Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đường thẳng. - Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước. Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng, sử [r]
Trang 1Ngaỳ soạn: 4-9-2007
Ngày giảng : 8-9-2007
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
TIẾT 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I - Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu được tính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho truớc, nhận biết các góc đối
- Bước đầu tập trung suy luận
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
Học sinh: Các dụng cụ học tập, ôn 2 góc kề bù
III - Tiến trình bài dạy:
1.- Kiểm tra bài cũ ( 3’) - Kiểm tra đồ dùng, sách vở
- Hướng dẫn học bộ môn
2 - Bài mới :
Hoạt động 1 ( 10’) Thế nào là hai góc đối đỉnh
GV : Quan sát hình vẽ góc đối
đỉnh và góc không đối đỉnh
GV: xy cắt x’y’ tại O ta gọi 2 góc
Ô1 và Ô3 là 2 góc đối đỉnh
?1
-Thế nào là 2 góc đối đỉnh
? Với hình vẽ trên còn cặp góc
đối đỉnh nào nữa không vì sao
? Hai góc đối đỉnh cần thoả mãn
điều kiện gì
? Vẽ góc A’BC’ đối đỉnh với
Góc ABC
Cạnh của tia 0x làđối của 0y
Cạnh của tia0x’ là đối của 0y Chung đỉnh 0
Ta gọi 2 góc Ô1 và Ô3 là 2 gócđối đỉnh
a) Định nghĩa ( SGK / 81 )
b) Ví dụ Góc Ô2 và Ô4 đối đỉnh vớinhau vì ox và oy là 2 tia đốinhau
ox’ và oy’ là 2 tia đối
nhau
Trang 2GV : Vẽ 2 đường thẳng cắt nhau
? Đặt tên các góc đối đỉnh
GV : Bảng phụ một số hình vẽ
chỉ rõ các góc đối đỉnh, vì sao?
những góc không phải vì sao?
Hoạt động 2 ( 19’) Tính chất hai góc đối đỉnh
3.1.- Ước lượng bằng mắt về số
đo của 2 góc đối đỉnh Ô1và Ô3;
Ô4 và O2
? - Làm ?3
-Phát biểu nhận xét số đo của 2
góc đối đỉnh sau khi quan sát, đo
đạc, thực nghiệm
? : Tập suy luận
- Ô1 + Ô2 = ? vì sao ?
- Ô3 + Ô2 = ? vì sao ?
-từ (1) và (2) ta có điều gì ?
-Từ (3) ta suy luận ra điều gì?
? Phát biểu tích chất của 2
góc đối đỉnh
? Nếu hai góc đối đỉnh ta có
quan hệ gì của hai góc
? Nếu hai góc bằng nhau có
đối đỉnh không
- HS thực hành đo
- kết luận
Ô1 + Ô2 = 1800 (1)Ô3 + Ô2 = 180o (2)( hai góc kề bù)Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2(3)
- Hai góc bằng nhau-Không đối đỉnh
2.- Tính chất của 2 góc đối đỉnh
Ô1 = Ô3 Ô2 = Ô4
? Bài toán yêu cầu gì
? Để điền được vào chỗ
trống cần áp dụng kiến
thức nào
? Bài toán yêu cầu gì?
? Hãy lên bảng thực hiện
? Nhận xét bài làm của
bạn
HS phân tích bài
- ĐN và TC 2 góc đốiđỉnh
HS phân tích
HS thực hiệnLớp nhận xét
Trang 3? Vẽ góc đối đỉnh với
góc cho trước thực hiện
qua mấy bước
góc đó
60o x’ B y
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh,
- Tập suy luận chứng minh tính chất
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2 góc đối đỉnh, vẽ hình 2 góc đối đỉnh
- Hoạt động tư duy
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, thước đo góc
Học sinh : thước đo góc
III - Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- GV : Bảng phụ nội dung kiểm tra
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của một a) Mỗi cạnh của góc này
cạnh của góc kia tia đối
b) Hai góc đối đỉnh thì b) bằng nhau
2 – Bài mới :
trò
Ghi bảng
Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
GV : Cho học sinh chữa
bài 3
Nhận xét bài của bạn
HS lên bảng thựchiện
1 - Chữa bài tập Bài 3 SGK - 82
z t’
Trang 4A1
- Tính chất 2 góc
kề bù
-Tính chất 2 gócđối đỉnh
HS thực hiện
II.- Luyện tập:
Bài 5 _ SGK - 83 a).- ABC = 560 A
B 560 C’ C
A’
b).- ABC’ kề bù ABC nên
ABC’ + ABC = 1800 ABC’= 1800 – ABC ABC’ = 1800 – 560 = 1240
c).- C’BA’ kề bù với ABC’
CBA’ = ABC (vì đối đỉnh)
Bài 6:SGK – 83
y
Trang 5? Muốn viết được các cặp
góc bằng nhau dựa vào
HS đọc và phântích bài
HS lên bảng vẽ
- 2 góc đối đỉnh
Các nhóm thựchiện
2 470 x’ 3 O4 x
y’
Cho : xx’ cắt yy’ tại O Góc O1 = 470Tìm : Góc O2 ; O3 ; O4 Giải:
xx’ cắt yy’ tại O ta có Ô1 = Ô3 (Vì đối đỉnh)
Và Ô2 kề bù Ô1 nên Ô2 = 1800 – 470 = 1330 ⇒ Ô4 =
Góc O1 = O4 ; O2 = O3 ; O3 = O6 ( 2 góc đối đỉnh)
x0z = x’0z’ ; y0x’ = y’0xx0x’ = z’0y ( 2 góc đối đỉnh )x0x’ = y0y’ = z0z’ = 1800
3 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Xem lại các dạng bài tập đã làm , học thuộc định nghĩa, tính chất của 2 góc
đối đỉnh và các loại góc có liên quan
- BTVN : 8, 9 SGK – 83 Bài 4, 5 SBT – 74
- Đọc trước bài hai đường thẳng vuông góc
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Trang 6TIẾT 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Giáo viên : Bảng phụ, ê ke, giấy gấp hình
học sinh : thước thẳng, êke, giấy rời x
III- Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
Ô2 = 1800-Ô1
= 900 (TC 2 kề bù) Ô3= Ô1=900(TC 2 góc đối đỉnh) Ô2 = Ô2 =900(TC 2 góc đối đỉnh)
1.- Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc
Trang 7
Hoạt động 2 ( 12’ ) Vẽ hai đường thẳng vuông góc
? Làm ?3.?4
? Nêu yêu cầu của ? 3, 4
? Vẽ a a’ thực hiện như thế
- 0 thuộc a
- 0 không thuộc a
HS thực hiện bàitập 11- 86
2.- Vẽ 2 đường thẳng vuông góc a
a’
*) Cách vẽ : ( SGK – 85 )
* ) Tính chất : ( SGK – 85 )
Bài tập 11 sgk- 86
? đường trung trực của đoạn
thẳng thoả mãn điều kiện gì
?.- Cho AB=5Cm: vẽ trung
Trang 8thước thẳng hoặc gấp giấy.
3 - Củng cố - luyện tập ( 8’)
? Đọc bài 14 SGK – 86
? Bài toán yêu cầu gì
? Nêu cách vẽ đường trung
HS nêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ
3 - Luyện tậpBài 14 SGK – 86
d
C D
Trang 9
I - Mục tiêu:
- Cũng cố khái niệm 2 đường thẳng vuông góc, đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận
- Hoạt động tư duy
II - Chuẩn bị:
Giáo viên : Nội dung bài tập
III - Tiến trình bài dạy
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi nào? Vẽ hình và ghi ký hiệu
- Cho AB = 6cm Hãy vẽ đường trung trực của AB
3.- Bài mới
Hoạt động 1 ( 15’ ) Chữa bài tập
? Đọc bài tập bài toán yêu
HS lên bảng thựchiện
Nêu cách vẽ khác
I - Chữa bài tập y
A d2 O
- Vẽ góc x0y = 450
- lấy A x0y
- dùng ê ke vẽ + d1 0x tại B ( A d1) + d2 0y tại C ( A d2 )
GV : Cho học sinh hoạt
HS nêu yêu cầucủa bài
Nghiên cứu hình
vẽ, tìm cách vẽ
II - Luyện tập Bài 19 SGK - 87
d1
B A
Trang 10HS thực hiện
600
O C d2Cách vẽ 1:
3 - Củng cố ( 4’)
GV: Bảng phụ bài tập : Trong các phát biểu sau câu nào đúng câu nào sai
a- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB a - S
là đường trung trực của đoạn AB
b- Đường vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung b- S
trực của đoạn AB
c- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và c - Đ
vuông góc với đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn AB
Trang 112 A
3 14
2
3 1
4 B
I - Mục tiêu:
- Hiểu được được tính chất cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyết Nếu có 1 cặp góc so le trong
bằng thì 2 góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau 2 góc trong cùng
phía bù nhau
- Kỹ năng nhận biết cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, trong cùng phía
- Phát triển tư duy: Tập suy luận
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc
Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc c
III - Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ: ( 5’) a
- Vẽ 2 đường thẳng a, b phân biệt, vẽ đường thẳng A
c cắt đường thẳng a, b lần lượt tại A và B
- Có bao nhiêu góc được tạo thành tại 2 điểm b
GV lưu ý: c gọi là cát tuyến
cặp g và nằm 2 giá của cát tuyến
-Học sinh nghe GVgiới thiệu
Học sinh nghe
Học sinh làm ?1theo nhóm
- Các cặp góc so letrong, so le ngoài,cặp góc đồng vị
1.-Góc so le trong-Góc đồng vị:
c a
Â1 và B1; Â3 và B3Â2 và B2; Â4 và B4
Trang 124 21
còn lại với số đo của chúng
? Từ bài toán trên em có kết
-Â4 = B2 = 450a.- Tính Â1; B3
Â4 = 450 -> Â1 = 1800 Â4 (kề bù)
Â1 = 1800 - 450= 1350.B2=450->B3=1800-B2
B3= 180 0 - 450 = 1350B2 = 450-> B3= 1800 - B2
B3= 180 0 - 450 = 1350b.- Tính Â2, B4 Â2 = Â4 = 450 (đốiđỉnh)
B2 = B4 = 450(đốiđỉnh)
c.- Ta có: Â2 = B2 = 450 Â3 = B3 = 1350 Â4 = B4 = 450 Â1 = B1 = 1350
* tính chất ( SGK – 89 )
3 - Củng cố - Luyện tập ( 15’)
GV : Bảng phụ bài tập 21
? Bài toán cho gì? yêu cầu gì
? Để điền được vào chỗ trống
dựa vào kiến thức nào
? 1 em lên bảng điền
? Nhận xét và đọc lại toàn bộ
nội dung vừa làm
? Nêu yêu cầu của bài 22
Bài tập 22 SGK – 89
Trang 13? để điền được số đo các góc
còn lại dựa vào đâu
? Hãy tính số đo góc A1+ B2
Trang 14TIẾT 6: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
I - Mục tiờu:
- Nắm vững dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Biết vẽ 2 đường thẳng song song
- Biết sử dụng thước, ờke để vẽ hai đường thẳng song song
II - Chuẩn bị:
GV : - Bảng phụ, thước kẻ, ờke
HS : Dụng cụ học tập, đọc trước bài c
III - Tiến trỡnh bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’) a
Hoạt động 1 ( 5’) Nhắc lại kiến thức ở lớp 6
GV cho học sinh nhắc lại
-Thế nào là 2 đường thẳng song
* hai đờng thẳng //là hai đờng thẳng ko có điểm chung
*hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc //hoặc cắt nhau
Hoạt động 2 ( 15’ ) Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
GV : Bảng phụ ? 1
? Qua hỡnh vẽ đoỏn xem cỏc
đường thẳng nào song song với
Hỡnh c cặp gúc đồngvị
2 - Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
a)Tớnh chất ( SGK – 90 )
b) kớ hiệu : 2 đường thẳng a và b
a//b c
A a 4
Trang 15Dựa vào tính chất: Â4 = B5, ta có
kết luận gì về a và b (Kiểm tra bài
cũ phần đầu)
- Chỉ rõ các cặp gócbằng nhau
B 2 b
Nếu c cắt a tại A
C cắt b tại B ⇒ a // b A4 = B2
Hoạt động 3 ( 10’) Vẽ hai đường thẳng song song
3 - Vẽ hai đường thẳng song
song
( SGK – 91 )
3 - Củng cố - Luyện tập ( 8’)
? Nêu các cách nhận biết hai
đường thẳng song song
GV : Bảng phụ bài tập 24 – 91
? Bài toán yêu cầu gì
? 1 em lên bảng đièn vào chỗ
trống
? Nhận xét bài làm của bạn
4 Híng dÉn vÒ nhµ
- Cặp góc so le trong,Cặp góc đồng vị bằngnhau thì 2 đườngthẳng //
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 16TIẾT 7: LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Củng cố dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đường thẳng song song, sử dụng êke, thước đo góc
II - Chuẩn bị:
GV : -Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
HS : Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
III - Tiến trình bài dạy
*Làm thế nào để nhận biết a//b?
Cho: Â4 = 120 0, B3 = 1190, B3
a có song song b không?
Nếu a//b thì B3 phải có số đo bằng bao nhiêu? c b
khi Â4 = 1200?
*Có mấy cách vẽ 2 đường thẳng song song?
Là những cách nào?
2.- Bài mới.
Hoạt động 1 ( 10’) Chữa bài tập
? Bài tập cho gì? yêu cầu gì
? Muốn vẽ AD// BC vẽ như
thế nào
? Cách vẽ AD = BC
? Vẽ được mấy đoạn thẳng AD
// BC và AD = BC
GV : Qua bài tập đây là 1 cách
nhận biết: Hai đường thẳng
cùng // với đường thẳng thứ 3
thì song song
- Qua A vẽ đ thẳngAD//BC vàAD= BC
HS nêu cách vẽ
HS khác bổ xung
- 2 đường thẳngcùng // và = BC
Trang 17? Nêu yêu cầu của bài tập
? Xét xem vị trí của điểm O’
và góc xOy
? Hãy vẽ góc trong trường
hợp O’ nằm trong góc
? Đo xem 2 góc đó có bằng
nhau hay không
GV : Cặp góc như vậy được
gọi là góc có cạnh tương ứng
song song
? Tương tự với điểm O’ nằm
ngoài góc hãy vẽ và đo
GV : Chốt lại kiến thức cơ
bản thông qua bài tập
HS thực hiện
- Vẽ hai góc đồng vịbằng nhau
- Điểm O’ nằm trong
- Vẽ By là tia đối của tia By’ ta đượcy’y // xx’
B y’ y
600x’ A x
Bài tập 29 SGK – 92
a) O’ xOy
y y’
O’ x’
O x
xOy = x’Oy’
b) O’ xOy y’
O’ y x’
Trang 18SONG SONG
I - Mục tiêu:
- Hiểu nội dung cơ bản tiên đề Ơ-Cơ-Lít
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Cơ-Lít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng songsong
- Có kỹ năng tính toán số đo góc khi có c cắt a//b biết 1 góc
II - Chuẩn bị:
GV : -Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ
HS : - Thước thẳng, ê ke, thước đo góc
III - Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Cho M đường thẳng a Qua M hãy vẽ đường thẳng b// đường thẳng a
2 – Bài mới :
Họat động 1 (10’) Tiên đề Ơ-clít
? Qua bài tập vẽ được mấy
đường thẳng b
GV : thông báo Tính chất được
thừa nhận
? - Học sinh phát biểu lại
GV : Bảng phụ nội dung bài
tập 32 SGK - 94
? Muốn có các khẳng định
đúng dựa vào kiến thức nào
? Qua một điểm ở ngoài một
đường thẳng vẽ được ? đường
thẳng // với đường thẳng đã
cho
- Vẽ được mộtđường thẳng b
a, b ( Đ)
c, d ( S )
- Tiên đề Ơ- Clít
- Vẽ được mộtđường thẳng duynhất
2.- Tính chất 2 đường thẳng //:
? a) a//b
c cắt a và b
Trang 19? Nếu 2 đường thẳng song
song ta suy ra được điều gì
- Đo cặp góc đồng vịCác nhóm thực hiện
- Các góc so le trong, đồng vị bằng nhau
- Góc trong cùngphía bù nhau
? thực hiên các yêu cầu b, c
? Giải bài tập trên áp dụng
3 - Luyện tập Bài 34 SGK – 94 c
a A3
4 1
2 1
b B4a) ^B1=^A4 = 370 ( So le trong)b) ^A1+ ^A4=1800 ( Kề bù ) ^A1=1800− 370=1430
^A1= ^B4=143 0 ( Đồng vị )c) ^B2= ^A1=143 0 ( so le trong)
Trang 20TIẾT 9: LUYỆN TẬP
A.- Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cơ bản tiên đề Ơ-Cơ-Lít Tính chất 2 đường thẳng song song
- Rèn luyện kỹ năng tính số đo của góc
- Suy luận lô gíc chặt chẽ
B.- Chuẩn bị:
GV : -Bảng phụ, Bài tập 39
HS : Ôn bài và làm bài tập về nhà
C Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra: 15’
1 Điền vào chỗ trống (…….) trong phát biểu sau:
Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đt song song thì
a.- Hai góc so le trong …………
d.- Nếu B1 = 900 thì các góc còn lại có số đo là bao nhiêu?
Đáp án: Câu 1: 3 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm
a- Bằng nhau ; b - Bằng nhau ; c – bù nhau
Câu 2: 7 điểm, ý a: 2 điểm, b: 2 điểm, c: 2 điểm, d: 1 điểm a) B2 + B1 = 1800 ( kề bù) ⇒ B2 = 1800 – B1 = 1800 – 1200 = 600
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Bài toán cho biết gì
- Nếu a // b suy ra được
Trang 22III - Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ: (7’)
-Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường
Hoạt động 1 ( 15’) Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
?1
Cho a c; b c
- Dự đoán a và b có song song
không
- Dùng dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song hãy suy
ra a // b
- Có nhận xét gì về quan hệ
giữa 2 đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đường
=> Â1 = B1 và là 2góc so le trong nêna//b
b vuông góc với c
1.- Quan hệ giữa tính và tính //
c a
A b
1
*Tính chất 1 : SGK - 96
ac => a//bbc
Trang 23Hoạt động 2 ( 10’) Ba đường thẳng song song
a) d’//d’’ ? b) ad ?
* ad’ vì ad; d//d’
* ad’’ vì ad;
d//d’’
* d’//d’’ vì d’a d’’a
2.- Ba đường thẳng song song
d’’
d’
đường thẳng song song?
- Với hình vẽ trong bài đâu là
hai đường thẳng phân biệt,
đường thẳng nào là đường
thẳng thứ 3?
- 3 tính chất
- 4 cách nhận biết
- HS phân biệt vàthực hiện bài tập
- b,c là 2 đườngthẳng phân biệt, a
là đt thứ 3
3 - Luyện tập
Bài tập 41 SGK – 97Nếu a// b và a //c thì b // c
Trang 24TIẾT 11: LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc
song song với đường thẳng thứ 3
- Rèn luyện kỹ năng phát biểu 1 mệnh đề toán học chính xác
- Bước đầu tập suy luận
II - Chuẩn bị:
GV : - Êke, bảng phụ
HS : Làm bài tập về nhà
III - Tiến trình bài dạy:
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 - Chúng // với nhau
đường thẳng thứ 3 thì
b) Một đường thẳng vuông góc với thì nó cũng - Một trong 2 đường thẳng
vuông góc với đường thẳng kia
c) Hai đường thẳng phân biệt cùng thì - // với đt thứ 3 ,
chúng // với nhau
2- Bài mới.
Hoạt động 1 ( 15’) Chữa bài tập
? Giải các bài tập trên dựa
vào kiến thức nào
-HS lênThực hiện
- Các tính chất
-Học sinh nhận xét bài của bạn
1.- Chữa bài tập.
Bài 42
a) Vẽ ca b) cb
c
a
b a//b vì :
ca ; c b
Bài 43:SGK - 98
c b vì a//b; ca c a b
Trang 25Bài 44:SGK- 98
a//b a => b//c bc//a c
Hoạt động 2 ( 22’) Luyện tập
? Nêu yêu cầu của bài tập
? Nếu M thuộc là giao của
Lưu ý: Khi đưa ra khẳng
định nào phải nêu rõ căn cứ
GV : Cho HS hoạt động
nhóm để trả lời câu b
HS lần lượt trả lờicác câu hỏi
Và có các căn cứkèm theo
- HS thực hiện
HS giải thíchNêu cách tính
Các nhóm thựchiện
-Qua điểm M nằm ngoài d vừa có d’//d vừa
có d’’//d thì trái với tiên đề Ơ-Cơ-Lít.-Nếu d’ & d’’ không thể cắt (để không trái với tiên đề Ơ-Cơ-Lít) => d’’//d’
Bài 46:-98
A D a
1200
B C ba) a//b vì
a c; b c b) Có a//b (Câu a)
DCB = 1800 - 1200 = 600
3 - Củng cố ( 2’)
+Làm thế nào để kiểm tra được 2 đường thẳng có // với nhau
+Hãy nêu các cách kiểm tra
+Phát biểu các tính chất liên quan đến tính và tính song song của
2 đường thẳng
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Ôn các kiến thức cơ bản đã học
- BTVN : 31, 32, 33, 34 SBT – 80
Trang 26- Học sinh biết cấu trúc của 1 định lý (Giả Thiết – Kết Luận)
- Biết thế nào là chứng minh 1 định lý
- Biết đưa 1 định lý về dạng: “nếu …thì”
- Làm quen với mệnh đề lô gíc p=> q (nếu p thì q)
II - Chuẩn bị:
- GV: Thước, bảng phụ
- Học sinh: Thước kẻ, êke
III - Tiến trình bài dạy
1 - Kiểm tra bài cũ ( 5’):
-Phát biểu tiên đề Ơ-Cơ-Lít Vẽ hình minh họa
-Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh họa
? Trong định lý trên điều đã
cho là gì? Điều phải suy ra là
-Học sinh trả lời
-Học sinh suy nghĩ trả lời
-Học sinh trả lời và vẽhình lên bảng
- Điều dã cho: Ô1, Ô2 đối đình
- Điều phải suy ra :Ô1 = Ô2
- Gồm 2 phần : giả
1.- Định lý:
a) Khái niệm : Là 1 khẳng định được suy ra từ những khẳng định được cho là đúngTrong 1 định lý gồm :
+ Giả thiết là điều đã cho
+ Kết luận là điều phải suy ra+ Định lý:
Nếu……… thì
G thiết kết luận
Ví dụ :
Trang 27KL : ” hai đường thẳng đó song song”
b) GT : nếu 1 đường thẳng
song song”
KL: hai góc so le trong bằng nhau
x O y
Trang 28? Khi Om là phân giác của
xOz và zOy kề bù Om là Tia phân giác của xOz
GT On là tia phân giác của zOy
KL mOn = 900
Chứng minh : ( SGK – 100)
2.- Hai đường thẳng // là 2 đường
thẳng không có điểm chung
3.- 2 góc bằng nhau thì đối đỉnh
HS trả lời và chỉ
rõ mệnh đề nào làđịnh lý , mệnh đềnào không vì sao
3 - Luyện tậpa) là định lý
GT : Nếu 1 đường thẳng cắt
2 đường thẳng song song
KL : 2 góc trong cùng phía
bù nhaub) Là định nghĩa không làđịnh lý
c) Không là định lý vì dó làkhẳng định sai
Trang 29- Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết-kết luận bằng ký hiệu
- Bước đầu tập chứng minh định lý
II - Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ, êke, thước đo góc
- HS : Làm bài tập đầy đủ, đồ dùng học tập
III- Tiến trình bài dạy:
1.- Kiểm tra bài cũ ( 3’)
? Thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần Chứng minh định lý là gì ?
1 - Chữa bài tập Bài 52:sgk - 101
GT: Ô1 và Ô2 (Đối đỉnh) Ô3 và Ô4 (Đối đỉnh)
KL: Ô1 = Ô2 Ô3 = Ô4
3) Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 (căn cứ vào 1
và 2)4) Ô1 = Ô2 (căn cứ vào 3)Chứng minh tương tự: Ô3 = Ô4
3-(2)
2 - Luyện tập
Bài 53 –sgk - 102
y
x’ O x
Trang 306- 2 góc đối đỉnh7- (3)
Chứng minh:
Ta có: xÔy + x’Ôy = 1800 (vì kề bù)Theo giả thiết thì xÔy = 900 nên
900 + x’Ôy = 1800 => x’Ôy = 900Lại có: x’Ôy’ = xÔy (vì đối đỉnh)
=> x’Ôy’ = 900Tương tự: y’Ôx = x’Ôy (đối đỉnh)
=> y’Ôx = 900
Bài 42 SBT – 81
E
D
K M I N
GT DI là phân giáccủa MDN EDK và MDI đối đỉnh
KL EDK = IDN Chứng minh IDM = IDN
( DI là p.g của MDN) ( 1)IDM = EDK ( 2 góc đ2 ) ( 2)
Từ 1và 2⇒ IDN = EDK (= MDI)
3 - củng cố ( 2’)
? Nêu các bước chứng minh định lý - Vẽ hình
- Ghi giả thiết , kết luận
- Chứng minh
4 - Hướng dẫn về nhà ( 1’)
- Học bài
Trang 31- Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng , đường thẳng //.
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng , 2 đường thẳng //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có hay // không?
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng , //
II - Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước đo góc, êke
HS : Ôn tập chương I - Đồ dùng học tập
III- Tiến trình bài dạy:
1.- Kiểm tra: ( Kết hợp ôn tập)
2.- Bài mới:
Hoạt động 1 : Ôn lý thuyết thông qua một số bài tập ( 20’)
Bài 1 : Mỗi hình vẽ sau đây cho biết kiến thức gì ( GV đưa hình vẽ lên bảng phụ)
c
a A
b B
Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
bMột đường thẳng với 1 trong đường thẳng //
M a bTiên đề Ơ-Cơ-Lít
c b a
Trang 32Hai đường thẳng cùng đường thẳng thứ 3
? Trả lời cho bài toán
GV: Ghi các kiến thức đó dưới mỗi hình để hoàn
Bài 3 : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai? Vẽ hình minh hoạ câu sai
a - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b- hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c – Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
d- Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
e- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường
thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
f- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường
thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy
g- Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b thì 2
c - Đi qua trung điểm của đoạnthẳng
Trang 33? Nêu yêu cầu của bài
GV: Cho từng HS lên thực hiện
các phần a, b, c, d
d1 d8 ; d3 d4 ; d1 d2 ; d3 d5 ; d3 d7+ 4 cặp đường thẳng song songd8 // d2 ; d4 // d5 ; d4 // d7 ; d5 // d7
Bài tập 55 –sgk – 103
a1 a2 d
b2 M N b1 c
d1 d2 B
A Cd) d1 d2 vì
d2 // AC ( Theo cách vẽ) d1 AC (Theo cách vẽ)
3 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Ôn tập các kiến thức cơ bản
- Ôn tiếp các phần còn lại
- BTVN : 57, 58, 59 SGK – 104
Ngày soạn: 21/10/07
Trang 34Ngày giảng: 27/10/07
TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
I - Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng , đường thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho truớc bằng lời
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất , // để tính toán
II - Chuẩn bị:
GV : - Bảng phụ, thước đo góc, eke
HS : Ôn tập chương I, làm bài tập về nhà
III- Tiến trình bài dạy:
1- Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Hãy phát biểu các định lý được diễn tả bằng hình vẽ sau:
HS vẽ hìnhAOB = Ô1+ Ô2
a // m // b
HS nêu cách tính
x =AOB= Ô1+ Ô2
- Tính chất 2 đườngthẳng //, Quan hệgiữa 3 đườngthẳng //
Bài 57- SGK - 104
Ô2 = 1800 - 1320 = 480
x = AÔB = Ô1 + Ô2 = 380 +480 =860
Trang 35C D
E G d’’
Ax// Bm; Cy//Bm ⇑ ⇑( cd ) C + B=1800 ( 2 góc trong Cùng phía) ⇑
B2 = ABC – B1 ⇑
B1= 1800 – xAB( 2 góc trong cùng phía )
Bài 59 - SGK / 104
GT: d // d’// d’’
D1 = 1100 C1 = 600
KL Tính Ê1,G2, G3, D4, Â5, B6
Giải:
Ta có:
d’//d’’ (GT) => C1 = Ê1 = 600 (SLT)G2 = D1 = 1100 (đồng vị)
D4 = G2 = 1100 (SLT)G3 + D4 = 1800 (trong cùng phía)G3 = 1800 – 1100 = 700
Ta có:
d // d’ (Gt) => C1= Â5 = 600 (so lengoài)
B1 = D1 = 1100 (so le trong)B6 = 1800 – B1
Trang 363 - Hướng dẫn về nhà ( 2’)
- Ôn toàn bộ kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập trong chương I
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG II TAM GIÁC
TIẾT 17 : TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC
I - Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định lý và tổng 3 góc của 1 tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của 1 tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào các bài toán
- Phát huy trí lực của học sinh
II - Chuẩn bị:
GV :- Δ bằng bìa lớn, bảng phụ
HS: - Δ bìa, thước đo góc, kéo cắt giấy
III - Tiến trình bài dạy:
1.- Kiểm tra: (3’) Sự chuẩn bị của học sinh
2 - Bài mới :
Hoạt động 1 : Thực hành đo tổng ba góc trong một tam giác ( 15’)
GV : Vẽ 2 tam giác
? Nhận xét hình dạng của 2 tam
giác trên
GV : 2 tam giác đó có hình dạng
khác nhau vậy tổng số đo 3 góc
của tam giác đó như thế nào?
? HS đọc và làm ?1 theo nhóm
nhỏ
? 2 HS lên bảng đo các góc của
- 1 hình là tam giác nhọn, 1 hình là tam giác tù
- HS thực hiện theo nhóm nhỏ
Trang 37mỗi tam giác, nêu nhận xét về
tổng số đo các góc của tam giác
? Các nhóm báo cáo kết quả của
HS làm ?2 bằng tấm bìa đã chuẩn bị sẵn
Dự đoán tổng 3 góc trong một tam giác
 + B + C = BÂC + Â1 + Â2 = 1800
- Kẻ đường thẳng qua
B hoặc qua C
1 - Tổng ba góc của một tamgiác
Trang 38H 47 : 350 H.48 : 1100
H 49 : 650
H 50 : x = 1400 H 51: x = 1100
y = 1000 y = 300
Trang 39Kiểm tra bài cũ ( 5’)
-Phát biểu định lý tổng 3 góc của tam giác Áp dụng: Tính x, trong tam giác sau
Trang 40Hoạt động 2 ( 15’) Góc ngoài của tam giác
GV giới thiệu Tam giác trong
phần Kiểm tra là tam giác vuông
? Thế nào là tam giác vuông
? Đọc định nghĩa SGK – 90
? Nêu cách vẽ tam giác vuông
? Hãy vẽ 1 tam giác vuông vào
vở
⇒ΔABC vuông tại A
AB, AC: Cạnh góc vuông
HS làm bài tập
a - Có 3 tam giác vuông trong hình ABC, HAC,HAB
b- x = Â2 = 900 – B = 900 – 500 = 400
y = C = 900 – B = 900 – 500 = 400Â2 = C, 2 góc này cùng phụ với góc B
- 2 góc cùng phụ với góc thứ 3 thì bằng nhau
1 – Áp dụng vào tam giác vuông