1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

t©p ®äc phçn th­ëng i môc tiªu gióp hs §äc tr¬n c¶ bµi®äc ®óng c¸c tõ nöa n¨m lµm læng yªn buæi s¸ng s¸ng kiõn tr­êng nghø h¬i ®óng sau dêu phèy gi÷a c¸c côm tõ hióu tõ míi bý mët s¸ng kiõn

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+MÝt ®· chµo vµ tù giíi thiÖu vÒ m×nh nh thÕ nµo?. +Bãng Nhùa vµ Bót ThÐp chµo MÝt vµ tù giíi thiÖu nh thÕ nµo.[r]

Trang 1

Tâp đọc

Phần thởng

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài,đọc đúng các từ :Nửa năm, làm, lặng yên, buổi sáng, sáng kiến, tr ờng, Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ

… Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu từ mới: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng

- Hiểu đợc đặc điểm tính cách của Na, một cô bé tốt bụng

- Nội dung: Lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng Các em nên làm nhiều việc tốt

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ

III.Hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét ghi điểm.

3.Bài mới:

HĐ1: HD luyện đọc đoạn 1-2

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1, 2

- GV cho HS đọc nối tiếp câu

- Gv gọi hs tìm từ khó và phát âm

- Gv nhận xét

- Hớng dẫn HS ngắt câu dài, gọi học

sinh đọc nối tiếp đoạn 1,2

Phân nhóm HS đọc theo nhóm

HĐ2: Tìm hiểu Nội dung đoạn 1, 2

- Câu chuyện kể về bạn nào?

- Bạn Na là ngời nh thế nào?

- Hãy kể những việc tốt mà Na đã

làm?

-Các bạn đối với Na nh thế nào?

-Tại sao luôn đợc các bạn quý mến

mà Na vẫn buồn?

- Chuyện gì đã xảy ra vào cuối

năm?

- Em hiểu yên lặng có nghĩa là gì?

- Các bạn của Na đã làm gì vào giờ

ra chơi?

- Theo các bạn của Na đã bàn điều

gì?

Tiết 2:

HĐ3: HD luyện đọc đoạn 3

- Gọi HS đọc nối tiếp câu đoạn 3

- Gv cho hs tìm từ khó và phát âm

- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài ở

đoạn 3

- GV nhận xét sửa sai

Giảng: Lặng lẽ

Tấm lòng đáng quý

- GV cho HS đọc cả bài

2 Hs đọc bài

Bài thơ : “Ngày hôm qua đâu rồi”

-HS đọc nối tiếp câu đoạn 1,2 -Tìm từ khó: Nửa năm, làm, lặng yên, sáng kiến… Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ

-HS đọc nối tiếp đoạn 1,2 -Thi đọc theo nhóm -Đọc đồng thanh +Kể về bạn Na +Na là ngời tốt bụng +Na gọt bút chì giúp bạn,cho bạn Mai nửa cục tẩy,

+Các bạn rất quý +Vì Na học cha giỏi +Bàn về điểm thi +Yên lặng nghĩa là không có gì

+Các bạn túm nhau bàn chuyện

+Đề nghị cô giáo trao phần thởng

-Đọc nối tiếp câu đoạn 3 -Tìm từ khó - Phát âm -Đây là phần thởng,/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

+Là im lặng không nói gì

+Chỉ lòng tốt của Na -Hs đọc cả bài

Trang 2

- GV cho HS thi đọc.

- Đọc đồng thanh

HĐ4: Tìm hiểu nội dung.

- Em có nghĩ rằng Na đợc thởng

không?Vì sao?

- Khi Na đợc thởng những ai vui

mừng? Vui mừng nh thế nào?

HĐ5: Luyện đọc lại

Yêu cầu hs đọc lại đoạn văn em

yêu thích

4.Củng cố-dặn dò:

Qua câu chuyện em học đợc điều

gì?

- GV cùng HS củng cố bài, nhận xét

giờ học

- Dặn dò HS về nhà

-Thi đọc -Đọc đồng thanh -Trả lời câu hỏi

+ Na xứng đáng vì em là một cô bé tốt bụng + Na vui đến mức tởng là nghe nhầm,đỏ bừng mặt

+Cô giáo và các bạn vui mừng

+Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe

- Hs đọc đoạn yêu thích

- HS trả lời

- Hãy giúp đỡ mọi ngời, và làm nhiều việc tốt

Kể chuyện

Phần thởng I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Tái hiện lại nội dung của từng đoạn và nội dung toàn bộ câu chuyện

- Thể hiện lời kể tự nhiên với nét điệu bộ phù hợp với nội dung chuyện

- Biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

- Theo dõi và nhận xét đánh giá lời kể

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện

- Bảng phụ viết sẵn câu gợi ý

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 em kể nối tiếp câu

Trang 3

3.Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

HĐ2: HD kể chuyện

-Giáo viên dẫn chuyện

-Hớng dẫn kể từng đoạn

-Gv nhận xét

+Na là cô bé nh thế nào?

+Các bạn trong lớp đối xử thế nào với Na?

+Tranh 1 vẽ Na đang làm gì?

+Na còn làm những việc gì tốt?

+Vì sao Na buồn?

+Cuối năm các bạn bàn tán về điều gì?

+Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của các

bạn?

+Phần đầu buổi lễ diễn ra nh thế nào?

+Có điều bất ngờ gì trong buổi lễ?

+Na đợc nhận phần thởng các bạn và mẹ Na

vui mừng nh thế nào?

-GV cho HS kể nối tiếp từng đoạn

-Tổ chức thi kể chuyện hay nhất

4.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

-GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà kể lại cho ngời thân nghe

-Đọc đoạn 1 +Na là một cô bé tốt bụng

+Rất quý Na

+Đa cho Minh nửa cục tẩy

+Na trực nhật giúp bạn +Học cha giỏi

-Đọc đoạn 2 +Về điểm thi và phần thởng +Tặng thởng cho rằng sáng kiến của các bạn rất hay

-Đọc đoạn 3:

+Cô giáo phát phần thởng

+Cô mời Na nhận phàn thởng

+Na tởng nghe nhầm, đỏ bừng cả mặt… Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ -HS kể nối tiếp đoạn

-HS kể toàn chuyện

-Ghi bài

Chính tả ( Tập chép)

Phần thởng

I.Mục tiêu :

- Chép lại chính xác nội dung 1 đoạn bài phần thởng

- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x, có vần ăng/ăn

- Học thuộc lòng còn lại toàn bộ bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép

- Vở bài tập tiếng việt

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên viết Dới

lớp viết bảng con

GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

HĐ2: HD tập chép

* Giáo viên đọc đoạn cần chép

- Đoạn cần chép kể về ai?

- Bạn Na là ngời thế nào?

* GV hớng dẫn học sinh trình bày

- Đoạn văn có mấy câu Những chữ đợc

viết hoa trong bài

- Những chữ này ở vị trí nào trong câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

Quyển lịch, chắc lịch, nàng tiên, lo lắng,

HS lên viết

+Kể về Na +Bạn Na là ngời tốt bụng +2 câu Na, Cuối, Đây +Các chữ đầu câu văn

Trang 4

* GV cho học sinh viết chữ cái, viết từ

khó:Năm, là, lớp, luôn luôn, nghị.

GV hớng dẫn HS sửa sai

GV cho HS chép bài

GV đọc soát lỗi

GV chấm bài

HĐ3: Luyện tập:

-HS đọc yêu cầu cho học sinh làm vào vở

BT

-GV nhận xét

-GV cho HS đọc thuộc bảng chữ cái còn

lại

-GV nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

Nhận xét giờ học

Bài tập về nhà học thuộc bảng chữ cái

+ Có dấu chấm

-HS lên viết bảng

-HS chép bài

-Đọc yêu cầu -Điền vào chỗ trống x hay s, ăn hay ăng

-HS điền các chữ cái theo thứ tự

P, q, r, s, t, u, , v, x, y.

-Học thuộc lòng 10 chữ cái còn lại

Tập đọc

Làm việc thật là vui I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng: Quanh quét, sắc xuân, rực rỡ

- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm

- Hiểu từ mới: Sắc xuân, rực rỡ, tng bừng

- Nắm đợc ích lợi của ngời, đồ vật, cây cối, con vật giới thiệu trong bài

- Nội dung: Mọi vật mọi ngời quanh ta đều làm việc Làm việc mang lại niềm vui, làm việc giúp mọi ngời, mọi vật có ích cho cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

3HS đọc

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

-Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

HĐ2: HD HS đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên nhận xét sửa sai

- GV hớng dẫn ngắt câu dài

- GV giảng từ sắc xuân, rực rỡ, tng bừng.

-GV phân nhóm – Dặn dò cho học sinh đọc theo

nhóm

-GV cho HS đọc thầm các từ chỉ đồ vật,

con vật, cây cối

-GV hớng dẫn HS đọc từng đoạn

HĐ3: Tìm hiểu bài

-HD trả lời các câu hỏi tìm hiểu nội dung

bài

-3 HS đọc nối tiếp đoạn bài “Phần thởng”

-Hs quan sát tranh

-HS đọc nối tiếp câu

-Tìm từ khó – Dặn dò phát âm: Quanh,quét, gà trống, sắp sáng, sâu rau,…

+Rực rỡ là tơi sáng nổi bật lên +Tng bừng: có nghĩa là vui lôi cuốn nhiều ngời

- HS Đọc theo nhóm Hs nhận xét

- Thi đọc theo nhóm

- Lớp đọc đồng thanh

- Đọc thầm các từ chỉ đồ vật,cây cối ,con vật

- HS đọc và trả lời HS dới lớp nhận xét, bổ

Trang 5

- GV kết luận.

+Rực rỡ có nghĩa là?

+Từng bừng có nghĩa là gì?

+Hãy đặt câu với các từ rực rỡ,tng bừng

3.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc bài

sung

+ Là tơi sáng,nổi bật lên

+Là vui,lôi cuốn nhiều ngời

-Hs đặt câu

- HS suy nghĩ và trả lời

Luyện từ và câu

Từ ngữ về học tập - dấu chấm hỏi I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập

- Rèn kĩ năng đặt câu với từ mới học Sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới

- Làm quen với câu hỏi

II.Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

II.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS

GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

HĐ2:HD làm bài tập

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài.

-Yêu cầu đọc mẫu

-GV cho HS làm vào phiếu

-GV gọi HS lên điền – Dặn dò nhận xét

Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Gọi Hs đọc câu mình tự đặt

-GV nhận xét – Dặn dò sửa sai

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi HS đọc mẫu

-HS làm vào vở BT

-GV nhận xét bổ sung

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS đọc các câu trong bài

+Đây là các câu gì?

+Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải làm gì?

+Yêu cầu HS viết lại các câu và đặt dấu

chấm hỏi ở cuối câu

-GV nhận xét

3.Củng cố - Dặn dò

- Muốn viết một câu mới dựa vào câu đã có

em làm thế nào?

- Khi viết câu hỏi cuối câu phải có dấu gì?

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong vở

- 2HS lên bảng trả lời

Kể tên một số đồ vật, ngời, con vật, hoạt

động mà em biết?

+Tìm các từ có tiếng học, có tiếp tập

-Đọc học hành, tập đọc -HS nối tiếp nhau nêu các từ đã tìm

-Đặt câu với từ tìm đợc ở bài 1 -HS thực hành đặt câu

-Đọc yêu cầu Con yêu mẹ -> mẹ yêu con

-HS làm vở -HS đọc : Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau:

+Đây là câu hỏi +Phải đặt dấu chấm hỏi -HS viết bài - Trả lời

- Thay đổi trật tự các từ trong câu

- Dấu chấm hỏi

Trang 6

Tập viết

Chữ hoa: ă, â I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Viết đúng viết đẹp các chữ cái Ă, Â hoa

- Biết cách nối nét từ chữ cái Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng “ Ăn chậm nhai kĩ”

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ Ă, Â hoa đặt trong khung

- Vở tập viết 2 tập 1

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng viết

-GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

- GV cho HS quan sát mẫu Ă, Â hoa

- Yêu cầu HS lần lợt so sánh chữ Ă, Â hoa

với chữ A đã học

- GV kết luận

- GV hớng dẫn HS nêu quy trình viết chữ A

hoa

HĐ2: HD HS viết

-GV hớng dẫn HS viết chữ Ă, Â

- Cho HS quan sát vị trí đặt dấu phụ và cách

viết dấu phụ

-GV hớng dẫn viết chữ Ă, Â

-GV cho HS viết vào bảng

-GV nhận xét sửa sai

-GV giảng từ ứng dụng

-Quan sát và nhận xét cụm từ gồm mấy

tiếng, là những tiếng nào?

- So sánh chiều cao của chữ Ă và n

- Khi viết chữ Ăn ta viết nét nối giữa Ă và n

nh thế nào?

+Khoảng cách giữa các chữ

-GV sửa sai

-Hớng dẫn HS viết vào vở

HĐ3: Chấm , chữa bài

-GV thu bài chấm

-Gv nhận xét sửa lỗi cho hs

4.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

- GV cùng HS củng cố bài

-GV nhận xét giờ học

-2 HS lên bảng viết chữ A hoa -Lớp viết bảng con

- Hs quan sát

- HS trả lời

- HS so sánh HS khác nhận xét

- Hs nêu qui trình

- Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu chữ A hoa

-HS viết bảng

+Ăn chậm nhai kĩ +Gồm bốn tiếng Ăn, chậm, nhai, kĩ

+Chữ Ă cao 2,5 li, chữ n cao 1li +Từ điểm cuối của chữ A rê bút lên điểm

đầu của chữ n và viết chữ n

+Khoảng 1 chữ o

- Hs viết bảng

-HS viết bảng con chữ Ăn

- HS viết bài trong vở Tập viết

- HS nêu lại cách viết chữ Ă, Â

Chính tả ( Nghe viết)

Làm việc thật là vui I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Nghe - Viết đúng đoạn cuối trong bài: Làm việc thật là vui

- Củng cố quy tắc chính tả, phân biệt g/gh

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

Trang 7

- Bớc đầu sắp xếp tên ngời đúng thứ tự của bảng chữ cái.

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi quy tắc chính tả, viết g/gh

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 học sinh lên bảng viết từ khó

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ 1:Giới thiệu

-Giáo viên đọc đoạn cuối bài

HĐ2: HD HS viết chính tả

+Đoạn trích này ở bài tập đọc nào?

+Đoạn trích nói về ai?

+Em bé làm những việc gì?

-Giáo viên hớng dẫn cách trình bày

+Đoạn trích có mấy câu?

+Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

-GV cho HS viết từ khó

-GV đọc bài HS viết

-GV đọc soát lỗi

-GV thu bài chấm

HĐ3:Luyện tập

-Trò chơi: Thi tìm chữ bắt đầu g/gh

-GV phân lớp thành 4 đội

+Khi nào chúng ta viết g?

+Khi nào ta viết gh?

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

GV cho HS sắp xếp lại các chữ cái

GV nhận xét – Dặn dò sửa sai

4.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

- GV củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học ghi nhớ quy tắc

chính tả viết lại cho đúng

-2 HS viết: Xoa đầu, xâu cá

-1 hs đọc bài viết

+Bài làm việc thật là vui +Về em Bé

+Bé làm bài, đi học, quét nhà… Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ +Có 3 câu

+Câu 2 +Làm, luôn luôn, lúc, rau, rộn -Hs viết bài

-Chú ý t thế ngồi,cách cầm bút

-Hs chơi trò chơi

-HS 4 đội thi tìm chữ bắt đầu g/gh

- Khi sau nó không phải là e, ê, i

- Khi sau nó là các âm e, ê, i -Các đội thi viết từ và dán lên bảng -Đọc yêu cầu

-Sắp xếp lại để có: A, B, D, H, L

An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan

Tập làm văn

Chào hỏi - tự giới thiệu I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cách hỏi và tự giới thiệu

- Nghe và nhận xét đợc ý kiến của các bạn trong lớp

- Viết đợc một bản tự thuật ngắn

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập 2 SGK

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng nêu tự thuật

-GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1:Giới thiệu

-2 HS tự thuật về mình

Trang 8

+Khi gặp mặt một ai đó con phải làm gì?

+Lần đầu tiên gặp ai đó, họ muốn biết về

mình con làm thế nào?

HĐ2: HD HS làm bài tập

Bài 1: Làm miệng

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi HS thực hiện lần lợt từng yêu cầu

+Chào thầy, cô khi đến trờng

+Chào bạn khi gặp nhau ở trờng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

-GV treo tranh và hỏi:

+Tranh vẽ những ai?

+Mít đã chào và tự giới thiệu về mình nh thế

nào?

+Bóng Nhựa và Bút Thép chào Mít và tự giới

thiệu nh thế nào?

-GV cho thực hành lời chào và tự giới thiệu

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

-GV cho HS làm vào vở

-Gọi HS đọc bài làm

-GV nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò Dặn dò

- GV cùng HS củng cố bài, nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà thực hành chào và giới

thiệu

+Em phải chào hỏi

+Em phải tự giới thiệu

-Đọc yêu cầu bài -HS thực hiện từng yêu cầu

+VD: Em chào thầy cô ạ!

+Chào cậu!

+Tranh vẽ Bóng Nhựa, Bút Thép, Mít +Chào 2 cậu, tớ là Mít, tớ ở thành phố Tí Hon

+Chào cậu, chúng tớ là Bóng Nhựa và Bút Thép.Chúng tớ là học sinh lớp 2 -HS thực hành chào và tự giới thiệu

-Đọc yêu cầu -HS làm vào vở

-HS đọc bản tự thuật của mình

- HS nêu lại nội dung bài

Sinh hoạt

Sơ kết tuần

I Mục tiêu

- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần

- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt

- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động

II Nội dung sinh hoạt

1 GV nhận xét u điểm :

- Vệ sinh sạch sẽ

- Tự quản giờ truy bài tốt

- Trong lớp chú ý nghe giảng :

- Chịu khó giơ tay phát biểu :

- Có nhiều tiến bộ về đọc :

2 Nhợc điểm :

- Cha chú ý nghe giảng :

- Chữ viết cha đẹp :

- Sai nhiều lối chính tả :

- Cần rèn thêm về đọc và tính toán: … Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ … Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, giữa các cụm từ

3 HS bổ xung

4 Vui văn nghệ + Sinh hoạt sao nhi đồng

5 Đề ra phơng hớng tuần sau

- Duy trì nề nếp lớp

- Trong lớp chú ý nghe giảng, chịu khó phát biểu

- Một số bạn về nhà luyện đọc và rèn thêm về chữ viết

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w