1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phßng gi¸o dôc huyön quúnh phô phßng gi¸o dôc huyön quúnh phô §ò kióm tra chêt l­îng häc k× i m«n to¸n líp 7 thêi gian lµm bµi 90 phót ima trën ®ò kióm tra néi dung møc ®é kiõn thøc kü n¨ng tæng b

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 40,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HE vu«ng gãc víi AB. d.[r]

Trang 1

Phòng giáo dục huyện

quỳnh phụ

Đề kiểm tra chất lợng học kì I

Môn toán lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

I)Ma trận đề kiểm tra:

Tổng

Lũy thừa của một s ố hữu

Hàm số và đồ thị 1

Hai đờng thẳng song

Tổng ba góc trong tam

0,5

10

II) Đềkiểm tra

Bài 1: (1,5điểm) Mỗi bài tập dới đây có kèm theo các đáp án A, B, C, D hãy chọn đáp

án đúng

1) 54.5.53 bằng

2)Nếu √x=9thì x bằng

3)Điểm thuộc đồ thị hàm số y=−3

5 x

3

25)

Bài 2: (1,5điểm) Điền dấu X vào ô thích hợp

1 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng

không cắt nhau

2.Có duy nhất một đờng thẳng song song với một

đờng thẳng cho trớc

3.Tam giác có tổng hai góc bằng 900 là tam giác

vuông

Bài 3: (2điểm)

Trang 2

1 Tính giá trị của biểu thức sau: A=(2

3). 4

19+

5

3.

4 19

2 Tìm x biết: 1

2+

3

4x=

1 4

Bài 4: (2điểm) Ba đội máy san đất làm ba khối lợng công việc nh nhau Để hoàn thành công việc, đội thứ nhất phải làm trong 6 ngày, đội thứ hai trong 8 ngày, đội thứ

ba trong 9 ngày Tính số máy của mỗi đội biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ

ba 2 máy và năng suất làm việc của các máy nh nhau?

Bài 5: (3điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC, M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Vẽ AH vuông góc với BC (H ∈BC)

trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HA = HE Chứng minh rằng:

a) AB // CD

b) BE = CD

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để có BD vuông góc với AB

III)Biểu điểm

Bài 1: (1,5điểm – Mỗi ý chọn đúng đợc 0,5 điểm)

Bài 2: (1,5 điểm – Mỗi ý điền đúng ô đợc 0,5 điểm

Các câu đúng là:3

Các câu sai là:1;2

3(2đ) 1

A=(2

3). 4

19+

5

3.

4

19=

4

19 (

2

3+

5

3)

¿ 4

9.1=

4 9

0,5đ

0,5đ

2+

3

4x=

1

43

4x=−

1 4

x= − 1

4 :

3

4=

− 1

3

0,5đ

0,5đ

4(2đ) Gọi số máy của mỗi đội lần lợt là: x, y, z (x, y, z N❑)

Ta có: 6x = 8y = 9z và y – z = 2 6x = 8y = 9z ⇒ x

12=

y

9=

z

8

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x

12=

y

9=

z

8=

y − z

9 − 8=2⇒ x=24 ; y=18 ; z=16

Vậy số máy của mỗi đôi lần lợt là: 24; 18; 16

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

5(3đ) * vẽ hình ghi GT, KL đúng đợc 0,5 diểm

a)Chứng minhABM = DCM (c – g – c)

⇒ B ^A M=C ^ D M ⇒ AB // CD

b) BAH = BEH (c- g – c)

⇒ AB=BE

ABM = DCM ⇒ AB=CD

⇒ BE=CD

c) Chứng minh AC// BD

0,5đ

0,25đ 0,5đ

0,25đ

0,5đ

Trang 3

⇒ B ^A C+ A ^B D=1800(Hai góc trong cùng phía)

=> BDAB ⇔ B ^A C=900Hay ABC vuông tại A

0,25đ 0,25đ

Phòng giáo dục huyện

quỳnh phụ

Đề kiểm tra chất lợng cuối năm

Môn toán lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

I.Ma trận đề kiểm tra:

Tổng

Các phép toán trong Q 1

Bất đẳng thức tam giác 1

Đờng trung trực của đoạn

Trang 4

0,5 0,5

10

II Đề kiểm tra

Bài 1: (1,5 điểm)

1 Nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 1 là:

2 Giá trị của biểu thức A=1

4x

2y −1

2x

2ytại x = 2; y = -1 là:

3)Giá trị của biểu thức: 5,4 − 1

12:(

7

24

1

2)−2bằng:

Bài 2: (1,5 điểm) Điền dấu X vào ô thích hợp

1 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam

giác vuông cân

2.Tam giác MNP có ^M=800; ^ N =600thì NP > MN

>MP

3.Tam giác có độ dài ba cạnh là 3cm, 4cm, 6cm là

tam giác vuông

Bài 3: (2 điểm)Cho đa thức P(x) thỏa mãn điều kiện:

P(x) + (2x3 – 4x2 + x – 1) = 2x3 – 4x2 + 5x – 7

a) Tìm đa thức P(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức P(x)

Bài 4: (2 điểm)Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 6; 7; 4 Hỏi mỗi đơn vị đ ợc chia bao nhiêu tiền lãi, nếu tổng số tiền lãi là 680 triệu đồng và tiền lãi đ ợc chia tỉ lệ thuận với số vốn đóng góp

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ DE BC (EBC) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh rằng:

a) BA = BE

b) AEBD

c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng

III)Biểu điểm

Bài 1: ( 1,5 điểm – Mỗi ý chọn đúng đợc 0,5 điểm)

Bài 2: (1,5 điểm – Mỗi ý điền đúng ô đợc 0,25 điểm

Các câu đúng là:1

Các câu sai là:2;3

3(2đ) a P(x) + (2x3 – 4x2 + x – 1) = 2x3 – 4x2 + 5x – 7

=>P(x) = 2x3 – 4x2 + 5x – 7 - (2x3 – 4x2 + x – 1)

b 4x – 6 = 0

=> 4x = 6

=> x = 1,5 Vậy x = 1,5 là nghiệm của đa thức P(x) 0,5đ0,5đ

4(2đ) Gọi số tiền lãi mỗi đơn vị nhận đợc lần lợt là: x, y, z (triệu

Trang 5

Ta có: x

6=

y

7=

z

4và x + y + z = 680

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x

6=

y

7=

z

4=

x + y + z

6+7+ 4=40⇒ x=240 ; y=280; z=160

Vậy số tiền lãi mỗi đơn vị nhận đợc là: 240; 280; 160 (triệu

đồng)

0,5đ 0,5đ 0,5đ

5(3đ) * Vẽ hình ghi GT, KL đúng đợc 0,5 diểm

a)Chứng minhABD = ECD (cạnh huyền – góc nhọn)

=> BA = BE ( Hai cạnh tơng ứng)

b) ABD = DCD

BA =BE

DA=DE

¿ {

=> BD là đờng trung trực của AE

=> BD vuông góc với AE

c) ADF = EDC (c.g.c)

=>A ^ D F=E ^ D C

E ^ D C+ A ^ D E=1800

=> A ^ D F + A ^ D E=1800

=> Ba điểm E, D, F thẳng hàng

0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 6

giáo

dục

huyệ

n

quỳn

h phụ

Môn toán lớp 7

(Thời gian làm bài 120 phút)

I Ma

Trận

Nội

dung Mứcđộ

kiến thức, kĩ năng

Tổng

dụng

Tỉ lệ thức, tính chất của

Đờng thẳng song song,

Các đờng đồng quy trong

20

II Đề kiểm tra

Bài 1 ( 4 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức sau:

A =

2 Cho a

b=

b

c=

c

dChứng minh rằng: (a+b+c b+c+d)3=a

d

Bài 2.(4 điểm)

1 Cho: P(x) = ax2 + bx + c với a, b, c là các hệ số nguyên Biết rằng P(x) 5 với mọi số nguyên x Chứng minh rằng các số a, b, c cũng chia hết cho 5

2 Tìm x biết:

xxxx

Bài 3.(4 điểm)

1 Cho hàm số y = a xx

Biết đồ thị của nó đi qua điểm A(-1; 4)

a Xác định hệ số a

b Vẽ đồ thị hàm số đó

Trang 7

2 Cho A = 5 5  2  53  54  5  100 Chứng minh rằng A 156

Bài 4.( 2 điểm): Tìm số nguyên x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị đó?

x Q

x

Bài 5.( 6 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có C ˆ 300, AH vuông góc với BC ( HBC) Trên đoạn HC lấy D sao cho HD = HB Từ C kẻ CE vuông góc với AD (

EAD) Chứng minh:

a Tam giác ABD là tam giác đều

b AH = CE

c HE vuông góc với AB

d Từ D kẻ DM vuông góc với AC, gọi S là giao điểm của AH và CE Chứng minh ba điểm S, D, M thẳng hàng

III Biểu diểm

1(4đ) 1

A=1 3

2 2.

2 4

3 3.

3 5

4 4

99 101

100 100

A= 1 2 3 99

2 3 4 100.

3 4 5 101

2 3 4 .100=

101 200

b=

b

c=

c

d ⇒ a

b=

b

c=

c

d=

a+ b+c b+c +d

⇒ a

b.

b

c.

c

d=(b+c+d a+b+c)3

⇒ a

d=(b+c+d a+b+c)3

0,75đ

0,75đ

0,5đ

2(4đ) 1 *P(x) 5 với mọi số nguyên x => P(0) = c⋮ 5

P(1) = a + b + c ⋮ 5

P(-1) = a - b + c ⋮ 5

 a + b⋮ 5 ; a - b⋮ 5

 a⋮ 5 và b⋮ 5

Vậy các số a, b, c đều chia hết cho 5

0.5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

xxxx

⇒ x +2008

2004 +

x +2008

2005 =

x +2008

2006 +

x +2008

2007

⇒ x+2008

2004 +

x+2008

2005

x+2008

2006

x +2008

2007 =0

⇒(x+2008)(20041 +

1

2005

1

2006

1

2007)=0

=> x = -2008

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

3(4đ) 1

2

a) Xác định đợc hệ số a = 5 b) Vẽ đúng đồ thị hàm số ( Hai nhánh)

A = 5 5  2  53  54  5  100

A = (5 + 52 + 53 + 54) + …(5(597 + 598 + 599 + 5100

A = 5 156 + 55.156 + …(5+597 156

0,5đ 0,5đ

Trang 8

A= 156(5 + 55 + 59 + …(5+ 597)⋮ 156

4(2đ)

5( 6

điểm) a

b

c

d

Q= 7 x − 8

2 x − 3=3,5+

2,5

2 x −3

 Q lớn nhất khi và chỉ khi 2,5

2 x −3lớn nhất

 + Với x < 2 thì 2,5

2 x −3< 0

+ Với x 2 thì 2,5

2 x −3 lớn nhất khi và chỉ khi 2x-3

= 1( là số nguyên dơng nhỏ nhất) tức x = 2

=> x = 2 thì

x Q

x

 có giá trị lớn nhất là 6

Chứng minh tam giác ABD đều

Chứng minh AHC = CEA

=>AH = CE + HE // AC

Mà AC vuông góc với AB

=> HE vuông góc với AB

Xét ASC có CH, AE là các đờng cao

=> SD vuông góc với AC

Mà DM cũng vuông góc với AC

=> Ba điểm S, D, M thẳng hàng

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5 1,5đ

0,5đ 1đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w