Chaøo möøng caùc thaày coâ vaø caùc em Tham döï tieát hoïc hoâm nay.. Kính chuùc caùc thaày coâ söùc khoûe Chuùc caùc em hoïc toát.[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô và các em
Tham dự tiết học hôm nay Kính chúc các thầy cô sức khỏe
Chúc các em học tốt !
Chào mừng các thầy cô và các em
Tham dự tiết học hôm nay Kính chúc các thầy cô sức khỏe
Chúc các em học tốt !
Tổ :Sinh –Hóa Giáo viên: Nguyễn Thị Mỹ Hoa
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Hãy xác định công thức hóa học , nguyên
tử khối, phân tử khối của các chất sau đây?
Trang 3O C
H
H
O
Fe
Trang 4I Mol là gì?
Trang 5:10 quả cam
6.1023 nguyên tử C
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử chất đó?
1 mol C :
1 mol Fe :
1 mol H2O :
6.1023 : Số Avogadro (N)
Mol là lượng chất có chứa nguyên
tử hoặc phân tử chất đó 6.10 N
23
(Một mol nguyên tử cacbon)
(Một mol nguyên tử sắt)
(Một mol phân tử nước)
Một chục cam
Trang 6Em hãy giải bài toán sau:
• Nếu chúng ta có N hạt gạo thì sẽ nuôi sống đ ợc loài ng ời trên trái đất này trong thời gian bao lâu? Biết rằng mỗi ng
ời ăn 3 bữa một ngày và mỗi bữa ăn 5000 hạt gạo
Mỗi ng ời một ngày ăn hết 5000 x 3 = 15000 hạt gạo
- Số dân trên thế giới hiện nay vào khoảng 6 tỉ ng ời (6.109) Một ngày ăn hết: 6.109 x 1,5.104 = 9.1013 hạt gạo
- Trong một năm ăn hết: 9.1013 x 365 = 3000.1013 = 3.1016
hạt gạo
- Số năm để loài ng ời trên trái đất ăn hết N hạt gạo (1 mol hạt gạo): 6.1023/3.1016 = 2.107(năm) = 20 000 000 năm
Nh vậy còn nhiều triệu năm nữa loài ng ời mới ăn hết
“1mol hạt gạo”!
Trang 7Tính số phân tử có trong 0,5 mol phân tử H2 ?
Cứ 1 mol phân tử H2 có 6.1023 phân tử H2 Vậy 0,5 mol phân tử H2 có x =? phân tử H2
0,5x6.1023
= 3.1023
=
x
1 (phân tử H2)
Ví dụ:
Trang 8THẢO LUẬN: nhóm trong vòng 3’
hòan thành phiếu học tập
Điền vào chỗ trống các ý thích hợp:
a) 1,5 mol nguyên tử Al có chứa ………… nguyên tử Al
b) 0,05 mol phân tử H2O có chứa ……… phân tử H2O
c) ……… phân tử NaCl có chứa 3N (18.10 23 ) phân tử NaCl
6.10 23 ; ; ; 4mol ; ; 5 mol 0,3.10 23 9.10 23 3mol
Trang 9II/ Khối lượng mol là gì ?
Nguyên tử khối
(1)
Phân tử khối
(2)
Khối lượng
mol (3)
Fe 56 đvC
Cu 64 đvC
56g
64g 18g
44 g 2g
Hãy cho biết khối lượng mol là gì?
So sánh nguyên tử khối (phân tử khối) với khối lượng mol nguyên tử (phân tử) của 1 chất?
Trang 10Thảo luận nhóm trong vòng 2’ và hòan thành bảng
câu 2 phiếu học tập :Tính khối lượng mol của
a 1 mol nguyên tử Clo (Cl)
b 1mol phân tử Clo (Cl2)
c 1 mol nguyên tử Cu
d 1 mol phân tử NaCl
a MCl = 35.5 g
b M Cl2 = 2*35.5 = 71 g
c M Cu = 64 g
d MNaCl = 23+35.5= 58.5 g (Biết: Cu = 64 ; C = 12 ; Cl = 35,5; Na = 23
Trang 11Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
H H
H H
H H
H
H
O O
O O
O O
O O
O S O
OS O
O S O
O S O O S O
2 =
2
Trang 12(1) (2)
1mol Cl 2 1mol CO 2
2 = V CO2 = 22,4 lít
Quan sát quá trình sau :
Trang 13Tính th tích ( đktc) của 1,5 mol phân tử Oể tích (ở đktc) của 1,5 mol phân tử O ở đktc) của 1,5 mol phân tử O 2 ?
Cứ 1 mol phân tử O2 chiếm thể tích là 22,4lít
Vậy 1,5 mol phân tử O2 chiếm thể tích là x? lít
1,5x22,4 = 33,6 lít
=
x
1
Ví dụ:
Trang 14Củng cố – đánh giá:
• Câu 1 : Mol là :
a Lượng chất chứa 1 số nguyên tử
b Lượng chất chứa N nguyên tử
c Lượng chất chứa N phân tử
d Lượng chất chứa N nguyên tử hoặc phân
tử chất đó
Trang 15Củng cố – đánh giá:
• Câu 2 : Hằng số AVOGADRO (N) bằng :
a 6 10 23
b 6 10 24
c 6 10 25
d 6 10 26
Trang 16Câu 3 : Em hãy ghép đôi từng cặp sao cho
đúng với khối lượng mol của các chất sau đây :
1 CO2
2 CH4
3 SO3
4 HCl
a 80 g
b 36,5 g
c 16 g
d 44 g
(Biết: H = 1 ; C = 12 ; Cl = 35,5, S= 32; O = 16)
Trang 17BÀI TẬP THẢO LUẬN trong vòng 3’
Có 1 mol phân tử khí hidro H2 và 1 mol phân tử
Hãy cho biết:
a) Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu?
b) Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu?
c) So sánh thể tích mol các khí trên ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất? Ở điều kiện tiêu
chuẩn, thể tích mol mỗi khí là bao nhiêu?
(Biết: H = 1 ; C = 12 ; Cl = 35,5)
Trang 18ĐÁP ÁN
b) Khối lượng mol của mỗi khí:
MH2 = 2 1 = 2g
MCH4 = 12 + 4.1 = 16 g
c) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, thể tích mol các khí trên bằng nhau.
Ở đktc, thể tích mol các khí trên đều bằng 22,4 lít
Trang 19Dặn dò:
Học bài
Làm bài tập 1 4 sgk trang 65
Chuẩn bị bài tiếp theo: Chuyển đổi giữa khối
lượng, thể tích và lượng chất
+ Xem lại bài ca nguyên tử khối
+ Kí hiệu và đơn vị của mol.khối lượng, khối
lượng mol, thể tích
+ tìm hiểu mối quan hệ giữa các đại lượng