1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bieu_do_co_cau_su_dung_lao_dong_theo_nganh_nam_1989_va_2003

34 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 65,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a)HÑ 1: Tìm hieåu hieän töôïng nöôùc ôû theå loûng chuyeån thaønh theå khí vaø ngöôïc laïi -Y/caàu hs neâu VD veà nöôùc ôû theå loûng -Nöôùc coøn toàn taïi ôû nhöõng theå naøo ? -Duøng [r]

Trang 1

Tuần 11Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

*********************

Tập đọc

ễng Trạng thả diều

I Mục tiờu:

-Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

- Hiểu ND: Ca ngợi chỳ bộ Nguyễn Hiền thụng minh, cú ý chớ vượt khú nờn đó đỗ Trạng nguyờn khi mới 13 tuổi.(trả lời được CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa nội dung bài học trong SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A.Giới thiệu

-Chủ điểm hụm nay chỳng ta học cú tờn là gỡ?

-Em hóy quan sỏt tranh , cho biết tờn chủ

điểm núi lờn điều gỡ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

-Cho hs xem tranh để giới thiệu bài

-Ghi đề bài lờn bảng

2 Luyện đọc:

-Gọi 1 hs đọc mẫu

-Phõn đoạn

+Đoạn 1:Vào đời vua….để chơi

+Đoạn 2: Lờn 6 tuổi… chơi diều

+Đoạn 3: Sau vỡ……học trũ của thầy

+Đoạn 4: Đoạn cũn lạ

-Cho hs luyện đọc đoạn

+Lần1- Rỳt từ khú: thả diều, mảng gạch vỡ

+Lần2-Giải thớch từ:trạng, kinh ngạc

- Luyện đọc cõu văn dài:

*Thầy phải kinh ngạc… đến đú / và……chơi

-Cho hs đọc toàn bài

-Giỏo viờn đọc mẫu

-Dựng bỳt chỡ đỏnh dấu đoạn văn

- 4HS đọc nối tiếp - Luỵờn đọc từ khú

- 4hs đọc nối tiếp -Vài hs đọc cõu văn dài

-4HS đọc nối tiếp

- 1 HS đọc toàn bài

-Lắng nghe gv đọc mẫu

Trang 2

- Cậu bé ham thích trò chơi gì?

- Tìm những chi tiết nói lên tư chất thông

minh của Nguyễn Hiền?

- Câu tục ngữ , thành ngữ nào nói đúng nói

đúng ý nghĩa câu chuyện này?

-Vì sao ông được đỗ trạng nguyên?

-Nội dung của bài là gì?

4 Luỵên đọc diễn cảm

-Cho hs đọc nối tiếp đoạn

-Chúng ta sẽ luyện đọc diễn cảm đoạn: Thầy

phải kinh ngạc……thả đom đóm vào trong

-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-Gd HS chăm chỉ, chịu khó học tập noi theo

tấm gương của Nguyễn Hiền

-Thả diều-Nguyễn Hiền học đến đâu hiểu đến đó và

có trí nhớ lạ thường, cậu có thể thuộc bài 20trang trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều

-Nhà nghèo Nguyễn Hiền phải bỏ học nhưng ban ngày đi chăn trâu, cậu đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến , đợi bạnhọc thuộc bài rồi mượn vở bạn Sách của Nguyễn Hiền là lưng trâu, nền đất, bút là ngón tay, mảnh gạch vỡ , đèn là vỏ trứng thả đom đóm vào trng Mỗi lần có kì thi, nguyễn Hiền làm bài vào lá chuối khô nhờ bạn xin thầy chấm hộ

Vì cậu đỗ trạng nguyên lúc 13 tuổi, lúc ấycậu vẫn thích chơi diều

-Mỗi phương án trả lời đều có mặt đúng, nhưng điều câu chuyện muốn khuyên ta là

“Có chí thì nên” Cây tục ngữ b là đúng nhất

-Vì ông chịu khó học tập lại có trí nhớ lạ thường

- Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh,

có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi

-4hs đọc nối tiếp

-Theo dõi GV đọc mẫu

-Cho nhóm, cá nhân lên đọc thi-Lớp nhận xét

-Câu chuyện khuyên ta phải có ý chí , quyết tâm thì sẽ làm được điều mình mong muốn

Trang 3

-Nhận xét giờ học

-Dặn hs về tiếp tục HTL bài thơ Nếu chúng

mình cĩ phép lạ, chuẩn bị cho tiết CT sắp tới

- Yêu môn học, cẩn thận, chính xác

* BTCL : Bài 1a) cột 1,2 , 1b)cột 1,2 ; bài 2 (3dòng đầu)

II Hoạt động dạy học chủ yêu :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A.Kiểm tra :-Gọi hs lên bảng làm BT 1

-NX-cho điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài,ghi đề

2.Hướng dẫn hs nhân 1 số tự nhiên với

10,100,1000… hoặc chia số tròn chục cho

10,100,1000…

-Gv ghi 35 x 10 = ?

-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm

-Nh.xét +chốt lại

-Ghi bảng : 35 10 = 350 Vậy 350 :

10 = ?

-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm

- Nh.xét +chốt lại

-Cho hs làm các BT sau : 35 100 = ?

3500 : 100 = ? ; 35 1000 = ? và

- 2 hs làm bảng

- lớp th.dõi, nh.xét

-Đọc lại,nêu cách tính

35 10 = 10 35 = 1 chục nhân 35 = 35 chục = 350 ( gấp 1 chục lên 35 lần )

Vậy 35 10 = 350-Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số 35 mét chữ số 0(được 350)

-Đọc lại,nêu cách tính

- 35 10 = 350 Vậy 350 : 10 = 35-Làm bài+ nêu lần lượt

-Theo dõi

HS nhÈm vµ nªu kÕt qu¶

Trang 4

35000 : 1000 = ?

-Nh.xét +chốt lại

b) Thực hành

Bài 1a,b(cột 1,2) : -Gọi hs đọc y/c

-Y/c hs làm bài+ h.dẫn nh.xét, bổ sung

-Gọi hs nêu kết quả

-Nh.xét, điểm,tuyên dương

*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3

Bài 2(3dòng đầu) :-Gọi hs đọc y/c

-Hướng dẫn cho hs hiểu bài mẫu

-Y/c hs tự làm bài

-Gọi hs sửa bài

- Nh.xét, điểm,tuyên dương

*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm các dòng

còn lại

3.Củng cố : Hỏi + chốt nội dung bài

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài+ bài

ch.bị/sgk,60

-Nhận xét tiết học

-Làm bài vào vở nh¸p

-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung

*HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3-Đọc y/cầu,

-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung-Theo dõi,nh.xét, biểu dương

*HS khá,giỏi làm thêm các dòng còn lại-Theo dõi, trả lời

-Yêu môn học, giữ gìn vệ sinh nguồn nước xung quanh mình

II Đồ dùng : Tranh minh hoạ; dụng cụ thí nghiệm

III.Hoạt động dạy học chủ yếu :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A.Kiểm tra :õ-Nước có hình dạng nhất -HSTL

Trang 5

định không ?-Nước có các tính chất nào ?

-Nh.xét điểm

B.Bài mới :

1 Giới thiệu bài,ghi đề

a)HĐ 1: Tìm hiểu hiện tượng nước ở thể

lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại

-Y/cầu hs nêu VD về nước ở thể lỏng

-Nước còn tồn tại ở những thể nào ?

-Dùng khăn ướt lau mới lau và nêu

nh.xét

- Nếu mặt bảng khô đi, thì nước đã biến

đi đâu

-Y/c hs làm th nghiệm như H.3 để trả lời

-H.dẫn hsø làm thí nghiệm

-Y/c hs q/sát nước nóng đang bốc hơi

Nh.xét và nói tên hiện tượng vừa xảy ra

-Úp đĩa lên 1 cốc nước nóng khoảng 1

phút rồi nhấc đĩa ra QS mặt đĩa NX và

nói tên hiện tượng vừa xảy ra

-Nh.xét+ kết luận

b)HĐ 2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ thể

lỏng chuyển thành thể rắn và ngược lại

-Y/c hs q/sát H 4, 5 trang 45 và hỏi :

+Nước trong khay đã biến thành thể gì

+Nh.xét nước ở thể này

+Hiện tượng chuyển thể của nước ở trong

khay gọi là gì ?

+QS hiện tượng xảy ra khi để khay nước

đá ở ngoài tủ lạnh xem điều gì đã xảy ra

và nói tên hiện tượng đó

+Nêu VD về nước tồn tại ở thể rắn

-Nh.xét+ kết luận

-HĐ 3 : Y/c hs vẽ sơ đồ sự chuyển thể

của nước và trình bày

-Th.dõi, lắng nghe

-Nước mưa, nươc sông, nước suối, biển,…-HS nªu

-Sờ và nêu nh.xét (ướt tay)- bay hơi

-Nghe và làm thí nghiệm

-Có khói bay lên Đó là sự bay hơi của nước

-Có nhiều hạt nước đọng trên mặt đĩa Đó là do hơi nước ngưng tụ lại thành nước-Nêu : nước ở thể lỏng chuyển thành thể khí và ngược lại

-Th.dõi, lắng nghe

-Nghe, q/sát và trả lời +Nước ở thể lỏng trong khay đã biến thành nước ở thể rắn

+Nước ở thể rắn có hình dạng nhất định+Gọi là sự đông đặc

+Nước đá đã chảy ra thành nước ở thể lỏng

Gọi là sự nóng ch¶y

-Vài hs nêu(nước đá, băng, tuyết-lớp nh.xét,

-Th.dõi, lắng nghe-Vẽ với bạn bên cạnhvà trình bày

Trang 6

Củng cố :-Nước tồn tại ở những thể nào ?

-Nêu t/c chung của nước ở các thể đó?

-Dặn dß: Học b i à ở nh +xem b i ch.bà à ị/sgk

- Nhận xét tiết học +biểu dương

-Thể lỏng, thể rắn, thể khí-Ở cả 3 thể nước đều trong suốt, vị ; Nước ở thể lỏng, thể khí khg có hình dạng nhất định, ở thể rắn có hình dạng nhất định

-Theo dõi, thực hiện

- Nhận biết được tính chất kết hợp của phép nhân

- Bước đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân trong thực hành tính.(bai 1a,2a)

II Đồ dùng dạy học :Bảng phụ cĩ kẻ sẵn bảng số cĩ nội dung :

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu tính chất giao hốn của phép nhân

và viết cơng thức của nĩ

- Khi nhân một số với 10, 100, 1000 ta cĩ thể

Trang 7

1) Tính và so sánh giá tri của hai biểu thức

( 2 x 3) x 4 và 2 x ( 3 x 4 )

-Yêu cầu hs tính giá trị hai biểu thức

+Em hãy nhận xét bài làm của bạn ?

+Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức này ?

- GV ghi (2 x 3 ) x 4 = 2 x ( 3 x 4 )

- Nếu xem 2 là a , 3 là b ,4 là c, hai biểu thức

(2 x 3 ) x 4 và 2 x ( 3 x 4 ) có dạng là những

biểu thức chứa chữ nào ?

- Nêu : Khi a = 2, b = 3 , c = 4 , hai biểu thức

( a x b) x c ; a x ( b x c ) có giá trị bằng nhau

và bằng 24 Còn các trường hợp khác của a, b,

c, thì giá trị của chúng như thế nào, chúng ta

sẽ tìm hiểu bài tập 2:

- Treo bảng phụ đã chuẩn bị sẵn, giới thiệu

bảng và nêu yêu cầu của bài tập

- HS tính giá trị của biểu thức

- Yêu cầu hs nhận xét bài của bạn trên bảng

- Hãy so sánh giá trị của hai biểu thức khi a=

3, b= 4, c = 5

Tương tự cho các trường hợp còn lại

-Em có nhận xét gì về giá trị của hai biểu thức

trong ba trường hợp trên?

- Ta nhận thấy, giá trị của hai biểu thức này

luôn luôn bằng nhau

- Nêu và viết ( a x b ) x c = a x ( b x c )

- (a x b ) x c là một tích nhân với một số

a x( bx c ) là một số nhân với một tích

- Yêu cầu hs phát biểu thành lời

-Ghi nội dung lên bảng

- Dựa vào tính chất này có thể tính giá trị của

biểu thức a x b x c bằng hai cách như sau :Gv

ghi bảng: a x b x c = (a x b) x c = a x ( b x c)

3.Luyện tập :

Bài 1 (a): Gọi hs đọc yêu cầu:

- Đề yêu cầu ta điều gì?

-Ghi bảng 2 x 5 x 4 = ? nêu “ Dựa vào tính

- Giá trị của hai biểu thức bằng nhau

- Giá trị của 2 biểu thức luôn bằng nhau

- Hs xung phong trả lời

- Hs theo dõi

- 1 em đọc yêu cầu đề

- Tính bằng hai cách và nêu cách tính

Trang 8

chất kết hợp ta cú thể tớnh giỏ tri biểu thức này

bằng những cỏch nào?, HS nờu, GV ghi bảng

Cỏch 1:2 x 5 x 4= (2 x 5 ) x 4 = 10x 4 = 40

Cỏch 2 : = 2 x( 5 x 4 )= 2 x 20 = 40

- Yờu cầu hs làm bài 1a

Bài2 (a)

- Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

-Ghi biểu thức 13 x 5 x 2 lờn bảng,y/c HS tớnh

giỏ trị biểu thức theo hai cỏch

- Lưu ý hs vận dụng tớnh chỏt giao hoỏn và kết

hợp của phộp nhõn để tớnh sao cho thuận tiện

- Cỏchthứ hai- vỡ khi tớnh theo cỏch này

ta cú bước thứ hai là nhõn một số với 10,ta thực hiện dễ dàng hơn

- Nắm được một số từ bổ ý nghĩa thời gian cho động từ (đó, đang, sắp)

- Nhận biết và sử dụng được cỏc từ đú qua cỏc BT thực hành (1,2,3) trong SGK

- HS khá giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn bài tập.

III/ Cỏc hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ: - Động từ là gỡ? Cho vớ

dụ

- Tỡm động từ cú trong khổ thơ:

Khoai trồng thắm rẫy

Lỳa cấy xanh rừng

Hết khoai ta lại gieo vừng

Khụng cho đất nghỉ khụng ngừng tay ta

Trang 9

1.Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu- Ghi đề lên bảng

2.Luyện tập

Bài1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS gạch chân động từ

- Từ sắp bổ sung ý nghĩa gì cho động từ

đến? Nó cho biết điều gì?

- Từ đã bổ sung ý nghĩa gì cho động từ

trút? Nó gợi cho em biết điều gì?

Những từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho

động từ rất quan trọng Nó cho biết sự việc

đó sắp diễn ra, đang diễn ra hay đã hoàn

thành rồi

-Yêu cầu HS đặt câu

GV nhận xét tuyên dương

Bài 2 -Gọi HS đọc bài 2

-Yêu cầu HS trao đổi và làm bài.Mỗi chỗ

chấm chỉ điền 1 từ

-GV kết luận: từ đúng:câu a/ đã.

Câu b /chào mào đã hót.

Cháu vẫn đang xa.

Gọi HS đọc lại câu chuyện

+Tại sao thay từ đã làm việc bằng từ

đang ?

-1 HS đọc

-1 HS lên bảng.Lớp làm vào vở nháp:đến, trút.

+Từ sắp bổ sung ý chỉ thời gian cho động từ đến Nó cho biết sự việc sẽ gần tới lúc diễn

ra

+Từ đã bổ sung ý nghĩa cho động từ trút

Nó gợi cho em biết những sự việc được hoàn thành rồi

-HS phát biểu

+Bà ngoại em ở quê sắp ra nhà em chơi.+Sắp tới là sinh nhật của bé Na

+Em đã làm xong bài tập về nhà

+Ông em đang làm chuồng gà

-2 HS nối tiếp nhau đọc từng phần

HS thảo luận nhóm 4,lµm vµo b¶ng phôĐại diện nhóm lên g¾n b¶ng phô

Trang 10

+Tại sao bỏ từ đang?

+Tại sao bỏ từ sẽ ?hoặc thay nĩ bằng từ

đang

+Truyện đáng cười ở điểm nào ?

- Cho vài HS đọc lại truyện

3 Củng cố, dặn dị :

- Những từ nào thường bổ sung ý nghĩa

thời gian cho động từ ?

-Gọi HS kể lại truyện Đãng trí bằng lời

của mình

Nhận xét , dặn dị bài sau

+Vì người phục vụ đi vào phịng rồi mới nĩi.nhỏ được với giáo sư

+Bỏ từ sẽ vì tên trộm đã lẻn vàophịng rồi

+Truyện đáng cười ở chỗ vị giáo sư rất đãngtrí Ơng đang tập trung làm việc nên đãng tríđến mức, được thơng báo cĩ trộm lẻn vào thư viện mà ơng chỉ hỏi tên trộm đọc sách gì

.-Giáo dục hs có ý chí và rèn luyện vươn lên trong học tập

II Tranh minh hoạ câu chuyện

III Hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Giới thiệu bài ,ghi đề

2.Bài mới :

a) GV kể mẫu

-Kể 2 hoặc 3 lần Giọng kể thong thả,

chậm rãi

Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

b)HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

-Gọi hs đọc y/c của BT

-Nghe và QS tranh-Theo dõi +quan sát tranh minh hoạ

-Đọcy/c của BT-lớp thầm

Trang 11

-Y/c hs keồ chuyeọn theo caởp vaứ trao ủoồi

veà yự nghúa caõu chuyeọn

-Goùi hs thi keồ trửụực lụựp

-H.daón ủoỏi thoaùi vụựi caực baùn veà anh

Nguyeón Ngoùc Kớ, yự nghúa caõu chuyeọn

-Nh.xeựt, ủieồm hs keồ toỏt

3.Cuỷng coỏ :

-Goùi hs neõu laùi yự nghúa caõu chuyeọn

-Qua caõu chuyeọn naứy em hoùc ủửụùc ủieàu

gỡ ?

-Daởn doứ veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn,

xem baứi ch.bũ tieỏt sau/sgk trang 119

-Nh.xeựt tieỏt hoùc, bieồu dửụng

-Thửùc haứnh keồ chuyeọn theo caởp (4’) vaứ trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn

-Thi keồ vaứ ủoỏi thoaùi vụựi caực baùn veà anh Nguyeón Ngoùc Kớ, yự nghúa caõu chuyeọn-Th.dừi, nh.xột, biểu dương

-Ca ngụùi taỏm gửụng Nguyeón Ngoùc Kyự giaứunghũ lửùc, coự yự chớ vửụn leõn trong hoùc taọp vaứ reứn luyeọn

-Duứ trong hoaứn caỷnh khoự khaờn naứo, neỏu con ngửụứi giaứu nghũ lửùc coự yự chớ vửụn leõn thỡ seừ ủaùt ủửụùc ủieàu mỡnh mong ửụực

- Th.dừi,thực hiện

TAÄP LAỉM VAấN

luyện tập trao đổi ý kiến với ngời thân

I.Muùc tieõu :

- Xaực ủũnh ủửụùc ủeà taứi trao ủoồi, noọi dung, hỡnh thửực trao ủoồi yự kieỏn vụựi ngửụứi thaõn theo ủeàbaứi trong SGK

- Bửụực ủaàu bieỏt ủoựng vai trao ủoồi tửù nhieõn, coỏ gaộng ủaùt muùc ủớch ủeà ra

-Yeõu moõn hoùc , maùnh daùn , chaõn thaọt trao ủoồi yự kieỏn vụựi ngửụứi thaõn

II.Baỷng phuù vieỏt saỹn phaàn gụùi yự sgk

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1 OÅn ủũnh : Neà neỏp.

2 Baứi cuừ: - Goùi 2 HS thửùc hieọn trao ủoồi

vụựi ngửụứi thaõn veà nguyeọn voùng hoùc theõm

moõn naờng khieỏu

- Goùi HS nhaọn xeựt noọi dung, caựch tieỏn

haứnh trao ủoồi cuỷa caực baùn

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm tửứng HS

3 Baứi mụựi: - Giụựi thieọu baứi - Ghi ủeà.

Hẹ1 : Hửụựng daón hoùc sinh phaõn tớch ủeà

Trang 12

- Treo đề bài lên bảng Gọi 1 HS đọc đề

bài

- Yêu cầu HS tìm những từ ngữ quan

trọng GV gạch dưới những từ ngữ ấy.

HĐ2: Hướng dẫn HS thực hiện cuộc trao

đổi.

- Gọi HS đọc gợi ý 1 ( Tìm đề tài trao đổi)

- Gọi HS đọc tên truyện đã chuẩn bị

- GV kiểm tra HS đã chuẩn bị cuộc trao

đổi ( chọn bạn, chọn đề tài) như thế nào

- Gọi HS đọc gợi ý 3

- Gọi 2 cặp HS lên thực hiện hỏi- đáp

H: Người nói chuyện với em là ai?

H: Em xưng hô như thế nào?

H: Em chủ động nói chuyện với người

thân hay người thân em gợi chuyện?

HĐ3 : Thực hành trao đổi.

- Yêu cầu từng cặp HS thực hiện, lần lượt

đổi vai cho nhau, nhận xét góp ý để bổ

sung hoàn thiện bài trao đổi và thống nhất

dàn ý đối đáp

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho các

nhóm

- Một số cặp HS thi đóng vai trao đổi trước

lớp GV hướng dẫn cả lớp nhận xét theo

các tiêu chí sau:

+ Nội dung trao đổi có đúng đề tài không?

+ Cuộc trao đổi có đạt được mục đích đặt

- 1 Em đọc, lớp theo dõi

- 1 -2 Em nêu

- Theo dõi

- 1em đọc Lớp đọc thầm

- Kể tên truyện, nhân vật mình đã chọn

- Nhóm 3 em thảo luận đọc thầm trao đổichọn bạn, chọn đề tài

- HS lần lượt nói nhân vật mình chọn trongcác nhân vật trong sách, truyện trên

VD: Nguyễn Ngọc Kí, Bạch Thái Bưởi….-1 HS đọc gợi ý 2 Lớp đọc thầm

- 1-2 HS khá làm mẫu nhân vật và nộidung trao đổi theo gợi ý SGK

-1 HS đọc gợi ý 3 Lớp đọc thầm

…là bố em, là anh/ chị…

…gọi bố ,xưng con / anh ( chị) xưng em

… bố chủ động nói chuyện với em sau bữacơm tối vì bố rất khâm phục nhân vậttrong truyện/ em chủ động nói chuyện vớianh khi hai anh em đang trò chuyện trongphòng

- Từng cặp HS thực hiện, lần lượt đổi vaicho nhau, nhận xét góp ý để bổ sung hoànthiện bài trao đổi

- Một vài cặp tiến hành trao đổi trước lớp.Các HS khác lắng nghe, nhận xét

Trang 13

ra khoõng?

+ Lụứi leừ, cửỷ chổ cuỷa 2 baùn HS coự phuứ hụùp

vụựi vai ủoựng khoõng, coự giaứu sửực thuyeỏt

phuùc khoõng?

- GV theo doừi vaứ nhaọn xeựt, ủaựnh giaự caực

nhoựm

4 Cuỷng coỏ: - GV nhaộc laùi nhửừng ủieàu caàn

ghi nhụự khi trao ủoồi vụựi ngửụứi thaõn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

5 Daởn doứ:- Veà nhaứ vieỏt laùi vaứo vụỷ cuoọc

trao ủoồi ụỷ lụựp

- Laộng nghe, ghi nhaọn

- Nghe vaứ ghi baứi

********************************************

Toán-tc

Luyện tập chung

I Mục tiêu : Củng cố cho HS:

- Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân

- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để giải các bài toán có liên quan

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng: bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học

1 Giới thiệu bài (1phút)

2 Hớng dẫn luyện tập (35 phút)

- Yêu cầu HS hoàn thành các bài tập sau:

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất

Trang 14

hình chữ nhật đó.

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV chấm, chữa bài

- Bước đầu hỡnh thành thỏi độ trung thực , biết vượt khú, tự tin vào khả năng của bản thõn, cútrỏch nhiệm với hành động của mỡnh, yờu cỏi đỳng, cỏi tốt

II Đồ dựng : Tranh, bảng phụ ghi sẵn cỏc tỡnh huống,

III Cỏc hoạt động dạy-học :

1.Giới thiệu bài,ghi đề+ nờu mục tiờu

-Đọc y/cầu – th.luận nhúm 2 (3’)-Đại diện bỏo cỏo

- lớp nh.xột, bổ sung

-Đọc y/cầu – th.luận nhúm 4 (3’)-Đại diện bỏo cỏo

- lớp nh.xột, bổsung

-Đọc y/cầu – th.luận nhúm 2 (3’)-Đại diện bỏo cỏo

- lớp nh.xột, bổ sung

-Đọc y/cầu – th.luận nhúm 2 (4’)-Đại diện bỏo cỏo

- lớp nh.xột, bổ sung

Trang 15

- lớp nh.xột, bổ sung

-Th.dừi, trả lời-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dơng

****************************************

Thể dục:

Ôn 5 động tác đã học Trò chơi: “ Nhảy ô tiếp sức

I, Mục tiêu:

- HS thực hiện đợc 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

- Giáo dục cho hs có ý thức tập luyện TDTT để rèn luyện thân thể, sức khoẻ

II, Chuẩn bị:Địa điểm: Trên sân trờng VSAT nơi học; phơng tiện: 1 cái còi

III, Các HĐ dạy - học chủ yếu:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1, Phần mở đầu:

- Kiểm tra sĩ số, giới thiệu bài

phổ biến nội dung , yêu cầu buổi học

* Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức

- Gv nêu tên trò chơi, cách chơi,

hs chơi thử - Các nhóm thi chơi

và phân thắng thua

- Tuyên dơng nhóm chơi tốt

3, Phần kết thúc:

-Th dõi-Khởi động

-Tập hợp hàng ngang-Q/ sát th.dõi mẩu-Tập theo h.dẫn của GVvài lần-Tập theo h.dẫn của lớp trởng vài lần-T h.dõi + th.hiện tơng tự

-Tập hợp đội chơi + th.hiện trò chơi-Thi đua các tổ-Lớp th.dõi, nh.xét, biểudơng

Trang 16

- Tập hợp lớp thành 2 hàng dọc,

thả lỏng các khớp chân tay

-Cùng hs hệ thống lại bài

-Dặn dò tập luyện ở nhà+ Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét đánh giá giờ học, biểu dơng

-Đội hình hàng dọc, thực hiện động tác thả lỏng, hồi tĩnh- Th.dõi, trả lời

- Bieỏt ủoùc tửứng caõu tuùc ngửừ vụựi gioùng nheù nhaứng , chaọm raừi

- Hieồu lụứi khuyeõn qua caực caõu tuùc ngửừ : Caàn coự yự chớ , giửừ vửừng muùc tieõu ủaừ choùn , khoõng naỷn loứng khi gaởp khoự khaờn.( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)

-Giaựo duùc hs caàn coự yự chớ , giửừ vửừng muùc tieõu ủaừ choùn , khoõng naỷn loứng khi gaởp khoự khaờn

II ẹoà duứng :tranh minh hoaù baứi ủoùc; baỷng phuù ghi phaàn h.daón hs luyeọn ủoùc

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

A.Kieồm tra :-Goùi 2-3 hs ủoùc laùi baứi OÂng

Traùng thaỷ dieàu traỷ lụứi caõu hoỷi veà noõùi dung

baứi –Nh.xeựt, ủieồm

B.Baứi mụựi

1 Giụựi thieọu baứi,ghi ủeà

2 H.dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:

-Gọi vài cặp thi đọc+h.dẫn nh.xột,bỡnh

chọn, biờủ dương + nh.xột, b.dương

- GV đọc mẩu :gioùng nheù nhaứng, roừ raứng,

-Vài hs đọc chỳ giải-lớp th.dừi sgk

- L.đọc bài theo cặp (1’)- Vài cặp thi đọc bài

- lớp th.dừi, nh.xột, bỡnh chọn, b.dương

- Th.dừi, thầm sgk-Đoùc thaàm baứi,th.luận cặp vaứ traỷ lụứi

Trang 17

+Câu hỏi 1

+ Câu hỏi 2

+Theo em hs phải rèn luyện ý chí gì ? Cho

VD về những biểu hiện của 1 hs khôngcó

ý chí

-Nh.xét, chốt lại

c)Đọc diễn cảm + HTL

-Gọi 7 hs đọc nối tiếp lại bài

-Hướng dẫn đọc diễn cảm cả bài

-Đọc mẫu-Y/c hs đọc theo cặp

-Gọi hs thi đọc diễn cảm trước lớp

-Gọi hs thi đọc thuộc lòng trước lớp

-Nh.xét,tuyên dương, điểm

3)Củng cố:-Các câu tục ngữ khuyên chúng

ta điều gì ?

-Dặn dò : Về nhà HTL ,xem bài ch.bị

-Nh.xét tiết học, biểu dương

+Câu a (1, 4) ; Câu b (2, 5) ; Câu (3, 6, 7) +Cách diễn đạt các câu tục ngữ đều dễ nhớ, dễ hiểu vì : ngắn gọn, ít chữ ( câu 1,

3, 6, 7) ; có vần nhịp cân đối (câu 2 là hành – vành ; câu 3 này – bày ; câu 4 nên – nền ; câu 5 cua – rùa ; câu 6 cả – rã ; câu 7 thất bại – thành công ) ;

hình ảnh (người có kiên nhẫn thì mài sắt nên kim, người đan lát quyết làm cho sản phẩm tròn vành, người kiên trì thì câu chạch, người chèo thuyền không lơi tay chèo giữa sóng to, gió lớn )

-Đọc tiếp nối -Nghe-Đọc theo cặp (1’)

-Thi đọc diễn cảm-Thi đọc thuộc lòng

-Khẳng định có ý chí nhất định thành công

; khuyên người ta giữ vững mục tiêu đã chọn, khuyên người ta kg nản lòng khi gặpkhó khăn

* BTchuẩn : Bài 1, 2 Hs khá, giỏi làm bài tập 3,4

III.Hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A.Kiểm tra :-Nêu yêu cầu +Gọi hs

-Nh.xét điểm

- Vài hs lên làm lại BT 2 của tiết tríc-Nhắc lại công thức và phát biểu bằng lời về t/c kết hợp của phép nhân

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w