(1) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người; 2) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ
THÁNH TÔNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
B.Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit
C.Glyxin, alanin, và valin là những là amino axit
D.Tripeptit là các peptit có hai gốc α-amino axit
Câu 2:Polime là các hợp chất có khối lượng phân tử lớn, được hình thành từ nhiểu mắt xích Polime được
là thành phần chính cho nhiều loại vật liệu quan trọng như chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán Xét một số
polime: poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutadien, poli(etilen terephatalat), poli(phenol
fomandehit), tơ nilon-6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 3:Natri (Na) là một nguyên tố kim loại kiềm có số hiệu nguyên tử bằng 11 Phát biểu nào dưới đây về
Na là sai?
A.Na có tính khử mạnh hơn K
B.Na mềm hơn, nhẹ hơn, và dễ nóng chảy hơn Al
C.Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
D.Na được dùng làm xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
Câu 4:Ô nhiễm môi trường được định nghĩa như là hiện tượng làm thay đổi môi trường tự nhiên, gây ra
các biến đổi có hại Xét các phát biểu sau về ô nhiễm môi trường:
(1) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người; 2) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do
hợp chất CFC dùng trong công nghiệp làm lạnh; (3) Lưu huỳnh đioxit và các oxit cùa nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá huỷ các công trình xây dựng ; (4) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ
sâu, thuốc diệt cá trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước; (5) Hoạt động của núi lửa, khi thải
công nghiệp, khí thải từ các phương tiện giao thông là các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 5:Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Mg, Fe, Cu, Ag Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch
A.Cu(NO3)2 B.Fe(NO3)3 C.HNO3 loãng D.AgNO3
Câu 6:Crom là một kim loại chuyển tiếp, có số hiệu nguyên tử bằng 24 và là nguyên tố đầu tiên của nhóm VIB Xét các phát biểu sau vể crom và hợp chất của crom: (1) Crom có độ hoạt động kém Al nhưng mạnh hơn sắt; (2) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ;
Trang 2(3) Crom phản ứng với dung dịch HCl tạo muối Cr(II), nhưng với Cl2 tạo muối Cr(III);
(4) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh;(5) Các hợp chất Cr2O3,
Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính; (6) Thêm NaOH vào muối natri cromat thì muối này chuyển thành
natri đicromat Số phát biểu đúng là
Câu 7:Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng
gốc ankyl hoặc aryl Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?
A.Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng
B.Isopropyl amin là amin bậc 1
C.Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
D.Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 8:Do có cấu trúc tinh thể kim loại đặc trưng, mà các kim loại có tính chất vật lý tương tự nhau và khá khác biệt với các phi kim và các hợp chất hóa học Tuy nhiên, do sự khác biệt về khối lượng nguyên tử,
bán kính nguyên tử và kiểu cấu trúc mạng tinh thể mà tính chất vật lý của các kim loại khác nhau có sự
khác biệt nhất định Phát biểu nào dưới đây là sai?
nước cứng vĩnh cửu:(1) Tạo kết tủa khi tác dụng với NaOH; (2) Làm hao tốn xà phòng khi giặt rửa; (3)
Tạo kết tủa khi tác dụng với Na3PO4;
(4) Có chứa các cation Mg2+, Ca2+;(5) Mất tính cứng khi đun nóng
Số đặc điểm chung của nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là
Câu 10:Glucozơ là một loại đường đơn, có công thức phân tử C6H12O6 Glucozơ được hình thành ở thực
vật qua quá trình quang hợp Phát biểu nào dưới đây về glucozơ là sai?
A.Phân tử glucozơ có chứa sáu nhóm hiđroxyl
B.Glucozơ là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước
C.Glucozơ có thể làm mất màu dung dịch nước brom
D.Glucozơ có thể dùng để tráng gương, tráng phích
Câu 11:Magarin (margarine) là một loại bơ nhân tạo được sản xuất chủ yếu từ dầu thực vật Để có được
bơ nhân tạo từ dầu thực vật ta đã
A.hiđro hóa axit béo lỏng B.xà phòng hóa chất béo lỏng
C.oxi hóa chất béo lỏng.D.hiđro hóa chất béo lỏng
Câu 12:Benzyl propionat có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác Chất này có phân tử khối bằng
Trang 3Câu 13:Xét các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no mạch hở, đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và
ancol;2) Saccarozơ không tác dụng với H2 (Ni, t°); (3) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2;(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau;(5) Có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh của cá;(6) Hemoglobin
và anbumin là những protein hình cầu tan được trong nước Số phát biểu trên đúng là
Câu 14:Hòa tan hết 6,25 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào H2O, thu được dung dịch
X chứa 8,4 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 15:Khi thủy phân hoàn toàn tetrapeptit có công thức: NH-CH(C6H5)-COOH.Số α-amino axit thu được là
Câu 16:Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Nhỏ dung dịch I2 vào xenlulozơ thấy xuất hiện màu xanh tím đặc trưng
B.Từ tinh bột có thể sản xuất được một số loại tơ nhân tạo
C.Glucozơ và saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
D.Glucozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Câu 17:Xà phòng hóa hoàn toàn 110,75 gam một chất béo bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và
114,25 gam hỗn hợp hai muối X và Y của hai axit béo A và B tương ứng (mX : mY < 2) Công thức của A
và B lần lượt là
A.C17H33COOH và C17H35COOH B.C17H31COOH và C15H31COOH
C.C17H35COOH và C15H31COOH D.C17H35COOH và C17H31COOH
Câu 18: Nhận định nào sau đây là sai?
A.Anlyl axetat thủy phân trong môi trường kiềm tạo muối và ancol
B.Vinyl axetat có thể điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
C.Benzyl axetat có thể điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
D.Phenyl axetat thủy phân trong môi trường kiềm tạo hai muối và nước
Câu 19:Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác
dụng được với số chất trong dãy: Mg, Cu, KOH, Cl2, AgNO3, K2Cr2O7, MgSO4, Mg(NO3)2, HI là
Câu 20:Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa Nếu
cho 100 ml dung dịch KOH 1,5 M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là
Câu 21:Xét các thí nghiệm sau: (1) Cho hỗn hợp gồm Zn và Fe phản ứng với khí Cl2 khô
(2) Cho hợp kim gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HC1 (3) Để gang, thép trong không hí ẩm.(4)
Cho Cu phản ứng với dung dịch FeCl3 (5) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) và KNO3.(6) Cho
Zn phản ứng với dung dịch AgNO3 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
Câu 22:Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất crom (II)?
Trang 4A.Zn + Cr3+ B.CrO2- + Br2 + NaOH →
C.CrO3 + H2O → D.K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →
Câu 23:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, HC1 Số trường hợp tạo ra kết tủa là
Câu 24:Nhận định nào sau đây đúng?
A.Đipeptit mạch hở Gly-Ala có hai liên kết peptit
B.Axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
C.Khi đun nóng protein thấy protein tan tốt trong nước
D.Đipeptit Glu-Ala phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
Câu 25:Xét các dự đoán hiện tượng thí nghiệm sau:(1) Cho khí H2S lội qua dung dịch Cu(NO3)2 thu được kết tủa màu đen;(2) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3, dung dịch chuyển từ màu vàng nâu
sang màu xanh; (3) Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl3 có kết tủa màu vàng; (4) Thêm dung dịch HCl
loãng vào dung dịch Fe(NO3)2 thấy sinh khí không màu hóa nâu trong không khí; (5) Thêm Ba vào dung
dịch K2Cr2O7 thấy có sủi bọt khí và kết tủa vàng.Số dự đoán đúng bằng
Câu 26:Cho 7,56 gam hỗn hợp gồm Al và Mg cùng với 0,25 mol Cu(NO3)2 vào một bình kín Nung bình một thời gian thu được sản phẩm gồm chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 Hòa tan toàn bộ X
trong 650 ml dung dịch HCl 2M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát
ra 1,12 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 27:Bốn kim loại Na, Al, Fe, và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T Biết ằng:
(1) X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; (2) X đẩy được kim loại T ra khỏi dung
dịch muối; (3) Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội.X, Y, Z, T theo thứ tự là
A.Na, Al, Fe, Cu B.Al, Na, Fe, Cu C.Al, Na, Cu, Fe D.Na, Fe, Al, Cu
Câu 28:Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,344 lít NO (đktc) Thêm dung dịch chứa 0,15 mol HC1 vào X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Giả thiết NO là sản phẩm khử duy nhất Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 300 ml dung dịch NaOH
1M Giá trị gần đúng nhất của m là
Câu 29:Chia m gam hỗn hợp X gồm hai α-amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau: Cho
phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa (0,5m + 23,725) gam
muối; cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Z chứa (0,5m + 8,8)
gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong hỗn hợp X là
A.32,47% B.67,53% C.57,19% D.42,81%
Câu 30:Đốt a mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol
H2O, biết b - c = 4a Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 133,5 gam Y Nếu đun
Trang 5m gam X với dung dịch chứa 500 ml NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn khan thu được là
A.139,1 gam B.138,3 gam C.140,3 gam D.112,7 gam
Câu 31:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 3,8 gam Cr2O3 (trong điều kiện không
có O2), thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư, thu được 1,792 lít H2
(đktc) Nếu toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thì số mol NaOH phản ứng (biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn) là
Câu 32:Hấp thụ hết x lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,4 mol KOH, 0,3 mol NaOH và 0,4 mol K2CO3 thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
A.20,16 B. 16,72 C. 15,68 D. 18,92
Câu 33:X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp gồm X và
Y (có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T Cô cạn T, thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 34:Hòa tan hoàn toàn 23,325 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn cần 800 ml HNO3 1,5M Sau khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO và NO2 (N2O và
NO2 có số mol bằng nhau) Tỉ khối của A đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
Câu 35:Xét các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt axit fomic và metyl fomat;
(2) Có thể dùng dung dịch NaOH nóng để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi
trơn;
(3) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 nóng để phân biệt saccarozơ và mantozơ;
(4) Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch alanin, lysin, và axit glutamic;
(5) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt dung dịch đipeptit Gly-Ala và dung dịch tripeptit Gly-Ala-Ala;
(6) Có thể dùng dung dịch nước brom để phân biệt phenol và anilin
Số phát biểu đúng là
Câu 36:Hợp chất thơm X chứa phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, và O lần lượt bằng 60,87%,
4,35%, và 34,78% Đun nóng 5,52 gam X với 150 ml dung dịch KOH 1M (dư 25% so với lượng cần phản ứng) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được a gam chất rắn khan
Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của a là
Câu 37:Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 a mol/l và
Cu(NO3)2 b mol/l (a : b = 2 : 1), thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và dung dịch Z Cho Y tác dụng hết
với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 4,032 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cho Z
Trang 6tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn duy nhất Giá trị của m gần đúng nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38:Cho 7,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỉ lệ số mol Fe:Cu = 7:6) tác dụng với 0,4 lít dung dịch
HNO3 1M, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tiến hành điện phân Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi I = 9,65A trong thời gian t giây, khối lượng catot tăng thêm
4,96 gam (giả sử kim loại sinh ra bám hết vào catot) Giá trị của t là
Câu 39:Hỗn hợp X gồm peptit Y mạch hở (CxHyN5O6) và hợp chất Z (C4H9O2N) Lấy 0,09 mol X tác
dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol C2H5OH và a mol muối
của glyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị a : b gần nhất với
Câu 40:Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều
có nhiều hơn 1C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt
khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho m gam A vào dung dịch nước brom
dư Hỏi số mol brom phản ứng tối đa là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54 mol
O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với
dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 7Số phát biểu đúng là
Câu 3: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Các nhận định đúng là
Câu 4: Cho 0,46 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :
A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin
D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin
Câu 6: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,4M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd
thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 7: Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất
hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A. Bị khử bởi H2 (t0, Ni)
B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic
D. Tác dụng được với Na
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A. Cho Al(OH)3 vào dung dịch HNO3
Trang 8B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C. Cho NaCl vào H2O
D. Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 10: Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O
Câu 12: Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp K2CO3 0,05 M và KHCO3 0,15 M vào 150 ml dung dịch
HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là
Câu 14: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cho dãy các chất: MnO2, Cl2, KOH,
Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là:
Câu 15: Tên thay thế của amino axit có công thức cấu tạo
H3−CH(CH3)−CH(NH2)−COOH?
A. Axit 2 – aminoisopentanoic B. Axit 2 – amino – 3 metylbutanoic
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe và 2,4 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 3,584 lít
khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 17: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 18: Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết X
trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 19: Để điều chế 23g rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ tương
ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
Trang 9Câu 20: Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, axit ađipic, etylen glicol Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 21: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu
nước cứng trên là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit X mạch hở được tạo thành từ amino axit no A chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH thì thu được b mol CO2 và c mol nước Biết b – c = 3,5x Số liên kết
peptit trong X là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại
(2) Các kim loại Ag, Fe,Cu và Mg đều được điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch
(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Dung dịch X là
A. NaNO3, HCl B. H2SO4, Na2SO4 C. HCl, H2SO4 D. CuSO4, Fe2(SO4)3
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hàm lượng cacbon trong thép ít hơn trong gang
B. Nhôm là kim loại màu trắng, dẫn nhiệt tốt
C. Quặng hematit có thành phần chính là Fe2O3
D. Sắt(II) hiđroxit là chất rắn, màu đỏ, không tan trong nước
Câu 26: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 30: Trong số các phát biểu sau về anilin :
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
Trang 10(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
134 gam Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thấy có 16,8 lít khí H2 bay ra Hòa tan phần
2 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thấy có 84 lít khí H2 bay ra Các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất
100% Các khí đo ở đktc Khối lượng Fe tạo thành trong phản ứng nhiệt nhôm gần nhất là
Câu 34: Cho X là một hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) tác dụng hoàn toàn với
1 lít dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn thì thu được 210 gam chất rắn khan Y và m gam ancol Z Oxi hóa
không hoàn toàn m gam ancol Z bằng oxi có xúc tác thì thu được hỗn hợp T Chia T thành 3 phần bằng
nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag
- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc)
- Phần 3 tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và 51,6 gam chất rắn khan
Tên gọi của X là
A. etyl fomat B. n-propyl axetat C. metyl axetat D. etyl axetat
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 2,016 lít (đktc)
hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2, được dung dịch T và 27,96 gam kết tủa Cô cạn T được chất rắn M Nung M đến khối lượng
không đổi, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí Q (có tỉ khối so với He bằng 9,75) Giá trị của m gần giá
trị nào nhất sau đây?
Câu 36: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2) X và Y đều có tính chất lưỡng tính Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ)
Trang 11Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T
là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn
gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 37: X và Y (MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau một liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5 Đun nóng toàn bộ 31,88 g hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung
dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dd B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối Biết trong T nguyên tố oxi chiếm
37,139% về khối lượng Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất là
Câu 38: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít
khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xẩy ra hoàn
toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nếu có)
là NO duy nhất, hiệu suất điện phân là 100% Hiệu khối lượng dung dịch X và Y gần nhất là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, hở ( chỉ chứa hai loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,03
mol hỗn hợp X cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,912 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 0,03 mol X
phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu được dd Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với a mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3:2:3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2 (đktc) Mặt khác đun
nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là
đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau đó nung với CaO thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% CTPT có thể có của ancol là
Câu 2: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch
Câu 3: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Trang 12A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A. hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
B. có chứa liên kết glicozit trong phân tử
C. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng
Câu 5: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A. tơ nilon-6,6 và bông B. tơ nilon-6,6 và tơ nitron
Câu 6: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
polisaccarit là
Câu 7: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
A Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
B. tristearin và etyl axetat
C. axit stearic và tristearin
Câu 10: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn
thu được chất rắn X Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau đây?
Câu 11: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hóa học?
A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3 B. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl
C. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô D. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 13: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A. C17H35COONa B. C17H31COONa C. C15H31COONa D. C17H33COONa
Câu 14: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo
Trang 13A. Val B. Gly C. Glu D. Ala
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3-COO-CH=CH2 B. CH3-COO-C2H5
C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3-COO-C6H5
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol
và
A. a mol axit oleic B. 3a mol axit oleic C. 3a mol natri oleat D. a mol natri oleat
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin NaOH X HClY
(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là
Câu 20: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. propan-2-amin B. đimetylamin C. propan-1-amin D. phenylamin
Câu 21: Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ) dùng để
sản xuất etanol Cần lên men bao nhiêu kg glucozơ với hiệu suất của cả quá trình là 80% để thu được 23 lít etanol (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)?
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2
(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 23: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thể
kỉ 19 Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu sản xuất cao
su tự nhiên Mắt xích của cao su tự nhiên có công thức là
A. C4H8 B. C5H8 C. C5H10 D. C4H6
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn một lượng triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được
glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 10 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H3COOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5
Câu 26: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối Công thức của X là
A. H2N-(CH2)2-COOH B. H2N-CH(CH3)-COOH
C. H2N-(CH2)3-COOH D. H2N-CH2-COOH
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y
Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y trong điều kiện không có O2 thu được kết tủa là