- MiÒn hót cã c¸c l«ng hót thùc hiÖn chøc n¨ng hót- níc vµ muèi kho¸ng lµ.. chøc n¨ng chñ yÕu cña rÔ.[r]
Trang 2I Mục tiêu bài học
- Nêu đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- Phân biệt vật sống và vật không sống
- Rèn luyện kỹ năng tìm hiểu đời sống, hoạt động của sinh vật
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ thể hiện một vài nhóm sinh vật
III Hoạt động dạy học.
A Mở bài:(1') Sách giáo khoa.
B Phát triển bài(35')
Hoạt động 1 Nhận dạng vật sống và vật không sống
- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát mt xung
quanh từ đó nêu tên một vài
cây, con vật, đồ vật mà em
biết
- Yêu cầu chọn mỗi loại 1
ví dụ để trao đổi, thảo luận
- Giáo viên chốt lại kiến
thức(ghi lại kết quả)
- Yêu cầu học sinh trao đổi
nhóm theo câu hỏi:
? Con gà, cây đậu cần
những điều kiện gì để sống
? Hòn đá, cái bàn…có cần
những điều kiện nh con gà
cây đậu để tồn tại không?
Cái bàn vật không sống-
Trang 3sống và vật không sống
- Yêu cầu học sinh rút ra kết
luận
Hoạt động 2 Đặc điểm của cơ thể sống
- Giáo viên cho học sinh
- Một học sinh khác nhậnkết quả bổ sung
- Học sinh hoàn thànhbảng sgk
- Kết luận đặc điểm của cơ
thể sống là:
+ TĐC với môi trờng+ Lớn lên và sinh sản
- KL chung: học sinh đọckết luận
2,Đặc điểm cơ thể sống
Đặc điểm của cơ thểsống là:
+ TĐC với môi trờng+ Lớn lên và sinh sản
(phần đóng khung) - sgk
D.Kiểm tra, đánh giá:(6')
-Học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
E Dặn dò(1')
- Học bài: Trả lời câu hỏi và bài tập (sgk)
- Lấy ví dụ chứng minh: Cơ thể sống luôn trao đổi chất với môi trờng để tồn tại
và lớn lên
- Chuẩn bị một số tranh ảnh về sinh vật trong tự nhiên
Tiết 2: Nhiệm vụ của học sinh
Ngày soạn :8/8/2007
Ngày dạy:14/8/2007
I.Mục tiêu bài học
- Nêu đợc một số ví dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặt lợi hạicủa chúng
- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, lấm
- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
- Rèn luyện đợc kỹ năng quan sát, so sánh
- Thấy yêu thiên nhiên và môn học
II Đồ dùng dạy học
Trang 4- Tranh to về quang cảnh tự nhiên có 1 số động vật, sinh vật khác nhau
- Tranh vẽ đại diện 4 nhóm sinh vật chính
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (2')
?Giữa vật sống và vật không sống có đặc điểm gì khác nhau ?Cho ví dụ
B Mở bài: sgk(1')
C Phát triển bài(33')
Hoạt động 1:Sinh vật trong tự nhiên(25')
a Sự đa dạng của thế giới sinh vật
-Giáo viên yêu cầu học
sinh điền vào cột trống
trong bảng theo mẫu
- Giáo viên uốn nắn nhận
xét đánh giá về kết quả của
học sinh
- 1 học sinh lên bảng điềnvào ô trống trong bảngchuẩn bị sẵn(bảng phụ)-1 học sinh khác lên điềmtiếp đến số thứ tự 10
- 1 học nhận xét kết quả
điền bảng của bạn
- Học sinh rút ra nhận xétchung: Thế giới sinh vật rất
đa dạng và có vai trò quantrọng đối với đời sống conngời
1,Sinh vật trong tự nhiên :
a,Sự đa dạng của thế giớisinh vật:
Thế giới sinh vật rất đadạng và có vai trò quantrọng đối với đời sống conngời
b Các nhóm sinh vật trong tự nhiên
?Dựa vào những đặc điểm
nào ngời ta chia nhóm ?
- Động vật: Con voi, conruồi…
- Học sinh quan sát hình vẽ
- Đọc phần thông tin trả lờicâu hỏi rút ra kết luận: Sinhvật trong tự nhiên rất đadạng, chúng đợc phân thành
4 nhóm lớn là: Vi khuẩn,nấm, thực vật, động vật
B,Các nhóm sinh vật :
Sinh vật trong tự nhiên rất đadạng, chúng đợc phân thành 4nhóm lớn là: Vi khuẩn, nấm,thực vật, động vật
Trang 5? Những sinh vật nào
không thuộc động vật hay
thực vật.Vậy chúng là gì?
Cho ví dụ
Hoạt động 2:Nhiệm vụ của học sinh
-GV yêu cầu HS đọc mục
SGK trang 8 :
?Nhiệm vụ của HS là gì ?
-Gọi 1-3 HS trả lời
-1 HS đoc to lại cho cả
lớp nghe nhiệm vụ của
thực vật học
?KL chung gì
-HS đọc thông tin trả lờicâu hỏi
2,Nhiệm vụ của học sinh
/SGK
D Củng cố:(2')
-Cho học sinh đọc phần tổng kết trong khung
E Kiểm tra, đánh giá(6'):
Dùng câu hỏi trong bài
?Kể tên một số sinh vật sống trên cạn ,dới nớc và trên cơ thể ngời
?Nhiệm vụ của thực vật học là gì
F Dặn dò(1')
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập trong sgk
- Hãy nêu tên 5 sinh vật vừa có ích, vừa có hại, giải thích những lợi ích và táchại đó
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh kỹ năng hoạt động cá nhân, nhóm
- Giáo dục lòng yêu tự nhiên, bảo vệ tự nhiên
II Hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ :(2')
Trang 6?Kể tên một số sinh vật sống trên cạn ,dới nớc và ở cơ thể ngời
B Mở bài: Sgk(1')
C Phát triển bài.(32')
Hoạt động 1 Sự đa dạng phong phú của thực vật
- Giáo viên yêu cầu học
+ Thực vật sống ở mọi nơitrên trái đất, ở mọi miềnkhí hậu nhng phong phúnhất là ở nhiệt đới; mọi địahình ( đồi núi, trung du,
đồng bằng, Sa mạc…) đều
có thực vật+ Mt sống: trên đất, trongnớc, trên mặt nớc( ngọt,mặn)
- Học sinh đọc thêm thôngtin về số lợng loài thực vậttrên trái đất và ỏ VN
1,Sự đa dạng và phong phú của thực vật :
-Thực vật sống ở mọi nơitrên trái đấtchúng có rấtnhiều dạng khác nhau,thích nghi với môi trờngsống
Hoạt động 2 Đặc điểm chung của thực vật
Giáo viên hớng dẫn học
sinh kẻ bảng (SGK)
- Giáo viên đa ra một số
hiện tợng yêu cầu học sinh
nhận xét về sự hoạt động
sinh vật:
+ Con Gà; Mèo bị đánh ->
chạy đi
+ Cây trồng vào chậu đặt ở
cửa sổ sau 1 thời gian ngọn
- Kết luận: Thực vật
có khả năng tạo chấthữu cơ từ nớc, mktrong đất, co2 trong
k2, không có khả
năng di chuyển,phản ứng chậm vớikích thích của môitrờng
-Phản ứng chậm vớikích thích của môi trờng
Trang 7D Củng cố: (2')Học sinh đọc to phần kết luận đóng khung.
E Kiểm tra, đánh giá(7'): dùng câu hỏi trong bài
I Mục tiêu bài học
- Học sinh biết quan sát, so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không cóhoa dựa vào đặc điểm của sinh vật ( hoa, quả)
- Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh
- Giáo dục ý thức bảo vệ, chăm sóc thực vật
II Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :(2')
?Nêu đặc điểm chung của thực vật ?
B Mở bài: sgk(1')
C Phát triển bài:35'
Hoạt động 1:Thực vật có hoa và thực vật không có hoa.(25')
- Yêu cầu học sinh tìm
hiểu các cơ quan của
- Có hai loại cơ quan:
+ Dinh dỡng + Sinh sản-> Là cơ quan dinh dỡng
-> Là cơ quan sinh sản-> Nuôi dỡng cây-> Để duy chì nòi giống
- học sinh quan sát mẫukết hợp hình 4.2 sgk rồihoàn thành bảng
1,Thực vật có hoa và thực vật không có hoa :
-Cơ thể thực vật gồm hailoại cơ quan chính:
+Cơ quan dinh dỡnggồm rễ ,thân ,lá chứcnăng chính là nuôi dỡngcây
+Cơ quan sinh sản là hoaquả và hạt duy trì và pháttriển nòi giống
Trang 8- Học sinh đọc thông tinsgk -> phân biệt thực vật
có hoa và không có hoa
- Thực vật có 2 nhóm:thực vật có hoa và thựcvật không có hoa
+TV có hoa là TV có cơquan sinh sản là hoa quảhạt
+TV không có hoa là cơquan sinh sản không phảihoa quả ,hạt
Hoạt động 2:Cây một năm và cây lâu năm (10')
- Giáo viên viết lên
? Sau khi thảo luận
hãy phân biệt cây 1
- Học sinh tiếp tụcthảo luận ở các câykhác cho quả baonhiêu lần trong đời
-HS đọc KL chung
2,Cây một năm và cây lâu năm
Kết luận: + Cây 1năm rahoa kết quả 1lần trong
-Học sinh đọc gồm kết luận cuối bài
D Kiểm tra, đánh giá(5')
-Dùng câu hỏi trong bài
Trang 9E.Dặn dò: (1')
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài
- Chuẩn bị một số rêu tờng
I Mục tiêu bài học.
- Học sinh nhận biết các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
- Biết cách sử dụng kính lúp, các bớc sử dụng kính hiển vi
II Đồ dùngd dạy học.
- Giáo viên: kính lúp cầm tay, kính hiển vi
Mộu vật: một vài bông hoa, rễ nhỏ
- Học sinh: một đám rêu, rễ hành
-Một HS lên chỉ các bộphân của kính lúp
1,Kính lúp và cách sử dụng :
- -HS tập quan sát vật
B,Cách sử dụng
Trang 10không nhất quán) mẫu bằng kính lúp
Hoạt động 2 :Kính hiển vi và cách sử dụng(20')
-Tìm hiểu cấu tạo kính
-Một HS lên bảng chỉ các
bộ phận của kính
-HS theo dõi và tập quansát vật mẫu bằng kínhhiển vi
-Nêu cách sử dụng kínhhiển vi
2,Kính hiển vi và cách sử dụng :
a,Cấu tạo :Kính hiển vi có 3 phầnchính :
-Chân kính -Thân kính:Thị kính ,đĩaquay và vật kính
-Bàn kính
b,Cách sử dụng :-Đặt và cố định tiêu bản -Điều chỉnh ánh sángbằng gơng phản chiếu ánhsáng
-Sử dụng hệ thống ốc điềuchỉnh để quan sát rõ vậtmẫu
C,Củng cố: (2')
-Cho học sinh đọc phần kết luận cuối bài
D.Kiểm tra đánh giá: (5')
- Mỗi nhóm(tổ) mang một củ hành tây 1 củ cà chua chín
Tiết 6: quan sát tế bào thực vật
Ngày soạn : 20/8/2007
Ngày dạy:1/9/2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh phải tự làm đợc 1 biên bản TB TV
- Có kỹ năng sử dụng kính hiểm vi
Trang 11- Tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính.
- Bảo vệ giữ gìn dụng cụ
- Trung thực, chỉ vẽ những hình quan sát đợc
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: + Biểu bì vảy hànhvà thịt quả cà chua chín
+ Trang phóng to củ hành và TB vẩy hành, quả cà chua chín và tếbào thịt quả cà chua
+ Kính hiển vi
- Học sinh: Xem lại bài kính hiển vi
III Hoạt động dạy học.
+ Làm đợc tiêu bản TB cà chua hoặc vảy hành
+ Vẽ lại hình khi quan sát
+ Giữ trật tự khi làm bài, không đi lại lộn xộn
- Phát dụng cụ: Mỗi nhóm 1 kính hiển vi, một khay dụng cụ gồm kim mũimác, dao, nọ nớc, ống nớc nhỏ giấy thấm, lam kính…
- Phân công: 1 số làmt/bản vảy hành
- Phân công: 1 số làmt/bản thịt cà chua
B Phát triển bài (28')
1 Quan sát Tế bào dới kính hiển vi
- Giáo viên yêu cầu các
- Đọc và nhắc lại các thaotác
- Chọn một ngời chuẩn bịkính còn lại chuẩn bị tiêubản theo hớng dẫn củagiáo viên
(Khi làm chú ý: ở TB vảyhành cần lấy một lớp thậtmỏng trải phẳng, không
bị gấp; ở Tb thịt quả càchua chỉ quyệt 1 lớp
Trang 12mỏng)Sau khi đã quan sát đợc
cố gắng vẽ thật giốngmẫu
- Phân biệt đợc váchngăn TB
- Vẽ hình vào vở
C Củng cố(1')
D Kiểm tra, đánh giá(5')
- Đánh giá chung buổi thực hành
- Cho điểm các nhóm
- Cuối cùng: lau kính xếp lại vào hộp, vệ sinh lớp học
E Dặn dò(1')- Trả lời câu hỏi cuối bài
I Mục tiêu bài học.
- Xác định đợc các cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng tế bào
- Các thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào
- Khái niệm về mô
- Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, nhận biết kiến thức
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: tranh phóng to hình 7.1 -> 7.5( SGK)
- Học sinh: tranh ảnh tế bào thực vật đã su tầm đợc
III Hoạt động dạy học
Trang 13-> Đều có cấu tạo tế bào -> các tế bào có hìnhdạng khác nhau
-> Không
- Học sinh đọc thông tin,xem bảng kính thớc tếbào -> tự rút ra nhận xét
-> kích thớc tế bào khácnhau
-Tế bào thực vật có nhiềuhình dạng khác nhau nh-:hình sợi ,hình cầu ,hìnhbầu dục,hình nhiều cạnh
…-Kích thớc rất nhỏ bé
Hoạt động 2 Cấu tạo tế bào (14')
- Giáo viên yêu cầuhọc
sinh nghiên cứu độc lập
nội dung sgk
- Treo tranh câm tb thực
vật
- Gọi học sinh lên điền
tranh( Giáo viên lu ý: lục
lạp trong chất tế bào có
- Học sinh đọc thông tinSGK kết hợp quan sáthình7.4
- Học sinh điền tranh, nêuchức năng từng bộ phận
2,Cấu tạo tế bào :
Kết luận: tế bào gồm+ Vách tế bào
Trang 14chứa làm cho cây có
màu xanh và góp phần
vào quang hợp)
- Giáo viên tóm tắt rút ra
kết luận
-HS rút ra kết luận + Màng sinh chất
+ Chất tế bào: lục lạp,không bào
+ NhânHoạt động 3 Mô(8')
- Giáo viên treo tranh
các loại mô, yêu cầu
-1,2 nhóm trình bày ,lớpnhận xét bổ sung kếtluận
-HS đọc kết luận chung
3,Mô
- Kết luận: Mô gồm 1nhóm tế bào giống nhaucùng thực hiện một chứcnăng
C Củng cố(2')
-Học sinh đọc phần kết luận cuối bài
- Chơi trò chơi giải ô chữ
D Kiểm tra đánh giá(5')
- Dùng câu hỏi cuối bài
E Dặn dò(1')
- Đọc mục “ em có biết”
- Học bài
- Ôn lại kinh nghiệm trao đổi chất ở cây xanh
Tiết 8: sự lớn lên và phân chia của tế bào
Trang 15Ngày soạn : / 9 /2007
Ngày dạy: / 9/2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh trả lời đợc: Tế bào lớn lên và phân chia nh thế nào?
- Hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật chỉ có những tếbào mô phân sinh mới có khả năng phân chia
- Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức
- Có thái độ yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Tranh phóng to hình 8.1; 8.2( SGK)
- Học sinh: Ôn lại KN trao đổi chất ở cây xanh
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (3')
?Tế bào thực vật có hình dạng kích thớc nh thế nầo ?
?tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào ?
B,Mở bài (SGK)1'
C,Phát triển bài.(33')
Hoạt động 1 Sự lớn lên của tế bào(16')
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Yêu cầu học sinh trả lời hia
câu hỏi, rút ra kết luận
-Học sinh đọc thông tin(sgk) kết hợp quan sáthình 8.1
->Tăng kính thớc, vách
tế bào lớn lên chất tếbào nhiều lên, khôngbào to ra
- Đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác bổsungKL
1,Sự lớn lên của tế bào
- Kết luận: Tế bào non
có kích thớc nhỏ, lớndần thành tế bào trởng
trìnhTĐC
Trang 16Hoạt động 2.Sự phân chia của tế bào(17')
Yêu cầu học sinh nghiên
tế bào non mới
- Giáo viên yêu cầu thảo
luận nhóm theo 3 câu hỏi:
- Học sinh thảo luận,ghi vào giấy
+ Quá trình phânchia( SGK)
+ Tế bào ở mô phân sinh cókhả năng phân chia
+ Các cơ quan của thực vậtlớn lênnhờ hai quá trình:
lớn lên và phân chia của tếbào
-> Giúp thực vật lớn lên( sinh trởng và phát triển)
2,Sự phân chia của tế bào
-Các tế bào ở mô phân sinh
có khả năng phân chia -Tế bào phân chia và lớn lêngiúp cây sinh trởng và pháttriển
D,Củng cố(2'):
-Học sinh đọc phần kết luận (sgk)
E,Kiểm tra, đánh giá:(5')
- Dùng câu hỏi cuối bài
- Sử dụng bài tập1,2 ( trang 31) sách thiết kế bài giảng
F,Dặn dò(1')
-Học bài ,trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bị một số cây có rễ ( rửa sạch): cây cải, cây cam, nhãn, rau rền, hành,cỏ…
Chơng II: Rễ
Tuần 5:
Trang 17Tiết 9: Các loại rễ, các miền của rễ
Ngày soạn : / 9 /2007
Ngày dạy: / 9/2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc hai loại rễ chính: rễ cọc, chùm
- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: + Một số cây có rễ: rau cải, nhân, rau rền, hành, tỏi…
+ Miếng bìa ghi sẵn các miền của rễ, các chức năng của rễ, phiếuhọc tập mẫu
- Học sinh: 1 số cây có rễ( đã dặn ở các tiết trớc)
III Hoạt động dạy học.
A Mở bài: (1') sgk.
B Phát triển bài.(35')
Hoạt động 1:Các loại rễ(18')
- Giáo viên yêu cầu học
sinh kẻ phiếu học tập vào
vở
- Giáo viên yêu cầu học
sinh chia rễ cây thành hai
phân loại rễ thành hai
nhóm-> đặc điểm rễ cọc, rễ
chùm
- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát hình9.2 ghi
tên cây có rễ cọc, rễ chùm
- Học sinh đặt tất cả cây
- Rễ cọc gồm rễ cái vàcác rễ con
- Rễ chùm gồm những
rễ con mọc từ gốcthân
Trang 18
Hoạt động 2 Các miền của rễ(17')
- Yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu( sgk)
- Giáo viên theo tranh câm
“ các miền của rễ”-> Học
ghi nhớ
- Học sinh lên bảng
điền tranh câm “ cácmiền của rễ”
- Học sinh khác theodõi, nhận sét, sửa đổi(
- Học sinh trả lời câuhỏi về chức năng cácmiền của rễ
Kết luận: sgk
2,Các miền của rễ
-Rễ có bốn miền:+ Miền trởng thành.+ Miền hút
+ Miền sinh trởng+ Miền chóp rễ
C Củng cố:(2')
-Đọc phần kết luận./SGK
D, Kiểm tra, đánh giá:(6')
Câu hỏi 2 (sgk)
Làm bài tập trắc nghiệm :Chọn câu trả lời đúng :
Trong các miền sau đây cuả rễ ,miền nào có khả năng dẫn truyền :
Trang 19Tiết 10 Cấu tạo miền hút của rễ.
Ngày soạn : / 9 /2007
Ngày dạy: / 9/2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu đợc cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ
- Bằng quan sát nhận xét thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng
- Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan
đến rễ cây
- Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu
- Giáo dục ý thức bảo vệ cây
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh phóng to hình10.1; 10.2; 7.1(sgk)
- Học sinh ôn lại kiến thức cấu tạo, chức năng các miền của rễ
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ (2')
?Rễ gồm mấy miền ,nêu chức năng của từng miền?
?Phân biệt rễ cọc và rễ chùm ?Cho ví dụ
B Mở bài(1')
Từ bài cũ ? tại sao miền hút quan trong nhất?
C.Phát triển bài(34')
Hoạt động 1:Cấu tạo miền hút của rễ (17')
- Giáo viên treo tranh
phóng to hình: “lát cắt
qua miền hút của rễ và tế
bào lông hút “giới thiệu”
- Học sinh xem chú thíchhình 10.1 ghi ra giấy các bộphận của phần vỏ và trụgiữa
- Học sinh lên bảng điềnnốt sơ đồ
1,Cấu tạo miền hút của rễ
-KL:Phần sơ đồ Sơ đồ của các bộ phận miền hút
Biểu bì
Vỏ Thịt vỏ
Miền hút
Trang 20Trụ giữa Bó mạch Mạch dây
Ruột Mạch gỗ
- Yêu cầu học sinh sgk
(cột 2 trong khung
- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát lại hình 10.2
trao đổi, trả lời câu hỏi:
? Vì sao lông hút là một
tế bào
- Học sinh đọc nội dung cột 2 “ Cấu tạo từng bộphận “ miền hút ghi nhớnội dung chi tiết cấu tạocủa biểu bì, thịt vỏ, mạchrây, mạch gỗ, ruột
- 1 học sinh đọc lại nộidung trên để cả lớp cùngnghe.KL
1 Hoạt động 2:Chức năng miền hút.
-Giáo viên hớng dẫn học
sinh nghiên cứu bảng “
cấu tạo, chức năng miền
ăn sâu, nan rộng, nhiều rễ
con hãy giải thích?
- Biểu bì: các tế bào xếp sátnhau-> bảo vệ
-> Lông hút là tế baò biểubì kéo dài-> hút
- Lông hút không tồn tạimãi, già sẽ rụng
- Tế bào lông hút không códiệp lục
-> Để cây có thể đủ nớc,khoáng nhất là khi mặt trờikhô hạn
- Kết luận: chức năng miềnhút
( Cột 3 - bảng cấu tạo miềnhút)
2,Chức năng miền hút
-Lông hút là tế bào biểu bìkéo dài ra có chức năng hútnớc và muối khoáng hoà tan
-Chức năng từng bộ phận(cột 3 trong bảng )
C Củng cố(2')
Học sinh đọc phần kết luận /SGK
D.Kiểm tra đánh giá(5')
-HS trả lời câu hỏi sgk
Trang 21I Mục tiêu bài học
- Học sinh biết quan sát, nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vaitrò của nớc và 1 số loại MK chính đối với cây
- Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và MK hòa tan
- Hiểu đợc nhu cầu nớc và MK phụ thuộc điều kiện nào
- Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản chứng minh cho mục đích nghiên cứu
- Rèn kỹ năng thao tác, các bớc tiến hành thí nghiệm
- Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trongthiên nhiên
- Có thái độ yêu thích môn học
II Đồ dùng học sinh
- Giáo viên: Tranh 11.1;11.2 (sgk)
- Học sinh: Kết quả các mẫu thí nghiệm ở nhà
III Hoạt động dạy học
A Mở bài(1') sgk
B Phát triển bài (35')
Phần I Cây cần n ớc và các loại muối khoáng
Hoạt động 1:Nhu cầu nớc của cây(17')
* Thí nghiệm 1
- Cho học sinh tự nghiên
cứu sgk
- Hớng dấn học sinh thảo
luận theo 2 câu hỏi:
I.Cây cần nớc và các loại muối khoáng
1,Nhu cầu nớc của cây
a,Thí nghiệm 1:
-Mục đích TN:
-Kết quả TNvà giải thích
* Thí nghiệm 2
- Giáo viên cho các nhóm báo
cáo kết quả thí nghiệm cân
rau quả ở nhà
- Các nhóm báo
cáo->nhận xét chung khối ợng rau quả sau khi khô
l-Thí nghiệm 2:
Kết quả TN
Trang 22- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận theo hai câu hỏi:
? Dựa vào kết quả thí nghiệm,
- Nớc rất cần cho cây
nh-ng cần nhiều hay ít cònphụ thuộc vào từng loạicây, các gđ sống, các bộphận khác của cây
- Kết luận: sgk
KL:- Nớc rất cần cho câynhng cần nhiều hay ít cònphụ thuộc vào từng loạicây, các gđ sống, các bộphận khác của cây
Hoạt động 2:Nhu cầu muối khoáng của cây.(18')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
thiết kế thí nghiệm theo nhóm
-> Xem nhu cầu muối
đạm của cây
- Học sinh từng nhómthiết kế thí nghiệm theohớng dẫn
- Vài nhóm trình bày thínghiệm
- Học sinh đọc thông tin,trả lời câu hỏi ghi vàovở
2,Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây
+TN:
-Mục đích thí nghiệm -Đối tựơng
-Tiến hành và kết quả
- Kết luận: Rễ cây chỉhấp thụ MK hòa tan Câycần 3 loại Mk chính:
Đạm, Lân, Kali
C Củng cố(2'):
- Học sinh đọc phần kết luận chung
D Kiểm tra, đánh giá(6')
- HS trả lời câu hỏi sgk
E Dặn dò(1')
- Đọc mục “ em có biết”
- Học bài, trả lời câu hỏi sgk
- Xem lại bài “Cấu tạo miền hút”
Trang 23Tiết 12 Sự hút nớc và muối khoáng của rễ(tiếp)
Ngày soạn : / 9 /2007
Ngày dạy: / 9/2007
I Mục tiêu bài học
- Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và MK hòa tan
- Hiểu đợc nhu cầu nớc và MK phụ thuộc điều kiện nào
- Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản chứng minh cho mục đích nghiên cứu
- Rèn kỹ năng thao tác, các bớc tiến hành thí nghiệm
II Đồ dùng học sinh
- Giáo viên: Tranh11.2 (sgk)
III Hoạt động dạy học
A,Mở bài (2')
HS nêu vai trò của nớc và muối khoáng đối với cây
B.Phát triển bài (35')
PhầnII Sự hút n ớc và muối khoáng của rễ
Hoạt động 1 Rễ cây hút nớc và muối khoáng (17')
- Giáo viên cho học sinh
nghiên cứu sgk làm bài tập(
- Giáo viên cho học sinh
đọc thông tin trả lời câu
hỏi:
? Bộ phận nào của rễ chủ
yếu làm nhiệm vụ hút nớc
- Học sinh chọn từ phù hợp
điền vào chỗ trống
- Học sinh chữa bài tập trênbảng cả lớp theo dõi để nhậnxét
-> Lông hút là bộ phận chủyếu của rễ hút nớc và Mkhòa tan
-> Vì rễ cây chỉ hút đợc Mkhòa tan trong nớc
-
1,Rễ cây hút nớc vàmuối khoáng
Kết luận: Rễ cây hút nớc
và muối khoáng hòa tannhờ lông hút
-Nớc và muối khoángtrong đất đợc lông húthấp thụ chuyển qua vỏtới mạch gỗ đi lên các bộphận của cây
Hoạt đông 2:Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự hút nớc
Trang 24và muối khoáng của cây.
a Các loại đất trồng khác nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu sgk
- Học sinh đọc thông tin sgktìm đợc những ví dụ cụ thể
về đất trồng ảnh hởng đến sựhút nớc và MK của cây
2.Những điều kiện bênngoài ảnh hởng đến sựhút nớc và muốikhoáng của cây
a,Các loại đất trồngkhác nhau ;
b Thời tiết, khí hậu
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nghiên cứu sgk Trả lời
bị ngừng
B,Thời tiết khí hậu:Kết luận: Đất trồngthời tiết, khí hậu ảnhhởng tới sự hút nớc và
- Trả lời một số câu hỏi thực tế:
? Vì sao phải bón đủ phân, đúng lúc, đúng loại?
? Tại sao khi trời nắng, nhiệt độ cao cần tới nớc cho cây?
? Cầy, cuốc, xới đất có lợi gì?
E Dặn dò: (1')
- Trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục “em có biết”
Trang 25- Phân biệt 4 loại rễ biến dạng: Hiểu đợc đặc điểm từng loại rễ biến dạng phùhợp với chức năng
- Có khả năng nhận dạng một số loại rễ biến dạng đơn giản thờng gặp
- Giải thích đợc vì sao phải thu hoạch cây có rễ củ trớc khi ra hoa
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích mẫu tranh
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II Đồ dùng dạy học
- Giáo Viên: Bảng phụ kẻ bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng
Tranh, mẫu smột số loại rễ đặc biệt
- Học sinh: Chuẩn bị theo nhóm các mẫu vật đã đợc phân công
III Hoạt động dạy học
A Mở bài: (1')sgk
B Phát triển bài:(35')
Hoạt động1 :Đặc điểm hình thành của rễ biến dạng(17')
- Giáo Viên yêu cầu học
sinh hoạt động theo nhóm
Đặt mẫu lên bàn quan sát->
phân chia rễ thành từng
nhóm
? Có mấy loại rễ biến dạng
Đặc điểm từng loại rễ biến
+ Rễ dới mặt đất: rễ củ,
rễ thở+ Rễ thân, cành: rễ móc
+Rễ trên thân chủ: giác mút-> cột 4(sgk)
Một số loại rễ biến dạng
Hoạt động 2:Chức năng của rễ biến dạng
- Yêu cầu học sinh nghiên
C Củng cố(2')
- Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài
D Kiểm tra, đánh giá(5')
Trang 26Ngày soạn / /2007
Ngày dạy: / /2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân
- Phân biệt đợc hai loại chồi nách (chồi lá, chồi hoa)
- Nhận biết phân biệt đợc các loại thân
- Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu, so sánh
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- Giáo Viên: + Tranh phóng to hình 1.3.1; 13.3
+ Ngọn bí đỏ, ngồng cải
+ Bảng phân loại thân cây
- Học sinh: + Một số mẫu cây đã dặn
+ Tranh một số loại rau má, cây cỏ, lúp cầm tay
III Hoạt động dạy học
A Mở bài(1'): sgk
B Phát triển bài(35')
Hoạt động 1:Cấu tạo ngoài của thân(18')
a Các bộ phận ngoài của thân, vị trí chồi ngọn, chồi nách
- Giáo Viên yêu cầu:
-Học sinh mang vậtmẫu(cành) nêu đợc: Thânchính có hình trụ, trên thân
có cành( thân phụ) Đỉnhthân chính và cành có chồingọn , ở kẽ lá là chồi nách
1,Cấu tạo ngoài của thân
a,Cấu tạo ngoài củathân
-Thân chính có hình trụ,trên thân có cành( thânphụ) Ngọn thân chính
và cành có chồi ngọn ,dọc thân và cành ở kẽ lá
là chồi nách
b Cấu tạo của chồi hoa và chồi lá
Trang 27- Giáo Viên cho Học
sinh quan sát chồi lá(bí
ngô) chồi hoa ( hoa
hồng)
? tìm sự giống khác
nhau về cấu tạo giữa
chồi hoa và chồi lá?
? Chồi hoa, chồi lá sẽ
phát triển thành các bộ
phận nào của cây?
- Giáo Viên cho Học
sinh nhắc lại các bộ
phận của thân->kết luận
-Học sinh nghiên cứuthông tin để ghi nhớ 2 loạichồi lá và chồi hoa
- Xem hình 13.2 trả lời cáccâu hỏi
+ Giống nhau: có mầm lá
bao bọc+ Khác nhau: Chồi lá cómô phân sinh ngọn Chồihoa có mầm hoa
+ Chồi hoa-> Cành manghoa hoặc hoa
+ Chồi lá-> cành mang lá
- Kết luận: ngọn thân, cành
có chồi ngọn, dọc thân vàcành có chồi nách gồm2loại: chồi hoa và chồi lá
B,Cấu tạo của chồi hoa vàchồi lá
-Chồi nách gồm hai loạichồi lá và chồi hoa
+Chồi hoa :tròn ,to hơn ,cócác mầm lá và mầm hoahoa
+Chồi lá :dài nhỏ hơn cómô phân sinh ngọn ,mangcác mầm lá
Hoạt động 2.Phân biệt các loại thân.(17')
- Giáo Viên treo tranh
- Giáo Viên đa bảng phụ
- Giáo Viên chữa bảng
phụ
? Có mấy loại thân cho
ví dụ
-Học sinh quan sát tranh,
đối chiếu vật mẫu để chia nhóm Đọc thông tin (sgk) hoàn thành bảng(trang 45 sgk)
- 1 học sinh lên điền vào bảng phụ các học sinh khác theo dõi bổ sungKL
2,Các loại thân
- Kết luận: Có ba loại thân
là thân đứng, thân leo, thânbò
C Củng cố(2')
- Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài
D Kiểm tra, đánh giá(5')
- Phát phiếu học tập HS làm bài tập /SGK và bài tập trắc nghiệm
-Đánh dấu *vào đầu câu trả lời đúng :
a,Thân cây dừa ,cây cau ,cây cọ là thân cột
b,Thân cây bạch đàn ,cây gỗ lim ,cây cà phê là thân gỗ
c,Thân cây lúa ,cây cải ,cây ổi là thân cải
d,Thân cây đậu ván ,cây bìm bìm ,cây mớp là thân leo
Trang 28-GV cho HS tự chấm phiếu học tập theo nhóm
E.Dặn dò(1')
- Trả lời câu hỏi, làm bài tập cuối bài
-Ghi lại kết quả thí nghiệm đã giao(trang 46)
I Mục ttiêu bài học
- Qua thí nghiệm học sinh tự rút ra đợc: Thân dài ra do phần ngọn
- Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành để giải thích một số hiện tợng trong thực tế xản xuất
- Rèn kỹ năng tiến hành thí nghiệm, quan sát, so sánh
- Giáo dục lòng yêu thích và bảo vệ thực vật
II Đồ dùng dạy học:
Giáo Viên :Tranh phóng to hình 14.1; 13.1
- Học sinh các mẫu thí nghiệm, bản báo cáo thí nghiệm
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ(3')
- Giáo Viên cho học sinh
báo cáo kết quả thí nghiệm
- Ghi nhanh kết quả lên
bảng
- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm theo 3 câu hỏis
- Nhóm thảo luận đa ramột số nhận xét
+ Cây ngắt ngọn thấphơn cây không ngắt ngọn
+Thân dài ra do phầnngọn
1,Sự dài ra của thân
a,Thí nghiệm :
Trang 29? Có cây nào ngọn gãy vẫn
cao đợc không?( cây tre có
mô phân sinh ở dóng
dóng dài)
+ Do sự phân chia của tếbào mô phân sinh ngọn-HS đọc thông tin /SGK
- kết luận: Thân dài ra dophần ngọn b,Kết luận :Thân dài ra
do phần ngọn(Mô phânsinh ngọn )
Hoạt động 2:Giải thích những hiện tợng thực tế
- Giáo Viên yêu cầu
+ Cây lấy gỗ với sự tỉa cànhsâu, xấu mà không bấm ngọnvì cần thân, sợi dài
2,Giải thích hiện tợng thực tế
-Bấm ngọn cho loại câylấy quả, hạt, thân để
ănChồi lá và chồi hoaphát triển
-Còn tỉa cành với nhữngcây lấy gỗ lấy sợiGỗtốt ,sợi dài
D Củng cố(2'):
- Học sinh đọc phần kết luận chung(sgk)
E Kiểm tra, đánh giá(5'):
-Phát phiếu bài tập trắc nghiệm /SGKchấm chéo
-HS trả lời câu hỏi /SGK
F Dăn dò(1'):
-Học bài trả lời câu hỏi
- Làm bài tập, giải ô chữ, đọc mục ‘em có biết”
-Ôn lại bài “cấu tạo miền hút của rễ
Trang 30Tiết 16: cấu tạo trong của thân non
Ngày soạn / /2007
Ngày dạy: / /2007
I Mục tiêu bài học
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với sự cấutạo trong của rễ(miền hút)
- Nêu những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng củachúng
- Rèn kỹ năng so sánh, quan sát
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây
II Đồ dùng dạy học
- Giáo Viên: Tranh phóng to hình 15.1; 10.1
Bảng phụ “cấu tạo trong thân non”
- Học sinh: ôn lại bài “ cấu tạo miền hút của rễ”kẻ bảng cấu tạo trong và chứcnăng của thân non vào vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Mở bài(1'): sgk
B Phát triển bài(35')
Hoạt động 1:Cấu tạo trong của thân non(18')
Giáo Viên cho Học sinh
quan sát hình 15.1
- Gọi Học sinh lên bảng
chỉ tranh và trình bày cấu
tạo của thân non
Vỏ:Biểubì , thịtvỏ
- Gồm 2 phần Trụgiữa <ruộtMạch
- Các nhóm trao đổi, thốngnhất ý kiến để hoàn thànhbảng sgk ( chú ý cấu tạo phùhợp với chức năng )
- 1 Học sinh lên viết vàobảng phụ
Trang 31- Kết luận: nh nội dung trongbảng đã hoàn thành.
Hoạt động 2:So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ.
(17')
- Giáo Viên treo tranh
15.1 và 10.1 gọi 2 Học
sinh lên chỉ các bộ phận
cấu tạo thân non và rễ
- Yêu cầu Học sinh lài bài
tập ( trả lời câu hỏi trang
+ Có cấu tạo bằng tế bào + Đều gồm các bộ phận: vỏ ( biểu bì thịt vỏ) trụ giữa ( bó mạch, ruột)
-> + Rễ: B2 có lông hút Mạch gỗ, rây xếp xen kẽ
+ Thân: một vòng bó mạch( mạch gỗ ở trong, mạch rây ngoài)
2,So sánh miền hút và thân non
-Giống nhau:
+Có cấu tạo bằng tế bào + Đều gồm các bộ phận: vỏ ( biểu bì thịt vỏ) trụ giữa ( bó mạch, ruột)
-Khác nhau:
+ Rễ: B2 có lông hút Mạch gỗ, rây xếp+ Thân: một vòng bó mạch(mạch gỗ ở trong, mạch rây ngoài)
C Củng cố(2'):
-Học sinh đọc kết luận cuối bài
D Kiểm tra, đánh giá(6'):
-Sử dụng câu hỏi sgk
-Làm bài tập trắc nghiệm :
Hãy tìm câu trả lời đúng về cấu tạo trong của thân non :
Câu 1:a,Vỏ gồm thịt vỏ và ruột
b,Vỏ gồm biểu bì ,thịt vỏ và mạch rây
c,Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ
Câu 2:a,Vỏ có chức năng vận chuyển chất hữu cơ
b,Vỏ chứa chất dự trữ
c,Vỏ vận chuyển nớc và muối khoáng
d,Vỏ bảo vệ các bộ phận bên trong ,dự trữ và tham gia quang hợp
Câu 3:a,Trụ giữa gồm mạch gỗ ,mạch rây xếp xen kẽ và ruột
Trang 32b,Trụ giữa có một vòng bó mạch (Mạch rây ở ngoài ,mạch gỗ ở trong) vàruột
c,Trụ giữa gồm biểu bì ,một vòng bó mạch và ruột
d,Trụ giữa gồm thịt vỏ ,một vòng bó mạch và ruột
Câu 4:a,Trụ giữa có chức năng bảo vệ thân cây
b,Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp
c,Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ ,nớc và muối khoáng vàchứa chất dự trữ
d,Trụ giữa có chức năng vận chuyển nớc và muối khoángvà chứa chất dự trữ
I Mục tiêu bài học
- Học sinh trả lời câu hỏi: thân to ra do đâu?
- Phân biệt đợc dác và ròng: tập xác định tuổi cây qua việc đếm vòng gỗ hàngnăm
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, nhận biết kiến thức
- Có ý thức bảo vệ thực vật
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo Viên : đoạn thân, gỗ già ca ngang ( thớt gỗ tròn)
Tranh phóng to hình15.1, 16.1, 16.2
- Học sinh: Chuẩn bị 1 thớt cành cây bằng lăng… dao nhỏ, giấy lau
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (3')
-Chỉ trên tranh vẽ các phần của thân non ,nêu chức năng của từng phần ?
B.Mở bài(1'): SGK
Trang 33C.Phát triển bài.(33')
Hoạt động 1:Tầng phát sinh.(13')
- Giáo Viên treo tranh
cấu tạo trong của thân
- Thân trởng thành cótầng sinh vỏ và tầng sinhtrụ
(1 Học sinh lên bảng chỉtranh trả lời)
- Học sinh đọc thôngtin(sgk) trao đổi nhóm,thống nhất ý kiến theo cáccâu hỏi
- Tầng sinh vỏ->sinh ra vỏ
- Tầng sinh trụ sinh ra lớpmạch rây (ngoài) và lớpmạch gỗ ( trong)
- Khi bóc vỏ cây, mạchrây đã bị bóc theo
- Học sinh chữa bài, rút rakết luận
quan sát hình16.3 trao đổitheo nhóm
- Học sinh đếm số vòng
gỗ trên thớt gỗ của nhóm,trình bày trớc lớp, cácnhóm bổ sung
2,Vòng gỗ hàng năm
.- Kết luận: hàng năm câysinh ra hai vòng gỗ, đếm
số vòng gỗ ( sẫm hoặc
Trang 34ợc tuổi cây sáng )-> xác định đợc tuổi
-> Ca ngang 2 thân cây gỗgià thấy rõ 2 miền gỗ kkhácnhau:
- Dác: Lớp gỗ màu sángphía ngoài gồm các tế bàomạch gỗ sống có chức năngvận chuyển nớc, MK
- Ròng: lớp gỗ màu thẫmrắn, chắc hơn dác nằmtrong gồm các tế bào chết,vách dầy->chức năng nâng
đỡ cây
- Kết luận:
3,Dác và ròng :
-Thân cây gỗ già có dác vàròng
D.Củng cố (2')
-2HS đọc KL /SGK
E.kiểm tra đánh giá (5'):
-GV gọi HS lên chỉ trên tranh vị trí của tầng phát sinh ,trả lời câu hỏi thân cây to ra
do đâu ?
?Xác định tuổi gỗ bằng cách nào ?Thực hành xác định tuổi gỗ của một miếng gỗ?
F.Dặn dò (1'):
-Học bài trả lời câu hỏi SGK
-Làm thí nghiệm bài sau
Tiết 18: Vận chuyển các chất trong thân.
Ngày soạn / /2007
Ngày dạy: / /2007
I Mục tiêu bài học.
- Học sinh tự tiến hành thí nghiệm vật để chứng minh: nớc và muối khoáng từ rễlên thân nhờ mạch gỗ; các chất sinh hữu cơ trong cây đợc vận chuyển nhờ mạchrây
Trang 35- Kính hiển vi, dao sắc, nớc, giấy thấm, 1 cành chiết ổi,hoặc hồng xiêm( nếu có
điều kiện)
- Học sinh: làm thí nghiệm theo nhóm ghi kết qủa
III Hoạt động dạy học
A Mở bài.(2')
- Giáo Viên kiểm tra chuẩn bị của Học sinh (các nhóm báo cáo)
- Ôn lại kiến thức cũ bằng câu 2 hỏi?
? Mạch gỗ có cấu tạo và chức năng gì?
B Phát triển bài(35')
Hoạt động 1:Vận chuyển nớc và muối khoáng hòa tan
- Giáo Viên yêu cầu các
xung quanh đợc nhuộm
màu? Phần ở giữa ( có mầu
trắng) là phần nào, tại sao
lại không bị nhuộm màu?
- ĐAị diện nhóm:
+ trình bày các bớctiến hành TN cho cả
lớp nghe và quan sátkết quả của các nhóm
+ Nhóm khác nhậnxét,bổ sung
-Học sinh cắt qua phầncành đã thực hànhquan sát, nhận xét,thảo luận
- Đại diện1,2 nhómtrìnhbày nhóm khác bổsung ( phần không bịnhuộm màu là phầnruột không có mạchdẫn)
1,Vận chuyển nớc và muối khoáng
-Thí nghiệm :+Cách tiến hành +Kết quảTN
- Kết luận: Nớc và muốikhoáng đợc vận chuyển
từ rễ lên thân nhừ mạchgỗ
Hoạt động 2:Vận chuyển chất hữu cơ
* Thí nghiệm
Trang 36- Giáo Viên yêu cầu
giống cây ăn quả
nhanh: Cam, Bởi,
-Học sinh thảo luận theo 3câu hỏi
2,Vận chuyển chất hữu cơ
Thí nghiệm:-Cách làm
-Kết quả
* Kết luận: chất hữu cơ vậnchuyển nhờ mạch rây
C Củng cố(2'): Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài
D Kiểm tra đánh giá(5'): trả lời câu hỏi sgk.
I Mục tiêu bài học.
- Nhận xét đợc những điều chủ yếu về hình thái phù hợp với chức năng củamột số thân biến dạng qua quan sát mẫu tranh, ảnh
- Nhận dạng đợc một số thân biến dạng trong thiên nhiên
- Rèn kỹ năng quan sát mẫu vật, nhận biết kiến thức qua quan sát, so sánh
- Giáo dục lòng say mê môn học, yêu và bảo vệ thiên nhiên
Trang 37III Hoạt động dạy học
B Phát triển bài(35')
Hoạt động 1:Quan sát một số thân biến dạng.
a Quan sát các loại củ, tìm đặc điểm chứng tỏ chúng là thân.
- Giáo Viên yêu cầu
-Học sinh quan sát mẫutranh ảnh+ gợi ý của giáoviên để chia củ thành cácnhóm
+ Giống nhau, có chồi
lá->là thân đều phình to chứachất dự chữ
+ Khác nhau
Củ gừng, rong(có dạng rễmọc dới mặt đất)-> thân rễ
Củ su hào, khoai tây(dạngtròn, to mọc trên mặt đất suhào), dới mặt đất(khoaitây)->thân củ
- Học sinh đọc thông tinsgk Trao đổi nhóm theo 4câu hỏi thảo luận
- Đại diện nhóm trình bàykết quả, nhóm khác bổsung
-> Một số loại thân biếndạng làm chức năng khác là
dự trữ chất hữu cơ dùng khicây mọc chồi, ra hoa, raquả
1,Quan sát một số thân biến
dạng
a,Quan sát các loại củ
Một số loại thân biến dạnglàm chức năng khác là dựtrữ chất hữu cơ dùng khicây mọc chồi, ra hoa, raquả
b Quan sát thân cây xơng rồng.
- Giáo Viên hớng dấn
học sinh quan sát cây
s-ơng rồng, thảo luận theo
ơng rồng Dùng que nhọnchọc vào thân->quan sáthiện tợng thảo luận nhóm
-> Thân mọng nớc
b,Quan sát cây xơng rồng
Trang 38- Kết luận: -KL:Thân biến dạng gồm
các loại: Thân củ, thân rễ,thân mọng nớc…
2 Đặc điểm, chức năng của một số loại thân biến dạng.
- Yêu cầu học sinh hoạt
động độc lập theo sgk
- Giáo Viên theo bảng
đã hoàn thành kiến thức
để học sinh theo dõi và
sửa bài cho nhau
-Học sinh hoàn thành bảng
ở vở bài tập-Học sinh đổi vở bài tập chobạn theo dõi bảng của giáoviên -> chữa chéo cho nhau
- Một học sinh đọc to kếtquả trong bảng của giáoviên cho cả lớp nghe để ghinhớ kiến thức
2,Đặc diểm chức năng một
số loại thân biến dạng
-HS hoàn thành bảng /SGK
- Học sinh đọc phần kết luận cuối bài
-HS trả lời câu hỏi :
?Cây chuối có phải là thân biến dạng không ?
?Kể tên một số thân cây mọng nớc ?
?Thân hành ,tỏi có phải là thân biến dạng không ?
-HS làm bài tập trắc nghiệm :
Câu 1:Trong các nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây thân rễ :
a,Cây su hào ,cây tỏi ,cây cà rốt
b,Cây dong giềng ,cây cải ,cây gừng
c,Cây khoai tây ,cây cà chua ,cây cải củ
d,cây cỏ tranh ,cây gừng ,cây nghệ ,cây củ dong
Câu 2:Trong các nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây mọng nớc :
a,cây xơng rồng ,cây cành giao ,cây thuốc bỏng
b,Cây mít ,cây nhãn ,cây sống đời
c,Cây giá ,cây trờng sinh lá tròn ,cây táo
d,Cây nhãn ,cây cải ,cây su hào
- Học bài, làm bài tập theo câu hỏi sgk
Đọc mục “ em có biết”
Trang 39Tuần 10
Tiết 20 : ôn tập
Ngày soạn :28/10/2007
Ngày dạy :
I Mục tiêu bài học.
- Hệ thống lại kiến thức đã học một cách toàn diện và khắc sâu đợc kiến thức cơbản
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức và làm quen với cách trả lời cho câu hỏi” truyềnthống” Ngoài ra các câu hỏi trắc nghiệm học sinh có thể trả lời nhanh và tự kiểmtra kiến thức của mình
II Đồ dùng dạy học
III Phát triển bài ( hoạt động dạy học)
A Mở bài.(2')
B Phát triển bài(35')
<I > Câu hỏi ôn tập
1 Đặc điểm chung của thực vật là gì Dựa vào những đặc điểm nào đểnhận biết những thực vật có hoa và thực vật không có hoa?
2 Đánh dấu X vào đầu câu trả lời đúng
Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm nào gồm toàn cây một năm
a Cây xoài, cây bởi, cây đậu, cây lạc
b Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh
c Cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây cao su
d Cây su hào, cây cải, cây cà chua, cây da chuột
3 Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào? tính chất sống của
tế bào thể hiện ở những điểm nào?
4 Chọn ý trả lời đúng: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đốivới thực vật
a Làm cho thực vật duy trì và phát triển nòi giống
b Làm cho thực vật lớn lên
c Làm cho thực vật to ra
d Làm cho thực vật sinh trởng và phát triển
5 Rễ gồm mấy miền Chức năng chính của từng miền Vì sao nói miền hút
là miền quan trọng nhất của rẽ
6 CHọn ý trả lời đúng nhất: miềm hút là miền quan trọng nhất của rễ vì:
a Gồm hai phần: vỏ và trụ giữa
b có mạch gỗ và có mạch rây vận chuyển các chất
c Có nhiều lông hút thực hiện chức năng hút nớc và mạch rây
d Có ruột chứa chất dự trữ