1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương học kì 1 Toán 8 Trường THCS Tô Hoàng năm 2020 Ươm mầm

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b. Gọi J là trung điểm của CE. Chứng minh OIJC là hình bình hành c. Lấy M là một điểm bất kì thuộc cạnh BC. Chứng minh: MFAE là hình chữ nhật. Tính diện tích tam giác ABC. Gọi I là giao[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 8 – HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

A - NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP

1 Đại số: Hết chương trình HK1

2 Hình học: Đến hết bài: Diện tích tam giác

B - BÀI TẬP:

Dạng 1: Thực hiện phép tính và rút gọn Bài 1: Tính

(x 2)−

(x 3)+

(2 x 3)+

(3 x 1)−

3, (3 x y)(3 x y) + −

(2 x 1)(4 x− +2 x 1)+

4, (x 4)(4 x)

(x y)(x+ − +xy y )

Bài 2: Tính

1, 2

x(x 5 x 3)

(x 1)(x− + + −x 1) x(x +1) 5, 2

(x 2)(x+ −2x+ − +4) (x 1)

Bài 3: Sắp xếp các đa thức sau rồi làm phép chia:

1, (2x4 - 5x2 + x3 – 3 - 3x): (x2 - 3) 2, (2x3 + 5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1)

3, ( 4 3 ) ( 2)

5x − − 1 3x : xx + 1

Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1

1/ 2

x +6xy 9y+ 3/ 2

2

2 y x 9

− 5/ 3 2

x −y

2

1) x2 – xy + x – y 2 ) x3 + x2y – 4x – 4y 3) 4x2 – 25 + (2x + 7)(5 – 2x) 4) x2 + 4x – y2 + 4 5) x4 + 6x2y + 9y2 – 1 6) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2

7) 2

10) 2

x + 6x − 7 12) x2 – 7xy + 10y2

13 3

16) ( 2 )2 2

x x x x 17)(x+1)(x+2)(x+3)(x+ −4) 120

Dạng 3: Toán tìm x Bài 5:

1, (x -2)2 - (x - 3)(x + 3) =

2 - (2x - 1)(2x + 5) = 10+x 3, x2 - 10x = -25

4, x3 + 3x 2 = -3x – 1 5, x2 - 36 = 0 6, (2x - 1)2-(x + 3)2 = 0

7, x3 - 0,25x = 0 8, x(x - 2) + x - 2 = 0 9, 5x(x - 3) - x + 3 = 0

10, 5x(x - 1) = x – 1 11, 2(x + 5) - x2 - 5x = 0 12, x3 - x2 - x + 1 = 0

13, x2 - 6x + 8 = 0 14, 2x2 + 3x - 5 = 0 15, ( 2 ) (2 2 )

Dạng 4: Phân thức và các phép toán Bài 6: Cho phân thức : P =

) 6 2 )(

1 (

3

3 2

− +

+

x x

x x

a/Tìm điều kiện của x để P xác định b/ Rút gọn P

c)Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4 d/Tìm giá trị của x để phân thức bằng 1

Bài 7: Cho biểu thức C x x22 1

2x 2 2x 2

+

a.Tìm x để biểu thức C có nghĩa b.Rút gọn biểu thức C

Trang 2

c.Tính giá trị của biểu thức C khi x2 – x = 0 d.Tìm giá trị của x để C 1

2

= −

Bài 8: Cho biểu thức:

A =

) 5 ( 2

5 50 5 10

2

2

2

+

− +

− + +

+

x x

x x

x x

x

x

a/ Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức A được xác định?

b/ Rút gọn A c/ Tìm giá trị của x để A = 1

Bài 9:Cho biểu thức

x

a.Tìm điều kiện của x để A có nghĩa b.Rút gọn A c.Tìm x để A 3

4

d.Tìm x để biểu thức A nguyên e.Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0

Bài 10: Cho biểu thức:

2 2

;

a) Tính giá trị của biểu thức B khi |x – 2| = 3 b.Rút gọn biểu thức A;

c) Cho C = A : B Tìm x để C 1

2

= d.Tìm x nguyên để biểu thức C nguyên

Bài 11:Cho biểu thức:

2

;

a Tính giá trị của biểu thức B khi 2

xx = 0 b.Rút gọn biểu thức A Tìm C = A B

c Tìm x để C = -2 d.Tìm x nguyên để biểu thức C nguyên

e.Tìm GTLN của D = 2 1

.

3

x C

+

− +

Bài 12: Cho biểu thức 2 42 2 2 : 22 3 3

P

a Rút gọn biểu thức P b Tìm giá trị của P biết 2x+ =3 5

c Tìm các giá trị nguyên của x để P chia hết cho 4

d Khi x > 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức Bài 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = x2 – 6x + 11 b) B =2 x2 – 20x + 101 c) C = x

2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y +

28

d = −a ab+ b + ab+ e) E a2 22a 9;(a 0)

a

x 2x 1

=

Bài 14: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) A = –x2+6x-11 b) B = 4x – x2 + 3 c) C 22

= +

d) D 2 4

=

2 2

3x 6x 17 E

x 2x 3

=

2 2

5x 4x 1

F

x

Dạng 6: Hình học tổng hợp Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, gọi H là điểm đối xứng của M qua

AB, E là giao điểm của MH với AB Gọi K là điểm đối xứng của M qua AC, F là giao điểm của

MK và AC

Trang 3

a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác AMBH là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh ba điểm H, K, A thẳng hàng và H đối xứng với K qua A

d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AEMF là hình vuông?

Bài 16: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, D là trung điểm của BC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của điểm D trên cạnh AB, AC

a/ Chứng minh tứ giác ANDM là hình vuông

b/ Gọi I, K lần lượt là điểm đối xứng của N, M qua D Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?

Bài 17: ∆ABC cân tại A, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I

a Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?

Trên tia đối của tia MA lấy điểm L sao cho ML = MA Chứng minh tứ giác ABLC là hình thoi c) Cho AB = 4cm, BC = 3cm Tính diện tích tam giác ABC , diện tích tứ giác AMCK

d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AMCK là hình vuông?

Bài 18: Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM, đường cao AH Trên tia đối của tia

MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh BC // ID

c Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân

d Vẽ HE ⊥ AB tại E, HF ⊥ AC tại F Chứng minh AM ⊥ EF

Bài 19: Cho hình bình hành ABCD có , AD = 2AB Gọi M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC

a Chứng minh tứ giác MNCD là hình thoi

b Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với MN tại E, cắt AB tại F CM: E là trung điểm của CF

c Chứng minh ∆MCF đều

d Chứng minh ba điểm F, N, D thẳng hàng

Bài 20: Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Trên đoạn OB lấy điểm I E là điểm đối xứng với điểm A qua I

a Chứng minh tứ giác OIEC là hình thang

b Gọi J là trung điểm của CE Chứng minh OIJC là hình bình hành

c Đường thẳng IJ cắt BC tại F và cắt tia DC tại H

1/ Chứng minh ∆JCH cân

2/ Chứng minh FCHE là hình chữ nhật

Bài 21: Cho tam giác ABC vuông tại A, (AB < AC) Lấy M là một điểm bất kì thuộc cạnh BC Từ

M kẻ MEAC E( ∈AC),MFAB F( ∈AB), đường cao AH

a Chứng minh: MFAE là hình chữ nhật

b Cho AB = 9cm, BC = 15cm Tính diện tích tam giác ABC

c Gọi I là giao điểm của AM và EF Tính khoảng cách từ I đến BC với các số đo có trong câu c)

d) Khi M di chuyển trên cạnh BC thì I di chuyển trên đường nào?

Bài 22:Cho tam giác MNP vuông tại N đường cao NH Qua H kẻ HC vuông góc với MN, kẻ HD vuông góc với NP

1) Chứng minh tứ giác NDHC là hình chữ nhật

2) Chứng minh NH MP = MN.NP

3) Cho MN = 6 cm; NP = 8cm

a) Tính độ dài CD

b) Tính diện tích tam giác NMH

Bài 23: Cho hình bình hành ABCD, đường phân giác của góc BAD cắt BC tại trung điểm M của

BC

0 60

ˆ =

A

Trang 4

a, Chứng minh AD = 2AB

b, Gọi N là trung điểm của AD Chứng minh tứ giác ABMN là hình thoi

c, Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh M, O, N thẳng hàng và AM vuông góc với MD

d, Gọi K là giao điểm của AM với BO Tìm điều kiện của hình bình hành ABCD để 1

3

BK

Dạng 7: Một số bài tập nâng cao Bài 1: Cho 1 1 1 1

+ + Chứng minh rằng: 20191 20191 20191 2019 20191 2019

Bài 2: Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác không Chứng minh rằng nếu:

0

x+ + =y zx y z 1

a+ + =b c thì

a +b +c =

Bài 3: Cho 2 2

xxy+ y + xy+ = Tính giá trị của biểu thức 2019

(x y)

Bài 4: Cho xyz = 2019 Chứng minh rằng: 2019x y z 1

xy 2019x 2019+yz y 2019+xz z 1=

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức P 1 b 1 c 1 a

    biết:

a, 3 3 3

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w