

cọ sát

b) Hai

loại điện

tích

Sơ lợc về

cấu tạo

nguyên

tử

Kiến thức:

-Mô tả đợc một vài hiện tợng chứng tỏ vật bị

nhiễm điện do cọ sát

-Nêu đợc hai biểu hiện của các vậtđã bị nhiễm

điện là hút các vật khác hoặc làm sáng bút thử

điện

-Nêu đợc dấu hiệu và tác dụng lực chứng tỏ có hai

loại điện tích và nêu đợc đó là hai loại điện tích gì

-Nêu đợc sơ lợc về cấu tạo nguyên tử : Hạt nhân

mang điện tích dơng, các êlectron mang điện tích

âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tử

trung hoà về điện

Kĩ năng:

Giẩi thích đợc một số hiện tợng thực tế liên quan

tới sự nhiễm điện do cọ sát

Không yêu cầu Hs nêu

đ-ợc vật nào mang điện

d-ơng, vật nào mang điện

âm trong thí nghiệm cọ sát hai vật

Không yêu cầu giải thích bản chất của hiện tợng nhiễm điện do cọ sát VD: Khi bóc vỏ nhựa bọc miệng chai nớc khoáng thì mảnh vỏ nhựa đợc bóc ra dính vào tay

2: Dòng

điện ,

Kiến thức:

-Mô tả đợc thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo ra

dòng điệnvà nhận biết dòng điện thông qua các

biểu hiện cụ thể nh đèn bút thử điện sáng, đèn pin

sáng, quạt quay,

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w