1. Trang chủ
  2. » Đề thi

so¹n ngµy 10906 ging 8a 8b so¹n ngµy 10906 gi¶ng 8a 8b ch­¬ng i chêt – nguyªn tö – ph©n tö tiõt2 chêt i môc tiªu kiõn thøc ph©n biöt ®­îc vët thó tù nhiªn vµ nh©n t¹o vët liöu vµ chêt biõt ®­

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Th¸i ®é: Cã ý thøc vËn dông kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt cña chÊt vµo thùc tÕ cuéc sèng... Mçi chÊt cã nh÷ng.[r]

Trang 1

Soạn ngày: 10/9/06 Giảng 8A: 8B:

Chơng I: Chất – Nguyên tử – phân tử Nguyên tử – Nguyên tử – phân tử phân tử

Tiết2: Chất

I Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Phân biệt đợc vật thể ( Tự nhiên và nhân tạo), vật liệu và chất Biết đợc ở đâu có vật thể là ở đó có chất Các vật thể tự nhiên đợc hình thành từ các chất, còn các vật thể nhân tạo đợc làm ra từ các vật liệu, mà vật liệu đều là chất hay hỗn hợp 1 số chất

- Biết cách nghiên cứu tìm hiểu tính chất của chất.Mỗi chất có những tính chất vật lý

và tính chất hoá học nhất định

*Kỹ năng:

- Biết 3 cách quan sát, dùng dụng cụ đo và làm thí nghiệm để nhận ra tính chất của chất

- Biết mỗi chất đợc sử dụng làm gì là tuỳ theo tính chất của nó Biết dựa vào tính chất của chất để nhận biết và giữ an toàn khi dùng hoá chất

* Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về tính chất của chất vào thực tế cuộc sống.

II Đồ dùng dạy học:

- HS chuẩn bị: Khúc mía, cốc thuỷ tinh, cốc nhựa, giấy bao thuốc lá, sợi dây đồng

- GV: +) Dụng cụ: tám kính, thìa thuỷ tinh, ống hút, đế đun, lới amiang, đèn cồn, diêm, chén sứ, dụng cụ thử tính dẫn điện

+) Hoá chất: S ; H2O ; rợu, muối ăn

III.Hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: 8A:……… 8B:………

2 Kiểm tra bài cũ: Hoá học là gì? Vai trò của hoá học trong cuộc sống? Phơng pháp

để học tập tốt môn hoá học ?

3 Phát triển bài: ( GT bài SGK tr 7)

* Hoạt động 1:

- ? Kể tên 1 số vật cụ thể quanh

ta ?

- GV: “ Vật thể là những vật cụ

thể mà ta thấy hay cảm nhận

đ-ợc”đó là những vật quanh ta, kể

cả cơ thể chúng ta, có 2 loại vật

thể: tự nhiên và nhân tao.(GV ghi

bảng )

- GV yêu cầu HS gọi tên và phân

loại các vật thể HS đã chuẩn bị

- GV phân tích:

+)Thân cây mía: nớc, đờng,

xenlulozơ vật thể TN đều gồm

có hay hình thành từ các chất

+)Cốc nhựa:làm bằng chất

dẻo( có nhiều thứ chất dẻo)

Vật thể NT đợc làm bằng vật liệu

Mọi vật liệu đều là chất hay hỗn

hợp 1 số chất

Qua phần nghiên cứu trên em

- Kể tên vật thể

- HS:

Vật thể

Tự nhiên Nhân tạo

Thân cây mía Cốc th.tinh Cốc nhựa Sợi đồng

- Chất có trong vật thể

I.Chất có ở đâu?

-VD vật thể: Bàn ghế, cây bàng, cỏ tranh, không khí, sông, suối, sách, vở…

Vật thể

Tự nhiên Nhân tạo

Cây bàng Bàn ghế Sông suối sách, vở Không khí Com pa

Gồm có 1 Đợc làm ra

số chất từ vật liệu

( Đều là chất hay h 2 1số chất )

* Chất có trong vật thể ở

Trang 2

thấy chất có ở đâu?

GV:

Tên thông thờng - Tên hoá học

Muôí ăn - natriclorua

Đá vôi - Can xicacbonat

Khí cacbonic – Cacbonđioxit

? Quan sát tranh vẽ trang7 phân

biệt vật thể và chất?

* Hoạt động 2:

GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

? Thế nào là tính chất vật lý?

? Thế nào là tính chất hoá học ?

GV treo bảng phụ( tính chất vật

lý, hoá học của chất)

GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

? Làm thế nào để biết đợc tính

chất của chất?

Thảo luận nhóm bàn - Thời gian

3 phút

GV chốt :

Để biết đợc tính chất vật lý thí

QS, hoặc dùng dụng cụ đo hoặc

làm TN Còn các T/C hoá học thì

phải làm TN mơí biết đợc

* Hoạt động3:

GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

? Tại sao chúng ta phải biết tính

chất của các chất? VD?

Thảo luận nhóm bàn 3 phút

? muốn phân biệt cồn và nớc ta

làm thế nào?

GV hớng dẫn HS làm TN đốt cồn

và nớc để phân biệt chất

GV : Kể chuyện nói lên tác hại

của việc sử dụng chất không đúng

do không hiểu biết tính chất của

chất :

- CO ( khí cacbonoxit) có tính

độc( nó kết hợp chặt chẽ với

hemoglobin) 1 số ngời không hiểu

biết đã sử dụng bếp than để sởi

ấm trong phòng kín, gây ra ngộ

Vật thể - Chất

ấm Nhôm Bàn Gỗ Bình chất dẻo Bình Thuỷ tinh Bình Thép

HS đọc SGK tr8” Trạng thái….tính chất hoá học”

- HS1 trả lời câu hỏi 1

- HS1 trả lời câu hỏi 1

HS khác bổ sung

HS đọc (a,b,c) ,QS H1.1,2 SGK tr8 , thảo luận ghi nhận xét ra giấy nháp

Đại diện nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

HS đọc (a,b,c) SGK tr9 , thảo luận ghi nhận xét ra giấy nháp

Đại diện nhóm trả lời nhóm khác bổ sung

HS trả lời – Làm TN

đâu có vật thể nơi đó có chất

II Tính chất của chất:

1 Mỗi chất có những

tính chất nhất định

- Tính chất vật lý: Trạng

thái, màu sắc, mùi, vị.Tính tan trong nớc Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt…

- Tính chất hoá học: khả

năng biến đổi chất này thành chất khác: ví dụ khả năng bị phân huỷ, tính cháy đợc…

* Để xác định tính chất

- Quan sát

- Dùng dụng cụ để đo

- làm TN

2 Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?

-Giúp nhận biết đợc chất

- Biết cách sử dụng các chất

- Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

Trang 3

độc nặng.

- CO2 không duy trì sự sống, nó

nặng hơn không khí 1số ngời

không hiểu nên đã xuống vét bùn

ở đáy giếng sâu không đề phòng

bị ngộ độc, ngạt thở… hậu quả

đáng tiếc

GV chốt biết tính chất có tác dụng

giúp phân biệt, sử dung, ứng dụng

chất

4 Củng cố, kiểm tra - đánh giá :

Bài1( 2.1BTHH) Điền từ cụm từ thích hợp vào ô trống:

“ Các vật thể tự nhiên đều gồm một số chất khác nhau Vật thể NT đợc làm ra từ vật liệu Mội vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất Nên ta nói đợc : Đâu có vật thể

là có chất “

Bài 2(2.2BTHH): Hãy phân biệt từ nào9 những từ in nghiêng) chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạ, hay chất trong các câu sau:

- Trong quả chanh có nớc, axitaxitric ( có vị chua) và một số chất khác.

- Cốc bằng thuỷ tinh dễ vỡ so với cốc bằng chất dẻo.

- Thuốc đầu que diêm đợc trộn một ít lu huỳnh.

- Quặng apatit ở Lào Cai có chứa canxiphotphat với hàm lợng cao.

- Bóng đèn điện đợc chế tạo từ thuỷ tinh, đồng và vonfam( một kim loại chịu nóng,

làm dây tóc)

- Bài 3: Trong số các tính chất kể dới đây của chất, biết đợc tính chất nào bằng quan sát trực tiếp, tính chất nào dùng dụng cụ đo, tính chất nào phải làm thí nghiệm mới biết đợc: Màu sắc, tính tan trong nớc, tính dẫn điện, khối lợng riêng, tính cháy đợc , trạng thái, nhiệt độ nóng chảy

- QS: Màu sắc, trạng thái

- Dùng dụng cụ đo: nhiệt độ nóng chảy, khối lợng riêng

- Làm thí nghiệm: tính tan trong nớc, tính cháy đợc

5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài Bài tập 1- 6 ( SGK 11)

HD bài4 :

Màu

Vị

Tính tan

Tính cháy

HD bài 6:

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w