Trải qua nhiều vấp ngã, thành công trong những bước đi đầu đời, tôi đã hiểu mẹ mãi mãi là người yêu thương tôi nhất.. Cho dù tôi có là ai, tôi vẫn tự hào tôi là con mẹ[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP TỪ NGÀY 16/3/2020 ĐẾN 20/3/2020
DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 1
Thứ hai, ngày 16 tháng 3 năm 2020
-o0o - I/ Môn Tiếng Việt
* Luyện đọc:
Mẹ ốm
* Luyện viết:
* Luyện tập:
1/ Tìm tiếng trong bài (phần đọc) có vần
- uôt:
- ương:
2/ Viết câu với từ: “ yêu quý”
………
Khắp người đau buốt, nóng ran
Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm Người cho trứng, người cho cam
Và anh bác sĩ đã mang thuốc vào
Sáng nay trời đổ mưa rào Nắng trong trái chín ngọt ngào bay hương
Cả đời đi gió đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Góc sân nho nhỏ mới xây Chiều chiều em đứng nơi này em trông Thấy trời xanh biếc mênh mông Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy
Trang 2II/ Môn Toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
13 + 5 15 + 4 17 – 4 19 – 9
Bài 2: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:
Bài 2: Tính nhẩm
19 – 3 – 5 = 17 + 2 – 3 =
14 – 2 – 1 = 14 + 3 – 5 =
19 – 2 – 1 = 13 – 2 – 1 =
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
Có : 15 cái kẹo
Cho : 5 cái kẹo
Còn lại : cái kẹo?
Bài 5: Xem hình vẽ viết vào chỗ chấm:
a) Có hình tam giác
b) Có hình vuông
c) Có … đoạn thẳng
Bài 6: Số: 14 + 2 = 12 + ( số chọn để vào ô vuông là)
a/ 2 b/ 3 c/ 4
- Chúc các em hoàn thành tốt bài tập hôm nay -
13 – 3 … 14 + 1
14 + 3 … 18 – 3
12 + 2 … 13 + 2
15 + 3 … 13 + 5
Trang 3Thứ ba, ngày 17 tháng 3 năm 2020
-o0o - I/ Môn Tiếng Việt
* Luyện đọc:
Món ăn của lợn đất
* Luyện viết:
Mùa đông sen ngủ say Mùa hè, sen thức dậy
Lá non hiện lên trước Búp sen hồng nhô sau
Mở cánh áo lụa màu Sen thả hương vào gió.
* Luyện tập : Hoàn thành các câu hỏi sau
Câu 1: Tết đến mẹ mua gì cho hai chị em ? ( khoanh tròn ý đúng)
A Mua quần áo mới
C Mua bánh mứt
B Mua chú lợn đất
Câu 2: Chị bảo bé điều gì ? (khoanh tròn ý đúng)
A Cho lợn đất ăn
B Cho tiền vào khe hở
C Giữ lợn cẩn thận
Câu 3: Đặt câu với từ: “ mũm mĩm”
Tết đến, mẹ mua chú lợn đất cho hai chị em Trông nó thật đáng yêu Thân mình mũm mĩm, da dẻ hồng hào Nhà đấy bánh, mứt, kẹo nhưng nó chẳng thèm xơi chút nào Chị âu yếm bảo bé:
- Em cho tiền lì xì qua khe hở này nhé!
Trang 4II/ Môn toán:
Bài 1: Trong các số sau: 7, 11, 1, 19, 6 Tìm:
- Số lớn nhất trong các số trên là:…… …
- Số bé nhất trong các số trên là:… ……….…
- Số lớn hơn 10 trong các số trên là:…… ……
- Số bé hơn 10 của các số trên là:……… ……
- Số liền trước của số 20 là :………… ………
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 3: Viết số thích hợp:
a) Số liền sau của 19 là:……
Số liền sau của 8 là:.……
Số liền sau của 17 là:……
b) Số liền trước của 8 là:.…
Số liền trước của 10 là:…
Số liền trước của 16 là:…
Bài 4: Xem hình vẽ điền số vào chỗ chấm :
Có … hình tam giác
Có … hình vuông
- Chúc các em hoàn thành tốt bài tập hôm nay -
19 – 2
Trang 5Thứ tư, ngày 18 tháng 3 năm 2020
-o0o -
I/ Môn Tiếng Việt * Luyện đọc:Bài 50 đến 65 trong sách giáo khoa Tiếng Việt tập 1 * Luyện viết: Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa đặc sắc trời riêng đất này Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây, Non cao gió dựng, sông đầy nắng chang * Luyện tập:
1/ Nối: 2/ Viết câu tự giới thiệu về em: ………
………
3/ Xem tranh và viết một câu theo nội dung tranh: Vườn rau bà trồng Nhà Nam trồng nhiều cây ổi xanh mướt chăm chỉ học tập Cô dạy em phải ………
……… ……
……… …
……….……
Trang 6II/ Môn Toán:
Bài 1: Viết các số 12; 7; 19; 14; 18
a Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:……….………
b Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……… …… ………
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
13
10
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s ?
a/ Số bé nhất có một chữ số là 0
b/ 17 – 5 = 13
c/ Số liền sau của 15 là 16
d/ 17 + 2 < 17 + 3
Bài 3: Đặt tính rồi tính?
11+8 15+4 16+3 17 + 1 10 + 4 11+ 7
…… …… …… …… …… ………
…… …… …… …… …… ………
…… …… …… …… …… ………
Bài 4: Tính:
4 + 6 – 3 = … 17 – 5 – 2 = ……
10 – 4 + 3 = … 10 + 0 + 6 = ……
12 + 5 – 7 =… 7 + 5 + 5 = ……
- Chúc các em hoàn thành tốt bài tập hôm nay -
Trang 7Thứ năm, ngày 19 tháng 3 năm 2020
-o0o -
I/ Môn Tiếng Việt
Luyện đọc:
Mẹ
Mỗi con đường tôi đã đi qua đều có hình bóng mẹ, dù vui, dù buồn Tôi luôn tự hào với bạn bè của mình vì có người bạn thân là mẹ Trải qua nhiều vấp ngã, thành công trong những bước đi đầu đời, tôi đã hiểu mẹ mãi mãi là người yêu thương tôi nhất Cho
dù tôi có là ai, tôi vẫn tự hào tôi là con mẹ
Luyện viết:
Cháu nghe chú đánh những đâu Những tàu chiến cháy, những tàu bay rơi
Đến đây chỉ thấy chú cười Chú đi gánh nước, chú ngồi đánh bi.
Luyện tập:
1/ Chọn từ: (cẩn thận, mênh mông, rửa tay ) để điền vào chỗ trống các câu sau:
- Những dòng sông rộng ………
- Thường xuyên……… bằng xà phòng theo 5 bước
- Các bác tài xế cần lái xe ………
2 Điền vào chỗ chấm thích hợp:
a/ chữ c hay k: .ái kính ềnh càng, trông …ậy, … ầu ….ì
b/ chữ ng hay ngh
…….ệ sĩ …… ã tư , ờ ngợ .ênh ngang
….ỉ dưỡng, ….ất … ây, kinh ….iệm
Trang 8II/ Môn Toán
Bài 1 >, <, =?
Bài 2 Viết phép tính thích hợp:
Lúc đầu trên cành có 5 con chim đậu, sau đó có 4 con bay đi Hỏi trên cành có tất cả bao nhiêu con chim?
Bài 3 Nối phép tính với kết quả đúng (theo mẫu):
Bài 4 Số?
- Chúc các em hoàn thành tốt bài tập hôm nay -
Trang 9Thứ sáu, ngày 20 tháng 3 năm 2020
-o0o -
I/ Môn Tiếng Việt
* Luyện đọc:
Lễ phép
Lan đi học về, thấy mẹ đang nói chuyện với một người lạ trước cổng nhà Em vội thưa mẹ và đi thẳng vào nhà
Buổi tối, mẹ bảo Lan:
- Trước khi đi học, cũng như khi đi học về, con “ thưa trình” cha mẹ là đúng Nhưng lúc đó, nếu cha mẹ đang nói chuyện với khách, thì co phải “ chào” luôn với vị khác đó, như thế mới là lễ phép
* Luyện viết:
Nhà em treo ảnh Bác Hồ Bên trên là một lá cờ đỏ tươi Ngày ngày Bác mỉm miệng cười Bác nhìn chúng cháu vui chơi trong nhà.
* Luyện tập:
1/ Đặt câu có chừa từ: “xinh xắn”:
………
2/ Gạch chân dưới tiếng chứa vần anh hay ach ?
quả chanh xanh xanh cuốn sách
sạch sẽ răng nanh lạch bạch
3/ Viết 3 tiếng ngoài bài
- Có vần in: ………
- Có vần un: ………
Trang 10II/ Môn Toán:
Khoanh vào câu trả lời đúng:
Câu 1/ Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:
A 10 B 9 C 8
Câu 2/ Dấu điền vào chỗ chấm của: 15 + 4… 14 + 5 là: A > B < C = Câu 3/ 19 – 4 + 3 =? Kết quả của phép tính là? A 18 B 15 C 16
Câu 4/ Cho dãy số: 11, 13, ……, 15, 16 Số điền vào chỗ chấm là: A 12 B 14 C 16
Câu 5/ 19 - = 1 số điền vào chỗ trống là A 10 B 19 C 18
Câu 6/ Xếp các số: 19, 20, 11, 15 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
Bài 7/ Viết các số sau: a) Mười:
Mười một:
Mười hai:
Mười ba:
Mười bốn:
Mười lăm:
Mười sáu:
Mười bảy:
Mười tám:
Mười chín:
Hai mươi:
b) Một chục:
Một chục và một đơn vị:
Một chục và hai đơn vị:
Một chục và ba đơn vị:
Một chục và bốn đơn vị:
Một chục và năm đơn vị:
Một chục và sáu đơn vị:
Một chục và bảy đơn vị:
Một chục và tám đơn vị:
Một chục và chín đơn vị:
Hai chục:
- Chúc các em hoàn thành tốt bài tập hôm nay -