C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Nhôm tan được trong dung dịch NH3. K2Cr2O7 [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A Axit glutaric B Axit glutamic C Glyxerol D Anilin
Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau
A CH2=CHCH2Cl B CH3CH=CH2 C CH2=CHCl D CH2=CH2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một mẩu kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết
tủa?
A Dung dịch Ca(HCO3)2 B Dung dịch CuSO4
C Dung dịch Ba(HCO3)2 D Dung dịch KHCO3
Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?
Câu 7: Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử có thể
dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là
A dung dịch NaOH B dung dịch phenolphthalein
Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?
A 3Fe + 2O2to Fe3O4 B Fedư + Cl2 to FeCl2
C Fe + S to FeS D Fe + I2 to FeI2
Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
C Quặng manhetit chứa Fe3O4
D Nước chứa nhiều HCO3- là nước cứng tạm thời
Câu 11: Có dung dịch chứa một muối X, khi đun nóng thì thu được kết tủa Y, lọc lấy Y và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Z chỉ tan trong dung dịch axit, không tan trong nước và dung dịch
kiềm X là chất nào sau?
Trang 2Câu 12: Các kim loại đều bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội là:
Câu 13: Trong các kim loại Be, Na, Mg, Ca, Sr, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
1 Isobutyl axetat có mùi chuối chín
2 Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân
3 Poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
4 Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo
C Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh
D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 17: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin
C poli(vinyl metacrylat) D poli(hexametylen ađipamit)
Câu 18: Các chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:
A Glucozơ, fructozơ B Glucozơ, xenlulozơ C Glucozơ, tinh bột D Glucozơ, mantozơ
Câu 19: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do:
A quá trình sản xuất gang thép B clo và các hợp chất của clo
Câu 20: Este X có công thức phân tử C8H8O2, có chứa vòng benzen Số công thức cấu tạo của X là
Câu 21: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?
A Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
B Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
C Nhôm là kim loại lưỡng tính
D Nhôm tan được trong dung dịch NH3
Câu 22: Chọn câu không đúng
A Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính B K2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh
Trang 3C CrO3 là oxit axit D Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Câu 23: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
A Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh
B Nhôm là kim loại không tác dụng với nước
C Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm
D Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, mịn, bền bảo vệ
Câu 24: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?
A Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3
B Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
C Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
D Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 4,7 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam
Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:
Câu 28: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
A Na2CO3, NaOH, BaCl2 B H2SO4, NaOH, MgCl2
C Na2CO3, BaCl2, NaOH D H2SO4, MgCl2, BaCl2
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch fructozơ
2) Ở nhiệt độ thường, anilin phản ứng được với nước brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch Y Điện
phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng
Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) % khối
lượng của NaCl trong X là:
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3
trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của m là
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom X, Y, Z lần lượt là
A Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3 B NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3
C Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 D Na2Cr2O7,Na2CrO4, CrCl3
Câu 35: Amin X có chứa vòng benzen X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl
Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?
được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam muối
khan Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở chỉ được tạo bởi Ala và Gly Người ta lấy 0,2 mol X cho vào
dung dịch chứa NaOH dư thì thấy có 0,55 mol NaOH tham gia phản ứng Đồng thời thu được dung dịch có chứa m gam muối Mặt khác, lấy 53,83 gam X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,89 mol khí CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68) Đốt cháy hoàn toàn
Trang 5lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là
Câu 40: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Cu(NO3)2 và y
mol HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Ta
có đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng:
Câu 1: Những mô tả ứng dụng nào sau đây không chính xác :
A CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
B Ca(OH)2 dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi
C CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm
D CaSO4 dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột Thạch cao khan dùng đúc tượng , mẫu trang trí nội
thất
Câu 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4 Hỏi sau khi Cu2+ và Cd2+ bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? (MCd = 112)
A Giảm 4 gam B Tăng 1,39g C Tăng 4 gam D Giảm 1,39 gam
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
AlaninCH OH / HCl 2 X NaOH Y Chất Y là :
A CH3-CH(NH3Cl)COOH B CH3-CH(NH2)COOH
C CH3-CH(NH2)COONa D CH3-CH(NH3Cl)COONa
Trang 6A ion Cl- nhận e ở anot B ion Cl- nhường e ở catot
C ion Cu2+ nhường e ở anot D ion Cu2+ nhận e ở catot
Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái qua phải :
A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C C6H5NH2, NH3 , CH3NH2 D NH3 , CH3NH2, C6H5NH2
Câu 6: Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu
được 24,6g muối của axit hữu cơ X và 0,1 mol ancol Y Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M Tổng khối lượng mol của X và Y là :
Câu 7: Nhận định nào sau đây chưa chính xác :
A Peptit là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
B Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử α-amino axit
C Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein có khả năng xúc tác cho các quá trình phản ứng hóa học,
đặc biệt là trong cơ thể sinh vật
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn Mỗi enzim chỉ xúc tác cho 1 sự chuyển hóa
Câu 8: Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N với mC : mH : mO : mN = 9 : 2,25 : 8 : 3,5 MA = 91 Cho A tác dụng với NaOH thu được muối B và khí C bay ra B tác dụng được với vôi tôi xút thu được khí có tỉ
khối so với He bằng 4 Xác định khối lượng mol phân tử chất C :
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng với vừa đủ 0,4 mol
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi đi qua dung dịch AgNO3 dư
thấy có 0,4 mol Ag tạo thành Giá trị của m là :
Câu 10: Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất
tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa
phụ thuộc vào lượng OH- như sau :
Giá trị của x là :
Câu 11: Cho 360g Glucozo lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung
dịch NaOH dư được 318g muối Hiệu suất phản ứng lên men là :
Trang 7Câu 12: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau các phản ứng thu được 7,8g kết tủa Giá trị
của m là :
A 6,9g B 16,1g C 10,8 hoặc 6,9 D 6,9 hoặc 16,1
Câu 13: Nhôm bền trong môi trường khí và nước do :
A Có mạng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
C Nhôm là kim loại kém hoạt động
D Có màng hidroxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 14: Cho dung dịch A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng este thu được là :
Câu 15: Amino axit A chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất
A, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1 Công thức cấu tạo và tên gọi của A là :
A H2N-CH2-COOH : axit amino axit axetic B H2N-CH2-COOH : axit amino axetic
C H2N-CH2-COOH : amino axetic D H2N-C2H4-COOH : axit amino axetic
Câu 16: Cho các nhận xét sau :
(1) Có thể tạo được tối đa 2 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala
(2) Khác với axit axetic , axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl
(3) Giống với axit axetic , amino axit có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quì tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit
(6) Cho Cu(OH)2/NaOH vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số nhận xét đúng là :
Câu 17: Nhận định nào không đúng về vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn :
A Tất cả các nguyên tố họ Lantan và Actini
B Tất cả các nguyên tố nhóm B (từ IB đến VIIIB)
C Một phần các nguyên tố ở phía trên của các nhóm IVA, VA và VIA
D Trừ Hidro (nhóm IA) , Bo (nhóm IIA), tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại
Câu 18: Điều nào sau đây là sai :
A Tơ nilon 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit adipic và hexa metylen diamin
B Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat
C Polivinyl ancol được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic
D Tơ capron điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam
Câu 19: Có 28,1g hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ lượng CO2 thu được đem sục vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa X Để lượng kết tủa X là lớn nhất thì giá trị của a là :
Trang 8Câu 20: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau :
A Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Cu2+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Cu2+, Fe3+ D Fe3+, Cu2+, Fe2+
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 0,575g một kim loại kiềm X vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần
25g dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là :
Câu 24: Ứng dụng nào của amino axit sau đây không đúng :
A Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo thành các loại protein của cơ thể
sống
B Muối dinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính)
C Các axit amin có nhóm –NH2 ở vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
D Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
Câu 25: Cho các phát biểu sau :
(a) Cấu hình electron của kim loại kiềm là những nguyên tố s
(b) Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
(c) Các kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong tinh thể yếu
(d) Ứng dụng kim loại sexi dùng làm tế bào quang điện
(e) Phương pháp thường dùng để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối halogenua của kim
loại kiềm
Số phát biểu đúng là :
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng :
A Tính bazo của amin đều mạnh hơn NH3
B Metylamin có tinh bazo mạnh hơn anilin
C CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2-kNk
D Các amin đều có khả năng nhận proton
Câu 27: Chọn câu sai :
A Tơ Capron, len bền trong dung dịch axit
B Cao su thiên nhiên có thể tham gia phản ứng cộng
Trang 9C Các cao su lưu hóa có cấu trục mạng không gian
D Teflon là một polime bền vững về mặt hóa học
Câu 28: Cho sơ đồ :
CO2(1) (C6H10O5)n (2) C6H12O6(3) C2H5OH(4) CH3COOH
Tên gọi của các phản ứng nào sau đây không đúng :
A (4) : phản ứng lên men giấm B (2) : phản ứng thủy phân
C (3) : phản ứng lên men ancol D (1) : phản ứng cộng hợp
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,37g chất A(chứa C, H, O) thu được 0,27g H2O và 336 ml CO2 (đktc) dA/CH4
= 4,625) Khi cho 3,7g A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1g muối CTCT của A là :
Câu 30: Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vào vài giọt
dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất mạnh và nhanh Chất tan trong dung dịch X là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp gồm metyl axetat , etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 10g kết tủa và dung dịch X Khối
lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào
A tăng 3,98g B giảm 3,38g C tăng 2,92g D giảm 3,98g
Câu 32: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 có điện cực bằng Cu, nhận thấy :
A Nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi
B nồng độ Cu2+ giảm dần
C Chỉ nồng độ SO42- thay đổi
D nồng độ Cu2+ tăng dần
Câu 33: Để trung hòa 25g dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch
HCl 1M Công thức phân tử của X là :
Câu 34: Hợp chất không có tính lưỡng tính là :
A Al2(SO4)3 B NaHCO3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng :
A Nước chứa ít hoặc không có các ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm
B Nước cứng có chứa anion HCO3- là nước cứng tạm thời, còn chứa anion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai là nước cứng vĩnh cửu
C Nước có nhiều Ca2+ và Mg2+ gọi là nước cứng vĩnh cửu
D Nước tự nhiên thường chỉ có tính cứng tạm thời
Câu 36: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm este đơn chức A (C5H8O2) và este nhị chức B (C6H10O4) cần
dùng vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm 2 ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với một lượng CuO dư nung nóng
thu được hỗn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ hỗn hợp T tác dụng với một lượng
Trang 10dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4g Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng muối có phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp Y là :
4 M(HCO3)2 → t MCO3 + CO2 + H2O
Số phương pháp chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là :
Câu 40: Phương pháp điều chế Ba kim loại :
A Điện phân nóng chảy BaCl2
B Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (Phương pháp nhiệt nhôm)
C Dùng Li để đẩy Ba ra khởi dung dịch BaCl2
D Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-A 2-B 3-C 4-D 5-B 6-D 7-A 8-D 9-C 10-A
11-C 12-D 13-A 14-D 15-B 16-A 17-C 18-C 19-D 20-D
21-A 22-C 23-C 24-B 25-A 26-A 27-A 28-D 29-B 30-C
31-D 32-A 33-C 34-A 35-C 36-B 37-A 38-A 39-B 40-A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4
và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, lúc đó ở anot thu được 0,448 lít
khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 gam Al2O3 Giá trị của m gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A 6.0 B 5,5 C 4,5 hoặc 5,5 D 6,0 hoặc 4,5
Câu 2: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính dẫn điện D Tính cứng
Câu 3: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,8 gam Fe không tan Giá trị của m là
Trang 11Câu 4: Trong một cốc nước có chứ a 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và
anion X- Đun nóng cốc đến khối lượng không đổi thu được 3,64 gam chất rắn Nước trong cốc thuộc loại
C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng tạm thời
Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X C2H5OH/HCl khí Phân tách hai lớp
X, Y, Z, T lần lượt là
A Glyxin, glucozơ, natri phenolat, metylamin
B Glyxin, saccarozơ, natri phenolat, anilin
C Natri phenolat, saccarozơ, glyxin, metylamin
D Etylamin , glucozơ, natri phenolat, glyxin
Câu 6: Cho 3,36 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử
duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch là
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans
(2) Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(3) Tơ visco, tơ xelulozơ axetat, tơ capron, được gọi là tơ nhân tạo
(4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm dai
(5) Trùng hợp CH2=CH–COO–CH3 thu được PVA
6) Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn
(7) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Hỗn hợp A gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa
các nguyên tử C, H, O Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp A
TN1: phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag
TN2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M
TN3: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 2,24 lít
khí H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ thu được 8,96 lít CO2, nước và muối
cacbonat
Biết các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn, phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất
với giá trị
Trang 12A 69,5% B 31,0% C 69,0% D 30,5%
Câu 9: Công thức sau đây không phải là công thức của phèn nhôm?
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu
được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Hai amin trong hỗn hợp X là
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu và oxit sắt bằng hỗn hợp dung dịch chứa
NaNO3 và 0,35 mol HCl, thu được Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z (có tỉ khối so với hiđro là 20/6, trong đó
có một khí hóa nâu trong không khí) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y trên thì thu thêm được
0,28 lít NO và 51,575 gam kết tủa Nếu lấy 61 gam hỗn hợp X thì có thể điều chế tối đa 53 gam kim loại
Phát biểu nào sau đây đúng?
D Khối lượng của các ion kim loại trong dung dịch Y là 8,71 g m
Câu 12: Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); (CH3)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Sắp xếp
các dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH
A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5
Câu 13: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm
Dung dịch X và dung dịch Y lần lượt có thể là
A KNO3, CuSO4 B MgCl2, FeSO4 C KBr, HCl D AgNO3, CaCl2
Câu 14: Bradykinin là một nonapeptide có dạng Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe–Arg Bradykinin là
một chất gây giãn mạch lệ thuộc vào hoạt tính màng, gây co cơ trơn ngoài mạch, làm tăng tính thấm thành mạch và còn liên quan trong cơ chế đau Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này thu được tối đa bao
nhiêu peptit có amioaxit đầu N là phenylamin (Phe)?
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía
(2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim
(3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc túc Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Không thể phân biệt saccaroz và glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3
(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n
(6) Tinh bột không tác dụng được với Cu(OH)2 nhưng xenlulozơ thì tác dụng được tạo phức màu xanh
lam
(7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Trang 13A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 16: Cho 1,1 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,3 mol AlCl3 Khối lượng kết tủa thu được là
A 28,6 gam B 7,8 gam C 197,2 gam D 23,4 gam
Câu 17: Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nitron" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm?
A Poli(phenol-fomanđehit) B Poliacrilonitrin
C Poli(vinylclorua) D Poli(metylmetacrylat)
Câu 18: Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?
A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 19: Trong các thí nghiệm nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được Al(OH)3 sau phản
ứng?
1 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3
2 Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
3 Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
4 Sục khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)
5.Hòa tan phèn chua vào nước
6 Điện phân dung dịch AlCl3
7.Hòa tan 0,23 gam Na vào ống nghiệm chứa100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,01M, rồi lắc đều
Câu 20: Kim loại nhẹ nhất là
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu; 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl- ; 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+
Dãy chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa?
A Cu2+, Fe3+, Cl2, Fe2+ B Fe3+, Cl2, Cu2+, Fe2+
C Cl2, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Cl2, Cu2+, Fe2+, Fe3+
Câu 22: Trường hợp nào dưới đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?
A Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
B Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
C Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
D Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
Câu 23: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí metylamin, trong chậu thủy tinh
chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khí metylamin tác dụng với nước kéo nước vào bình
B Metylamin tan mạnh làm giảm áp suất trong bình