®iÖn trë suÊt- c«ng thøc tÝnh ®iÖn trë. b.[r]
Trang 1nhiệt liệt chào mừng
Các quí thầy, cô về dự chuyên đề đổi mới
ph ơng pháp giảng dạy
Kính chúc các quí thầy, cô
mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt !
Hiệu tr ởng: Trần Đức C ờng
Tr ờng thcs tân hoà
Trang 2Tæng kÕt ch ¬ng i : ®iÖn häc
Trang 3I Hệ thống kiến thức:
1 C ờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó ( I U )
2 Trị số không đổi đối với mỗi dây dẫn
đ ợc gọi là điện trở của dây dẫn đó.
U R I
3 Định luật ôm :
U I
R
U đo bằng vôn (V) I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
Trong đó
Trang 41 C ờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó ( I U )
2 Trị số không đổi đối với mỗi dây dẫn
đ ợc gọi là điện trở của dây dẫn đó.
U R I
3 Định luật ôm :
U I
R
U đo bằng vôn (V) I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
Trong đó
3
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
Trang 5I Hệ thống kiến thức:
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
4 đoạn mạch nối tiếp
A
+ C ờng độ dòng điện : I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế : U = U1 + U2 + - - - + Un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
+ Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với
điện trở đó:
1 1
2 2
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ Điện trở t ơng đ ơng : R = R1 + R2 + - - - +Rn
Trang 6Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
5 đoạn mạch song song:
-+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
td n
R R R R
đoạn mạch song song:
+ C ờng độ dòng điện : I = I1 + I2 + - - - - + In + Hiệu điện thế : U = u1 = u2 = - - - - = un + Điện trở t ơng đ ơng :
R R R R
Trang 7I Hệ thống kiến thức:
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
td n
R R R R
đoạn mạch song song:
6 Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đ ợc làm từ
cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây ( R l ).
7 Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và đ ợc làm từ
cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.
1
R S
8 Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.
a, Điện trở suất của một vật liệu( hay một chất) có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ đ ợc làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1m2.
* Điện trở suất đ ợc kí hiệu là Đơn vị .m
9 điện trở suất- công thức tính điện trở
b Công thức điện trở
l R
s
Trong đó:
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2 )
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2 )
Trang 8Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
10 Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể đ ợc
sử dụng để điều chỉnh c ờng độ dòng điện trong mạch.
11 Công thức tính công suất điện :
p = U.I p đo bằng Oát (w)
U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
* 1w = 1V.1A
12 Công của dòng điện :
A = UIt trong đó :
U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
* Công A của dòng điện đo bằng jun (j) ; 1j = 1w.1s = 1V.1A.1s Ngoài ra công dòng điện đ ợc đo bằng đơn vị kilôoat giờ (kw.h)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Trang 9I Hệ thống kiến thức:
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
10 Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số và có thể đ ợc
sử dụng để điều chỉnh c ờng độ dòng điện trong mạch.
11 Công thức tính công suất điện :
p = U.I p đo bằng Oát (w)
U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
* 1w = 1V.1A
12 Công của dòng điện :
A = UIt trong đó :
U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
* Công A của dòng điện đo bằng jun (j) ; 1j = 1w.1s = 1V.1A.1s Ngoài ra công dòng điện đ ợc đo bằng đơn vị kilôoat giờ (kw.h)
13 Định luật Jun – Len xơ
trong đó :
2
Q I Rt I đo bằng Ampe(A) R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Nhiệt l ợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình ph ơng c ờng độ dòng điện , với điện trở của dây dẫn và thời giân dòng điện chạy qua.
Trang 10Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Bài 1: Đặt một hiệu điện thế 3V vào hai đầu dây dẫn bằng hợp kim thì c ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là 0,2A
Hỏi nếu tăng thêm 12V nữa cho hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này thì c ờng độ dòng điện qua nó có giá trị nào d ới đây?
A 0,6A
B 0,8A
C 1A
D Một giá trị khác
Em hãy tìm cách giải để trả lời câu hỏi trên ?
HD : Vì c ờng độ dòng điện tỷ lệ thuận với hiệu điện thế nên khi HĐT tăng thêm 3 lần thì CĐDĐ cũng tăng thêm 3 lần vậy kết quả là:
Trang 11I Hệ thống kiến thức:
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Ii Bài tập
Bài 1:
Bài 2: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu các dây dẫn khác nhau và đo c ờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn đó Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi tính th ơng
số cho mỗi dây dẫn? U
I
A Th ơng số này có giá trị nh nhau đối với các dây dẫn
C Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn nào thì
dây dẫn đó có điện trở càng lớn.
B Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn nào thì dây
dẫn đó có điện trở càng nhỏ.
D Th ơng số này không có giá trị xác định đối với mỗi dây
dẫn.
Hãy trao đổi nhóm để hoàn thành
câu trả lời trên
Trang 12Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Bài 1:
Bài 2: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu các dây dẫn khác nhau và đo c ờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn đó Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi tính th ơng
số cho mỗi dây dẫn? U
I
A Th ơng số này có giá trị nh nhau đối với các dây dẫn
C Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn nào thì
dây dẫn đó có điện trở càng lớn.
B Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn nào thì dây
dẫn đó có điện trở càng nhỏ.
D Th ơng số này không có giá trị xác định đối với mỗi dây
dẫn.
Trả lời: Th ơng số gọi là điện trở của dây ( giá trị
này không đổi đối với mỗi dây) vậy câu phát biểu
U I
Trang 13I Hệ thống kiến thức:
Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Ii Bài tập
Bài 1:
Bài 2:
thì dòng điện qua chúng có c ờng độ I1 = 0,3A Nếu mắc song song hai điện trở này cũng vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện mạch chính có c ờng độ I’
=1,6A Hãy tính R1 và R2
Lời giải Khi R1 mắc nối tiếp với R2 ta có: R + R =1 2 U = 12 R1 R2 40 (1)
Khi R1 mắc song song với R2 ta có: 1 2
Thay (1) vào (2) ta có: R1 .R2 = 7,5.40 = 300 (3)
Từ (1) ta có : R1= 40 – R2 (4) Thay (4) vào (3) ta có: R2 .(40-R2) = 30 0 40R2 – R22 = 300 R22 – 40R2 +300 = 0 (R2-10)(R2-30) = 0 => R2 -10 = 0 hoặc R2-30 = 0 => R Vậy với R 2=10 hoặc R2=30
2=10 thì R1=30 hoặc R2=30 thì R1 =10
Trang 14Trong đó
Các công thức cần nhớ
Định luật ôm :
U
I =
R
U đo bằng vôn (V)
I đo bằng ampe(A)
R đo bằng ôm ( )
+ Điện trở t ơng đ ơng :
R = R1 + R2 + - - -+ Rn
đoạn mạch nối tiếp
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 = I2 = - - - - = In
+ Hiệu điện thế :
U = U1 + U2 + - - - + Un
+ C ờng độ dòng điện :
I = I1 + I2 + - - - - + In
+ Hiệu điện thế
U = u1 = u2 = - - - - = un
+ Điện trở t ơng đ ơng :
1 2
đoạn mạch song song:
Công thức điện trở
l
R
s
: Điện trở suất ( m)
l : Chiều dài dây dẫn ( m )
S : Tiết diện dây dẫn ( m2)
Công của dòng điện :
A = UIt trong đó : U đo bằng Vôn (V)
I đo bằng Ampe (A)
t đo bằng giây(s)
Định luật Jun – Len xơ Len xơ
trong đó :
2
QI Rt
I đo bằng Ampe(A)
R đo bằng Ôm ( )
t đo bằng giây(s)
Bài 2:
Bài 3:
Rb
Đèn ghi (6 v – 3w)
UAB=12(v) Rb lớn nhất là 24 ()
a, ý nghĩa số ghi trên bóng đèn?.
b, Khi con chạy C ở chính giữa biến trở thì độ sáng của đèn nh thế nào?.