DÉn trùc tiÕp th× chØ lêi nãi, dÉn g¸in tiÕp th× dÉn c¶ lêi nãi lÉn ý nghÜ.. Ph¸t triÓn thªm nghÜa cña tõ trªn c¬ së nghÜa gèc.[r]
Trang 1Họ và tên : ……… Bài kiểm tra 15 phút
Lớp :……… Môn ngữ văn 9
Đề bài.
I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào đáp án đúng các câu sau :
Câu 1 : "Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng đúng
yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa." là phơng châm hội thọai gì ?
A Phơng châm quan hệ B Phơng châm cách thức
C Phơng châm về chất D Phơng châm về lợng
Câu 2 : Việc vận dụng các phơng châm hội thoại cần phù hợp với :
A Đặc điểm của tình huồng giao tiếp B Đối tợng giao tiếp
C Hoàn cảnh giao tiếp D Mục đích giao tiếp
Câu 3 : Những từ ngữ, những câu đợc nói ra trong phần dẫn gọi là :
A Dẫn ý B Dẫn lời
C Dẫn cả ý và lời C Cả A, B, C đều sai
Câu 4 : Dẫn trực tiếp khác dẫn gián tiếp cơ bản ở chỗ :
A Phần dẫn trực tiếp thì để trong dấu ngoặc kép, còn phần dẫn gián tiếp thì trớc nó
có từ rằng/ là
B Dẫn trực tiếp nhắc lại nguyên vẹn lời nói hay ý nghĩ của nhân vật, còn dẫn gián tiếp thì thuật lại có điều chỉnh lời nói, ý nghĩ của nhân vật
C Dẫn trực tiếp thì chỉ lời nói, dẫn gáin tiếp thì dẫn cả lời nói lẫn ý nghĩ
D Cả A, B C
Câu 5 : cách thức để phát triển từ vựng tiếng Việt là :
A Phát triển thêm nghĩa của từ trên cơ sở nghĩa gốc
B Tạo thêm từ ngữ mới
C Mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài
D Cả A, B, C
Câu 6 : Từ vựng của tiếng Việt nói riêng và từ vựng của một ngôn nói chung ở trong
tình trạng :
A Đã thay đổi B Đang thay đổi
C Sẽ còn thay đổi D Gồm cả a, b, c
Ii/ Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm ) Tìm 6 thành ngữ liên quan đến phơng châm hội thoại về chất và giải
nghĩa các thành ngữ đó ?
Câu 2( 4 điểm) Lấy ví dụ về lời dẫn trực tiếp sau đó chuyển thành lời dẫn gián tiếp ?