1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuaàn 2 phan thi hong thanh gi¸o ¸n sè häc 6 nam hoc 2010 2011 ngµy so¹n 1482010 ngaøy daïy 1782010 chöông i oân taäp vaø boå tuùc veà soá töï nhieân tiõt 1 taäp hôïp phaàn töû cuûa taäp hôïp i mu

235 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Tác giả Phan Thi Hong Thanh
Trường học Trường THCS Sơn Lộc
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Coù kyõ naêng vaän duïng linh hoaït caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà pheùp nhaân phaân soá vaø caùc tính chaát cô baûn cuûa pheùp nhaân phaân soá ñeå giaûi toaùn. II[r]

Trang 1

Ngµy so¹n :14/8/2010Ngày dạy :17/8/2010

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

TiÕt 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Xác định các đồ

vật trên bàn H1(SGK)

Suy ra tập hợp các đồ

vật trên bàn

GV : Hãy tìm một vài

vd về tập hợp trong

thực tế ?

HĐ 2: GV đặt vấn đề

cách viết, các ký hiệu

GV : nêu vd1, yêu cầu

HS xác định phần tử

thuộc, không thuộc A

GV : Giới thiệu các ký

hiệu cơ bản của tập

hợp :  ,  và ý

nghĩa của chúng, củng

cố nhanh qua vd

HS : trả lời , chú ý tìmphần tử không thuộcA

I Các ví dụ : ( sgk)

II Cách viết Các ký hiệu :

Vd 1 : Tập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4 được viết là :

A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 , hay A =

1 ; 3 ; 2 ; 0 Hay A = xN/ x 4

Trang 2

GV: giới thiệu chú ý

cách viết tập hợp

GV : Tóm tắt nội dung

lý thuyết cần nhớ

– Giới thiệu cách minh

họa tập hợp bằng sơ

– Ghi nhớ : Để viết một tập hợp

thường có hai cách :+Liệt kê các phần tử của tập hợp+Chỉ ra tính chất đặc trưng chocác phần tử của tập hợp đó

4 Củng cố:

– HS làm ?1, BT 1 (sgk)

– HS làm ?2, chú ý : mỗi phần tử của tập hợp chỉ xuất hiện 1 lần , nên tập hợp phải viếtlà : N,H,A,T,R,G

– Giải tương tự với BT 2(sgk)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6) SBT: 6;7;8;9(tr3)

– Lưu ý cách minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven

Trang 3

Ngµy so¹n: 14/8/2010Ngày dạy :18/8/2010

TiÕt 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu :

– HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tựnhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

– HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu  , , biết viết số tựnhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị :

_ GV: Hình vẽ tia số

– HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học

III Hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

GV nªu yªu cÇu kiĨm tra

– Cho vd ve một tập hợp à một tập hợp

– Làm các bài tập 3;4( sgk : tr 6)

1HS lªn b¶ng

HS díi líp nhËn xÐt sưa sai- GV kÕt luËn råi cho ®iĨm

3.Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : GV củng cố tập

hợp N đã học ở tiết

trước

– GV : Giới thiệu tập

hợp N* và yêu cầu HS

biểu diễn trên tia số

tập hợp N

– GV : Củng cố qua

vd, xác định số thuộc

N mà không thuộc N*

HĐ 2 : GV giới thiệu

trên tia số điểm nhỏ

bên trái, điểm lớn nằm

0 1 2 3 4 5

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a Trong 2 số tự nhiên khác

nhau, có một số nhỏ hơn số kia

b Nếu a < b và b < c thì a < c

Trang 4

GV : Giới thiệu số liền

trước, liều sau

– Yêu HS tìm vd 2 số

tự nhiên liên tiếp ? số

liền trước , số liền sau?

GV : Trong tập hợp số

tự nhiên số nào bé

nhất, số nào lớn nhất?

– Tập hợp số tự nhiên

có bao nhiêu phần tử ?

HS : Tìm vd minh hoạ

HS :Trả lời mụcd(sgk)

HS : Trả lời như mụce(sgk)

c Mỗi số tự nhiên có một số liền

sau duy nhất, hai sốtự nhiên liêntiếp thì hơn kém nhau một đơnvị

d Số 0 là số tự nhiên bé nhất,

không có số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp các số tự nhiên có vô

số phần tử

4.Củng cố :

– Củng cố ngay sau mỗi phần, làm bt 8 (sgk: tr8)

5.Hướng dẫn học ở nhà :

– Giải tương tự với các bài tập 7;9;10 (sgk: tr8) SBT: 13;14;15(tr5)

– Chuẩn bị bài “Ghi số tự nhiên”

Trang 5

Ngµy so¹n : 18/8/2010Ngày dạy : 21/8/2010

TiÕt 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu :

– HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

2 Kiểm tra bài cũ :

GV nªu yªu cÇu kiĨm tra

– Viết tập hợp N và N* , BT 7(SGK)

– BT 10(SGK), viết tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách

1HS lªn b¶ng

HS díi líp nhËn xÐt sưa sai- GV kÕt luËn råi cho ®iĨm

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : Để viết các số

tự nhiên ta sử dụng

bao nhiêu chữ số ?

GV : lần lượt yêu cầu

HS cho vd số có 1,2,

3,… chữ số

GV : GV giới thiệu số

trăm, số chục

HĐ2 : GV giới thiệu

hệ thập phân như sgk,

chú ý vị trí của chữ số

làm thay đổi giá trị

của chúng Cho vd1

GV : Giải thích giá trị

của 1 chữ số ở các vị

trí khác có giá trị

khác nhau

HS : Sử dụng 10 chữsố: từ 0 đến 9

HS : Tìm như phần vdbên

HS : Làm bt 11b

HS : Aùp dụng vd1,viết tương tự cho cácsố

222;; ab, abc.– Làm ?

I Số và chữ số :

Chú ý : sgk

VD1: 7 là số có một chữ số

12 là số có hai chữ số

325 là số có ba chữ số

VD2 :Số 3895 có :Số trăm là 38, số chục là 389

II Hệ thập phân :

VD1 : 235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5

VD2 : ab= a.10 + b (a  0) abc = a.100 + b.10 + c (a0)

Trang 6

GV : Giới thiệu các

số La Mã : I, V , X và

hướng dẫn HS quan

sát trên mặt đồng hồ

– Yêu HS viết các số

La Mã tiếp theo

(không vượt quá 30 )

HS : Quan sát các số

La Mã trên mặt đồnghồ, suy ra quy tắc viết các số La Mã từcác số cơ bản đã có HS: Viết tương tựphần hướng dẫn sgk

III Chú ý :(Cách ghi số La Mã )

Ghi các số La Ma õtừ 1 đến30

(SGK- T10)

4 Củng cố :

– Củng cố từng phần ở I, II

– Lưu ý phần III về giá trị của các số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau

– HS đọc các số : XIV, XXVII, XXIX

– BT 12;13(sgk)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Hoàn thành các bài tập 14;15 (sgk : tr 10).SBT: 26;27;28(tr6)

– Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 “Số phần tử của tập hợp Tập hợp con”

Ngµy so¹n : 01/ 9 / 08Ngày dạy : 03 / 9 / 08

TiÕt 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Trang 7

I Mục tiêu :

–HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phầntử , cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và kháiniệm hai tập hợp bằng nhau

–HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu: và – Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu : và

- Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

3.Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : GV nêu các ví

dụ sgk

GV : Nêu ?2 Tìm số tự

nhiên x biết : x + 5 = 2

Suy ra chú ý

GV : Hướng dẫn bài

tập 17 ( sgk: tr13 )

HĐ 2 : GV nêu vd về 2

tập hợp E và F ( sgk),

suy ra tập con, ký hiệu

và các cách đọc

– Minh họa bằng hình

vẽ

– GV phân biệt với HS

các ký hiệu : ,,

HS : Tìm số lượng cácphần tử của mỗi tập hợp Suy ra kết luận

– Làm ?1

HS trả lời ?2-> chú ý

HS : đọc chý ý sgk

HS làm BT17

HS trả lời BT 18(sgk)

– HS : làm ?3 , suy ra 2 tập hợp bằng nhau

I Số phần tử của một tập hợp :

– Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, cóvô số phần tửû, cũng có thểkhông có phần tử nào

– Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng K/h : 

II Tập hợp con :

Vd: (SGK)– Nếu mọi phần tử của tậphợp A đều thuộc tập hợp B thìtập hợp A gọi là tập hợp concủa tập hợp B K/h : AB

* Chú ý : Nếu AB vàBA

thì ta nói A và B là 2 tập hợpbằng nhau K/h : A = B

4 Củng cố:

– Bài tập 16(sgk) Chú ý yêu cầu bài toán tìm số phần tử của tập hợp thông qua tìm x

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Trang 8

– Vận dụng tương tự các bài tập vd , làm bài tập 19,20(sgk).SBT: 29;30(tr7).

– Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

Ngµy so¹n : 1 / 9/ 08Ngày dạy : 4 / 9 / 08

TiÕt 5 : LUYỆN TẬP

Trang 9

– HS chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14).

– GV : bảng phụ ghi BT

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

GV nªu yªu cÇu kiĨm tra:

HS1:- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp thế nào ?

- Bài tập 19 ( sgk :13)

HS2 :- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?

- Bài tập 20 ( sgk : tr13)

HS díi líp nhËn xÐt ,sưa sai

GV kl råi cho ®iĨm

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Giới thiệu cách

tìm số phần tử của tập

hợp các số tự nhiên

liên tiếp

HĐ 2 : Tương tự HĐ 1

chú ý phân biệt 3

trường hợp xảy ra của

tập các số tự nhiên liên

tiếp, chẵn, lẻ

HĐ 3 : GV giới thiệu

số tự nhiên chẵn, lẻ,

điều kiện liên tiếp của

HS : Vận dụng làm bàitập viết tập hợp theoyêu cầu bài toán

E là tập hợp các số chẵn từ 96 đến 32 có: (96-32): 2 +1 = 33 (phần tử)

–Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà:

Trang 10

– BT 24 , Viết tập hợp các số theo yêu cầu : nhỏ hơn 10, số chẵn, suy ra : A N, B

N , N* N

– BT 25: A = In do ne xi a Mi an ma Thai lan Viet Nam    ,   ,  ,  

B =  Xin ga po Bru nây Cam pu chia  ,  ,   

– Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân”

Trang 11

I Mục tiêu :

– HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân cácsố tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu vàviết dạng tổng quát của các tính chất đó

– HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên”

- HS ôn lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên ở tiểu học

II Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : Củng cố các ký

hiệu trong phép cộng,

nhân, giới thiệu k/h

mới của phép nhân

- Ôn lại cách tìm các

thành phần chưa biết

trong phép tính

- Lưu ý tích đều bằng

chữ hoặc chỉ có một

thừa số bằng số

HĐ 2: GV sử dụng

bảng phụ củng cố

nhanh các tính chất

của phép cộng và phép

nhân số tự nhiên

– Liên hệ cụ thể với

HS nêu cách tìm

HS : Làm bài tập ?1 và

?2 – Tìm vd thể hiện –Làm bài tập 30a(sgk)

HS : Vận dụng các tínhchất vào bài tập ?3

HS làm BT 27

I Tổng và tích 2 số tự nhiên :

a + b = c ; a,b : số hạng; c: tổng.a.b = c ; a,b: thừa số; c : tích

*Lưu ý : a.b = ab 4.x.y = 4xy

II Tính chất của phép cộng và phép nhân (SGK)

=(4.25).37

=100.37

= 3700c)87.36 + 87.64

= 87.(36 + 64)

= 87 100

= 8700

Trang 12

4 Củng cố :

–Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giốngnhau ?”

– Bài tập 26 ( Tính tổng các đoạn đường )

– Bài tập 28 ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể )

5 Hướng dẫn học ở nhà :

–BT 29;30b(sgk) : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

–Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk: tr17,18) Chuẩn bị tiết luyện tập

Ngµy so¹n : 7 / 9 / 08Ngẳ dạy : 10 / 9 / 08

TiÕt 7 : LUYỆN TẬP

Trang 13

I.Mục tiêu :

– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

– Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tínhnhanh

– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giảitoán

– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

2 Kiểm tra bài cũ :

– Phát biểu và viết các tính chất của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát

– Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: Củng cố tính

nhanh dựa vào tính

chất kết hợp, giao

hoán của phép nhân và

phép cộng

HĐ 2 : Hướng dẫn HS

biến đổi các số của

tổng (tách số nhỏ

‘nhập’ vào số lớn) để

tròn chục, trăm, nghìn

HĐ 3 : GV kiểm tra

khả năng nhận biết

của HS về quy luật của

dãy số

GV nx sưa sai

– HS trình bày nguyêntắc tính nhanh trongphép cộng, nhân vàvận dụng vào bài tập

– HS: Đọc phần hướngdẫn cách làm ở sgk vàáp dụng giải tương tựcho các bài còn lại

– HS : Đọc kỹ phầnhướng dẫn cách hìnhthành dãy số ở sgk, suy

ra bốn số tiếp theo củadãy phải viết lµ

– Bốn số tiếp theo của dãy số :

1, 1, 2, 3, 5, 8,…

là : 13; 21; 34; 55

Trang 14

và thực hiện bằng máytính bài 38 ( sgk -20)

đọc kq2HS lên bảng làm bài

a) A = 26 +27+ 28+ + 33Tổng trên có ( 33 - 26 ) : 1 + 1 = 8 ( Số hạng )

A = (33 + 26 ) 8 : 2 = 236b) B = 1+ 2+ 3+ + 2007

Tiết 8 : LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu :

– HS bieỏt vaọn duùng tớnh chaỏt giao hoaựn, keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng, pheựp nhaõn caực soỏ tửùnhieõn; tớnh phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng vaứo caực baứi tớnh nhaồm vaứ tớnhnhanh

Trang 15

– HS bieỏt vaọn duùng hụùp lớ caực tớnh chaỏt treõn vaứo giaỷi toaựn

– Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh toaựn chớnh xaực, hụùp lyự, nhanh

2 Kieồm tra baứi cuừ:

– Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn caực soỏ tửù nhieõn Aựp duùng tớnh : 5.25.2.16.4

3 Daùy baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Nội dung kiến thức

Hẹ1: Laứm sao bieỏt caực

tớch baống nhau maứ

khoõng caàn tớnh keỏt

quaỷ?

Hẹ2 : GV hửụựng daón

phaõn tớch caựch giaỷi

maóu, suy ra ủieàu caàn

chuự yự trong vieọc taựch

soỏ ụỷ caõu a, toồng ụỷ caõu

aựp duùng tieọn ớch naứy

vaứo baứi taọp

HS : ẹoùc phaàn hửụựngdaón sgk, suy ra aựpduùng tửụng tửù vụựinhieàu caựch giaỷi hụùp lyựcho 2 caõu vụựi 2 tớnhchaỏt

– HS : Vaọn duùng tớnhchaỏt :

a(b – c) = ab – ac Tỡmhieồu baứi maóu trong sgkvaứ aựp duùng giaỷi tửụngtửù

HS đọc và tính bằngmáy tính và đọc kq

BT 35 (sgk: 19)

– Caực tớch baống nhau laứ :15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.124.4.9 = 8.18 = 8.2.9

BT 36 (sgk: tr 19)

a 15.4 = (3.5).4=3.(5.4) = 3.20 =60

Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

– Duứng maựy tớnh boỷ tuựi sửỷ duùng tửụng tửù tớnh ‘+’ ụỷ tieỏt trửụực ủeồ thửùc hieọn tớnh ‘x’ụỷBT38(sgk)

– Giụựi thieọu taực phaồm “Bỡnh Ngoõ ẹaùi Caựo” , suy ra caàn tỡm naờm saựng taực abcd Lửu yựcaựch vieỏt naứy laứ soỏ coự maỏy chửừ soỏ ? Keỏt hụùp ủieàu kieọn tieỏp theo seừ giaỷi ủửụùc BT40(sgk : tr20)

_ SBT: 43;47;56(tr8)

– Chuaồn bũ baứi “ Pheựp trửứ vaứ pheựp chia”

Trang 16

Ngµy so¹n : 11/9/ 2008Ngày dạy : 15/9/ 2008

TiÕt9 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 17

– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bàitoán thực tế.

II Chuẩn bị :

– GV sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số

– HS ôn lại phép trừ và phép chia ở tiểu học

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1 : GV củng cố các

ký hiệu trong phép trừ

Thông qua tìm x ở

SGK, giới thiệu điều

kiện để thực hiện phép

trừ và minh họa bằng

tia số

HĐ 2 : Tương tự HĐ 1

Tìm x, thừa số chưa

biết , suy ra định nghĩa

phép chia hết với 2 số

a,b

HĐ 3 : Giới thiệu 2

trường hợp của phép

chia thực tế, suy ra

phép chia có dư dạng

tổng quát

GV yêu cầu làm BT

46(sgk)

HS : Tìm x theo yêucầu của GV, suy rađiều kiện để thực hiệnphép trừ

– Làm bài tập ?1

HS : Tìm x và làm bàitập ?2

HS : Thực hiện phépchia, suy ra điều kiệnchia hết, chia có dư –Làm ?3

II Phép chia hết và phép chia có dư :

1 Phép chia hết :

–Số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b khác 0 nếu có số tựnhiên q sao cho :

a = b q

2 Phép chia có dư :

– Trong phép chia có dư :Số bị chia = số chia x thương +số dư

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Làm tương tự với bài tập 44(sgk)

– Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường

– Giải bài 42 tương tự với bài 41

Trang 18

– BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả.

– Aùp dụng phép chia vào BT 45

– Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)

Ngµy so¹n : 15/9/ 2008Ngày dạy : 18/9/ 2008

TiÕt 10: LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu :

– HS nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được

Trang 19

– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế

– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

2 Kiểm tra bài cũ:

– Điều kiện để thực hiện phép chia, phép trừ

– Tìm x biết : a)8.(x-3) = 0

b)0 : x = 0

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ 1: GV yêu cầu HS

tìm x và nhẩm lại kiểm

tra kết quả

HĐ2: Chú ý HS tách

như thế nào là hợp lý

( kết quả phép tính tiếp

theo nên tròn trăm,

chục,…)

HĐ3 : Hướng dẫn

tương tự HĐ2, phân

biệt cho HS tại sao

phải cộng thêm hay trừ

bớt đi ở mỗi số hạng

trong phép tính

HS : Thực hiện tìm x,xem (x-35) như số bịtrừ và chuyển về bàitoán cơ bản ở tiểu học

– Phân tích và giảitương tự với các bàicòn lại

HS : Đọc phần hướngdẫn sgk bài 48 và ápdụng giải tương tự

– BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đầu bài

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)

Trang 20

Ngµy so¹n : 18/9/ 2008Ngày dạy : 22/9/ 2008

TiÕt 11 : LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu :

– HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư.– Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

Trang 21

– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bàitoán thực tế

II Chuẩn bị :

– Bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25), máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

– Aùp dụng tìm x, biết : a/ 6.x – 5 = 613 ; b/ 12.(x – 1) = 0

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

tương tự với phép chia,

yêu cầu HS lựa chọn

cách làm thích hợp

theo đặc điểm của lớp,

chú ý liên hệ các cách

mua quà bánh quen

thuộc

HS : Quan sát bài mẫuvà nhận xét phải nhânvà chia như thế nào làhợp lý hơn

HS : Nhận xét điểmkhác nhau giữa câu avà b, suy ra cách làm

HS : Liên hệ phépnhân phân phối đối vớiphép cộng

HS : Tóm tắt bài toán :– Số tiền của Tâm có :– Giá tiền tập loại I:

– Giá tiền tập loại II :

HS giải bài toán

– Nhận xét mối liên hệ của trừ và cộng, nhân và chia

– Điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia, cộng và nhân – BT 55(sgk)sử dụng máy tính bỏ túi

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– BT 54 (sgk : tr 25) SBT: 70;71;76;77(tr11)

- Tóm tắt các ý : Số khách; mỗi toa có bao nhiêu khoang; mỗi khoang cóbaonhiêu chỗ, suy ra cần tính số chỗ của mỗi toa và suy ra số toa ít nhất cầnsử dụng

Trang 22

– Xem mục: Có thể em chưa biết (sgk : tr 26).

– Chuẩn bị bài 7 : “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số”

Ngµy so¹n : 20/ 9/ 2008Ngày dạy : 24 / 9/ 2008

TiÕt 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu :

Trang 23

– HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được côngthức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

– HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biếttính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

– HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : GV đặt vấn đề

như sgk

GV : Tổng của nhiều

số hạng giống nhau,

suy ra viết gọn bằng

phép nhân Còn tích :

a.a.a.a viết gọn là a4,

đó là một lũy thừa

GV : Nhấn mạnh :

- Cơ số cho biết giá trị

của mỗi thừa số bằng

nhau

- Số mũ cho biết số

lượng các thừa số bằng

- Giữ nguyên cơ số

- Cộng chứ không nhân

các số mũ

GV: Củng cố : tìm số

tự nhiên a biết:a2 = 25;

a3 = 27

HS : Viết tổng saubằng cách dùng phépnhân :

HS: Viết tích của hailũy thừa thành một lũythừa như vd1,2

HS: Dự đoán: am an = ?– Làm ?2

I Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Vd: 2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

– Lũy thừa bậc n của a là tíchcủa n thừa số bằng nhau, mỗithừa số bằng a

an = a.a……a ( n  0)

n thừa số a

Trong đó :

a : là cơ số

n : là số mũ

Chú ý : khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ sốvà cộng các số mũ

Vd: x5 x4 = x5+4 = x9

a4 a = a4+1 = a5

4 Củng cố:

Trang 24

– Củng cố ngay sau mỗi phần bài học.

– GV giới thiệu bảng bình phương, lập phương trong BT 58;59(sgk)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Làm BT từ 57 -> 60 (sgk : tr 28)

– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)

Ngµy so¹n : 22/ 9/ 2008Ngày dạy : 25/ 9/ 2008

TiÕt 13 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

– HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được CT nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 25

– HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

2 Kiểm tra bài cũ:

– Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát? Aùp dụng tính

102 ; 53

– Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát ? Tính:

23 22 ; 54 5

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1: Hướng dẫn HS

liên hệ cửu chương,

trả lời câu hỏi

HĐ2 : Hướng dẫn HS

cách giải nhanh do kế

thừa kết quả câu a,

làm câu b

– Nhận xét sự tiện lợi

trong cách ghi lũy

HS : Aùp dụng địnhnghĩa lũy thừa với sốmũ tự nhiên và nhậnxét số mũ lũy thừa vàcác số 0 trong kết quả

–HS : Tính kết quả vàchọn câu trả lời đúng

Giải thích tại sao

HS : áp dụng công thứctích hai lũy thừa cùng

Trang 26

d/ a3.a2.a5 = a10

4 Củng cố:

– Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Vận dụng tương tự BT 64 (sgk : tr 29), BT 65

– BT 66 (sgk :tr 29) : 11112 = 1234321

– Chuẩn bị bài 8 : “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

Ngµy so¹n : 25/ 9/ 2008Ngày dạy : 29/ 9/ 2008

TiÕt 14 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiêu :

– HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a 0)

– HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 27

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.

II Chuẩn bị :

– HS : Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

– GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

quát chú ý cơ số và số

mũ lũy thừa

GV : Trình bày quy

ước và nhấn mạnh quy

tắc áp dụng trong công

thức, điều kiện của a

và m, n

HĐ3 : GV hướng dẫn

viết số 2475 dưới dạng

tổng các lũy thừa của

10

HS : Sử dụng kiến thức tương tự tìm thừasố chưa biết

HS Vận dụng tương tự với ví dụ 2

HS : Dự đoán am : an

= ?– Trả lời câu hỏi đặt vấn đề : a10 : a2

HS : Làm bt 67 (sgk : tr30)

–HS : Tính : 54 : 54 =?

–Làm ?2

HS : Làm tương tự với ? 3

– Chú ý giải thích

abcdnghĩa là gì ?

I Ví dụ:

Vd1 : 53 54 = 57.Suy ra : 57 : 53 = 54

57 : 54 = 53

Vd2 : a2 a3 = a5.Suy ra : a5 : a2 = a3 (=a5-2)

Trang 28

– Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30).

– Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại

– Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính”

Ngµy so¹n : 28/ 9/ 2008Ngày dạy : 1/ 10 / 2008

TiÕt 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I Mục tiêu :

– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Trang 29

II Chuẩn bị :

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước

– Bài tập 70;71 (sgk: tr 30)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : GV viết các dãy

tính: 5+3-12; 12:6.2; 42

là các biểu thức

– Tương tự với biểu

thức có ngoặc

HĐ2: GV giới thiệu

quy ước về thứ tự thực

hiện các phép tính

trong biểu thức

GV : Củng cố qua ?1

HĐ3 : Củng cố qua ?2,

tìm x gắn với lũy thừa

và biểu thức có dấu

ngoặc

HS : Mỗi số có đượcxem là 1 biểu thứckhông?

HS : Đọc phần quy ướcsgk và làm các ví dụtương ứng

HS : Làm ?1 , kiểm tracác bài tính sau đểphát hiện điểm sai : 2.52 = 102

Lũy thừa –> Nhân và chia >Cộng và trừ

Trang 30

TiÕt 16 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

– HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức đểtính đúng giá trị của biểu thức

– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

Trang 31

II Chuẩn bị :

– HS chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : 32,33)

– GV chuẩn bị bảng phụ ghi BT

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc,không có dấu ngoặc.– Aùp dụng vào BT 74a,c

a/ 541 + (218 –x) = 735

c/ 96 – 3(x+1) = 42

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : Củng cố thứ tự

thực hiện các phép tính

với biểu thức không có

dấu ngoặc

GV : Aùp dụng tính chất

nào để tính nhanh BT

77a

GV : Củng cố thứ tự

thực hiện phép tính với

biểu thức có dấu

ngoặc

HĐ 2 : GV hướng dẫn

tương tự với biểu thức

có dấu ngoặc và thứ tự

thựchiện với biểu thức

trong ngoặc

HĐ3 : GV liên hệ việc

mua tập đầu năm học

với ví dụ số tiền mua

đơn giản, sau đó

chuyển sang bài toán

sgk.Chú ý áp dụng bài

tập 78

HĐ4 : Củng cố các

kiến thức có liên quan

ở bài tập 80 là :

-So sánh kết quả các

HS : Trình bày thứ tựthực hiện các phéptính

HS : Aùp dụng tính chấtphân phối của phépnhân đối với phépcộng

HS : Trình bày thứ tựthực hiện và áp dụngtương tự với câu b

HS : Trình bày quy tắcthực hiện phép tínhvới biểu thức có dấungoặc và biểu thức bêntrong ngoặc Aùp dụngvào bài toán 78(SGK)

HS : Nắm giả thiết bàitoán và liên hệ bài tập

78, chọn số thích hợpđiền vào ô trống

HS : Tính giá trị mỗivế và so sánh kết quảsuy ra điền dấu thíchhợp vào ô vuông

BT 80 ( sgk : tr 33)

– Điền vào chỗ trống :– Hai ô điền dấu ‘ >’ là : (1 + 2)2 > 12 + 22

Trang 32

biểu thức sau khi tính.

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– HS đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím M+, M- , MR hay RM hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk trong BT 81

– Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan

_ HS: Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

Ngµy so¹n : 3/ 10 / 2008Ngày dạy : 6 / 10/ 2008

TiÕt 17 : LUYỆN TẬP ( tiÕp )

I Mục tiêu :

– Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính : cộng trừ, nhân,chia, nâng lũy thừa

– Rèn luyện kỹ năng tính toán

– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương ).

- HS: Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

Trang 33

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

– Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

– Lũy thừa bậc n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

– Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

– Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : Củng cố cách

tính số phần tử của tập

hợp :

- Tập hợp các số tự

nhiên liên tiếp

- Tập hợp các số chẵn,

các số lẻ liên tiếp

GV : Hướng dẫn HS áp

dụng vào bài tập 1

HĐ2 : Củng cố thứ tự

thực hiện các phép

tính, qtắc tính nhanh

tương tự các bài đã học

GV : Hướng dẫn phân

tích các câu tương ứng

ở bài tập 2

HĐ3 : Hoạt động tìm x

có liên quan đến thứ tự

thực hiện các phép tính

và nâng lũy thừa

GV:Hướng dẫn tương

tự việc tìm số hạng

chưa biết, tìm thừa số

chưa biết, tìm số bị

chia, tìm số bị trừ,

….một cách tổng quát

HS : Xác định cáchtính số phần tử của tậphợp

– Xác định tính chấtcủa các phần tử tậphợp Nếu cách đều thìcách tính là :

(số cuối – số đầu):

khoảng cách +1

HS : Xác định thứ tựthực hiện và vận dụngquy tắc giải nhanh hợplý nhất

a Sử dụng quy tắc dấungoặc

b Nhóm các số hạngđể được các tổng cógiá trị bằng nhau

c Aùp dụng tính chấtphân phối của phépnhân đối với phépcộng

HS : Giải các câu a,btương tự bài tập tiết 16 – Câu c,d liên hệ hailũy thừa bằng nhau,suy ra tìm x Tức là sosánh hai cơ số hoặc haisố mũ

Bài 1 : Tính số phần tử của tậphợp :

Trang 34

– Ngay phần bài tập có liên quan đến lý thuyết cần củng cố.

5 Hướng dẫn học ở nhà :

–Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )

a) 3 52– 16 : 22 ; b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42 ; c) 2448 : 119  23  6

– Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết với các nội dung đã học

Ngµy so¹n : 3/ 10 / 2008Ngày dạy : 8/ 10 / 2008

TiÕt 18 :KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu :

– Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

– Rèn luyện khả năng tư duy

– Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

Trang 35

Phần I: Trắc nghiệm ( 4điểm )

Bài 1: Điền vào chỗ trống các từ thích hợp

A điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là ……… lớn hơn hoặc

bằng ………

B Điều kiện của phép chia ,số chia bao giờ ………

C Trong phép chia có d , số d bao giờ cũng ………Số chia

D Số tự nhiên a ………cho số tự nhiên b khác 0nếu có số tự nhiên

Bài 1 (2đ ): Điền vào chỗ trống các từ thích hợp

A điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là số bị trừ .lớn hơn hoặc bằng số trừ

(0,5 đ )

B Điều kiện của phép chia ,số chia bao giờ cũng khác 0 (0,5 đ )

C Trong phép chia có d , số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia (0,5 đ )

D Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho

Trang 38

Ngµy so¹n : 10/ 10 / 2008Ngày dạy : 9/ 10 / 2008

TiÕt 19 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu :

– HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

– HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu

;



– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II Chuẩn bị :

– HS xem lại thế nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

– GV chuẩn bị bảng phụ

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Củng cố quan hệ chia hết, chia

có dư

Yêu cầu HS nhắc lại khi nào số tự

nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?

GV : Giới thiệu các ký hiệu:

GV : Hướng dẫn HS tìm ví dụ minh hoạ

hình thành các kiến thức như phần chú

ý sgk : tr 34

HĐ3 : Tính chất 2

GV hướng dẫn phân tích tương tự như

HĐ 4 làm ?->Nếu a  m và b m thì

có thể rút ra kết luận gì ?

GV hướng dẫn HS tìm ví dụ minh hoạ

I Nhắc lại về quan hệ chia hết.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a= b kCác ký hiệu :

+ a chia hết cho b là a  b + a khộng chia hết cho b là a  b

II Tính chất 1 :

Nếu a m và bm thì (a + b)  m

*Chú ý:

a)Nếu a  m và b m thì (a - b)  m b)Nếu a m, bm và c m thì (a+ b+ c)

Trang 39

hình thành các kiến thức như phần chú

 m, bm và c m thì (a+ b+ c)

 m

sgk tr : 35

GV : Chốt lại hai tính chất đã học

GV : Củng cố qua ?3 và ?4 -> HS làm

Qua ?4 GV lu ý t / c2

?3 80 + 16  8 ( V× 80  8; 16  8)

80 + 12  8 ( V× 80  8; 12  8)

?4 5 3 ; 4 3

5 + 4 = 9 3

4 Củng cố:

– HS giải các bài tập 83,84,85,86 (sgk) tương tự các ví dụ

– Chú ý phát biểu bằng lời các tính chất, viết dạng tổng quát

5 Hướng dẫn học ở nhà :

– Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36.– Ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

– Chuẩn bị bài 11 “ Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5”

Trang 40

Ngµy so¹n : 12 / 10 / 2008Ngày dạy : 13 / 10 / 2008

TiÕt 20 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

– HS : Xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Phát biểu tính chất 1 va 2ø về tính chất chia hết của một tổng

– Không làm phép cộng, hãy cho biết các tổng sau có chia hết cho 6 không ?

a)186 + 42 b)186 + 42 + 56

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Đặt vấn đề từ việc kiểm tra bài

cũ với 186 cần thực hiện phép chia

mới kết luận được Vậy có cách nào

khác không ?

HĐ2 : Nhận xét mở đầu

HS tìm ví dụ một vài số đồng thời chia

hết cho cả 2, và 5-> rút ra nhận xét

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 2

? Số có một chữ số chia hết cho 2 là

những số nào ?

GV nêu vd (sgk) hướng dẫn HS làm ->

Kết luận 1 và 2

? Từ hai kết luận trên rút ra dấu hiệu

chia hết cho 2

* Củng cố: Làm ?1

I Nhận xét mở đầu:

VD: 10; 120; 1240 là các số chia hết cho

2, cho 5

– Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là

0 đều chia hết cho 2 và 5

II Dấu hiệu chia hết cho 2 :

Vd : sgk

Kết luận : Các số có chữ số tận cùng là

chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 2

Ngày đăng: 20/04/2021, 01:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w